Đ S1.Phải có trong đầu một giả thuyết định hướng 2.Quan sát tỉ mỉ3.Quan sát khách quan, trung thực4.Quan sát chỉ thiết thực cho cán bộ làm nghiên cứu kh học 5.Cần cù không cần thiết cho
Trang 1PHẦN SINH LÝ BỆNH ĐẠI CƯƠNG
BÀI 1: GIỚI THIỆU MÔN HỌCPhần 1: Đúng/ Sai (T/F )
Đánh dấu X vào cột Đ nếu cho là đúng, đánh dấu X vào cột S nếu cho là sai
Câu 1 Môn Sinh lý bệnh trang bị cho học
3 quy luật của bẹnh nói chung
4 Các biện pháp nâng cao sức đề kháng của cơ
thể
5 Các quy luật của cơ thể bị bệnh
Câu 2 Tính chất môn Sinh lý bệnh Đ S
1 Là môn học có tính lý luận
2 Là môn cơ sở của lâm sàng
3. Là môn soi sáng lâm sàng
4 Là cơ sở của Y học hiện đại
5 Chỉ là một môn học tiếp theo của sinh lý
học, hóa sinh
Câu 3 Các môn học liên quan trực tiếp, cần
thiết để học tốt môn SLB
Đ S1.Giải phẩu
2.Phẩu thuật thực hành
3.Sinh học tế bào di truyền
4.Ký sinh Y học
5.Hóa hữu cơ, vô cơ
1.Gây mô hình bệnh lý trên động vật
2 Là phương pháp của riêng môn SLB
3.Tuần tự các bước: Nêu giả thuyết, quan sát,
chứng minh
4.Tuần tự các bước: Quan sát, nêu giả thuyết,
chứng minh5.Tuần tự các bước: Nêu giả thuyết, chứng minh, quan sát
1.Biến Y học từ nghệ thuật thành khoa học2.Là phương pháp chỉ sử dụng trong lâm sàng3.Là phương pháp chỉ sử dụng trong nghiên cứu khoa học
4.Là một phương pháp đưa Y học cổ truyền lên hiện đại
5.Là một P pháp được nhiều chuyên ngành Y học sử dụng
Câu 7 Những điều cần có khi quan sát. Đ S1.Phải có trong đầu một giả thuyết định hướng
2.Quan sát tỉ mỉ3.Quan sát khách quan, trung thực4.Quan sát chỉ thiết thực cho cán bộ làm nghiên cứu kh học
5.Cần cù không cần thiết cho công việc quan sát
1.Mang nặng tính chủ quan2.Mọi giả thuyết đều phải nghi ngờ3.Gỉa thuyết chưa mang lại lợi ích gì khi chưa được chứng minh
s4.Phải có kiến thức, biết phân tích, tổng hợp
các hiện tượng một cách khoa học mới có giả thuyết hợp lý
5.Chỉ có những người có kinh nghiệm lâu năm mới nêu được giả thuyết s
1.Chỉ gồm một số khái niệm đại cương về bệnh2.Chỉ gồm SLB một số quá trình bệnh lý điển hình
3.Gồm cả một số khái niệm chung về bệnh và một số quá trình bệnh lý điển hình
4.Chỉ gồm SLB các bệnh lý cụ thể của các cơ quan hệ thống
5.Gồm SLB đại cương và SLB cơ quan
Phần 2: Câu hỏi nhiều lựa chọn (MCQ)
Hãy chọn một ý đúng nhất trong 5 ý A,B,C,D,E và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đó
Câu 1 Sinh lý bệnh là
A.Môn học về chức năng B Môn học về cơ chế C.Môn học về quy luật hoạt động của cơ thể bị bệnh
D.Môn học trang bị lý luận E.Môn học về cơ chế bệnh sinh
Câu 2 Sinh lý bệnh trang bị cho sinh viên
A.Các nguyên nhân và điều kiện gây bệnh B Phương pháp phát hiện bệnh
C.Vì sao bị bệnh, bệnh diễn biến ra sao D.Phương pháp xử trí bệnh
E.Phương pháp phòng bệnh
Câu 3 Vị trí môn Sinh lý bệnh
A.Học cùng với các môn y cơ sở khác B Học sau các môn sinh lý học, hóa sinh
C.Học cùng với môn dược lý, phẩu thuật thực hành D.Học trước các môn lâm sàng
1
Trang 2E.Cùng với môn giải phẩu bệnh tạo ra môn bệnh học
Câu 4 Mục tiêu môn SLB trong chương trình đào tạo
A.Trang bị lý luận Y học B.Trang bị kiến thức cơ sở C.Soi sáng công tác chẩn đoán
D.Rèn luyện Y đức E.Trang bị phương pháp nghiên cứu
Câu 5 Phương pháp thực nghiệm
A.Chỉ áp dụng tốt trong nghiên cứu sinh lý bệnh B Chỉ dùng cơ thể động vật thay cho cơ thể người
C.Không áp dụng trong nghiên cứu vật lý , hóa học D.Các câu A,B,C trên đều sai
E.Các câu A,B,C trên đều đúng
Câu 6 Học xong sinh lý bệnh, sinh viên phải
A.Trình bày được tất cả các nguyên nhân gây bệnh B.Mô tả được các triệu chứng của bệnh
C.Trình bày được các xét nghiệm cận lâm sàng của bệnh D.Trình bày cơ chế quá trình diễn biến của bệnh
E.Trình bày được các phương pháp điều trị bệnh
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngỏ ngắn (S/A-QROC)
Hãy viết bổ sung vào chỗ còn để trống (….) các ký hiệu, các từ, cụm từ, hoặc câu thích hợp
Câu 1 Trong khóa trình đào tạo cán bộ Y tế, mục tiêu môn học
Câu 4 Ba đức tính quan trọng của bước quan sát khi tiến hành
thực nghiệm, nghiên cứu khoa học và cả khám bệnh :1)………2)……….3)………
BÀI 2 KHÁI NIỆM VỀ BỆNH Phần 1: Đúng/ Sai (T/F )
Đánh dấu X vào cột Đ nếu cho là đúng, đánh dấu X vào cột S nếu cho là sai
Câu 1 Khái niệm bệnh (hiểu bệnh là gì?) chỉ phụ
1.Sự phát triển kinh tế xã hội
2.Sự phát triển dân trí của cộng đồng
3.Sự phát triển KH KT của từng giai đoạn
4.Thế giới quan (quan điểm triết học) của từng
thời đại
5.Phụ thuộc cả 4 yếu tố trên
1.Độc đáo, độc lập, cùng ra đời với Y học cổ
truyền T Quốc
2.Là bản sao của Y học cổ truyền Trung Quốc
3.Bắt nguồn từ Y học cổ truyền T.Quốc
4.Có sáng tạo về y lý, y pháp
5.Chịu ảnh hưởng lớn của Y học cổ truyền T
Quốc
1,Là ông tổ của Y học cổ truyền phương Tây
2.Là ông tổ của Y học thế giới
3.Y lý được xây dựng dựa trên sự suy luận từ triết
1.Định nghĩa khái quát ít lợi ích cho thực tế
2.Định nghĩa phải căn cứ vào nguyên nhân gây
bệnh
3.Định nghĩa phải dựa vào hậu quả của bệnh
4.Định nghĩa phải căn cứ vào bản chất của bệnh D
5.Định nghĩa phải căn cứ vào triệu chứng đặc
4.Có trạng thái bệnh lý nghĩa là có bệnh5.Một bên cấp tính, một bên mạn tính
Câu 6 Quan niệm bệnh quan trọng nhất của thế
1.Bệnh rối do loạn hoạt động thần kinh2.Bệnh do rối loạn hoạt động tâm thần3.Bệnh do rối loạn cấu trúc tế bào4.Bệnh do rối loạn hằng định nội môi5.Bệnh do rối loạn hoạt động nội tiết tố
Câu 7 Nhận thức về bệnh của cán bộ Y tế Đ S1.Bệnh là một cân bằng mới bền vững
2.Bệnh là một cân bằng mới dễ biến đổi3.Bệnh làm cơ thể dễ bị tác động bởi các Stress4.Bệnh làm giảm khả năng lao động, năng suất lao động
5.Bệnh làm tăng sức đề kháng của cơ thể
Câu 8 Các cách phân loại bệnh đã và đang sử
1.Phân loại theo nguyên nhân gây bệnh2.Phân loại theo triệu chứng cơ năng3.Phân loại theo cơ quan bị bệnh4.Phân loại theo cơ chế bệnh sinh5.Phân loại bệnh theo các chuyên khoa, theo giới, theo tuổi
2
Trang 3Phần 2: Câu hỏi nhiều lựa chọn (MCQ)
Hãy chọn một ý đúng nhất trong 5 ý A,B,C,D,E và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đó
