1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 MÔN: HÓA HỌC; Khối A doc

5 337 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 3,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho Y hỗn hợp X một thời gian hiệu suất thủy phân mỗi chất đều là 80% thu được dung dịch Z.. Hãy cho biết trong các hóa chất tác dụng được với bao nhiêu chất: Câu 9: Phát biểu nào sau đ

Trang 1

TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HÓA HẢI PHÒNG

Địa chỉ: Số 15 Điện Biên Phủ, P Máy Tơ, Q Ngô Quyền,Tp Hải Phòng Điện thoại: 031.3.652679 Hotline: 0989.991.243 Website: luyenthihaiphong.edu.vn

PHÒNG ĐÀO TẠO

_

ĐỀ THI THỬ LẦN I

(Đề thi gồm 05 trang)

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013

MÔN: HÓA HỌC; Khối A

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 001

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (từ câu 01 đến câu 40)

Câu 1: Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là:

A Cu < Cs < Fe < W < Cr B Cu < Cs < Fe < Cr < W

C Cs < Cu < Fe < W < Cr D Cs < Cu < Fe < Cr < W

Câu 2: :Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được dung dịch Y Cho Y

hỗn hợp X một thời gian (hiệu suất thủy phân mỗi chất đều là 80%) thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng

saccarozơ trong hỗn hợp là:

A 60% B 55% C 40% D 45%

Câu 3: Hỗn hợp X gồm axetilen (0,15 mol), vinylaxetilen (0,1 mol), etilen (0,1 mol) và hiđro (0,4 mol) Nung X với

niken (xt) một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối đối với hiđro bằng 12,7 Hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ với dd chứa a mol Br2 Giá trị của a là:

A 0,65 B 0,35 C 0,25 D 0,45

Câu 4: Hỗn hợp Z gồm 2 axit cacboxylic no Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp Z thu được x mol H2O Mặt khác

hơn trong hỗn hợp Z là:

A 46,67% B 40% C 31,76% D 25,41%

Câu 5: Nung nóng hỗn hợp ancol gồm CH3OH và các đồng phân của C3H7OH với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt

độ thích hợp có thể tạo được bao nhiêu sản phẩm hữu cơ:

Câu 6: Đun 1 mol hổn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu

A 53,76 gam B 19,04 gam C 23,72 gam D 28,4 gam

Câu 7: Lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 và H2NCH2COOH cho vào 400ml dung dịch HCl 1M thì thu được dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với 800ml dung dịch NaOH 1M nthu được dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan, giá trị của m là?

A 61,9 gam B 28,8 gam C 31,8 gam D 55,2 gam

Câu 8: Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Hãy cho biết trong các hóa chất

tác dụng được với bao nhiêu chất:

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng:

A Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3;

B Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

C Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp natri clorua và natri hipoclorit

D Phân bón phức hợp là sản phẩm trộn lẫn các loại phân đơn theo tỉ lệ khác nhau

Câu 10: Những chất là “thủ phạm” chính gây ra các hiện tượng: hiệu ứng nhà kính; mưa axit; thủng tầng

ozon (là các nguyên nhân của sự biến đổi khí hậu toàn cầu) tương ứng lần lượt là:

A (N2 , CH4); (CO2, H2S); CFC (freon: CF2Cl2 , CFCl3…)

B (CO2, CH4); (SO2 , NO2); CFC (freon: CF2Cl2 , CFCl3…);

C CFC (freon: CF2Cl2 , CFCl3…); (CO, CO2); (SO2, H2S);

Trang 2

D (SO2, N2); (CO2, CH4); CFC (freon: CF2Cl2 , CFCl3…)

Câu 11: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nung NH4NO3 rắn; (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch

khí là:

Câu 12: Cho m gam Fe vào 800ml dung dịch HNO3 0,5M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 1,92 gam Cu Giá trị của m là

A 6,72 B 1,68 C 0,84 D 1,12

Câu 13: Cho a gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe2(SO4)3 0,125M và Al2(SO4)3 0,25M Tách kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thì thu được 5,24 gam chất rắn Giá trị a nào sau đây là phù hợp?

