Sinh viên thực hiện đề tài Lại Khắc Mạnh... NHẬN XÉT Của giảng viên hướng dẫn .... GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN Chữ ký, họ tên... NHẬN XÉT Của giảng viên phản biện .... GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆ
Trang 1LỜI NÓI ĐẦU
N ớ ệ ệ
ố ộ ệ US ộ
Universal Serial Bus (USB) ộ ệ
( ) ớ ộ (T NV) ờ T
US
( ) ệ ố
ộ T NV
ộ
US ộ
ệ ệ PS
…
ố 03 ng Chương 1: Tìm hiểu truyền thông USB (Universal Serial Bus) Chương 2: Hướng dẫn sử dụng cơ bản bộ phát triển CI-800A Chương 3: Xây dựng một số phương thức truyền dữ liệu sử dụng chuẩn USB D ờ kinh ngh ệ â
ỏ ỏ ý
ý è ệ
Sinh viên thực hiện đề tài
Lại Khắc Mạnh
Trang 2NHẬN XÉT (Của giảng viên hướng dẫn)
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
(Chữ ký, họ tên)
Trang 3NHẬN XÉT (Của giảng viên phản biện)
GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN
(Chữ ký, họ tên)
Trang 4MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU i
MỤ LỤ iv
DAN MỤ Á ÌN VẼ vi
DAN MỤ Á ẢN IỂU ix
P ẦN 1: TỔN QUAN VẤN ĐỀ N IÊN ỨU 1
PHẦN 2: NỘI DUNG KHÓA LUẬN 2
ƯƠN 1 TÌM IỂU VỀ TRUYỀN T ÔN US 2
(UNIVERSAL SERIAL BUS) 2
1 1 T US 2
1 1 1 ớ ệ 2
1 1 2 ặ 2
1.1.3 Cá ớ ớ US 3
1 1 4 M ệ ố US 3
1 1 5 ệ ý 3
1 2 ệ US 3
1.1.1 Truy 7
1 1 2 T 9
1 1 3 T ẳ ờ 10
1.1.4 Truy ố 11
ƯƠN 2 ƯỚN D N S DỤN Ơ ẢN Ộ P ÁT TRIỂN I-800A 12
2 1 ặ 12
2.2 Module p I/O USB 25
2.2.1 Module I/O CI-83001 25
2 2 2 M ệ US -83002 27
2 3 K ố 28
ƯƠN 3 XÂY DỰN MỘT SỐ P ƯƠN T Ứ TRUYỀN DỮ LIỆU 29
S DỤN UẨN US 29
3 1 Đ L D 30
3 1 1 M 30
3 1 2 T 30
Trang 53.1.3 T ố 31
3 1 4 32
3 1 5 K ệ 32
3.2 T UART 33
3 2 1 M 33
3.2.2 T 34
3 2 3 T ố 34
3 2 4 38
3 2 5 K ệ 38
3 3 M ỏ US 39
3 3 1 M 39
3 3 2 T 40
3 3 3 T ố 40
3 3 4 40
3 3 5 K ệ 41
3 4 M ỏ ộ US 42
3 4 1 M 42
3 4 2 T 42
3 4 3 T ố 43
3 4 4 43
3 4 5 K ệ 43
KẾT LUẬN 46 TÀI LIỆU T AM K ẢO
P Ụ LỤ
Trang 6DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
1 1 US 4
1 2 US 5
1 3 Đ ố A 5
1 4 ệ US 6
1 5 S 8
1 6 D 8
1 7 Status stage 9
1 8 10
1 9 T ẳ ờ 10
1 10 ố 11
2 1 I 800A 12
2 2 a s chào m ng 12
2.3 C a s thỏa thu n c p phép 13
2 4 n v ặ 13
2 5 13
nh 2.6 C a s tùy ch n thi t l p 14
2 7 a s thi t l p tr ng thái 14
2 8 14
2 9 a s chào m ng 15
2 10 a s 15
Hình 2.11 H n ch c a c a s phiên b 15
Hình 2.12 Ch n c a s v 16
2 13 T ờ 16
2 14 u sao chép c a s t p tin 16
2 15 a s tr ng thái thi t l p 17
2 16 17
2 17 ặ 17
2 18 a s giao diệ Z-US ( US ) 18
2 19 a s giao diệ Z-US ( K ố US ) 18
2 20 a s b u khi n USB 19
Trang 72 21 a s giao diện EZ-USB 19
2 22 Vision2 20
