1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2020 – 2021 Khối Nhà trẻ 24 – 36 tháng

7 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giáo Dục Năm Học 2020 – 2021 Khối Nhà Trẻ 24 – 36 Tháng
Trường học Trường Mầm Non ABC
Chuyên ngành Giáo dục mầm non
Thể loại Kế hoạch giáo dục
Năm xuất bản 2020 – 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 126 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả các chủ đề 6 - Trẻ thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, đá bóng: Ném xa lên phía trước bằng 1 tay tối thiểu 1,5m.. Tất cả các chủ đề 12 - Trẻ làm được một số việc với

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2020 – 2021

Khối Nhà trẻ 24 – 36 tháng

I/ Lĩnh vực phát triển thể chất

1 - Trẻ thực hiện được

các động tác trong bài tập

thể dục; Hít thở, tay,

lưng/bụng và chân

- Thể hiện các bài tập buổi sáng nhịp nhàng theo nhịp đếm, theo bản nhạc hoặc lời ca

Tất cả các chủ đề

2 - Trẻ giữ được thăng

bằng trong vận động đi

thay đổi tốc độ nhanh –

chậm theo cô hoặc đi

trong đường hẹp có bê

vật trên tay

Tập đi, chạy:

- Đi theo hiệu lệnh

- Đi trong đường hẹp

- Đi trong đường ngoằn ngoèo

- Đi có mang vật trên tay

Tất cả các chủ đề

3 - Trẻ giữ được thăng

bằng trong vận động

chạy thay đổi tốc độ

nhanh – chậm theo cô

hoặc chạy trong đường

hẹp có bê vật trên tay

- Chạy theo hướng thẳng

- Chạy trong đường hẹp

- Chạy theo hiệu lệnh

- Chạy theo đường ngoằn ngoèo

- Đướng co 1 chân

Tất cả các chủ đề

4 - Trẻ thực hiện phối

hợp vận động tay – mắt:

Tung – bắt bóng với cô ở

khoảng cách 1m; Ném

vào đích xa 1 – 1,2 m

Tập tung, ném, bắt:

- Tung – bắt bóng cùng cô

- Lăn bóng với cô

- Ném bóng về phía trước

- Ném bóng vào đích xa 1 – 1,2 m

Tất cả các chủ đề

5 - Trẻ phối hợp tay,

chân, cơ thể trong khi bò

để giữ được vật đặt trên

lưng

Tập bò, trườn:

- Bò theo hướng thẳng

- Bò thẳng hướng và có vật trên lưng

- Bò chui qua cổng

- Bò, trườn qua 1- 2 vật cản

- Bò qua 1 vật cản đặt vật trên lưng

Tất cả các chủ đề

6 - Trẻ thể hiện sức

mạnh của cơ bắp trong

vận động ném, đá bóng:

Ném xa lên phía trước

bằng 1 tay tối thiểu 1,5m

- Ném bóng vào rổ

- Ném xa lên phía trước bằng

1 tay tối thiểu 1,5m

- Đá bóng về phía trước

- Đá bóng vào gôn khoảng cách 1,5m - 2m

Tất cả các chủ đề

7 - Trẻ biết vận động cổ - Xoay tay, chạm các đầu ngón Tất cả các chủ đề

Trang 2

tay, bàn tay, ngón tay –

thực hiện “Múa khéo”

tay với nhau, rót, chào, khuấy, đảo, vò xé

- Đóng cọc bàn gỗ

- Nhón nhặt đồ vật

8 - Trẻ phối hợp được cử

động bàn tay, ngón tay và

phối hợp tay – mắt trong

các hoạt động: Nhào đất

nặn; Vẽ tổ chim; Xâu

vòng tay, chuỗi đeo cổ

- Tập xâu, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây

- Chắp ghép hình theo ý thích

- Chồng, xếp 6 – 8 khối

- Tập cầm bút tô, vẽ

- Lật mở trang sách

Tất cả các chủ đề

9 - Trẻ thích nghi với

chế độ ăn cơm, ăn được

các loại thức ăn khác

nhau

- Làm quen với chế độ ăn cơm

và các loại thức an khác

- Tập luyện nề nếp thói quen tốt trong ăn uống

- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín; rửa tay trước khi ăn; lau mặt; lau miệng; uống nước sau khi ăn; vứt rác đúng nơi quy định