A 9,43 B 11,5 C 9,2 D 10,35

Câu 14: Hỗn hợp M gồm anken X và hai amin no, đơn chức, mạch hở Y, Z (MY < MZ) Đốt cháy hoàn

Y là

A CH3CH2CH2NH2 B CH3NH2 C CH3CH2NHCH3 D C2H5NH2

Câu 15: Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau - Cho phần 1 vào dd KOH (dư) thu được

K, Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là:

A 0,39; 0,54; 1,40 B 0,78; 0,54; 1,12 C 0,78; 1,08; 0,56 D 0,39; 0,54; 0,56

Câu 16: Xà phòng hóa 265,2 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 56,84 kg dung dịch NaOH 15% Khối

lượng glixerol thu được là:

A 4,6 kg B 5,98 kg C 4,62 kg D 5,52 kg

Câu 17: Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ sau Hãy chỉ ra sơ đồ

sai:

A Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Butađien-1,3 → X

B Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → Butađien-1,3 → X

C CH4 → C2H2 →C4H4 → Butađien-1,3 → X

D CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 →C4H4 → Butađien-1,3 → X

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken cần dùng vừa đủ 0,7

A C2H6 B C4H10 C C3H8 D CH4

Câu 19: Có các thuốc thử sau: Cu, NaOH, HNO3, H2S, KI, KMnO4 + H2SO4, nước Br2; Số thuốc thử có

Câu 20: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol

(rượu) benzylic, p-crezol, o - xilen, axit picric, catechol, hidroquinol, cumen: Trong các chất này, số chất tác dụng được với dd NaOH là:

Câu 21: Có các sơ đồ phản ứng tạo ra các khí như sau: MnO2 + HClđặc  khí X + …; KClO3

0 2

t MnO

xúc với nhau (từng đôi một) ở điều kiện thích hợp thì số cặp chất có phản ứng là:

Câu 22: Axit X mạch hở có chứa 2 liên kết  trong phân tử X tác dụng với Na2CO3 thu được số mol khí CO2 đúng bằng

số mol X đã phản ứng Vậy công thức của X là:

Câu 23: Cho từng chất : C, Fe, BaCl2, Fe3O4, Fe2O3, FeCO3, Al2O3, H2S, HI, HCl, AgNO3, Na2SO3 lần lượt

Trang 3

Câu 24: Cho các chât sau: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3, Alanin, Axit ađipic,

ứng với dd HCl và dd NaOH là:

Câu 25: Cho hỗn hợp A gồm 0,15 mol Mg, 0,35 mol Fe phản ứng với V lít HNO3 2M, thu được hỗn hợp

A 0,61 B 0,55 C 0,575 D 0,45

Câu 26: Cho các chất: axetilen, vinyl axetilen, phenyl axetilen, anđehit fomic, axit fomic, glucozo, natri

Câu 27: Công thức phân tử C9H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit là dẫn xuất của benzen, làm mất màu dung dịch nước brom (kể cả đồng phân hình học)?

Câu 28: Hòa tan 17 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào nước được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc) Để trung hòa một nửa dung dịch Y cần dùng dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl (tỉ lệ mol 1:2) Tổng khối lượng muối được tạo ra là:

A 14,97 gam B 20,65 gam C 21,025 gam D 42,05 gam

Câu 29: Trong dung dịch X có: 0,2 mol Ca2+ ; 0,05 mol Mg2+ ; x mol HCO3- ; Cl- 0,15mol.Cho tiếp 800ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Kết luận đúng là:

A Y là nước cứng tạm thời B Y là nước cứng toàn phần

C Y là nước cứng vĩnh cửu D Y là nước mềm

Câu 30: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch X có chứa FeCl2; FeCl3; Al(NO3)3 và CuSO4 thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Số lượng chất rắn

có trong Z là:

A 2 chất B 3 chất C 4 chất D 5 chất

Câu 31: Cho phản ứng sau (có đun nóng): o-C6H4(CH2Cl)Cl + NaOH loãng dư  sản phẩm hữu cơ X + NaCl X là chất nào sau đây?