2 23 n hộp tho i tệp d án 20
2 24 a s d án 21
2 25 n thi t b cho m c tiêu 21
2 26 n tùy ch n cho Target 'Target 1' 21
2 27 T n cho hộp tho i Target - u ra 22
2 28 T n cho hộp tho i Target - tab Debud 22
2 29 ộp tho i thi t l p 22
nh 2.30 C a s d án 23
2 31 ặ m d ng 23
2 32 M ỡ lỗi-B u/D ng phiên gỡ lỗi 23
2 33 ộp tho i thông tin phiên b n Vision2 24
2 34 K t nối với hộp tho i hệ thố 24
2 35 ộ ki m lỗi 24
2 36 Lệnh gỡ lỗi 25
2 37 D ng l i ở m d ng 25
2 38 ố trí module CI-83001 26
2 39 ện module CI-83002 USB 27
Hình 3.1 Hệ thố u khi n USB s d ng 83002B USB ICE và module CI-83001 29
Hình 3.2 Hệ thố u khi n USB s d ng module CI-83002 và CI-83001 29
Hình 3.3 M ý u khi n LCD 30
Hình 3.4 Màn hình LCD 31
Hình 3.5.K t qu thí nghiệ u khi n màn hình LCD 32
Hình 3.6 M ch nguyên lý UART 33
Hình 3.7 C a s HyperTerminal 35
Hình 3.8 Thông tin HyperTerminal 35
Hình 3.9 Hộp tho i mô t k t nối 36
3 10 Đ n các giá tr ặt 36
Hình 3.11 Tùy ch n các danh sách trong b ng 37
Trang 83 12 ặt HyperTerminal 37
Hình 3.13 C a s UART 38
Hình 3.14 Hộp tho i UART 38
Hình 3.15 Hộp tho i HyperTerminal 39
Hình 3.16 M ch nguyên lý mô phỏng bàn phím USB 39
Hình 3.17 C a s Notepad 41
Hình 3.18 Khi nh n SW1 trên module CI-83001 41
Hình 3.19 Khi n thêm SW2, SW3, SW4 41
Hình 3.20 Khi nh n thêm các SW5, SW6, SW7, SW8 41
Hình 3.21 M ch nguyên lý mô phỏng chuột USB 42
Hình 3.22 V trí con trỏ chuộ n SW 44
Hình 3.23 V trí con trỏ chuột khi nh n SW5 44
Hình 3.24 V trí con trỏ chuột khi nh n SW6 44
Hình 3.25 V trí con trỏ chuột khi nh n SW7 45
Hình 3.26 V trí con trỏ chuột khi nh n SW8 45
Trang 9DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
1 1 ệ 6
2 1 M ặt c n thi ố 26
B ng 3.1 Trang thi t b s d ng cho thí nghiệm 1 30
B ng 3.2 Trang thi t b s d ng cho thí nghiệm 2 34
B ng 3.3 Trang thi t b s d ng cho thí nghiệm 3 40
B ng 3.4 Trang thi t b s d ng cho thí nghiệm 4 42
Trang 10PHẦN 1: TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1 Lý do chọn đề tài
Universal Serial Bus (USB) ộ ệ
( ) ớ ộ (T NV) ờ T
US
( ) ệ ố
ộ T NV ộ
N ớ ệ ệ
ố ộ ệ US ộ
US ộ
ệ ệ PS
…
X : Xây dựng một số phương thức truyền dữ liệu theo chuẩn truyền thông USB 2 Mục tiêu của đề tài N ố â ộ ố
ệ ộ I 800A 3 Đối tượng nghiên cứu Mộ ố ệ US 4 Phạm vi nghiên cứu Mộ ố US ệ 5 Kết quả dự kiến đạt được Xâ ộ ố ệ ố
Trang 11PHẦN 2: NỘI DUNG KHÓA LUẬN CHƯƠNG 1 TÌM HIỂU VỀ TRUYỀN THÔNG USB
(UNIVERSAL SERIAL BUS) 1.1 Tổng quan về chuẩn truyền thông USB
1.1.1 Giới thiệu chung
Trang 13a) Cấu trúc liên kết Bus:
