Đỉnh góc trên bên phải của bảng Câu 4: Để chọn một ô nào đó trong bảng ta nháy chuột vào A.. ESC Câu 8: Để thêm một hàng ở cuối bảng, ta đặt con trỏ văn bản ở viền bên phải của hàng cuối
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
BỘ MÔN: TIN HỌC
-
NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC SINH TẠI NHÀ (Từ 10/2 đến 15/2/2020) KHỐI 10 I Lý thuyết. Học sinh xem lại các nội dung đã học từ bài 12 đến bài 14 II Câu hỏi ôn tập. Câu 1: Lệnh tạo bảng Table A Insert → Table B File → Table C Home → Table D Insert → Page number Câu 2: Xoá cột trong bảng ta thực hiện: nhấp chuột phải vào cột cần xóa và chọn A Select→ column B Insert→column C Delete→ Row D Delete→ column Câu 3: Để chọn tòan bảng ta nháy chuột tại A Đỉnh góc trên bên trái của bảng B Đỉnh góc dưới bên trái của bảng C Cạnh dưới của bảng D Đỉnh góc trên bên phải của bảng Câu 4: Để chọn một ô nào đó trong bảng ta nháy chuột vào A Cạnh trên của nó B Cạnh dưới của nó C Cạnh trái của nó D Cạnh phải của nó Câu 5: Để chọn một cột ta nháy chuột tại A Đường viền dưới của ô trên cùng trong cột B Đường viền trên của ô trên cùng trong cột C Cạnh trái của cột D Đường viền trái của ô trên cùng trong cột Câu 6: Trong bảng, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta chọn ô cần tách rồi nhấp chuột phải thực hiện A Split Cells… B Insert C Merge Cells D Delete Câu 7: Khi soạn thảo văn bản trong Winword, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím A CapsLock B Tab C Ctrl D ESC
Câu 8: Để thêm một hàng ở cuối bảng, ta đặt con trỏ văn bản ở viền bên phải của hàng cuối cùng rồi nhấn phím
Câu 9: Nháy nút phải chuột rồi chọn Cell Alignment để thực hiện công việc
A Căn chỉnh nội dung bên trong của ô so với đường viền
B Định dạng ký tự như : phông chữ, cỡ chữ, màu sắc,…
Câu 10: Để chèn thêm một dòng trong bảng, sau khi chọn vị trí cần chèn, nhấp chuột phải ta dùng lệnh
Câu 12: Để tạo một bảng biểu có kích thước 3 cột 5 hàng thì trong hộp thoại Insert Table ta lần lượt nhập vào 2 ô
“Number of columns” và “Number of Rows” lần lượt những giá trị sau
A 5;3 B 3;5 C 5;8 D 8;3
Câu 13: Để chèn thêm cột bên phải trong bảng, sau khi chọn vị trí cần chèn, nhấp chuột phải chọn
Câu 15: Thao tác nào sau đây là thao tác gộp nhiều ô thành một ô
Trang 2C Table →Merge Cells D Nháy nút trên thanh công cụ Tables and Borders
Câu 16: Sau khi nhập nội dung vào các ô trong bảng, ta không thể thực hiện điều gì sau đây
Câu 17: Trong Word, sau khi chọn một cột trong bảng, nhấp chuột phải, chọn Delete Columns để
cột khác trong bảng
Câu 19: Để chọn một cột, thực hiện thao tác
Câu 20: Để tạo một bảng biểu có kích thước 5 cột 3 hàng thì trong hộp thoại Insert Table ta lần lượt nhập vào 2 ô
“Number of columns” và “Number of Rows” lần lượt những giá trị sau:
Câu 21: Phương tiện truyền thông của kết nối không dây cần
A Vỉ mạng không dây, bộ định tuyến không dây, sóng B Dây cáp, giắc cắm, vỉ mạng, Hub hay bộ đinh tuyến
Câu 22: Mạng máy tính nối các máy tính trong một tòa nhà là
Câu 23: Các máy tính trong mạng giao tiếp với nhau bằng cách nào