Câu 1 Quan niệm bệnh thời kỳ cổ đại phụ thuộc vào
A.Trình độ phát triển kinh tế thời kỳ đó B.Trình độ văn hóa, phong tục tập quán của thời kỳ đó
C.Trình độ chữa bệnh của các thầy thuốc ở thời kỳ đó D.Triết học của thời kỳ đó
Câu 2 Y học phương Đông
A.Thực chất là Y học cổ truyền của Trung Quốc B.Được tổng hợp từ nhiều nền Y học khác nhau của các nước phương Đông
C Ra đời sau Y học phương Tây D Dựa trên Y học hiện đại của phương Tây
E Dựa trên thành quả Y học cổ truyền của các nước phương Tây
Câu 3 Y học cổ truyền dân tộc nước ta
A.Độc lập với Y học cổ truyền Trung Quốc B.Ra đời cùng lúc với Y học cổ truyền Trung Quốc
C.Bắt nguồn từ Y học cổ truyền Trung Quốc D.Từ kinh nghiệm chữa bệnh dân gian
E.Tiếp thu một phần Y học cổ truyền Trung Quốc
Câu 4 Sự phát triển của Y học phương Đông hiện nay
A.Y lý đã mang tính duy vật biện chứng
B.Đã được hiện đại hóa hoàn toàn
C.Đã chữa được các bệnh nan y mà Y học phương Tây không
chữa được
D.Cơ bản vẫn là Y học cổ truyền
E.Đã hòa đồng với Y học phương Tây
Câu 5 Lý do nhiều nước phương Tây không sử dụng Y học cổ
truyền
A.Vì họ không hề có Y học cổ truyền
B.Vì họ cho Y học cổ truyền không có tính khoa học, chỉ là kinh
nghiệm
C.Vì Y học cổ truyền của họ đã phát triển thành Y học hiện đại
D.Vì họ cho Y học cổ truyền không có tính duy vật biện chứng
E.Vì các nhà Y học thiếu tinh thần tự hào dân tộc mình
Câu 6 Y học cổ truyền tiến lên hiện đại là nhờ
A.Sự tiến bộ nhảy vọt của của các phương pháp, kỹ thuật chữa
bệnh
B.Có lý luận hiện đạiC.Có thực nghiệm khoa họcD.Có tinh thần cách mạng trong khoa họcE.Có sự phát triển của khoa học kỹ thuật nói chung
Câu 7 Yếu tố cơ bản nhất mà người thầy thuốc cần phải tập
trung giải quyết trước một bệnhA.Bệnh làm giảm khả năng thích nghiB.Bệnh làm giảm khả năng lao động, học tậpC.Bệnh làm giảm khả năng tự vệ trước tác nhân gây bệnhD.Bệnh làm tổn thương cấu trúc, rối loạn chức năng của các môE.Bệnh làm rối loạn thể chất và tinh thần, sự hòa nhập xã hội
Câu 8 Định nghĩa nào về bệnh không đem lại lợi ích cho thực tế
A.Định nghĩa khái quát mang tính chất triết họcB.Định nghĩa bệnh như một đơn vị phân loại: rất cụ thểC.Định nghĩa bệnh bao hàm cả khái quát và cụ thểD.Đúng cả
E.Sai cả
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngỏ ngắn (S/A-QROC)
Hãy viết bổ sung vào chỗ còn để trống (….) các ký hiệu, các từ, cụm từ, hoặc câu thích hợp
Câu 1 Bệnh thường xuất hiện khi có:
1.Rối loạn về…cau truc………
2 Rối loạn về…chuc nang………
Câu 2 Hai quan niệm bệnh quan trọng và được chú ý nhất ở thế
kỷ XIX:
1.Bệnh lý… tb…………
2.Rối loạn…hang dinh noi moi…………
Câu 3 Các thời kỳ của bệnh
1…u benh………
2 Khởi phát3…toan phat………
4.Kết thúc
Câu 4 Những yếu tố cần thiết phải có để xác định một bệnh cụ
thể1.Sự bất thường về cấu trúc và chức năng
trung………
BÀI 3 KHÁI NIỆM VỀ BỆNH NGUYÊN (BỆNH CĂN) Phần 1: Đúng/ Sai (T/F )
Đánh dấu X vào cột Đ nếu cho là đúng, đánh dấu X vào cột S nếu cho là sai
1.Nguyên nhân quyết định tính đặc trưng của
5.Nguyên nhân dễ gây bệnh nếu có nhiều điều
kiện thuận lợi
1.Có bệnh là phải có nguyên nhân
2.Có nhiều bệnh chưa tìm được nguyên nhân3.Nguyên nhân phát huy tác dụng khi có các điều kiện cần thiết
4.Có nguyên nhân ắt phải có bệnh5.Mỗi nguyên nhân gây một bệnh, mỗi bệnh do một N nhân
1.Phần lớn nguyên nhân gây bệnh nằm ngoài
cơ thể2.Có mặt nguyên nhân là bệnh xuất hiện ngay3
Trang 43.Một nguyên nhân có thể gây ra nhiều bệnh 4.Nguyên nhân nào muốn gây bệnh cũng đòi
hỏi đầy đủ điều kiện
4
Trang 55.Học thuyết bệnh nguyên có tác dụng kích
thích sự tìm tòi nghiên cứu
Câu 4 Nguyên nhân và điều kiện gây bệnh Đ S1.Điều kiện gây bệnh hoàn toàn thuộc ngoại
4.Nguyên nhân của bệnh này có thể trở thành
điều kiện của bệnh kia
5.Điều kiện của bệnh này có thể trở thành
nguyên nhân của bệnh kia
Câu 5 Nguyên nhân, điều kiện gây bệnh và
1.Phải hội tụ đủ mọi điều kiện thì nguyên nhân
mới gây được bệnh
2.Tất cả các bệnh xảy ra trên một người đều có
chung các điều kiện
3.Phản ứng của cơ thể cũng được xếp vào đ
kiện gây bệnh
4.Thể tạng được xếp vào nguyên nhân gây bệnh
5.Điều kiện luôn luôn tạo thuận lợi cho nguyên
nhân phát huy tác dụng gây bệnh
1.Bệnh năng hay nhẹ hoàn toàn do nguyên nhân
1.Nguyên nhân nào thì dẫn đến hậu quả (bệnh)
ấy
2.Có nhiều bệnh không có nguyên nhân
3.Có nhiều bệnh chưa tìm được nguyên nhân
4.Cùng một tên bệnh có thể do hai hay nhiều
nguyên nhân gây ra
5.Hai bệnh khác tên có thể do cùng một nguyên
nhân
Câu 8 Hiện nay,số lượng các bệnh chưa biết
nguyên nhân
Đ S1.Tất cả các bệnh đều đã biết nguyên nhân
2.Còn rất ít bệnh chưa biết nguyên nhân
3.Còn nhiều bệnh chưa tìm được nguyên nhân
đích thực
4.Có một số bệnh đã tìm được nguyên nhân mà
trước đây không biết
5.Rất nhiều bệnh không thể tìm được nguyên
nhân chính
5
Trang 6Phần 2: Câu hỏi nhiều lựa chọn (MCQ)
Hãy chọn một ý đúng nhất trong 5 ý A,B,C,D,E và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đó
Câu 1 Định nghĩa bệnh nguyên
A.Yếu tố quyết định tính đặc trưng của bệnh
B.Yếu tố chủ yếu làm bệnh phát sinh
C.Yếu tố quyết định sự diễn biến của bệnh
D.Yếu tố gây ra bệnh
E.Yếu tố quyết định hậu quả của bệnh
Câu 2 Nguyên nhân gây bệnh
A.Quyết định gây ra bệnh
B.Quyết định tính đặc trưng của bệnh
C.Quyết định gây ra bệnh và tính đặc trưng của bệnh
D.Quyết định sự diễn biến của bệnh
E.Tất cả 4 ý trên đều đúng
Câu 3 Yếu tố xã hội
A.Là một nguyên nhân gây bệnh
B.Là yếu tố làm thay đổi vai trò của nguyên nhân gây bệnh
C.Là một điều kiện gây bệnhD.Cả 3 ý trên đều đúngE.Cả 3 ý trên đều không đúng
Câu 4 Thể tạng
A.Làm thay đổi tính đặc trưng của bệnhB.Làm thay đổi bản chất của nguyên nhân gây bệnhC.Làm bệnh khó phát sinh
D.Làm bệnh dễ phát sinhE.Làm bệnh dễ hoặc khó phát sinh
Câu5 Bệnh di truyền
A.Không có nguyên nhânB.Do sai sót trong cấu trúc ADNC.Do sai sót của ARND.Do rối loạn về số lượng và chất lượng nhiễm sắc thểE.Do rối loạn cấu trúc của ty thể
Câu 6 Nguyên nhân gây bệnh chính hiện nay đối với nước ta