Trang 16Đ ố 0 ở ệ ộ
ộ ớ ố 1 P
Mỗ ố ờ ớ ộ FIFO
ộ ệ SI
Mộ ờ ố ộ ộ ố
ờ ố ộ ệ ộ N
ệ ờ ố ớ ệ ộ
â ỉ ố Mộ ờ ố ờ ố ộ ệ
ộ â
d) ết n i c c thiết bị USB: K ộ ố U ỏ U â U ờ ệ
ố ớ US M ộ ờ ố ố ớ US
ỉ US ố 0 ố 1.2 Các phương thức truyền dữ liệu trong truyền thông USB T ệ US ố T ộ ặ M ý ệ ệ ớ ộ ộ US ý 4
ệu 1.1.1 Truyền điều khiển L ặ
ộ
ệ Mỗ US ý
Mộ :
T
D ệ T
Giai đoạn thiết lập 3 :
Trang 18Giai đoạn trạng thái: 2 ờ
Trang 201.1.4 Truyền theo khối
T ớ ệ ỗ
ờ Ví : M quét
Hình 1.10 Biểu đ truyền theo khối
Trang 21CHƯƠNG 2 HƯỚNG DẪN S DỤNG CƠ BẢN BỘ PH T T IỂN CI-800A
Trang 22ớ 3: N "N " T ỏ ở hình 2.3
Hình 2.3 Cửa sổ thỏa thuận cấp phép
ớ 4: Đ "Y " ở 2 4
Hình 2.4 Chọn v trí cài đặt
ớ 5: T ặ ặ EZ-US : US “N ”
ặ
Hình 2.5 Cửa sổ thiết lập
Trang 23ớ 6: "T " "N " ở
2 6
Hình 2.6 Cửa sổ tùy chọn thiết lập
ớ 7: “Generate Uv2_4K folder for later ”
“N ” ở 2 7 Z-US
ặ ộ
Hình 2.7 Cửa sổ thiết lập trạng thái
ớ 8: K ặ ỉ ở trong hình 2.8 N "F " ỏ
Hình 2.8 Hoàn thành chương trình
Trang 24ớ 9: Đ ặ K 51 ớ 4K " : \ Cypress \ USB \ V2_ ệ ệ ỉ ở 2 9
Hình 2.9 Cửa sổ chào mừng
ớ 10: N "N " T ỏ ở 2.10
Trang 25ớ 12: N "N " ở hình 2.12
Hình 2.12 Chọn cửa sổ v trí đích
ớ 13: T ặ ặ V 2 "Next" ặ 2 13
Hình 2.13 Thông tin người d ng
ớ 14: N ờ "N "
ở 2 14
Hình 2.14 Bắt đầu sao chép cửa sổ tập tin
Trang 26ớ 15: "Next" ở
Hình 2.15 Cửa sổ trạng thái thiết lập
ớ 16: K ặ ỉ ở hình 2 16 N "F " ặ K 51
Hình 2.16 Hoàn thành chương trình
2.1.1 Cài đặt các ứng dụng giao diện điều khiển
ớ 1: ặ I -800A ệ ệ 2.17
Hình 2.17 Cửa sổ cài đặt các ứng dụng
Trang 28Hình 2.20 Cửa sổ bảng điều khiển USB
2.1.1.2 Hoạt động ICE USB
ớ 1: K ở ộ Z-US ở ệ Z-US
US M ệ Z-US trong hình 2.21
Hình 2.21 Cửa sổ giao diện EZ-USB
Trang 29Hình 2.23 Chọn hộp thoại tệp dự án
ớ 9: Mở ệ " : US FX2LP " ộ
T ệ 2 24
Trang 30Hình 2.24 Cửa sổ dự án
ớ 10: N ộ "T 1" ở N "S D f T 'T 1'" T PU ở 2 25
Hình 2.25 Chọn thiết b cho mục tiêu
ớ 11: " Z-US F2X ( Y7 68XXX)" PU "OK" T PU N ộ "T 1"
ở ố ệ 2 26
Hình 2.26 Chọn tùy chọn cho Target 'Target 1'
ớ 12: N "O f T 'T 1'" ộ
T ệ N "O " ở O hình 2.27
Trang 31Hình 2.27 T y chọn cho hộp thoại Target - tab đầu ra
ớ 13: T ặ ộ " X F " " 80" X S "D " ở ỡ ỗ trong hình 2.28
X-Hình 2.28 T y chọn cho hộp thoại Target - tab Debud
ớ 14: T ỡ ỗ ặ "U " "Keil Monitor-51 D "
ố "S " ở ộ trong hình 2.29
Hình 2.29 Hộp thoại thiết lập
ớ 15: " OM1" "38400" ố ộ N "OK" ộ T N "OK"
2 30
Trang 32Hình 2.30 Cửa sổ dự án
ớ 16: N ộ " S 1" ở "Build target"
ớ 17: N ệ ặ 2 31
Hình 2.31 Cài đặt điểm dừng
ớ 18: ệ "S /S D S " D hình 2.32
