Giá trị của f bằng Câu 2: Nếu gia tốc trọng trường giảm đi 6 lần, độ dài sợi dây của con lắc đơn giảm đi 2 lần thì chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tăng hay giảm bao nhiêu lần?
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TPHCM ĐỀ THI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2016 - 2017
A PHẦN CHUNG.
Câu 1: Một dòng điện có cường độ i = Iocos2 π ft Tính từ t = 0, khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện này bằng 0 là 0,004 s Giá trị của f bằng
Câu 2: Nếu gia tốc trọng trường giảm đi 6 lần, độ dài sợi dây của con lắc đơn giảm đi 2 lần thì chu
kì dao động điều hoà của con lắc đơn tăng hay giảm bao nhiêu lần ?
A Tăng 3 lần B Tăng 12lần C Giảm 3 lần D Giảm 12lần
Câu 3: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên hiện tượng
C tự cảm và lực từ tác dụng lên dòng điện D cảm ứng điện từ và lực từ tác dụng lên dòng
điện
Câu 4: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng
Câu 5: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên
phương truyền sóng làu = 4 cos(20 t π − π )(u tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng
bằng 60cm/s Bước sóng của sóng này là
Câu 6: Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i = 2cos(100πt +
2
(A) (với t tính bằng giây) thì
A tần số góc của dòng điện bằng 50 rad/s B chu kì dòng điện bằng 0,02 s.
C tần số dòng điện bằng 100π Hz D cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng 2A Câu 7: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2πt +π/3)(cm) Lấy π 2 =
10 Gia tốc của vật khi có li độ x = 3cm là
Trang 2A -12cm/s2 B -120cm/s2 C 1,20m/s2 D - 60cm/s2
Câu 8: Điều kiện để giao thoa sóng là có hai sóng cùng phương
A cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
B chuyển động ngược chiều giao nhau.
C cùng bước sóng giao nhau.
D cùng biện độ, cùng tốc độ giao nhau.
Câu 9: Khi tăng điện áp ở nơi truyền đi lên 50 lần thì công suất hao phí trên đường dây
A giảm 2500 lần B tăng 50 lần C giảm 50 lần D tăng 2500 lần
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng? Đối với dao động cơ tắt dần thì
A cơ năng giảm dần theo thời gian B ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng
nhanh
C biên độ dao động giảm dần theo thời gian D tần số giảm dần theo thời gian.
Câu 11: Đặc tính nào sau đây không phải là đặc tính sinh lí của âm :
Câu 12: Phương trình dao động của một chất điểm có dạng x = A cos (ωt) Gốc thời gian đã được
chọn là?
A lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng ngược chiều dương B lúc chất điểm có li độ x = -A.
C lúc chất điểm có li độ x = +A D lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều
dương
Câu 13: Một cuộn dây có điện trở r = 50Ω , hệ số tự cảm L = H, mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số 50 Hz Hệ số công suất của cuộn dây là
Câu 14: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4
cực bắc) Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ
A 750 vòng/phút B 25 vòng/phút C 75 vòng/phút D 480 vòng/phút.
Câu 15: Một con lắc lò xo có độ cứng k =40N/m đang dao động điều hòa Lúc động năng 20mJ thì
thế năng bằng 12mJ Mốc thế năng được chọn ở vị trí cân bằng Biên độ dao động của vật bằng
Câu 16: Con lắc đơn dao động điều hào với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là
Trang 3Câu 17: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ
lần lượt là 8cm và 6cm Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận các giá trị bằng
Câu 18: Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos(100πt + π/6) A, điện áp giữa
hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12 V, và sớm pha π/6 so với dòng điện Biểu thức của điện
áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A u = 12cos(100πt + ) V B u = 12cos(100πt - ) V
C u = 12cos 100πt V D u = 12cos(100πt + ) V
Câu 19: Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2 3cos200πt(A) là
Câu 20: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển
động qua
A Vị trí cân bằng B Vị trí có gia tốc cực đại.
C Vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không D Vị trí mà lò xo không bị biến dạng
Câu 21: Một lò xo dãn thêm 2,5cm khi treo vật nặng vào Lấy g = π 2 = 10m/s2 Chu kì dao động tự
do của con lắc bằng
Câu 22: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai về sự truyền sóng cơ?
A Trong sự truyền sóng thì có sự truyền pha dao động.
B Trong truyền sóng, các phân tử vật chất di chuyển cùng vận tốc.
C Truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
D Có sự lan truyền dao động trong môi trường vật chất.
Câu 23: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng Điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Bỏ qua hao phí Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
Câu 24: Sóng dừng được hình thành bởi:
A Sự giao thoa của 1 sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo 1 phương.
B Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp.
Trang 4C Sự giao thoa của hai sóng kết hợp.
D Sự tổng hợp của 2 sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương.
Câu 25: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A và B thì khoảng cách giữa
hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là
Câu 26: Một khung dây quay đều quanh trục ∆ trong một từ trường đều B ⊥ trục quay ∆ với tốc
độ góc 150 vòng/min Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/π(Wb) Suất điện động hiệu dụng
trong khung là
Câu 27: Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu O dao động điều hoà có phương trình uO = 5cos(5π
t)(cm) Tốc độ truyền sóng trên dây là 24cm/s và giả sử trong quá trình truyền sóng biên độ sóng không đổi Phương trình sóng tại điểm M cách O một đoạn 2,4cm là
A uM = 5cos(5πt -π/4)(cm). B uM = 5cos(5πt +π/4)(cm).
C uM = 5cos(5πt +π/2)(cm). D uM = 5cos(5πt -π/2)(cm).
Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 10Ω, cuộn
cảm thuần có L = 1
10πH, tụ điện có C =
3
10 2
−
π F và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là
L
u 20 2 cos(100 t )
2
π
= π + (V) Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A u 40cos(100 t 4)
π
B u 40cos(100 t 4)
π
C u 40 2 cos(100 t 4)
π
4
π
Câu 29: Khi truyền đi một công suất 20 MW trên đường dây tải điện 500 kV mà đường dây tải điện
có điện trở 20 Ω thì công suất hao phí là
Câu 30: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m được kéo ra khỏi vị trí cân bằng một góc α0 = 50 so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ cho vật dao động Cho g = π 2 = 10m/s2 Tốc độ của con lắc khi
về đến vị trí cân bằng có giá trị là
Trang 5Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Có R = 50Ω , ZC = 200Ω Hệ số công suất toàn
mạch là cosϕ =
2
2 Mạch có tính cảm kháng Cuộn dây có cảm kháng ZL là:
Câu 32: Cho một con lắc lò xo có độ cứng là k, khối lượng vật m = 1kg Treo con lắc trên trần toa
tàu ở ngay phía trên trục bánh xe Chiều dài thanh ray là L =12,5m Tàu chạy với vận tốc 54km/h thì con lắc dao động mạnh nhất Độ cứng của lò xo là
Câu 33: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao
động này có phương trình lần lượt là x 1 4cos(10t )
4
π
= + (cm) và 2
3
4
π
= − (cm) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
Câu 34: Một sợi dây dài 120cm đầu B cố định Đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động với
tần số 40 Hz Biết tốc độ truyền sóng v = 32m/s, đầu A nằm tại một nút sóng dừng Số nút sóng dừng trên dây là
Câu 35: Một tụ điện có điện dung C = 31,8µF Điện áp hiệu dụng hai đầu bản tụ khi có dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz và cường độ dòng điện cực đại 2 2A chạy qua nó là
B PHẦN RIÊNG DÀNH CHO CÁC LỚP 12.2; 12.5; 12CV; 12CA ( Từ câu 36 đến câu 40) Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần
số f = 13 Hz Tại một điểm M cách A và B những khoảng d1 = 12 cm, d2 = 20 cm, sóng có biên độ cực đại Giữa điểm M và đường trung trực của AB còn 1 cực đại khác nữa Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
Câu 37: Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 10cos( 20 t − π / 3 )(cm) Biết
vật nặng có khối lượng m = 100g Thế năng của con lắc tại thời điểm t = π(s) bằng
Trang 6Câu 38: Cho đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R =10 3Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L = H
π
5
1
và tụ điện có điện dụng C = F
π
3
10−
Đặt cả đoạn mạch vào hai đầu điện áp xoay chiều có dạng: u = 100cos100 t (V) π Muốn có xảy ra cộng hưởng điện trong mạch, ta phải thay tụ điện trên bằng tụ điện C1 có điện dung bao nhiêu ?