A.Yếu tố cơ học B.Yếu tố vật lý C.Yếu tố hóa học D.Yếu tố sinh học E.Yếu tố môi trường, dinh dưỡng
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngỏ ngắn (S/A-QROC)
Hãy viết bổ sung vào chỗ còn để trống (….) các ký hiệu, các từ, cụm từ, hoặc câu thích hợp
Câu 1 Ba thuyết về bệnh nguyên trong quá khứ
1… ………
2.Thuyết điều kiện gây bệnh
3… ………
Câu 2 Quan hệ giữa nguyên nhân và điều kiện gây bệnh
1.Nguyên nhân (1)……….gây bệnh
2.Điều kiện (1)………cho (3)…………
Câu 3 Quan hệ nhân quả giữa nguyên nhân và bệnh
1.Có bệnh thì phải có (1)………
2.Có (2………chưa hẳn đã có (3)…………
Câu 4 Nguyên nhân và bệnh
1.Một nguyên nhân có thể gây ra…………
Đánh dấu X vào cột Đ nếu cho là đúng, đánh dấu X vào cột S nếu cho là sai
1.Trong một số trường hợp bệnh nguyên chỉ
làm vai trò mở màn, bệnh sinh tự phát triển
2 Bệnh nguyên luôn đi kèm với bệnh sinh
trong mọi trường hợp bệnh lý
3.Diễn biến sau khi bị bỏng do nhiệt độ dẫn dắt
4.Diễn biến của bệnh không theo quy luật mà
phụ thuộc bệnh nguyên
5.Bệnh sinh trong nhiễm khuẩn và nhiễm độc
gắn liền với sự tồn tại của bệnh nguyên
Câu 2 Bệnh sinh tự phát triển không phụ
Trang 7Câu 6 Phản ứng tính của cơ thể Đ S 1.Ảnh hưởng qua lại không rõ rệt với quá trình
bệnh sinh
7
Trang 82.Tính phản ứng phụ thuộc vào trạng thái thần
kinh-nội tiết
3.Phản ứng tính rất ít liên quan đến di truyền
4.Chủng tộc, địa lý, khí hậu có một vai trò nhất
định đối với phản ứng tính
5.Các nội tiết tố ít có vai trò chi phối phản ứng
tính
1.Tình trạng miễn dịch cơ thể không thuộc
1.Mỗi bệnh là một quá trình nhất quán, chia ra
từng giai đoạn là nhân tạo
2.Không có vòng xoắn luẩn quẩn nếu N nhân
bị loại trừ
3.Giai đoạn (khâu) trước phát triển đầy đủ là
tiền đề hình thành và xuất hiện của giai đoạn
4.Di chứng của bệnh hầu như không tiến triển
5.Chỉ có thể cấp cứu phục hồi nếu chưa đến
giai đoạn chết lâm sàng
8
Trang 9Phần 2: Câu hỏi nhiều lựa chọn (MCQ)
Hãy chọn một ý đúng nhất trong 5 ý A,B,C,D,E và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đó
Câu 1 Vai trò bệnh nguyên đối với bệnh sinh
Câu 2 Bệnh sinh chỉ bị chi phối bởi
A.Nguyên nhân gây bệnh
B.Thể lực, sức khỏe người bệnh
C.Tính phản ứng của từng người
D.Hoạt động thần kinh, nội tiết
E.Bị chi phối bởi tất cả các yếu tố nêu trên
Câu 3 Hai người bị nhiễm lạnh nhưng chỉ có một người bị viêm
phổi.Viêm phổi của người đó rất có thể do
A.Thể lực kém
B.Nhiễm lạnh
C.Đề kháng kém
D.Nhiễm khuẩn (phế cầu chẳng hạn)
E.Do thể tạng nhạy cảm với lạnh
Câu 4 Trong một vụ dịch, một người mắc bệnh nhưng diễn biến
của bệnh và các triệu chứng không điển hình, có thể do
A.Do thể tạng
B.Do chủng vi sinh gây dịch có độc tính thấp
C.Do được miễn dịch đầy đủ
D Đúng cảE.Sai cả
Câu 5 Vòng xoắn bệnh lý
A.Chỉ gặp trong bệnh cấp tínhB.Chỉ gặp trong bệnh mạn tínhC.Chỉ gặp khi thể lực suy kiệtD.Gặp ở cả bệnh cấp tính và mạn tínhE.Bốn ý trên đều đúng
Câu 6 Các tác nhân dưới đây không bao giờ gây được bệnh dù
sử dụng liều cao và kéo dài A.Oxy
B.VitaminC.Các muốiD.Đúng cảE.Sai cả
Câu 7 Bệnh cục bộ-Bệnh toàn thân
A.Mỗi bệnh cụ thể là bệnh cục bộ của một cơ quan, một bộ phận xác định
B.Một bệnh dù cục bộ cũng là bệnh của toàn thânC.Không có bệnh cục bộ mà chỉ có bệnh toàn thân
D Ba ý trên đúng trong đa số các bệnhE.Ba ý trên đều đúng cho tất cả các bệnh
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngỏ ngắn (S/A-QROC)
Hãy viết bổ sung vào chỗ còn để trống (….) các ký hiệu, các từ, cụm từ, hoặc câu thích hợp
Câu 1 Quá trình phát sinh, phát triển, kết thúc của bệnh phụ
Câu 3 Trong nguyên tắc điều trị chung, tìm cách chặt đứt một
khâu trọng yếu trong vòng xoắn bệnh lý là cách điều trị theo cơ chế…benh sinh………
Đánh dấu X vào cột Đ nếu cho là đúng, đánh dấu X vào cột S nếu cho là sai
Câu 1 Vai trò của Glucid đối với cơ thể Đ S
1.Là nguồn năng lượng trực tiếp của cơ thể
2.Là nguồn năng lượng dự trử của cơ thể
3.Glucid không tham gia cấu tạo các tế bào
4.Glucid không tham gia cấu tạo các chất khác
của cơ thể
5.Glucid tham gia áp lực thẩm thấu của cơ thể
C âu 2 Các tế bào sau đây muốn thu nhận
Glucid thì phải có mặt của Insulin
Đ S1.Tế bào cơ vân
2.Tế bào cơ trơn
Câu 4 Nguyên nhân giảm Glucose máu Đ S1.Cung cấp thiếu (đói)
2.Giảm khả năng hấp thu của ống tiêu hóa3.Giảm khả năng dự trử của gan4.Ức chế phó giao cảm5.Tăng sử dụng (sốt, lao động)
Câu 5 Cơ chế giảm glucose máu của Insulin Đ S9
Trang 101.Hoạt hóa Hexokinase 2.Tăng khả năng thấm ion Kali và phosphat vô
cơ vào tế bào
10
Trang 113.Chuyển glycogen syntherase từ dạng không
hoạt động sang hoạt động
4.Kích thích tạo AMP vòng của tế bào đích
5.Hoạt hóa phosphorylase ở gan
1.Thiếu G6P trong tế bào
2.Run chân tay, vã mồ hôi
3.Dạ dày, ruột tăng co bóp (cồn cào)
4.Luôn bị hạ huyết áp và hôn mê
5.Hoa mắt, sây sẫm
1.Thường gặp ở những người trẻ tuổi
1.Thường gặp ở những người trung niên và cao tuổi
2.Thường gặp ở người có cơ địa béo phị3.Chắc chắn không có tính chất di truyền4.Là bệnh có cơ chế tự miễn
5.Bệnh thường đi kèm với cao huyết áp, xơ vữa mạch
Câu9 Hậu quả và biến chứng của đái đường Đ S1.Nhiễm khuẩn,nhiễm toan
2.Nhiễm độc, suy kiệt3.Giảm bài tiết nước tiểu4.Gầy sút, giảm chức năng các cơ quan5.Hôn mê
Phần 2: Câu hỏi nhiều lựa chọn (MCQ)
Hãy chọn một ý đúng nhất trong 5 ý A,B,C,D,E và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đó
Câu 1 Gan cung cấp glucose cho máu chủ yếu bằng cách
A.Thoái hóa glycogen
B.Tân tạo glucose từ protid
C.Tân tạo glucose từ acid béo
D.tạo Glucose từ acid lactic
E.Tất cả 4 cách trên
Câu 2 Triệu chứng xuất hiện sớm nhất và thường gặp khi
glucose máu giảm nhẹ
A.Mất thăng bằng, chóng mặt
B.Cồn cào(dạ dày, ruột tăng co bóp)
C.Tim đập nhanh, rối loạn nhịp tim
D.Vã mồ hôi, run tay chân
E.Ngất xỉu
Câu 3 Biểu hiện lâm sàng nặng nhất khi Glucose máu giảm
thấp(dưới 0,6g/l
A.Mất trương lực cơ
B.Giảm thân nhiệt
C.Rối loạn ý thức
D.Rối loạn nhịp tim
E.Rối loạn nhịp thở
Câu 4 Tăng glucose máu trong bệnh đái đường chủ yếu do
A.Thoái hóa mạnh glycogen ở gan
B.Ăn nhiều
C.Tăng tân tạo glucose từ protid và lipid
D.Glucose không vào được các tế bào