Hình 2.32 Menu gỡ lỗi-Bắt đầu/Dừng phiên gỡ lỗi
ớ 19: ộ V 2 ệ ệ
2 33 N "OK"
Trang 33Hình 2.33 Hộp thoại thông tin phiên bản Vision2
ớ 20: N ố ộ ố ớ ệ ố T
ệ ệ 2 34 T ờ :
Trang 34ũ ố ố
2.2.1 Module I/O CI-83001
2.2.1.1 Bố trí module CI-83001
Mô- I/O ệm trong phòng
ệ M : èn LED 7 DIP module L D ộ i A/D ộ D/A
Trang 35Hình 2.38 Bố trí module CI-83001
ng 2.1 M ặ I/O
ệ
Bảng 2.1 Mô tả các cài đặt cần thiết khi kết nối
ở VR1
Trang 362.2.2 Module giao diện USB Cl-83002
Hình 2.39 Giao diện module CI-83002 USB
Hình 2.39 a module ệ US I-83002
ố 9 â OM1 OM2 ố ố RS-232
ệ UART
Ổ ố 1 ối module ớ ố US trên khung máy tính
â ố ON1 ố ới các chân I/O
US â ố ON2 ố ới các chân I/O AT90S8515
A D Đ ố ON2 ối module ới module I/O CI-83001
â ố ON3 ố ới các chân I/O ộ ý 8051
3 U4 PROM 24L 64 Mặ 001 ( â 1
ố ớ â 2-3 )
PROM 4 ặ ệ PROM
K ở ON PROM K ở OFF PROM RAM US
Trang 372.3 Kết nối các module
Hình 2.40 ố ện USB CI-83002 và
module I/O CI-83001
Hình 2.40 Kết nối giữa module CI-83002 và CI-83001.
K ố ố US 1 M ệ US I-83002
US P US
K ố ối CON2 trên module ệ US I-83002 ối J13 trên module I/O CI-83001 ẳ 40 â
Trang 38CHƯƠNG 3 XÂY DỰNG MỘT SỐ PHƯƠNG THỨC TRUYỀN DỮ LIỆU
S DỤNG CHUẨN USB
â ệ ố US ộ :
ối J13 trên module I/O CI-83001
Hình 3.1 Hệ thống điều khiển USB sử dụng CI-83002B USB ICE
2 K ố ối CON2 trên module ệ US I-83002 ối J13
trên modlue I/O CI-83001 ẳ 40 â
Hình 3.2 Hệ thống điều khiển USB sử dụng module CI-83002 và CI-83001
Trang 393.1 Điều khiển hiển th màn hình LCD
Trang 40ớ 2: Trên module I/O CI-83001, chèn các ghim 8 chân trong J1 và J3
ớ 3: T ệ US I-83002, chè ộ ghim1 chân P2 7
Trang 41b)None Flash và Left Shift
c) None Flash và Right
Trang 43"Start\programs\Accessories\communications\ T "
HyperTermin ở 3 7
Trang 44Hình 3.7 Của sổ HyperTerminal
N T P ặ
T "My Computer\Control Panel\Add\Remove Program" N " " n T thông tin HyperTerm ệ 3 8
Hình 3.8 Thông tin HyperTerminal
Trang 45ớ 7: S ộ "Connection Description " ở hình 3.9
Hình 3.9 Hộp thoại mô tả kết nối
ớ 8: N "57600" ộ "OK" ộ ố
ệ ớ
Hình 3.10 Điền các giá tr cài đặt
Trang 46ớ 9: N ũ ộ ố "D 1" ộ ộ OM1 ệ ệ 3.11
Hình 3.11 Tùy chọn các danh sách trong bảng
ớ 10: ặt T ệ
Hình 3.12 Hoàn thành cài đặt HyperTerminal
Trang 47ớ 11:
"C:\CIC800A\Program\CI83002\SourceCode\UART\Vc\UART\Debug\UART.exe " màn hình 3 13
Hình 3.13 Cửa sổ UART
3.2.4 Chương trình ngu n
3.2.5 Kết quả thực hiện
N p vào nút "USB connect" ớ US ớ P N ộ
ỗ ý (BO MON KY THUAT DIEN VA TU DONG HOA) ộ UART 3 14
Hình 3.14 Hộp thoại UART