1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG GIÁO DỤC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN TRẺ 5 - 6 TUỔI

24 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mục tiêu và nội dung giáo dục đánh giá sự phát triển trẻ 5 - 6 tuổi
Trường học Trường Mầm Non Quỳnh Lâm
Chuyên ngành Giáo dục mầm non
Thể loại Tổng luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Quỳnh Lâm
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 198,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nói được tên món ăn hàng ngày - Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau 20 Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe MT20 Nhận biết một số món ăn , thực phẩmthông thường và ích lợi

Trang 1

MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG GIÁO DỤC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN TRẺ 5 - 6 TUỔI

2 Nhảy xuống từ độ cao 40 cm (MT2) - Bật – nhảy từ trên cao xuống ( 40-45cm)

3 Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m (MT3) - Bắt và ném bóng với người đối diệnkhoảng cách 4m

4 Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5m so với mặt đất (MT4) - Trèo lên xuống 7 gióng thang

5 Tự mặc và cởi được quần áo (MT5)

- Các loại cử động của bàn tay , ngón tay và cổ tay

- Lắp ráp các hình , xâu luồn hạt , buộc dây

Cài, cởi cúc, kéo khóa (phéc mơ tuya)

9

Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước

liên tục, đổi chân theo yêu cầu

(MT 9)

- Nhảy lò cò 5m

10 Đập và bắt được bóng bằng 2 tay(MT 10). - Đi và đập bắt bóng

11 Đi thăng bằng được trên ghế thể

dục (2m x 0,25m x 0,35m)

(MT 11)

- Đi nối bàn chân tiến lùi,

- Đi trên dây, đi trên ván dốc, đi trên ghế thể dục

- Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế thể dục

- Đi bằng mép ngoài bàn chân , đi khuỵa gối

Trang 2

- Đứng 1 chân và giữ thăng bằng trong 10 giây

- Đi bước chéo sang ngang

12 Chạy 18m trong khoảng thời gian 5-7 giây (MT12).

- Chạy thay đổi tốc độ, hướng, dích dắc theo hiệu lệnh

- Chạy 18m trong khoảng 10 giây

13 Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian (MT13) - Chạy chậm khoảng 100-120m

14

Tham gia hoạt động học tập liên

tục và không có biểu hiện mệt

mỏi trong khoảng 30 phút

Biết rửa tay bằng xà phòng trước

khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi

17 Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp (MT 17)

- Một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe

- Lấy tay che miệng khi ho hoặc hắt hơi, ngáp và nhắc mọi người, các bạn

18 Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng

(MT18)

- Thực hiện một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt :

Tự chải đầu khi cần, khi cô nhắc

Tự chỉnh lại quần áo khi bị xô lệch hay khi cô nhắc

Trang 3

Tự thay quần áo khi bị ượt , bẩn và

để vào đúng nơi qui định

19

Kể được tên một số thức ăn cần

có trong bữa ăn hàng ngày

(MT19).

- Nhận biết một số món ăn , thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe

- Nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thựcphẩm

- Làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Nói được tên món ăn hàng ngày

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

20 Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe (MT20)

Nhận biết một số món ăn , thực phẩmthông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe :

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uốngvới bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)

- Biết ăn nhiều loại thức ăn , ăn chin ,uống nước đun sôi để khỏe mạnh ( uống nhiều nước ngọt , nước có gas , ăn nhiều đồ ngọt dễ bị béo phì không có lợi cho sức khỏe )

- Không ăn quà vặt ngoài đường , không uống nước lã

- Không tự ý uống thuốc

- Biết : và không ăn những thức ăn bị

ôi thiu , quả lạ … sẽ dễ bị ngộ độc

Trang 4

điện,) những vật sắc nhọn (dao, kéo…) không ngâm hột hạt, không trêu trọc chó, mèo…và nói được mối nguy hiểm khi đến gần

22 Biết và không làm một số việc cóthể gây nguy hiểm (MT22).

Giữ gìn sức khoẻ và an toàn

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm

- Không đùa nghịch , không làm đổ thức ăn Biết cười đùa trong khi ăn uống dễ bị hóc sặc …

23 Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm (MT23).

Biết một số nguy cơ không an toàn

và phòng tránh

- Nhận biết và tránh xa những nơi mất vệ sinh nguy hiểm, nhà vs, nước sôi, nồi canh, bể nước, ao hồ…và nóiđược mối nguy hiểm khi đến gần

24

Không đi theo, không nhận quà

của người lạ khi chưa được

người thân cho phép (MT24).

Biết một số nguy cơ không an toàn

- Biết được địa chỉ , nơi ở số điện thoại gia đình hoặc người thân ,khi bịlạc biết hỏi gọi người giúp đỡ

25 Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm (MT25).