E.Tăng hoạt hóa G6 phosphatase chuyển G6P thành glucose
Câu 5 Đặc điểm chính của bệnh nhân đái đường phụ thuộc
Insulin
A.xảy ra ở người trẻ tuổi
B.Tổn thương đảo tụy
C.Di truyền
D.Điều trị Insulin có kết quả
E.Các đặc điểm trên đều cùng nổi bật ở bệnh nhân đái đường typ
này
Câu 6 Cơ chế chính gây đái đường ở người cao tuổi
A.Tổn thương tế bào beta đảo tụy
B.Tăng hoạt động của adrenalin và glucagon
C.Tăng tự kháng thể chống insulin
D Xơ hóa tụy
E.Tăng glucocorticoid máu
Câu 7 Cơ chế chính gây đái nhiều trong bệnh đái đường
A.Máu qua thận nhiều làm tăng áp lực lọc cầu thậnB.Khát nên bệnh nhân uống nhiều nướcC.Nhiễm toan nên thận phải tăng đào thảiD,Glucose chiếm thụ thể của ADHE.Tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ống thận
Câu 8 Nguyên nhân chủ yếu nhất gây hôn mê trong bệnh đái
đườngA.Thiếu năng lượngB.Rối loạn chuyển hóa nướcC.Giảm sức đề khángD.Nhiễm toan, suy kiệtE.Nhiễm khuẩn
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngỏ ngắn (S/A-QROC)
Hãy viết bổ sung vào chỗ còn để trống (….) các ký hiệu, các từ, cụm từ, hoặc câu thích hợp
Câu 1 Các tế bào thu nhận glucid không nhờ sự có mặt của
insulin1hong cau…………
2 te bao nao…………
3 te bao gan…………
Câu 2 Giảm glucose máu do
1.Cung cấp thiếu (đói)2giam hap thu………
3tang su dung………
4.Rối loạn dự trử
Câu 3 Cơ chế chính dẫn đến ăn nhiều, uống nhiều, đái nhiều,
gầy nhiều trong bệnh đái đường do thiếu insulin tuyệt đối hoặc tương đối duong khong vao duoc te bao,te bao thieu nang luong………
Câu 4 Đái đường typ I còn gọi là đái đường (1)phu thuoc
insulin……….thường xảy ra ở (2) o nguoi tre tuụi…………
Câu 5 Đái đường typ II còn gọi là đái đường (1)…khong phu
thuoc insulin……… thường xảy ra ở người (2)nguoi gia…… có cơ địa (3)…beo phi………
BÀI 6 RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA LIPID
11
Trang 12Phần 1: Đúng/ Sai (T/F )
Đánh dấu X vào cột Đ nếu cho là đúng, đánh dấu X vào cột S nếu cho là sai
Câu 1 Vai trò của lipid đối với cơ thể Đ S
1.Là nguồn năng lượng gián tiếp của cơ thể
2.Lipid có giá trị cao về năng lượng
3.Lipid tham gia cấu tạo màng tế bào, nguyên
sinh chất tế bào
4.Lipid tham gia vận chuyển các
vitamin:A,D,K,E
5.Lipid không tham gia áp lực keo của cơ thể
Câu 2 Thành phần lipid được ruột hấp thu và
chuyển vào hệ bạch huyết Đ S
2.Suy giảm chức năng tuyến giáp
3.Ưu năng thượng thận
Câu 6 Nguyên nhân tăng cholesterol máu Đ S1.Ăn nhiều thức ăn giàu cholesterol
2.Do ứ lại trong cơ thể3.Do tăng huy động4.Do thoái hóa chậm5.Do protid máu cao
Câu 7 Các yếu tố giúp cholesterol tăng khả
1,Thiếu vitamin C2.Giảm sút hệ enzym heparin-lipase ở người cao tuổi
3.Giảm LDL 4.Người nghiện rượu, thuốc lá5.Huyết áp cao
Câu 8 Sau khi ăn, máu thường bị đục do tăng
1,Triglycerd2.Cholesterol3.Monoglycerid 4.Acid béo tự do5.Chilomicron
Phần 2: Câu hỏi nhiều lựa chọn (MCQ)
Hãy chọn một ý đúng nhất trong 5 ý A,B,C,D,E và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đó
Câu 1 Lipid dạng nhũ tương thường được ruột hấp thu nhiều nhất
A.Acid béo B.Monoglycerid C.Diglycerid D.Triglycerid E.CholesterolNội tiết tố có vai trò thoái hóa lipid mạnh mẽ nhất
Câu2
A.ACTH B.Thyroxin C.Adrenalin D.Noradrenalin E.Glucocorticoid
Câu 3 Cơ thể tăng huy động dự trử mỡ thường gặp nhất
Câu 4 Khi đói kéo dài, nơi bị sụt giảm lipid dự trử biểu hiện rõ và sớm nhất
Xét nghiệm tương đối có giá trị hơn cả trong dự đoán xơ vữa mạch
Câu 5
A.Lượng cholesterol toàn phần B.Lượng lipid toàn phần
C.Lượng trigycerid D.Tỷ lệ cholesterol este hóa/cholesterol chung
E.Lượng LDL,HDL
Câu 6 Cơ chế gây xơ vữa mạch của LDL
A.Tồn tại lâu trong máu B.LDL vận chuyển cholesterol từ máu đến các mô
C.LDL chứa nhiều lipid hơn HDL D.Khó bị oxy hóa
E.Các tế bào có ít thụ thể tiếp nhận LDL
Câu 7 Hiện tượng xảy ra sớm thường gặp ở những người béo phị
A.Hđ nặng nề, chậm chạp B.Tích mỡ ở các cơ quan C.Nhiễm khuẩn D.Xơ vữa động mạch E.Loãng xương
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngỏ ngắn (S/A-QROC)
Hãy viết bổ sung vào chỗ còn để trống (….) các ký hiệu, các từ, cụm từ, hoặc câu thích hợp
12
Trang 13Câu 1 Khi đói, cơ thể huy động, sử dụng nhiều lipid thì lượng
lipid (1)…du tru………….giảm, lượng lipid (2)…bao
tuong………… không giảm
Câu 2 Tế bào có nhiều thụ thể với LDL nhất của cơ thể…te bao
gan………
Câu 3 Cơ chế tăng lipid máu ở bệnh nhân bị bệnh đái đường roi
loan chuyen hoa gluxit………
Câu 4 Tăng cholesterol máu, chủ yếu do …an nhieu chat giau
cholesterol………
Câu 5 Hậu quả tăng lipid máu
1beo phi………
2tich mo gan………
3xo vua dong mach………
BÀI 7 RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA PROTID Phần 1: Đúng/ Sai (T/F )
Đánh dấu X vào cột Đ nếu cho là đúng, đánh dấu X vào cột S nếu cho là sai
Câu 1 Vai trò của protid đối với cơ thể Đ S
1.Tham gia cấu tạo các tế bào của cơ thể
2.Tham gia xúc tác các phản ứng sinh học
3.Tham gia vận chuyển các chất
4.Nguồn năng lượng chính của cơ thể
5.Tham gia điều hòa nội môi
Câu 2 Vai trò của protid huyết tương Đ S
1, Cung cấp acid amin cho cơ thể
2.Tham gia vận chuyển lipid
3.Tham gia vận chuyển glucid
4.Tham gia vận chuyển tất cả các vitamin
5.Tham gia vận chuyể Fe, Cu
Câu 3 Giảm albumin huyết tương dẫn đến Đ S
Câu 4 Giảm protid huyết tương gặp trong Đ S
1,Suy dinh dưỡng protein năng lượng
2.Bệnh u tủy
3.Mất nước cấp do ỉa chảy
4.Hội chứng thận hư nhiễm mỡ
5.Ung thư
Câu 5 Giảm protid huyết tương không ảnh
hưởng đến
Đ S1.Chức năng gan
Trang 14Câu 7 Rối loạn gen điều hòa tổng hợp Hb dẫn đến bệnh Đ S
1.Bệnh huyết sắc tố Bart (4 chuỗi polypeptid của Hb đều là gama)
2.Bệnh huyết sắc tố H (4 chuỗi polypeptid của Hb đều là beta)
3.HbF
4.HbS
5.Bệnh goute
Phần 2: Câu hỏi nhiều lựa chọn (MCQ)
Hãy chọn một ý đúng nhất trong 5 ý A,B,C,D,E và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đó
Câu 1 Protid huyết tương phản ánh
A.Áp lực keo B.Lượng protid toàn cơ thể
C.Lượng protein của gan D.Khả năng dự trử protid của cơ thể
E.Khả năng đề kháng của cơ thể
Câu 2 Tăng tổng hợp protid chung