A 3π F
10− 4
B 2π F
10− 4
C 3π F
10− 3
D 2π F
10− 3
Câu 39: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh, trong đó R = 50 Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có điện áp hiệu dụng U = 120 V thì điện áp hai đầu mạch lệch pha với điện áp hai đầu tụ điện một góc 300 Công suất của mạch là
Câu 40: Một con lắc đơn có độ dài bằng ℓ Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 12 dao động.
Khi giảm độ dài của nó bớt 16 cm, trong cùng khoảng thời gian ∆t như trên, con lắc thực hiện 20 dao động Cho biết g = 9,8 m/s2 Độ dài ban đầu của con lắc là
C PHẦN RIÊNG DÀNH CHO CÁC LỚP 12.1; 12.3;12.4; 12CT ( Từ câu 41 đến câu 45) Câu 41: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 50mm, dao động cùng pha theo phương trình u =
Acos(200π t)(mm) trên mặt thuỷ ngân Tốc độ truyền sóng trên mặt thuỷ ngân là v = 80cm/s Điểm gần nhất dao động cùng pha với nguồn trên đường trung trực của AB cách nguồn A là
Câu 42: Trên mạch điện như hình vẽ, điện áp 2 đầu mạch là
u U sin 10 t
12
π
V, với Uo được giữ không đổi, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C, điện trở R thay đổi được, khi R = 200Ω thì công xuất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại Pmax=100W và điện áp hiệu dụng giữa M và B là UMB = 200V Điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A và N là:
Câu 43: Một vật có khối lượng m1 = 1,25kg mắc vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 200N/m, đầu kia của
lò xo gắn chặt vào tường Vật và lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang có ma sát không đáng kể Đặt vật thứ hai có khối lượng m2 = 3,75kg sát với vật thứ nhất rồi đẩy chậm cả hai vật cho lò xo nén lại
B A
N M
R L
C
Trang 78cm Khi thả nhẹ chúng ra, lò xo đẩy hai vật chuyển động về một phía Lấy π2=10, khi lò xo giãn cực đại lần đầu tiên thì hai vật cách xa nhau một đoạn là
A 2π −4(cm) B 16 (cm) C 4π −8(cm) D 4π −4(cm)
Câu 44: Đặt điện áp xoay chiều AB gồm: đoạn mạch AM chứa điện trở thuần R = 90 Ω và tụ điện C
= 35,4 μF, đoạn mạch MB gồm hộp X chứa 2 trong 3 phần tử mắc
nối tiếp (điện trở thuần R0; cuộn cảm thuần có độ tự cảm L0, tụ điện
có điện dung C0) Khi đặt vào hai đầu AB một điện thế xoay chiều
có tần số 50 Hz thì ta được đồ thị sự phụ thuộc của uAM và uMB thời
gian như hình vẽ (chú ý 90 3 ≈ 156) Giá trị của các phần tử chứa
trong hộp X là
A R0 = 60 Ω, L0 = 165 mH B R0 = 30 Ω, C0 = 106 μF
C R0 = 30 Ω, L0 = 95,5 mH D R0 = 60 Ω, C0 = 61,3 μF
Câu 45: Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m gắn với dây treo có chiều dài l Từ vị trí cân
bằng kéo vật sao cho góc lệch của sợi dây so với phương thẳng đứng là 0
α = rồi thả nhẹ Lấy
2
10
g= m s Bỏ qua mọi ma sát Độ lớn gia tốc của vật khi độ lớn lực căng dây bằng trọng lượng là