Giữ gìn sức khỏe và an toàn:

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.(có cháy , khi có bạn rơi xuống nước , ngã chảy máu …)

26

Biết hút thuốc lá có hại và không

lại gần người đang hút thuốc

(MT26).

- Kể được một số tác hại thông thường của thuốc lá khi hút hoặc ngửi phải khói thuốc lá

- Thể hiện thái độ không đồng tình với người hút thuốc lá bằng lời nói hoặc hành động

Trang 5

Lựa chọn được thực phẩm khi

được gọi tên nhóm

122 Có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống ( KQMĐ 3.1/57)

- Mời cô và bạn khi ăn và ăn từ tốn

- Không đùa nghịch , làm rơi vãi thứcăn

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Không uống nước lã , ăn quà vặt ngoài đường

Không leo trèo cây , ban công tường rào

124 Bật liên tục vào vòng - Biết chụm chân , nhún bật liên tục vào vòng

125 Bật tách khép chân qua 5 ô - Biết bật chụm và tách chân theo ô vẽ

126 Bật qua vật cản 15-20cm - Biết dùng sức bật qua vật cản cao 15-20 cm và giữ được thăng bằng

127 Bò bằng bàn tay và bàn chân

4-5m

- Trẻ bò phối hợp tay chân nhịp nhàng

- Bò giữa hai đường kẽ rộng 40cm

128 Bò chui qua ống dài 1,5m x0, 6m

Trang 6

( đích ngang , đích dứng )

133 Tung bóng lên cao và bắt bóng

- Tung đập bắt bóng tai chỗ

134 Chạy vượt qua chướng ngại

135 Chuyền bắt bóng qua đầu , qua chân ( NDGD/39)

GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ QUAN HỆ XÃ HỘI:

27

Nói được một số thông tin quan

trọng về bản thân và gia đình

(MT27).

- Sở thích, khả năng của bản thân

- Điểm giống và khác nhau của mình với người khác

- Biết mình là con/cháu/anh/chị/em trong gia đình

- Vị trí, trách nhiệm của bản thân trong gia đình, ở lớp học

28 Ứng xử phù hợp với giới tính củabản thân (MT28).

- Nhận biết, lựa chọn trang phục phù hợp với giới tính

- Thể hiện hành vi phù hợp ( bạn trai khác bạn gái)

29 Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân (MT 29).

- Nói được điều bé thích, không thích, những việc bé làm được và việc gì bé không làm được

30

Đề xuất trò chơi và hoạt động thể

hiện sở thích của bản thân (MT

30).

- Ý kiến của cá nhân trong việc lựa chọn các trò chơi, đồ chơi và hoạt động theo sở thích

31 Cố gắng thực hiện công việc đến

cùng (MT 31).

- Thực hiện công việc được giao( trựcnhật, xếp dọn đồ chơi…) một cách trọn vẹn, không chán nản hoặc chờ người khác giúp đỡ

32 Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc ( MT 32).

- Bày tỏ cảm xúc thích thú của mình khi hoàn thành công việc: phấn khởi, vui mừng, khoe với người khác về kết quả mình làm được

33 Chủ động làm một số công việc - Chủ động và độc lập làm một số

Trang 7

đơn giản hàng ngày (MT33). việc đơn giản hàng ngày không đợi người khác nhắc nhở.

34 Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân (MT34). Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến

35

Nhận biết các trạng thái cảm xúc

vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức

dận, xấu hổ của người khác

(MT35).

- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc(vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, trang ảnh, âm nhạc

37 Thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè (MT37).

- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình

- Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn

38 Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp (MT38).

- Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp :reo lên, xuýt xoa khi nhìn thấy, đồ vậtđẹp, cảnh vật đẹp

39 Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc (MT39). - Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối.

Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực

khi được an ủi, giải thích

42 Dễ hòa đồng với bạn bè trong nhóm chơi (MT42).

- Nhanh chóng nhập cuộc vào hoạt động nhóm

- Được mọi người trong nhóm tiếp nhận

- Chơi trong nhóm bạn vui vẻ, thoải mái

43 Chủ động giao tiếp với bạn bè và - Khuyến khích trẻ thể hiện tình cảm

Trang 8

người lớn gần gũi (MT43).

thân thiện của mình với bạn bè, sự kính trọng và yêu quý cô giáo nhữngngười gần gũi, là một số việc vừa sức

để giúp đỡ bạn bè những người gần gũi

- Vui vẻ chia sẻ đồ chơi với bạn

45 Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn (MT45).

- Chủ động giúp đỡ khi nhìn thấy bạnhoặc người khác cần sự giúp đỡ

- Sẵn sàng, nhiệt tình giúp đỡ ngay khi bạn hoặc người lớn yêu cầu

46 Có nhóm bạn chơi thường xuyên. (MT46).

- Thích và hay chơi theo nhóm bạn

- Có ít nhất hai bạn thân hay cùng chơi với nhau

47 Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động (MT47).