A.Thời kỳ bình phục bệnh B.Cường tuyến yên C.Thời kỳ si nh trưởng D.Thiếu máu E.U tủy
Câu 3 Protein huyết tương giảm nặng trong
A.Đói B.Ung thư C.Sốt kéo dài D.Bỏng E.Hội chứng thận hư nhiễm mỡ
Câu 4 Hậu quả giảm protein huyết tương
A.Tăng tốc độ lắng máu B.Phù C.Protein huyết tương dễ bị tủa D.Ý A,B đúng E.Đúng cả 3 ý A,B,C
Câu 5 Nhiệm vụ chủ yếu của protid huyết tương
A.Bảo vệ cơ thể (kháng thể) B.Tạo áp lực keo giữ nước trong lòng mạch
C.Cung cấp acid amin cho cơ thể D.Tham gia vận chuyển các chất (lipid, Fe,Cu…)
E.Tham gia chuyển hóa các chất (enzym)
Câu 6 Bệnh rối loạn gen cấu trúc Hb hay gặp
Câu 7 Bệnh rối loạn gen điều hòa Hb hay gặp
A.Bệnh huyết sắc tố Bart B.Bệnh huyết sắc tố H C.Bệnh porphyrin niệu D.Bệnh huyết sắc tố F (HbF) E.Cả 4 bệnh trên
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngỏ ngắn (S/A-QROC)
Hãy viết bổ sung vào chỗ còn để trống (….) các ký hiệu, các từ, cụm từ, hoặc câu thích hợp
Câu 1 Hai đặc trưng cơ bản của mỗi một protid
1dac trung cau truc………
2dac trung so luong………
Câu 2 Lượng protid trong huyết tương phản ánh…luong protid
toan co the………
Câu 3 Rối loạn số lượng và thành phần các protid là do (1)gen
dieu hoa……….,rối loạn về chất lượng protid là do (2)…
gen cau truc………
Câu 4 Khi albumin máu giảm thì tốc lắng máu
(1)tang……….,huyết tương dễ bị (2) tua………
Câu 5 Ngoài sụt cân, teo cơ, suy dinh dưỡng, thiếu máu, hãy bổ
sung thêm 2 hậu quả khác thường gặp trong lâm sàng do giảm protid huyết tương:
1phu…………
2vet thuong lau lanh…………
Câu 6 Cơ chế chính gây ra bệnh Goute: thiếu
hypoxanthin-guanin phosphoribosyl transferase nên hypoxanthin và hypoxanthin-guanin không tham gia tổng hợp (1) nucleotid………tương ứng,
bị (2)thoai hoa……… thành (3acid uric………
BÀI 8 RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA NƯỚC-ĐIỆN GIẢI Phần 1: Đúng/ Sai (T/F )
Đánh dấu X vào cột Đ nếu cho là đúng, đánh dấu X vào cột S nếu cho là sai
Câu 1 Vai trò của nước đối với cơ thể Đ S
1.Duy trì lưu lượng tuần hoàn
2.Môi trường hòa tan các chất
3.Điều hòa thân nhiệt
4.Cung cấp năng lượng
5.Điều hòa pH máu
Câu 2 Vai trò các chất điện giải đối với cơ thể Đ S
1.Tham gia phân bố nước trong cơ thể
2.Tham gia tạo hệ thống đệm của cơ thể
3.Tham gia trong thành phần cấu tạo của tất cả
2.Côn trùng đốt3.Viêm cầu thận4.Phù chi dưới ở phụ nữ có thai14
Trang 155.Giảm protein huyết tương
1.Co thắt tiểu động mạch gây tăng huyết áp
2.Tăng tốc độ tuần hoàn ở mao mạch
3.Tăng áp lực máu trong mao mạch
4.Giảm áp lực keo ở trong mao mạch
5.Tăng giữ Na ở khu vực mao mạch
Câu 6 Cơ chế gây phù trong viêm gan mạn-xơ
gan
Đ S1.Tăng áp lực máu hệ thống tĩnh mạch cửa
2.Giảm nồng độ protein trong máu
3.Thành mạch tăng tính thấm
4.Tắc nghẽn nặng hệ thống bạch huyết
5.Ứ đọng quá nhiều Natri
Câu 7 Các yếu tố chỉ đóng vai trò thứ yếu gây
báng nước trong xơ gan
Đ S1.Tăng tính thấm thành mạch
2.ADH và Aldosteron chậm bị hủy
3.Tắc hệ thống bạch huyết
4.Tăng áp lực thủy tĩnh ở hệ thống tĩnh mạch
cửa
5.Giảm áp lực keo trong huyết tương
Câu 8 Các yếu tố đóng vai trò chính gây phù
1.Tăng áp lực thủy tĩnh
2.Tăng tính thấm thành mạch
3.Tắc nghẽn hệ thống bạch huyết
4.Giảm áp lực keo trong lòng mạch
5.Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào ổ viêm
Câu 9 Các yếu tố đóng vai trò chính gây phù
1.Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch
2.Giảm áp lực keo trong lòng mạch
3.Rối loạn tuần hoàn bạch huyết
4.Dãn mạch làm tăng tính thấm thành mạch
5.Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào
Câu 10 Các yếu tố đóng vai trò chính gây phù
trong viêm cầu thận đơn thuần Đ S
1.Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch
2.Giảm áp lực keo trong lòng mạch
3.Rối loạn tuần hoàn bạch huyết
4.Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào
5.Xử trí: nhất thiết phải tiêm truyền dịch
Câu 12 Mất nước trong hẹp, tắc môn vị Đ S
1.Mất nước đẳng trương2.Sớm xuất hiện nhiễm toan3.Mất ít nước, không cần thiết phải truyền dịch4.Rối loạn huyết động, huyết áp giảm5.Thận kém đào thải, cơ thể bị nhiễm độc
Câu 13 Mất nước trong ỉa chảy cấp Đ S1.Mất nước nhiều và nhanh
2.Mất nước nhược trương3.Rối loạn chuyển hóa4.Rối loạn huyết động, huyết áp giảm5.Ít bị nhiễm độc
Câu 14 Mất nước ở trẻ em thường rất nặng vì Đ S1.Nước chiếm tỷ lệ cao trong khối lượng cơ thể
2.Nhu cầu nước/kg cơ thể cao3.Đồng hóa lớn hơn dị hóa4.Tổng số nước tiểu/24 giờ nhiều hơn người trưởng thành
5.Thận chưa làm được nhiệm vụ tái hấp thu nước
Câu 15 Giảm Natri trong máu gặp trong Đ S1.Nôn do tắc ruột
2.Ỉa chảy3.Dùng thuốc lợi tiểu kéo dài4.Tiêm nhiều ACTH, Cortison5.Ưu năng tuyến thượng thận (Cushing)
Câu 16 Giảm Kali trong máu gặp trong Đ S1.Nôn
2.Ỉa chảy3.Dùng nhiều thuốc tẩy4.Lỗ dò tiêu hóa5.Sốc chấn thương, sốc do chuyền nhầm nhóm máu
15
Trang 16Phần 2: Câu hỏi nhiều lựa chọn (MCQ)
Hãy chọn một ý đúng nhất trong 5 ý A,B,C,D,E và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đó
Câu 1 Cơ chế chủ yếu nhất gây phù viêm trong giai đoạn đầu của sung huyết động mạch
A.Giảm áp lực keo trong lòng mạch B.Tăng tính thấm thành mạch
C.Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch D.Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào
E.Tăng tốc độ máu chảy trong mạch
Câu 2 Cơ chế chủ yếu nhất gây phù viêm ở giai đoạn sung huyết tĩnh mạch
A.Giảm áp lực keo trong máu tĩnh mạch
B.Tăng tính thấm thành mạch
C.Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào
D.Ứ máu tĩnh mạch do phù nội mạc mạch, cục máu đông, BC bám mạch
E.Ứ máu tĩnh mạch do phù ngoại vi chèn ép
Câu 3 Yếu tố chính gây báng nước trong xơ gan
A.Tăng áp lực thủy tĩnh hệ tĩnh mạch cửa
B.Tăng tính thấm thành mạch
C.Giảm áp lực keo trong máu
D.Giảm hủy ADH,
E Giảm hủy Aldosteron
Câu 4 Bệnh thận thường gây phù rõ nhất
Câu 7 Hậu quả chủ yếu khi bị mất nước nặng do ỉa chảy
A.Rối loạn chuyển hóa, nhiễm toan
B.Nhiễm độc thần kinh
C.Máu cô đặc
D.Rối loạn huyết động học
E Rối loạn hấp thu của ruột
Câu 8 Tăng Kali máu hay gặp trong
A.Sốc do mất máu
B.Sốc do phản vệ