Tất cả các chủ đề

10 - Trẻ biết ngủ 1 giấc

buổi trưa

- Luyện thói quen tự lấy, cất

đồ dùng của mình: dép, gối…

- Chuẩn bị chỗ ngủ của bản thân và các bạn

- Luyện thói quen ngủ đủ một giấc trưa

Tất cả các chủ đề

11 - Trẻ biết đi vệ sinh

đúng nơi quy định - Tập nói với người lớn khi có nhu cầu đi vệ sinh.

- Hướng dẫn trẻ tập đi vệ sinh đúng nơi quy định

-Tự đi vệ sinh đúng nơi quy định

Tất cả các chủ đề

12 - Trẻ làm được một

số việc với sự giúp đỡ

của người lớn (lấy nước

uống, đi vệ sinh….)

+Tập tự phục vụ:

- Xúc cơm, uống nước

- Tập nói với với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh

- Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt

Tất cả các chủ đề

13 - Trẻ chấp nhận: Đội

mũ khi đi ra nắng; Đi

giày dép; Mặc quần áo

ấm khi trời lạnh

- Mặc quần, áo khi trời lạnh,

đi giày dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt

- Đội mũ khi đi ra nắng

Tất cả các chủ đề

14 - Trẻ biết tránh một - Nhận biết một số vật dụng, Tất cả các chủ đề

Trang 3

số vật dụng, nơi nguy

hiểm như: bếp đang đun,

phích nước nóng, xô

chứa nước, giếng, ao

hồ….khi được nhắc nhở

những nơi nguy hiểm

- Tránh, không được phép sờ vào hoặc đến gần vật dụng, những nơi nguy hiểm

15 - Trẻ biết và tránh

một số hành động nguy

hiểm như: Leo trèo lên

lan can, chơi, nghịch các

vật sắc nhọn… khi được

nhắc nhở

- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh

- Không làm một số việc gây nguy hiểm cho bản thân và cho bạn

- Nhắc bạn trách làm một số hành động nguy hiểm cho bản thân và các bạn

Tất cả các chủ đề

II/ Lĩnh vực phát triển nhận thức

16 - Trẻ biết sờ, nắn,

nhìn, nghe, ngửi, nếm để

nhận biết đặc điểm nổi

bật của đối tượng

- Tìm đồ vật vừa mới cất dấu

- Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu của một số con vật quen thuộc

- Sờ, nắn, nhìn, ngửi … đồ vật, hoa, quả để nhận biết đặc điểm nổi bật

- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng – mềm, trơn (nhẵn) – xù xì

- Nếm vị của một số thức ăn, quả ( ngọt – mặn – chua )

Tất cả các chủ đề

17 - Trẻ biết chơi bắt

chước một số hành động

quen thuộc của những

người gần gũi Sử dụng

được một số đồ dùng, đồ

chơi quen thuộc

- Nghe, ngắm nhìn, bắt chước một số hành vi quen thuộc của những người gần gũi

- Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

Tất cả các chủ đề

18 - Trẻ nói được tên của

bản thân và những người

gần gũi khi được hỏi

- Tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân

- Tên của những người gần gũi trong gia đình trẻ

- Tên của cô giáo, các bạn trong nhóm/lớp

- Bé và các bạn

- Bé đến trường thật vui

- Gia đình thân yêu

19 - Trẻ nói được tên và

chức năng của một số bộ

phận cơ thể khi được

hỏi

- Tên, chức năng chính một số

bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân

- Nhận biết cách giữ gìn vệ sinh cá nhân

- Bé và các bạn

- Gia đình thân yêu

20 - Trẻ nói được tên và

một vài đặc điểm nổi bật

- Tên và một số đặc điểm nổi bật của các đồ vật, con vật,

- Gia đình thân yêu

- Những con vật đáng

Trang 4

của các đồ vật, hoa quả,

con vật quen thuộc

rau, hoa, quả quen thuộc

- Tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của các phương tiện giao thông gần gũi