A o-C6H4(CH2ONa)(ONa) B o-C6H4(CH2OH)(ONa)

C o-C6H4(CH2OH)(OH) D o-C6H4(CH2OH)(Cl)

Câu 32: Cho các hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: 1) Na2O và Al2O3; 2) Cu và FeCl3; 3) KOH và Cr(OH)3; 4) Ba và Al2O3; 5) Na và Al; 6) K và Zn; 7) Na và Al2O3; 8) Na và BaO; 9) Cu và Fe2(SO4)3 Số hỗn hợp

có thể tan hết trong nước dư:

Câu 33: Cho 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Na2CO3 1,0 M và KOH 1,5 M Sau khi

A 78,80 g B 59,10 g C 68,95 g D 98,50 g

Câu 34: Cho các nhận định sau: (1) Sau khi thủy phân Saccarozơ trong môi trường axit, hỗn hợp thu được có

thể tham gia pư tráng; (2) Có thể phân biệt glu và fruc bằng pứ tráng bạc; (3) Trong dung dịch glucozơ tồn tại dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở; (4) Fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng -, vòng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể; (5) Tất cả các chất: glu, fruc, mantozơ, saccarozơ đều có nhóm -OH hemiaxetal; (6) Tất cả các chất:

Khử glucozơ và Fructozơ bằng H2 thu được sobitol; (10) Saccarozơ được tạo ta từ gốc Glucozơ và 

-Fructozơ; (11) - Độ ngọt giảm dần theo thứ tự fructozơ > Saccarozơ > Glucozơ Số nhận định đúng là:

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm mọt anđêhit A và một axit hữu cơ B (A hơn B một

A 32,4 gam B 21,6 gam C 64,8 gam D 43,2 gam

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam gluxit (cacbohidat) cần 13,44 lít O2 (đktc) sau đó đem hấp thụ hoàn

tủa có khối lượng là:

A 9,85 gam B 19,7 gam C 29,55 gam D 39,4 gam

Trang 4

Câu 37: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm: 1 CH3 - CHCl2; 2 CH3 - COO - CH = CH -

CH3; 3 CH3 - COO - CH2 - CH = CH2; 4 CH3 - CH2 - CCl3; 5 (CH3 - COO)2CH2; 6 CHCl3 Số chất sau khi thủy phân cho sản phẩm có phản ứng tráng bạc là:

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 16,8 gam Fe và 9,6 gam Cu trong V lit dung dịch HNO3 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 91,5 gam muối và khí NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là:

Câu 39: Cho các polime sau:(1) polietilen; (2) cao su Buna; (3) nhựa phenol fomanđehit (nhựa Novolac); (4)

nilon-6,6; (5) poli stiren; (6) poli(metyl metacrylat); (7) nilon-7 (tơ enang); (8) poli(etylen- terephtalat) - tơ lapsan; (9) poli(vinyl axetat); 10 tơ nitron (olon- polivinyl xianua – poli acilonitrin) Số polime được tổng hợp theo phương pháp phản ứng trùng hợp là :

Câu 40: Nung hết m gam hỗn hợp A gồm KNO3 và Cu(NO3)2 Dẫn hết khí thoát ra vào 2 lit nước (dư); thu được dung dịch có pH = 1 và thấy có 1,12 lit khí thoát ra (đkc) Giá trị m là:

A 28,9 B 14,5 C 22,5 D 18,4

II PHẦN RIÊNG

A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đun nóng hỗn hợp bột Fe và I2; (2) Đun nóng hỗn hợp bột Fe trong

Số thí nghiệm có tạo ra muối sắt (II) là:

Câu 42: Để phân biệt các đồng phân đơn chức của C3H6O2 cần dùng:

A quỳ tím, dung dịch AgNO3/NH3 B dung dịch AgNO3/NH3

C quỳ tím, dung dịch NaOH D quỳ tím

Câu 43: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic;

B saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic;

C lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol)

D glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic;