C,Sốc do chấn thương
D.Sốc do nhiễm khuẩn
E.Sốc do tan máu
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngỏ ngắn (S/A-QROC)
Hãy viết bổ sung vào chỗ còn để trống (….) các ký hiệu, các từ, cụm từ, hoặc câu thích hợp
Câu 1 Bổ sung 2 cơ chế chính gây phù viêm
1.Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch
2 tang tinh tham thanh mach
3 tang ap luc tham thau tai o viem
Câu 2 Hai cơ chế đóng vai trò chính gây báng nước trong xơ
gan
1…giam ap luc keo………
2…tang ap luc tinh mach cua………
Câu 3 Mất nước do ỉa chảy cấp thuộc loại: mất nước (1)…Dang
truong……….,
mất nước do ra nhiều mồ hôi trong lao động, luyện tập thuộc
loại: mất nước (2)uu truong………
Câu 4 Giảm natri máu do mất natri qua các đường:
3…loang xuong…………
16
Trang 17BÀI 9 RỐI LOẠN THĂNG BẰNG ACID-BASE Phần 1: Đúng/ Sai (T/F )
Đánh dấu X vào cột Đ nếu cho là đúng, đánh dấu X vào cột S nếu cho là sai
Câu 1 Tham gia chính trong điều hòa pH máu Đ S
1.pH máu luôn luôn giảm thấp
2.p.O2 không thay đổi
3.p.CO2 tăng cao
1.Hô hấp nhân tạo
2.Bệnh lên cao
3.Tắc môn vị giai đoạn đầu 4.Dùng thuốc lợi tiểu kéo dài5.Nôn ọe (nghén) ở phụ nữ có thai
1.Nhiễm toan hơi2.Nhiễm toan cố định còn bù3.Nhiễm toan cố định mất bù 4.Nhiễm kiềm hơi5.Nhiễm kiềm cố định
Câu 8 Dự trử kiềm trong máu tăng Đ S1.Nhiễm toan hơi
2.Nhiễm kiềm cố định3.Tiêm chuyền nhiều bicarbonat Na (NaHCO34.Nhiễm toan cố định
5.Nhiễm kiềm hơi
Câu 9 Dự trử kiềm trong máu tăng gặp trong Đ S1.Xơ phổi
2.Nôn trong tắc môn vị giai đoạn đầu3.Nôn trong tắc ruột
4.Ỉa chảy cấp 5.Viêm cầu thận
Câu10 Giảm dự trử kiềm trong máu gặp trong Đ S1.Cơn khó thở kéo dài
2.Dạ dày giảm tiết dịch vị (HCl)3.Đái đường
4.Ỉa chảy cấp 5.Viêm thận,thiểu niệu
1.Mất nước tỷ lệ với mất điện giải2.Giảm dự trử kiềm
3.pH máu giảm dần4.p O2 tăng 5.p CO2 giảm
Phần 2: Câu hỏi nhiều lựa chọn (MCQ)
Hãy chọn một ý đúng nhất trong 5 ý A,B,C,D,E và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đó
Câu 1 Hệ đệm giữ vai trò quan trọng nhất trong các hệ đệm
Câu 2 Tăng dự trử kiềm gặp sớm và nặng trong
A.Nôn trong tắc môn vị
17
Trang 18B.Chướng phế nang
C.Xơ phổi
D.Ngạt do tắc cấp tính đường dẫn khí
E.Teo thận
Câu 3 Giảm dự trử kiềm nặng gặp trong
A.Nôn trong tắc ruột
B.Giai đoạn cuối của viêm cầu thận, thiểu niệu
C.Giai đoạn cuối của bệnh nhân đái đường
D.Giai đoạn cuối khi bị sốt kéo dài
E.Giai đoạn đầu bệnh viêm não
Câu 4 Kiềm thực tế (AB) giảm rõ nhất trong
A.Viêm phế quản phổi
C.Tăng tạo acid do rối loạn chuyển hóa
D.Thận kém đào thải acid
E.Chậm oxy hóa thể cetonic
Câu 8 pO2 giảm nhiều nhất trong
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngỏ ngắn (S/A-QROC)
Hãy viết bổ sung vào chỗ còn để trống (….) các ký hiệu, các từ, cụm từ, hoặc câu thích hợp
Câu 1 Ba bộ phận tham gia điều hòa giữ pH máu luôn trung tính:
1
…phoi………
2…than………
3…he dem………
Câu 2 Dự trử kiềm là…tong luong muoi kiem cua cac he thong
dem trong mau………
Câu 3 Nguên nhân gây ra nhiễm toan hơi (1)u dong
co2……… ,nguyên nhân gây nhiễm toan cố định (2)…rlch nuoc………
Câu 4 Dự trử kiềm thường tăng khi bị nhiễm toan…hoi…… BÀI 10 SINH LÝ BỆNH QUÁ TRÌNH VIÊM
Phần 1: Đúng/ Sai (T/F )
Đánh dấu X vào cột Đ nếu cho là đúng, đánh dấu X vào cột S nếu cho là sai
Câu 1 Cơ chế gây đau tại ổ viêm cấp Đ S
1.Do tổn thương mô bởi tác nhân gây viêm
2.Do tăng áp lực thẩm thấu trong ổ viêm
3.Do tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch
4.Phù nề chèn ép5.Các chất trung gian(mediator) tại ơ viêm
Câu 3 Các biểu hiện của giai đoạn sung huyết
18
Trang 191.Ổ viêm màu đỏ tươi
2.Có cảm giác mạch đập tại ổ viêm
3.Bạch cầu trung tính trong máu tăng cao
4.Bạch cầu lympho và mono trong máu chưa
tăng
5.Ổ viêm giảm sử dụng oxy
Câu 5 Các hiện tượng xảy ra trong giai đoạn
sung huyết tĩnh mạch tại ổ viêm Đ S
1.Ổ viêm chuyển sang màu tím sẫm
2.Giảm nhiệt độ tại ổ viêm
3.Tiếp tục phù cứng
4.pH máu tăng hơn giai đoạn sung huyết động
mạch
5.Ổ viêm được khu trú
Câu 6 Các hiện tượng thường gặp trong giai
đoạn cuối của sung huyết tĩnh mạch tại ổ viêm
Đ S1.Nhiễm toan tăng lên
2.Giảm tiêu thụ oxy
3.Bạch cầu thực bào mạnh mẽ hơn giai đoạn
sung huyết động mạch
4.Bệnh nhân giảm sốt
5.Ổ viêm vẫn lan rộng chưa được khu trú
Câu 7 Các hiện tượng ít gặp trong giai đoạn
sung huyết tĩnh mạch Đ S
1.Nồng độ ion Hydro giảm tại ổ viêm
2.Giảm dần số lượng B.C trung tính trong máu
3.Ổ viêm thiếu oxy, hoại tử
4.Bạch cầu vẫn thực bào mạnh mẽ như giai
đoạn trước
5.Ổ viêm vẫn chưa được khu trú
Câu 8 Khả năng thực bào của bạch cầu tăng
lên khi
Đ S1.Nồng độ oxy tăng lên tại ổ viêm
2.Cơ thể có kháng thể chống yếu tố gây viêm
3.pH tại ổ viêm giảm thấp
4.Nhiệt độ ổ viêm cao trên 40 độ C
5.Xuất hiện nhiều cục máu đông rải rác trong
lòng mạch
Câu 9 Khả năng thực bào của bạch cầu giảm
1.Giai đoạn sung huyết động mạch
2.Giai đoạn sung huyết tĩnh mạch
3.Tăng chuyển hóa tạo năng lượng
4.Nhiệt độ ổ viêm cao trên 40 độ C5.Cơ thể thiếu kháng thể chống yếu tố gây viêm
Câu 10 Các yếu tố tham gia gây tăng tính thấm
thành mạch trong viêm Đ S1.Tác nhân gây viêm
2.Các chất hoạt mạch (hítamin, bradykinin )3.Các yếu gây đông máu
4.Bổ thể5.Các enzym thủy phân của lysosom
Câu 11 Tăng tính thấm thành mạch trong viêm Đ S1.Xảy ra ở giai đoạn sung huyết động mạch là
chính2.Là yếu tố quyết định tạo dịch rỉ viêm3.Chỉ xảy ra ở giai đoạn cuối của sung huyết động mạch
4.Không quyết định thành phần dịch rỉ viêm5.Làm thay đổi áp lực thẩm thấu ở gian bào ổ viêm
Câu 12 Cơ chế chủ đạo hình thành dịch rỉ viêm Đ S1.Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch
2.Tăng tính thấm thành mạch3.Giảm áp lực keo trong lòng mạch4.Tăng các cục máu đông rải rác trong lòng mạch
5.Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào ổ viêm
Câu 13 Thành phần, tính chất dịch rỉ viêm Đ S1.Thường có nồng độ protein cao
2.Thường có Fibrinogen3.Thường có số lượng bạch cầu thấp hơn trong máu
4.Luôn luôn có hồng cầu, tiểu cầu 5.pH thấp hơn pH máu
Câu 14 Chuyển hóa tại ổ viêm cấp Đ S1.Rối loạn chuyển hóa glucid xảy ra sớm (tăng