yêu

- Cây và những bông hoa đẹp

- Bé được đi khắp nơi

21 - Trẻ biết chỉ / nói

tên, lấy hoặc cất đúng đồ

chơi màu đỏ / vàng /

xanh theo yêu cầu

- Nhận biết, gọi tên màu đỏ, vàng, xanh

- Chọn đồ dùng, đồ chơi màu

đỏ, vàng, xanh cất và làm theo yêu cầu

Tất cả các chủ đề

22- Trẻ biết chỉ hoặc lấy

hoặc cất đúng đồ chơi có

kích thước to / nhỏ theo

yêu cầu

- Kích thước (to – nhỏ)

- Hình tròn, hình vuông

- Số lượng (một – nhiều) Tất cả các chủ đề

23 - Trẻ biết chỉ vị trí

trong không gian so với

bản thân

- Vị trí trong không gian (Trên -dưới; trước - sau) so với bản thân Tất cả các chủ đề

III/ Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ

24 - Trẻ thực hiện được

nhiệm vụ gồm 2 - 3 hành

động

- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói

- Nghe các câu hỏi: “Cái gì?”;

“Làm gì?” ; “Để làm gì?” ; “Ở đâu?” ; “Như thế nào?”

Tất cả các chủ đề

25 - Trẻ biết trả lời các

câu hỏi: “Ai đây?”; “Cái

gì đây?”; “….làm gì?”;

“…thế nào?”

- Trả lời và đặt câu hỏi: “Cái gì?” ; “Làm gì?” ; “Ở đâu?” ;

“…thế nào?” ; “Để làm gì?’ ;

“Tại sao?”…

- Bé đến trường thật vui

- Gia đình thân yêu

- Cây và những bông hoa đẹp

26 - Trẻ hiểu nội dung

truyện ngắn đơn giản; Trả

lời được các câu hỏi về

tên truyện, tên và hành

động của cấc nhân vật

- Lắng nghe khi người lớn đọc sách

- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh

- Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần có gợi ý

Tất cả các chủ đề

27 - Trẻ phát âm rõ

tiếng

- Nghe, phát âm rõ tiếng

- Phát âm các âm khác nhau

- Nói rõ ràng 4 - 5 tiếng Tất cả các chủ đề

28 - Trẻ biết đọc được

bài thơ, ca dao, đồng dao

với sự giúp đỡ của cô

giáo

- Nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, hò vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn

- Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có 3 – 4 tiếng

Tất cả các chủ đề

29 - Trẻ nói được câu - Nói được câu đơn giản, câu - Bé được đi khắp nơi

Trang 5

đơn giản, câu có 5 – 7

tiếng, có các từ thông

dụng chỉ sự vật, hoạt

động, đặc điểm quen

thuộc

có 5 – 7 tiếng

- Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp

- Mùa hè vui vẻ

- Bé lên mẫu giáo

30 - Trẻ biết sử dụng lời

nói với các mục đích

khác nhau:

- Chào hỏi, trò chuyện

- Bày tỏ nhu cầu cua bản

thân

- Hỏi về các vấn đề quan

tâm

- Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn

- Thể hiện nhu cầu, mong muốn và hiểu biết bằng 1 – 2 câu đơn giản và câu dài

Tất cả các chủ đề

31 - Trẻ biết nói to, đủ

nghe, lễ phép

- Nói to, rõ ràng, đủ nghe để

cô và các bạn hiểu được

- Nói lễ phép với người lớn khi giao tiếp

- Nói to, rõ ràng từ 5-6 tiếng

Tất cả các chủ đề

IV/ Lĩnh vực phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội và thẩm mỹ:

32 - Trẻ nói được một vài

thông tin về mình (tên,

tuổi)

- Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài bản thân: Tên, tuổi…

- Những điều bé thích, bé không thích

- Bé và các bạn

- Gia đình thân yêu

33 - Trẻ biết thể hiện điều

mình thích và không

thích

- Nhận biết một số đồ dùng,

đồ chơi yêu thích của mình

- Thể hiện điều mình thích và không thích

- Nói tên những đồ vật và những thứ mình thích và không thích

- Bé đến trường thật vui

- Gia đình thân yêu

- Bé được đi khắp nơi

34- Trẻ biết biểu lộ sự

thích giao tiếp với người

khác bằng cử chỉ, lời nói

- Nói được câu đơn giản, câu

có 5 – 7 tiếng

- Giao tiếp với những người xung quanh bằng cử chỉ, lời nói

Tất cả các chủ đề

35 - Trẻ nhận biết được

trang thái cảm xúc vui,

buồn, sợ hãi

- Nhận biết 2 trong 3 trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi

- Quan tâm, giúp đỡ bạn

- Bé và các bạn

- Gia đình thân yêu

36 - Trẻ biết biểu lộ cảm

xúc: vui, buồn, sợ hãi qua

nét mặt, cử chỉ

- Lắng nghe người thân, các bạn và những người xung quanh nói

- Biểu lộ cảm xúc vui, buồn,

sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ

Tất cả các chủ đề

Trang 6

37 - Trẻ biết biểu lộ sự

thân thiện với một số con

vật quen thuộc/gần gũi:

Bắt chước tiếng kêu, gọi

- Quan tâm đến các vật nuôi

- Nghe, gọi tên và bắt chước tiếng kêu của con vật

-Bắt chước dáng đi của một số con vật

- Những con vật đáng yêu

38 - Trẻ biết chào, tạm

biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ

- Thể hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”,

“vâng ạ”; chơi cạnh bạn, không cấu bạn

- Yêu mến bố, mẹ, anh, chị,

em ruột và các bạn trong lớp

Tất cả các chủ đề

39 - Trẻ biết thể hiện

một số hành vi xã hội

đơn giản qua trò chơi giả

bộ (Trò chơi bế em,

khuấy bột cho em bé,

nghe điện thoại…)

- Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định

- Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi như người lớn

- Đóng kịch, bắt chước hành động của người lớn

Tất cả các chủ đề

40 - Trẻ biết chơi thân

thiện cạnh trẻ khác

- Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không tranh giành

đồ chơi với bạn

- Chia sẻ đồ dùng, đồ chơi với bạn

Tất cả các chủ đề

41 - Trẻ biết thực hiện

một số yêu cầu của người

lớn

- Nghe, hiểu một số yêu cầu của người lớn

- Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên

Tất cả các chủ đề

42- Trẻ được lựa chọn đồ

chơi

- Tự do lựa chọn đồ chơi, góc chơi

- Lấy, cất đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định (Có sự nhắc nhở của cô giáo)

Tất cả các chủ đề

43 - Trẻ được tự lực

trong hoạt động

- Chủ động tham gia vào các hoạt động có sự hướng dẫn

- Hoàn thành công việc được giao (Có sự gợi ý)

- Tự hoàn thành công việc cô giao

Tất cả các chủ đề

44 - Trẻ được tham gia

các hoạt động khám phá,

trải nghiệm

- Nhận biết một số đồ dùng,

đồ chơi yêu thích của mình

- Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi

- Tham quan một số địa danh

Tất cả các chủ đề

Trang 7

của địa phương.

45 - Trẻ biết hát và vận

động đơn giản theo một

vài bài hát/bản nhạc quen

thuộc

- Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ

- Hát và tập vân động đơn giản theo nhạc

Tất cả các chủ đề

46 - Trẻ thích tô màu, vẽ,

nặn, xé, xếp hình, xem

tranh (cầm bút, di màu,

vẽ nguệch ngoạc)

- Vẽ các đường nét khác nhau,

di màu, nặn, xé, vò, xếp hình

- Xem tranh, vẽ nguệch ngoạc Tất cả các chủ đề

Ngày đăng: 05/01/2023, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w