Câu 24: Mạng LAN có đặc điểm
Câu 25: Mạng máy tính bao gồm các thành phần
A Các máy tính, các thiết bị đảm bảo kết nối các máy tính, phần mềm cho phép giao tiếp giữa các máy tính
D Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính với nhau
Câu 26: Lợi ích quan trọng nhất của việc kết nối các máy tính thành mạng máy tính là
A Sao chép lượng dữ liệu lớn trong thời gian ngắn và dùng chung thiết bị đắt tiền
B Chat C Chơi games D Nghe nhạc
Câu 27: Mạng kết nối có dây và không dây cần phải có
A Cáp mạng B Vỉ mạng C Bộ định tuyến không dây D Cáp mạng, vỉ mạng, bộ định tuyến không dây Câu 28: Kiểu bố trí mạng như hình dưới đây là kiểu
Câu 29: Đặc điểm của mô hình khách - chủ
Câu 30: Bộ giao thức truyền thông của mạng máy tính sử dụng phổ biến nhất hiện nay là
Câu 31: Các dịch vụ được hỗ trợ bởi mạng LAN là
C Dùng chung các ứng dụng và thiết bị ngoại vi
D Dùng chung dữ liệu, các ứng dụng, thiết bị ngoại vi và truyền tệp
Câu 32: Mạng máy tính có các thiết bị
Trang 3A Cáp, hub, giắc cắm, vỉ mạng B Bộ định tuyến, bộ khuyếch đại.
Câu 33: Kiểu bố trí mạng như hình dưới đây là kiểu
Câu 34: Mạng diện rộng (WAN) là mạng
Câu 35: Mục đích kết nối mạng máy tính là
A Chia sẻ thông tin, dùng chung các thiết bị và tạo thành hệ thống tính toán lớn
Câu 36: Đặc điểm của mạng không dây
Câu 37: Các thiết bị dùng để kết nối mạng có dây gồm
Câu 38: Các kiểu bố trí mạng máy tính
Câu 39: Các thiết bị dùng để kết nối mạng không dây gồm
Câu 40: Phương tiện truyền thông để kết nối máy tính gồm
Câu 41: Internet được thiết lập vào năm nào
Câu 42: Chọn câu sai Trong Internet nội dung của một gói tin bao gồm
Câu 43: Ai là chủ sở hữu của mạng thông tin toàn cầu Internet
Câu 44: Internet
A Là mạng máy tính toàn cầu kết nối hàng triệu máy tính và mạng máy tính trên thế giới
B Là một bộ giao thức truyền thông
C Là mạng diện rộng kết nối các máy tính ở cách xa nhau một khoảng cách lớn
D Là mạng cục bộ kết nối các máy tính ở gần nhau
Câu 45: Kết nối Internet bằng cách nào mà ta có thể sử dụng mạng ở mọi thời điểm, mọi nơi
Câu 46: Hiện nay, mạng Internet đang sử dụng bộ giao thức truyền thông nào
Câu 47: Trong các phát biểu sau về địa chỉ IP sau, phát biểu nào đúng
A Địa chỉ IP cho biết loại máy tính kết nối vào mạng
B Mỗi máy tính tham gia mạng Internet phải có một địa chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ IP
C Các máy tính tham gia vào mạng Internet có thể có cùng địa chỉ IP
D Các máy tính tham gia váo mạng Internet không cần địa chỉ IP
Câu 48: Địa chỉ IP nào sau đây đúng
Trang 4A 172.154.32.1 B 172.154.4 C 172,45,3,2 D 172;154;32;1
Câu 49 : Tên miền” là
A Địa chỉ IP chuyển đổi từ dạng ký hiệu sang dạng ký tự
B Địa chỉ IP chuyển đổi từ dạng ký tự sang dạng ký hiệu
Câu 50: Hai thiết bị truyền thông trong mạng internet trao đổi dữ liệu dưới dạng các gói tin, nội dung gói tin bao gồm
A Địa chỉ nhận, gửi ; dữ liệu, độ dài B Dữ liệu, độ dài C Thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin khác
D Địa chỉ nhận, gửi ; dữ liệu, độ dài ; thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin khác