- Ý thức chờ đợi tuần tự trong khi tham gia các hoạt động :Xếp hàng hoặc chờ đến lượt, không chen ngang, không xô đẩy người khác trong khi chờ đợi,ví dụ: xếp hàng lần lượt để lên cầu trượt khi chơi ngoài sân, chờ đến lượt được chia quà, lấy

đồ ăn ,Chờ đến lượt nói khi trò chuyện mà không cắt ngang người khác để được nói

- Nhắc nhở các bạn chờ đến lượt: nhắc các bạn xếp hàng, đề nghị bạn không được tranh lượt

48

Lắng nghe ý kiến của người

khác (MT48).

Các hành vi cử chỉ lịch sự, tôn trọng người nói khi giao tiếp với bạn bè và người lớn: chú ý nhìn vào mắt người nói, lắng nghe người nói, đặt câu hỏi đúng lúc, không cắt ngang người nói.Mạnh dạn, tự tin chia sẻ suy nghĩ, chờ đến lượt trao đổi, bổ sung ý kiến

Trang 9

với bạn khi giao tiếpChấp nhận sự khác nhau giữa các ý kiến và cùng nhau thống nhất để thựchiện.

49 Trao đổi ý kiến của mình với bạnbè (MT49).

- Trình bày ý kiến của mình với các bạn

- Trao đổi để thỏa thuận với các bạn

và chấp nhận thực hiện theo ý kiến chung

50 Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè (MT50).

- Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn

- Chơi với bạn vui vẻ

- Biết dùng cách để giải quyết mâu thuẫn giữa các bạn

51 Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn (MT51).

- Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận

- Chấp hành và thực hiện sự phân công của người điều hành với thái độ sẵn sàng,vui vẻ

- Thực hiện nhiệm vụ với thái độ sẵn sàng ,vui vẻ

52 Sắn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn

- Giải thích hành vi của mình hoặc của người khác sẻ gây ảnh hưởng như thế nào ?

54 Có thói quen chào hỏi, cảm ơn,

xin lỗi và xưng hô lễ phép với

người lớn (MT54).

- Thực hiện các qui tắc trong sinh hoạt hàng ngày:chào hỏi,xưng hô lễ phép với người lớn mà không phải nhắc nhở: Nói lời cảm ơn khi được giúp đỡ hoặc cho quà; xin lỗi khi có hành vi không phù hợp gây ảnh

Trang 10

- Trình bày ý định của mình để ngườikhác giúp đỡ.

56

Nhận xét được một số hành vi

đúng hoặc sai của con người đối

với môi trường (MT56).

- Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi

“đúng”-“sai”, “tốt” - “xấu” của con người trong ứng xử với môi trường

57

Có hành vi bảo vệ môi trường

trong sinh hoạt hàng ngày

(MT57).

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

- Sử dụng tiết kiệm điện, nước: tắt điện khi ra khỏi phòng sử dụng tiết kiệm nước trong sinh hoạt

58 Nói được khả năng và sở thích của bạn và người thân (MT58).

- Nhận ra khả năng về khả năng của bạn và người thân

Nói cho người khác biết về khả năngđó

59 Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình (MT59).

- Nhận ra và chấp nhận sự khác biệt giữa người khác và mình cả bề ngoại hình, cơ thể, khả năng, sở thích

- Tôn trọng mọi người không giễu cợtngười khác hoặc xa lánh những người

- Nêu ý kiến về cách tạo lại sự công bằng trong nhóm bạn

- Có ý thức cư xử công bằng với bạn

bè trong nhóm chơi

GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ VÀ GIAO TIẾP:

Trang 11

Nhận ra được sắc thái biểu cảm

của lời nói khi vui, buồn, tức,

giận, ngạc nhiên, sợ hãi (MT

Hiểu nghĩa một số từ khái quát

chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản,

gần gũi (MT63).

Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa

64

Nghe hiểu nội dung câu chuyện,

thơ, đồng dao, ca dao dành cho

lứa tuổi của trẻ (MT64).

- Nghe kể chuyện , truyện đọc , các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tụcngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi

- Trẻ nói được tính cách nhân vật chính trong câu chuyện vể chủ đề saukhi nghe kể

- Thể hiện sự hiểu biết về nội dung câu chuyện , thơ , đồng dao ca dao ,

…về chủ đề

65 Nói rõ ràng (MT65).

- Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu

- Phát âm đúng rõ rang

- Diễn đạt ý tưởng , trả lời được theo

ý câu hỏi

- Phát biểu một cách rõ ràng những trải nghiệm riêng của mình

- Nói với âm lượng vừa đủ , rõ rang

để người nghe có thể hiểu được

- Sử dụng các từ chỉ sự vật , hoạt động , đặc điểm …phù hợp với ngữ

Trang 12

67 Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp (MT67).