thóa hóa)2.Chuyển hóa yếm khí (thiếu oxy) xảy ra ngay
ở giai đoạn đầu sung huyết động mạch3.Chuyển hóa yếm khí (thiếu oxy) thường xuất hiện rõ ở giai đoạn sung huyết tĩnh mạch4.Tích tụ nhiều sản phẩm thoái hóa của protid
2.Bạch cầu đơn nhân3.Tế bào xơ non4.Tế bào nội mạc mạch máu5.Tế bào Mast
Phần 2: Câu hỏi nhiều lựa chọn (MCQ)
Hãy chọn một ý đúng nhất trong 5 ý A,B,C,D,E và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đó
Câu 1 Biểu hiện rõ nhất của ổ viêm đang ở giai đoạn sung huyết động mạch
19
Trang 20B.Đau
C.Nóng
D.Màu đỏ tươi
E.Có cảm giác thấy mạch đập tại ổ viêm
Câu 2.Biểu hiện thường thấy nhất của ổ viêm khi chuyển sang giai đoạn sung huyết tĩnh mạch
A.Sưng, phù
B.Đau âm ỉ
C.Ổ viêm đỡ nóng
D.Không còn cảm giác thấy mạch đập tại ổ viêm
E.Ổ viêm chuyển màu, ít đỏ tươi
Câu 3 Yếu tố chính gây đau tại ổ viêm
A.Tác nhân gây viêm kích thích
B.Các mediator có mặt tại ổ viêm kích thích
C.Độ toan tại ổ viêm
D.Phù nề chèn ép
E.Tăng áp lực thẩm thấu tại ổ viêm
Câu 4 Tác dụng có ích nhất của giai đoạn sung huyết động mạch tại ổ viêm
A.Cung cấp máu cho ổ viêm
B.Cung cấp kháng thể, bổ thể cho ổ viêm
C.Tăng chuyển hóa tạo năng lượng tại ổ viêm
D.Tăng lượng oxy cho ổ viêm
E.Tăng điều kiện thuận lợi cho bạch cầu xuyên mạch và thực bào
Câu 5 Điều kiện tốt nhất giúp bạch cầu trung tính thực bào
B.Máu ở ổ viêm nhiều oxy
C.Xuất hiện chất gây sốt nội sinh
D.Tăng oxy hóa tại ổ viêm
E.Tăng hoạt động của bạch cầu tại ổ viêm
Câu 7 Cơ chế chủ yếu tạo dịch rỉ viêm
A.Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch
B.Giảm áp lực keo trong lòng mạch
C.Tăng protein trong gian bào ổ viêm (albumin, globulin, fibrinogen…)
D.Tăng áp lực thẩm thấu tại ổ viêm
E.Tăng tính thấm thành mạch
Câu 8 Vai trò sinh học của ổ viêm
A.Sưng, nóng, đỏ đau
B.Bao vây, khu trú ổ viêm
C.Tập trung bạch cầu, tạo điều kiện cho bạch cầu thực bào
D.Mục B quan trọng hơn cả
E.Mục C quan trọng hơn cả
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngỏ ngắn (S/A-QROC)
Hãy viết bổ sung vào chỗ còn để trống (….) các ký hiệu, các từ, cụm từ, hoặc câu thích hợp
Câu 1 Sự khác nhau về mức độ, tính chất của 3 biểu hiện :
nóng, đỏ, đau của ổ viêm trong 2 giai đoạn sung huyết động
mạch và sung huyết tĩnh mạch
Sung huyết động mạch Sung huyết tĩnh mạch
Nóng (1)nong nhieu……… (2nong it………
Đỏ (3)tuoi…… (4)tim
sam………
Đau (5)nhuc nhoi……… (6) am
i………
Câu 2 Loại bạch cầu (1)trung tinh tăng cao nhất ở giai đoạn
đầu khi mới bị viêm (viêm cấp), loại bạch cầu (2)mono,limpho… tăng cao ở giai đoạn viêm mạn
Câu 3 Hai loại tế bào tăng cao nhất ở giai đoạn hàn gắn vết
thương1…te bao non………
2…te bao noi mac………
BÀI 11 RỐI LOẠN THÂN NHIỆT- SỐT Phần 1: Đúng/ Sai (T/F )
Đánh dấu X vào cột Đ nếu cho là đúng, đánh dấu X vào cột S nếu cho là sai
Câu 1 Cơ thể tăng sản nhiệt khi Đ S 1.Lao động, luyện tập cường độ cao
20
Trang 212.Nhiễm nóng
3.Tăng oxy hóa glucid, lipid, protid
4.Giai đoạn đầu của sốt
4.Giai đoạn sốt lui
5.Nghỉ ngơi ở môi trường nóng 38 độ C
Câu 3 Cơ thể chủ động tăng thải nhiệt trong
1.Nhiễm nóng
2.Lao động ở môi trường nóng
3.Nghỉ ngơi ở môi trường lạnh
4.Giai đoạn sốt lui
5.Nghỉ ngơi ở môi trường nóng 38 độ C
Câu 4 Quan hệ giữa sản nhiệt và thải nhiệt Đ S
1.Sản nhiệt tăng/giảm luôn bị động theo thải
nhiệt
2.Thải nhiệt tăng/giảm luôn bị động theo sản
nhiệt
3.Thân nhiệt 37 độ C nói lên sự cân bằng giữa
sản nhiệt và thải nhiệt
4.Tăng sản nhiệt luôn luôn dẫn đến tăng cao
2.Do tăng hoặc giảm sản nhiệt
3.Do tăng hoặc giảm thải nhiệt
4.Luôn dẫn đến tăng thân nhiệt
5.Thường dẫn đến thay đổi thân nhiệt
1.Cơ thể chủ động tăng thân nhiệt
2.Tăng thân nhiệt trong sốt và tăng thân nhiệt
do đau đớn cùng cơ chế
3.Tăng thân nhiệt trong sốt và tăng thân nhiệt
trong ưu năng tuyến giáp cũng cùng cơ chế
4.Sốt- hậu quả của rối loạn trung tâm điều hòa
thân nhiệt
5.Tất cả các bệnh nhiễm khuẩn đều có sốt
1.Giai đoạn đầu của sốt (sốt tăng) cơ thể phản
ứng giống như khi bị nhiễm lạnh
2.Giai đoạn 2 của sốt (sốt đứng) cơ thể không
còn sản nhiệt
3.Giai đoạn 3 của sốt (sốt lui) cơ thể phản ứng
như khi bị nhiễm nóng
4.Cường độ sốt phụ thuộc vào chất gây sốt, cơ
quan thụ cảm nhiệt của cơ thể
5.Gây sốt thực nghiệm chỉ thành công trên động
vật cấp cao
Câu 8 Sốt cao thường gặp trong các bệnh Đ S
1.Viêm phổi, phế quản cấp do nhiễm khuẩn2.Viêm gan do virus
3.Tả cấp tính
4.Lỵ amip5.Sốt rét
Câu 9 Không hoặc ít sốt cao thường gặp trong
các bệnh
Đ S1.Cúm do virus
2.Sốt xuất huyết3.Giang mai4.Lỵ Trực trùng5.Tả
Câu 10 Thay đổi hoạt động các tuyến nội tiết
khi phản ứng với lạnh
Đ S1.Tăng tiết insulin
2.Giảm tiết glucagon 3.Tăng tiết thyroxin
4.Tăng tiết adrenalin5.Giảm tiết glucocorticoid
Câu 11 Phản ứng tích cực của hệ thần kinh khi
bị lạnh
Đ S1.Hưng phấn vỏ não
2.Hưng phấn giao cảm3.Hưng phấn giây X4.Tăng chức năng hoạt động trục dưới đồi-tủy thượng thận
5.Giảm hưng phấn thần kinh vận cơ
Câu 12 Thay đổi chuyển hóa trong sốt Đ S1.Thoái hóa glucid xảy ra sớm và mạnh
2.Giảm dự trử glycogen gan, cơ3.Thoái hóa lipid và protid xảy ra ngay khi bắt đầu sốt
4.Không xảy ra chuyển hóa yếm khí dù sốt cao
và kéo dài5.Nhiễm toan chuyể hóa
1.Mất nước xảy ra sớm qua hô hấp2.Mất nước qua da luôn luôn xảy ra sớm và nặng
3.Mất nước do tăng bài tiết nước tiểu xảy ra suốt quá trình sốt
4.Thuộc loại mất nước ưu trương5.Mất nước cả ngoại bào và nội bào
Câu 14 Tác dụng tích cực của sốt Đ S1.Hạn chế sự nhân lên của virus
2.Tăng tổng hợp kháng thể, bổ thể3.Tăng đào thải nitơ
4.Tăng thoái hóa glucid lipid, protid5.Tăng số lượng và khả năng thực bào của bạch cầu
1.Giảm chức năng tiêu hóa 21
Trang 222.Rối loạn chức năng hoạt động thần kinh
3.Giảm nặng và sớm chức năng đề kháng miễn
dịch
4.Tăng khả năng tổng hợp của gan
5.Sốt kéo dài gây suy mòn cơ thể
22
Trang 23Phần 2: Câu hỏi nhiều lựa chọn (MCQ)
Hãy chọn một ý đúng nhất trong 5 ý A,B,C,D,E và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đó
Câu 1 Cơ chế trực tiếp nhất để tăng sản nhiệt trong sốt
A.Run, tăng trương lực cơ
B.Tăng cường độ oxy hóa
