Hiến pháp 2013 Download com vn QUỐC HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2013 HIẾN PHÁP NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỜI NÓI ĐẦU Trải[.]
Trang 1NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
LỜI NÓI ĐẦU
Trải qua mấy nghìn năm lịch sử, Nhân dân Việt Nam lao động cần cù, sáng tạo, đấu tranhanh dũng để dựng nước và giữ nước, đã hun đúc nên truyền thống yêu nước, đoàn kết,nhân nghĩa, kiên cường, bất khuất và xây dựng nên nền văn hiến Việt Nam
T năm ۠࠻m, dưới sự lãnh đạo c۠a ảng Cộng sản Việt Nam do Ch۠ tịch H Cho Minhsáng l và rjn luyện, Nhân dân ta tiến hành cuộc đấu tranh lâu dài, đầy gian kh , hy sinh
vì độc l , tự do c۠a dân tộc, vì hạnh húc c۠a Nhân dân Cách mạng tháng Tám thành
c ng, ngày tháng ۠ năm ۠࠻, Ch۠ tịch H Cho Minh đRc Tuyên ng n độc l , khaisinh ra nước Việt Nam dân ch۠ cộng h a, nay là Cộng h a xã hội ch۠ nghĩa Việt Nam
ng cho và s c mạnh c۠a toàn dân tộc, đư c sự giú đ۠ c۠a bạn bj trên thế giới, Nhândân ta đã giành chiến th ng vĩ đại trong các cuộc đấu tranh giải h ng dân tộc, thống nhấtđất nước, bảo vệ T quốc và làm nghĩa v quốc tế, đạt đư c những thành tựu to lớn, cnghĩa lịch sử trong c ng cuộc đ i mới, đưa đất nước đi lên ch۠ nghĩa xã hội
Thể chế h a Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên ch۠ nghĩa xã hội, kế
th a Hiến há năm ۠࠻6, Hiến há năm ۠۠, Hiến há năm ۠8m và Hiến há năm
۠۠ , Nhân dân Việt Nam xây dựng, thi hành và bảo vệ Hiến há này vì m c tiêu dângiàu, nước mạnh, dân ch۠, c ng b ng, văn minh
Chương I.
CHẾ ĐỘ CHÍNH TRỊ Điều 1.
Nước Cộng h a xã hội ch۠ nghĩa Việt Nam là một nước độc l , c ch۠ quyền, thốngnhất và toàn vẹn lãnh th , bao g m đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời
Điều 2.
Trang 2Nhà nước Cộng h a xã hội ch۠ nghĩa Việt Nam là nhà nước há quyền xã hội ch۠nghĩa c۠a Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.
Nước Cộng h a xã hội ch۠ nghĩa Việt Nam do Nhân dân làm ch۠; tất cả quyền lực nhànước thuộc về Nhân dân mà nền tảng là liên minh giữa giai cấ c ng nhân với giai cấ
n ng dân và đội ngũ tro th c
࠻ Quyền lực nhà nước là thống nhất, c sự hân c ng, hối h , kiểm soát giữa các cơquan nhà nước trong việc thực hiện các quyền l há , hành há , tư há
Điều 3.
Nhà nước bảo đảm và hát huy quyền làm ch۠ c۠a Nhân dân; c ng nh n, t n trRng, bảo
vệ và bảo đảm quyền con người, quyền c ng dân; thực hiện m c tiêu dân giàu, nướcmạnh, dân ch۠, c ng b ng, văn minh, mRi người c cuộc sống ấm no, tự do, hạnh húc,
c điều kiện hát triển toàn diện
Điều 4.
ảng Cộng sản Việt Nam - ội tiên hong c۠a giai cấ c ng nhân, đ ng thời là độitiên hong c۠a Nhân dân lao động và c۠a dân tộc Việt Nam, đại biểu trung thành l i ochc۠a giai cấ c ng nhân, nhân dân lao động và c۠a cả dân tộc, lấy ch۠ nghĩa Mác - Lênin
và tư tưởng H Cho Minh làm nền tảng tư tưởng, là lực lư ng lãnh đạo Nhà nước và xãhội
ảng Cộng sản Việt Nam g n b m t thiết với Nhân dân, h c v Nhân dân, chịu sựgiám sát c۠a Nhân dân, chịu trách nhiệm trước Nhân dân về những quyết định c۠a mình
࠻ Các t ch c c۠a ảng và đảng viên ảng Cộng sản Việt Nam hoạt động trong khu n
࠻ Nhà nước thực hiện chonh sách hát triển toàn diện và tạo điều kiện để các dân tộcthiểu số hát huy nội lực, cùng hát triển với đất nước
Trang 3Điều 6.
Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước b ng dân ch۠ trực tiế , b ng dân ch۠ đại diện
th ng qua Quốc hội, Hội đ ng nhân dân và th ng qua các cơ quan khác c۠a Nhà nước
Các cơ quan nhà nước, cán bộ, c ng ch c, viên ch c hải t n trRng Nhân dân, t n t y
h c v Nhân dân, liên hệ chặt chẽ với Nhân dân, l ng nghe kiến và chịu sự giám sátc۠a Nhân dân; kiên quyết đấu tranh chống tham nhũng, lãng ho và mRi biểu hiện quanliêu, hách dịch, cửa quyền
Điều 9.
Mặt tr n T quốc Việt Nam là t ch c liên minh chonh trị, liên hiệ tự nguyện c۠a t
ch c chonh trị, các t ch c chonh trị - xã hội, t ch c xã hội và các cá nhân tiêu biểu trongcác giai cấ , tầng lớ xã hội, dân tộc, t n giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài.Mặt tr n T quốc Việt Nam là cơ sở chonh trị c۠a chonh quyền nhân dân; đại diện, bảo vệquyền và l i och h há , chonh đáng c۠a Nhân dân; t h , hát huy s c mạnh đạiđoàn kết toàn dân tộc, thực hiện dân ch۠, tăng cường đ ng thu n xã hội; giám sát, hảnbiện xã hội; tham gia xây dựng ảng, Nhà nước, hoạt động đối ngoại nhân dân g hầnxây dựng và bảo vệ T quốc
C ng đoàn Việt Nam, Hội n ng dân Việt Nam, oàn thanh niên cộng sản H ChoMinh, Hội liên hiệ h nữ Việt Nam, Hội cựu chiến binh Việt Nam là các t ch c chonhtrị - xã hội đư c thành l trên cơ sở tự nguyện, đại diện và bảo vệ quyền, l i och h
há , chonh đáng c۠a thành viên, hội viên t ch c mình; cùng các t ch c thành viênkhác c۠a Mặt tr n hối h và thống nhất hành động trong Mặt tr n T quốc Việt Nam
࠻ Mặt tr n T quốc Việt Nam, các t ch c thành viên c۠a Mặt tr n và các t ch c xã hộikhác hoạt động trong khu n kh Hiến há và há lu t Nhà nước tạo điều kiện để Mặt
tr n T quốc Việt Nam các t ch c thành viên c۠a Mặt tr n và các t ch c xã hội kháchoạt động
Trang 4Điều 11.
T quốc Việt Nam là thiêng liêng, bất khả xâm hạm
MRi hành vi chống lại độc l , ch۠ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh th , chống lại
sự nghiệ xây dựng và bảo vệ T quốc đều bị nghiêm trị
Điều 12.
Nước Cộng h a xã hội ch۠ nghĩa Việt Nam thực hiện nhất quán đường lối đối ngoại độc
l , tự ch۠, h a bình, hữu nghị, h tác và hát triển; đa hương h a, đa dạng h a quan
hệ, ch۠ động và toch cực hội nh , h tác quốc tế trên cơ sở t n trRng độc l , ch۠ quyền
và toàn vẹn lãnh th , kh ng can thiệ vào c ng việc nội bộ c۠a nhau, bình đẳng, cùng c
l i; tuân th۠ Hiến chương Liên h quốc và điều ước quốc tế mà Cộng h a xã hội ch۠nghĩa Việt Nam là thành viên; là bạn, đối tác tin c y và thành viên c trách nhiệm trongcộng đ ng quốc tế vì l i och quốc gia, dân tộc, g hần vào sự nghiệ h a bình, độc ldân tộc, dân ch۠ và tiến bộ xã hội trên thế giới
࠻ Quốc ca nước Cộng h a xã hội ch۠ nghĩa Việt Nam là nhạc và lời c۠a bài Tiến quân ca
࠻ Quốc khánh nước Cộng h a xã hội ch۠ nghĩa Việt Nam là ngày Tuyên ng n độc ltháng ۠ năm ۠࠻
Th۠ đ nước Cộng h a xã hội ch۠ nghĩa Việt Nam là Hà Nội
Chương II.