Sử dụng các loại câu : câu đơn , câu ghép

T - Các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh:

tạ tại sao? có gì giống nhau? có gì khácnhau?

do đâu mà có?

- Đặt các câu hỏi: tại sao? như thế nào? làm bằng gì?

68

Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm

xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh

nghiệm của bản thân (MT68).

Dùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ ,tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân

70

Kể về một sự việc, hiện tượng

nào đó để người khác hiểu được

(MT70).

- Nói đầy đủ tình tiết sự việc theo trình tự logic nhất định

- Miêu tả hay kể rõ rang mạch lạc về

sự việc , sự vật , con người mà trẻ biết hoặc nhìn thấy

- Miêu tả sự việc với nhiều thông tin

về hành động , tính cách trạng thái …của nhân vật

- Kể một câu chuyện về sự việc đã xảy ra gần gũi xung quanh …

- Miêu tả tranh vẽ và các sản phẩm tạo hình của bản thân

Trang 13

Điều chỉnh giọng nói phù hợp

với tình huống và nhu cầu giao

tiếp (MT73).

Điều chỉnh được cường độ giọng nóiphù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp

họ nói

75

Chờ đến lượt trong trò chuyện,

không nói leo, không ngắt lời

76

Hỏi lại hoặc có những biểu hiện

qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi

không hiểu người khác nói

(MT76).

- Dùng câu hỏi để hỏi lại hoặc sử dụng các cách biểu hiện khác khi không hiểu người khác nói

- Nhún vai, nghiêng đầu, nhíu mày ýmuốn làm rõ một thông tin khi nghe

ạ","cháu kính chúc ông bà sức khỏe"

78 Không nói tục, chửi bậy - Nói năng lịch sự trong giao tiếp

Trang 14

(MT78). - Không nói hoặc bắt chước lời nói tục trong bất cứ tình huống nào.

+Hứng thú, nhiệt tình tham gia các hoạt động đọc, kể chuyện theo sách ởlớp

+ Thể hiện sự thích thú với chữ cái, sách, đọc, kể chuyện Trẻ mang sách, truyện đến và yêu cầu người khác đọc cho nghe, hỏi, trao đổi về chuyệnđược nghe đọc

- Thường chơi ở góc: “ Thư viện”

82 Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểutượng trong cuộc sống (MT82).

- Làm quen với một số ký hiệu thông thườngtrong cuộc sống nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ, )

83 Có một số hành vi như người đọc

sách (MT83).

- Lật mở, đọc sách từ trái qua phải, từtrên xuống dưới, từ đầu sách đến cuốisách

- Hướng đọc ; từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới Đọc ngắtnghỉ sau các dấu

Trang 15

Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách.

84 “Đọc” theo chuyện tranh đã biết (MT84). “Đọc” truyện qua các tranh vẽ

85 Biết kể chuyện theo tranh (MT85). Kể chuyện theo đồ vật, theo tranh, theo mô hình

86 Biết chữ viết, có thể đọc và thay cho lời nói (MT86).

Hiểu rằng có thể dùng tranh ảnh,chữ viết, số, ký hiệu để thể hiện điều muốn truyền đạt (chắp các chữ cái

đã biết hoặc viết hoặc ký hiệu gần giống chữ viết với mong muốn truyềnđạt thông tin nào đó)

87

Biết dùng các ký hiệu hoặc hình

vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu,

ý nghĩ và kinh nghiệm của bản

thân (MT87).

- Trẻ viết lại những trải nghiệm của mình qua những bức tranh hay biểu tượng đơn giản và sẵn sàng chia sẻ với người khác

- Sử dụng ký hiệu chữ viết và các ký hiệu khác để biểu lộ ý muốn, suy nghĩ

88 Bắt trước hành vi viết và sao

chép từ, chữ cái (MT88).

Hướng dẫn ngồi đúng tư thế, cầm bútđúng, biết cách đưa nét cơ bản, tô chữ cái…

89 Biết “viết” tên của bản thân theo cách của mình (MT89). Tự sao chép chữ cái, tên của mình…theo trí nhớ không cần sự giúp đỡ

90

Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái

qua phải, từ trên xuống dưới

(MT90).

Làm quen với cách đọc, viết tiếng việt, viết từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới, , hướng viết các nét chữ

91 Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt (MT91).

Nhận dạng các chữ cái trong sinh hoạt và hoạt động hàng ngày ; trên mảng tường , tranh ảnh

120 Kể lại câu chuyện quen thuộc

theo cách khác (MT120)

- Kể lại câu chuyện theo cách khác nhau nhưng không mất đi ý nghĩa củacâu chuyện: (Kể có thay đổi một vài

tình tiết như thay tên nhân vật, thay

đổi, kết thúc, thêm bớt sự kiện

Ngày đăng: 05/01/2023, 13:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w