C.Tăng tiết thyroxin adrenalin
D.Tăng chuyển hóa glucid
E.Bốn cơ chế trên đều ngang nhau
Câu 2 Biện pháp tăng thải nhiệt hữu hiệu nhất của cơ thể khi bị sốt
A.Truyền nhiệt cho áo quần, khuếch tán nhiệt ra môi trường
B.Dãn mạch ngoài da
C.Mằm yên, giảm hoạt động
D.Ba biện pháp trên đều hữu hiệu như nhau
E.Cả ba biện pháp trên không có biện pháp nào là hữu hiệu nhất
Câu 3 Sốt cao và nguy hiểm nhất trong bệnh
A.Sốt xuất huyết
Câu 5 Cơ chế gây mất nước sớm và kéo dài trong sốt
A.Tăng tiết mồ hôi
B.Tăng thông khí
C.Tuyến yên tăng tiết ADH
D.Vỏ thượng thận giảm tiết aldosteron
E.Thận tăng bài tiết nước tiểu
Câu 6 Tác dụng tích cực và sớm nhất của sốt
A.Tăng chức năng chuyển hóa của gan
B.Tăng sản xuất kháng thể
C.Tăng sản xuất bổ thể
D.Hạn chế sự nhân lên của virus
E.Tăng số lượng và chức năng thực bào của bạch cầu
Câu 7 Có hại nhất khi sốt kéo dài
A Nhiễm toan
B.Giảm chức năng hoạt động các cơ quan
C.Giảm khả năng đề kháng
D.Giảm khả năng lao động, học tập
E.Cạn kiệt dự trử năng lượng
Câu 8 Trước một bệnh nhân bị sốt, người thầy thuốc cần và nên làm gì
A.Hạ nhiệt ngay
B.Cứ để sốt diễn biến tự nhiên
C.Theo dõi chặt chẽ sự thay đổi nhiệt độ
D.Tôn trọng cơn sốt, theo dõi, can thiệp khi sốt cao, biến chứng
E.Tạo mọi điều kiện về môi trường và dinh dưỡng cho người bệnh vượt qua cơn sốt
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngỏ ngắn (S/A-QROC)
Hãy viết bổ sung vào chỗ còn để trống (….) các ký hiệu, các từ, cụm từ, hoặc câu thích hợp
Câu 1 Thân nhiệt tăng một cách bị động thường xẩy ra khi:
Câu 4 Sốt mang tính chất (1) bao ve.của cơ thể, xảy ra ở mọi
(2)thoi tiet, do (3) roi loan trung tam dieu hoa than nhiet…bởi các tác nhân gây sốt
Câu 5 Sốt cao liên tục thường gặp trong (1) nhiem khuan
cap,sốt cách quảng thường gặp trong (2)…sot ret
BÀI 12 RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN MÔ- U BƯỚU Phần 1: Đúng/ Sai (T/F )
Đánh dấu X vào cột Đ nếu cho là đúng, đánh dấu X vào cột S nếu cho là sai
23
Trang 24Câu 1 Quá trình thóa hóa của tế bào xảy ra ở Đ S
1.Quá trình thoái hóa xảy ra ở màng tế bào
2.Quá trình thoái hóa xảy ra ở nguyên sinh chất
tế bào
3.Quá trình thoái hóa xảy ra ở nhân tế bào
4.Quá trình thoái hóa xảy ra ở ty lạp thể
5.Quá trình thoái hóa xảy ra ở tất cả các bộ
phận của tế bào
1.Khối lượng tế bào cơ bé đi so với trước
2.Số lượng tế bào cơ giảm đi nhiều so với trước
3.Ít vận động, luyện tập
4.Liệt, nằm lâu ngày
5.Dinh dưỡng kém, thiếu yếu tố kích thích
Câu 3 Nguyên nhân , cơ chế teo các mô Đ S
1.Do tuổi tác (lão hoá)
2.Mô ít được cơ thể sử dụng
3.Do di truyền
4.Do thiếu nội tiết tố
5.Do ức chế thần kinh
1.Luôn xảy ra ở cơ thể bình thường
2.Là để thay thế các tế bào già chết
3.Bù đắp mô đã mất do bệnh lý
4.Hàn gắn mô đã mất do bệnh lý
5.Thay thế mô chết
Câu 5 Tái sinh bệnh lý thường gặp trong Đ S
1.Đổi mới tế bào sừng hóa ở da
2.Tái sinh hồng cầu khi thiếu máu
3.Tái sinh hồng cầu thay hồng cầu già chết
4.Tái sinh mô khi bị bỏng
5.Tái sinh mô liên kết khi mô bị tổn thương
Câu 7 Các yếu tố ảnh hưởng nhiều đến mức
độ tái sinh mô
Đ S1.Mức độ tổn thương (diện tích tổn thương, độ
sâu vết thương)
2.Tình trạng vết thương: kín, hở3.Tình trạng nhiễm khuẩn của vết thương4.Dinh dưỡng
1.Chèn ép các mô xung quanh2.Xâm lấn các mô xung quanh3.Thường có vỏ bọc4.Thay đổi cấu trúc tế bào5.Thường phát triển nhanh
1.Có vỏ bọc2.Mô xung quanh không bị hủy hoại3.Chèn ép các mô xung quanh4.Tế bào biến đổi cấu trúc 5.Phát triển nhanh
1.Bất tử2.Tế bào mất tính ức chế do tiếp xúc3.Không xâm lấn
4.Sức căng bề mạt của tế bào cao5.Tế bào biến hình
Câu12 Yếu tố gây biến dị gen (ung thư) Đ S1.Tuổi già
2.Nhiễm khuẩn (vi khuẩn, virus, ký sinh trùng…)
3.Lao động quá sức4.Bức xạ ion hóa5.Hóa chất
Câu13 Điều kiện để cho ung thư di căn Đ S1.Tế bào ung thư sống được ở mô đến
2.Nhiệt độ thích hợp3.Cơ thể còn khỏe4.Xâm lấn mạnh các mô xung quanh5.Suy giảm chức năng đề kháng miễn dịch
Phần 2: Câu hỏi nhiều lựa chọn (MCQ)
Hãy chọn một ý đúng nhất trong 5 ý A,B,C,D,E và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đó
Câu1 Hiện tượng teo mô cần quan tâm nhất của cán bộ y tế
A.Teo tổ chức bạch huyết do thiếu chất kích thích
B.Teo cơ do ít tập luyện
C.Teo cơ do nằm lâu (bị liệt)
D.Teo cơ do rối loạn thần kinh dinh dưỡng
24
Trang 25E.Teo cơ do thiếu các chất dinh dưỡng
Câu 2 Đặc điểm chính của quá trình tăng sinh mô
A.Tăng khối lượng mô
B.Tăng số lượng tế bào mô
C.Tăng kích thước, cỡ khổ tế bào
Câu 4 Đặc điểm chính nhất của quá trình phì đại
A.Bào tương của tế bào to ra và chứa nhiều ARN
B.Tăng tổng hợp protid ở nguyên sinh chất
C.Tăng thể tích mô
D.Không tăng phân bào
E.Bốn đặc điểm trên đều ngang nhau, không có cái nào là chính nhất
Câu 5 Đặc điểm sinh học chủ yếu nhất của tế bào ác tính
E.Sức căng bề mặt tế bào thấp
Câu 7 Đặc điểm chủ yếu nhất của u ác tính
Câu 8 Điều kiện đầu tiên giúp tế bào ung thư di căn
A.Tính tự di chuyển của tế bào ung thư
B.Tính xâm lấn các mô
C.Tính ký sinh và sống được ở các mô
D.Tính dễ tách rời khỏi khối u để đi xa
E.Tính thoát ức chế tiếp xúc
Câu 9 Yếu tố chính gây tử vong trong bệnh ung thư
A.Các chất độc của tế bào ung thư tiết ra
B.Đau
C.Gầy sút
D.Suy giảm hệ thống đề kháng của cơ thể
E.Tế bào u phát triển bất tử làm rối loạn chức năng của mô bị u và các mô khác
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngỏ ngắn (S/A-QROC)
Hãy viết bổ sung vào chỗ còn để trống (….) các ký hiệu, các từ, cụm từ, hoặc câu thích hợp
Câu 1 Hai biểu hiện bệnh lý chính của rối loạn phát triển mô:
1,roi loan uu sinh
2.roi loan nhuoc sinh
Câu 2 Trong phì đại, acid nhân loại (1).ARN tăng lên,do vậy
tăng lượng (2).protein trong bào tương
Câu 3 Trong tăng sinh mô, acid nhân loại (1).ADN tăng lên, do
vậy quá trình (2).phan bao tăng lên
Câu 4 Hai đặc điểm của tế bào ung thư:
1.bien hinh2.khong biet hoa
PHẦN SINH LÝ BỆNH CƠ QUAN BÀI 13 SINH LY BỆNH TẠO MÁU Phần 1: Đúng/ Sai (T/F )
Đánh dấu X vào cột Đ nếu cho là đúng, đánh dấu X vào cột S nếu cho là sai
25