Câu 44: Thực hiện phản ứng este hóa giữa etilen glicol với một axit cacboxylic X thu được este có công

dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có giá trị m gam, m nhận giá trị nào sau đây:

A 3,76 gam B 3,80 gam C 4,40 gam D 5,12 gam

Câu 45: Hoà tan hoàn toàn 16,9 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaF (có cùng số mol) vào một lượng nước

m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 28,7 gam B 10,8 gam C 52,2 gam D 39,5 gam

Câu 46: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 a M sau 1 thời gian thấy khối lượng dung dịch giảm 6,4 gam

so với ban đầu, dung dịch sau phản ứng có khả năng hòa tan tối đa 6,72 gam Fe Giá trị của a là?

A 0,8 M B 0,4 M C 0,6 M D 0,06 M

Câu 47: Cho hỗn hợp X gồm hidro, propen, propanal, ancol anlyllic Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu

A 0,1 lít B 0,2 lít C 0,25 lít D 0,3 lít

Câu 48: Cho 21,9 (g) một ankylamin (X) tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7(g) kết tủa Số

Câu 49: Có 6 dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe kim loại (nguyên chất), số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH , C2H5OH , CH3OH thu được 16,2 gam

H2Ovà V lít CO2 (đktc) Gi¸ trị của V bằng :

A 1,344 lít B 13,44 lít C 134,4 lít D 14,34 lít

Trang 5

B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 43,2g Ag Cho 14,08g X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit đồng đẳng liên tiếp và 8,256g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, mạch hở Công thức của 2 ancol là:

A C3H7OH và C4H9OH B CH3OH và C2H5OH C C2H5OH và C3H7OH D C4H9OH và C5H11OH

Câu 52: Thực hiện phản ứng nhiệt phân V lít khí metan điều chế axetilen, thu được 11,2 lít hỗn hợp X gồm

24,0 gam kết tủa Các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của V là

A 2,24 B 4,48 C 3,36 D 6,72

Câu 53: Cho các polime: (1)polietilen, (2)poli(metylmetacrilat), (3)polibutađien, (4)polisitiren,

(5)poli(vinylaxetat) ; (6) tơ nilon-6,6; Trong các polime trên các polime bị thủy phân trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm là:

A (2),(5),(6), B (1),(2),(5);(4) C (1),(4),(5),(3) D (2),(3),(6);

Câu 54: Thực hiện các thí nghiệm sau:

Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là ?

Câu 55: Khi tách nước của glixerol ở điều kiện thích hợp thu được hợp chất hữu cơ X có công thức C3H4O

Nhận xét nào sau đây không đúng về X?

A Có phản ứng với brom trong dung môi nước B Có phản ứng trùng hợp

C Không có khả năng tác dụng với HCl D Có phản ứng tráng bạc

Câu 56: Các chất sau: Na2O, H2O, NH3, MgCl2, CO2, KOH, NH4NO3 và AlBr3 Số chất có liên kết ion là

Câu 57: Hidrocacbon A chứa 1 vòng benzen, số nguyên tử tạo hợp chất không quá 30 Khi cho A tác dụng với

một dẫn xuất monobrom duy nhất A không làm mất màu nước brom Số chất thỏa mãn điều kiện của A là

Câu 58: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaOH và CH3COONa có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng là pH1, pH2 và pH3 Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH

A pH3< pH2 < pH1 B pH3 < pH1 < pH2 C pH1 < pH3 < pH2 D pH1 < pH2 < pH3

Câu 59: X là một - aminoaxit mạch không phân nhánh, trong phân tử ngoài nhóm amino và nhóm cacboxyl

không có nhóm chức nào khác Cho 0,1 mol X phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch HCl 1M thu được 18,35gam muối Mặt khác 22,05gam X khi tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH tạo ra 28,65gam muối khan Công thức cấu tạo của X là:

A HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH B HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH

C HOOC-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D H2N- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 60: Cho 30 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lit khí SO2

(đktc) Khối lượng muối tạo thành là:

A 39,6 gam B 44,4 gam C 22,2 gam D 36,9 gam

- HẾT -

Ngày đăng: 24/03/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w