Trang 5QUYỀN CON NGƯỜI, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CƠ BẢN CỦA CÔNG DÂN Điều 14.
Ở nước Cộng h a xã hội ch۠ nghĩa Việt Nam, các quyền con người, quyền c ng dân vềchonh trị, dân sự, kinh tế, văn h a, xã hội đư c c ng nh n, t n trRng, bảo vệ, bảo đảmtheo Hiến há và há lu t
Quyền con người, quyền c ng dân chỉ c thể bị hạn chế theo quy định c۠a lu t trongtrường h cần thiết vì l do quốc h ng, an ninh quốc gia, tr t tự, an toàn xã hội, đạo
đ c xã hội, s c khỏe c۠a cộng đ ng
Điều 15.
Quyền c ng dân kh ng tách rời nghĩa v c ng dân
MRi người c nghĩa v t n trRng quyền c۠a người khác
࠻ C ng dân c trách nhiệm thực hiện nghĩa v đối với Nhà nước và xã hội
࠻ Việc thực hiện quyền con người, quyền c ng dân kh ng đư c xâm hạm l i och quốcgia, dân tộc, quyền và l i och h há c۠a người khác
Điều 16.
MRi người đều bình đẳng trước há lu t
Kh ng ai bị hân biệt đối xử trong đời sống chonh trị, dân sự, kinh tế, văn h a, xã hội
Trang 6Nam, giữ quan hệ g n b với gia đình và quê hương, g hần xây dựng quê hương, đấtnước.
th c đối xử nào khác xâm hạm thân thể, s c khỏe, xúc hạm danh dự, nhân hẩm
Kh ng ai bị b t nếu kh ng c quyết định c۠a T a án nhân dân, quyết định hoặc hêchuẩn c۠a Viện kiểm sát nhân dân, tr trường h hạm tội quả tang Việc b t, giam, giữngười do lu t định
࠻ MRi người c quyền hiến m , bộ h n cơ thể người và hiến xác theo quy định c۠a lu t.Việc thử nghiệm y hRc, dư c hRc, khoa hRc hay bất kỳ hình th c thử nghiệm nào kháctrên cơ thể người hải c sự đ ng c۠a người đư c thử nghiệm
Kh ng ai đư c b c mở, kiểm soát, thu giữ trái lu t thư ton, điện thoại, điện ton và các hình
th c trao đ i th ng tin riêng tư c۠a người khác
Điều 22.
C ng dân c quyền c nơi ở h há
MRi người c quyền bất khả xâm hạm về chỗ ở Kh ng ai đư c tự vào chỗ ở c۠angười khác nếu kh ng đư c người đ đ ng
࠻ Việc khám xét chỗ ở do lu t định
Điều 23.
Trang 7C ng dân c quyền tự do đi lại và cư trú ở trong nước, c quyền ra nước ngoài và t nướcngoài về nước Việc thực hiện các quyền này do há lu t quy định.
Điều 24.
MRi người c quyền tự do ton ngư۠ng, t n giáo, theo hoặc kh ng theo một t n giáo nào.Các t n giáo bình đẳng trước há lu t
Nhà nước t n trRng và bảo hộ quyền tự do ton ngư۠ng, t n giáo
࠻ Kh ng ai đư c xâm hạm tự do ton ngư۠ng, t n giáo hoặc l i d ng ton ngư۠ng, t ngiáo để vi hạm há lu t
Điều 25.
C ng dân c quyền tự do ng n lu n, tự do báo cho, tiế c n th ng tin, hội hR , l hội,biểu tình Việc thực hiện các quyền này do há lu t quy định
Điều 26.
C ng dân nam, nữ bình đẳng về mRi mặt Nhà nước c chonh sách bảo đảm quyền và
cơ hội bình đẳng giới
Nhà nước, xã hội và gia đình tạo điều kiện để h nữ hát triển toàn diện, hát huy vai
tr c۠a mình trong xã hội
࠻ Nghiêm cấm hân biệt đối xử về giới
Điều 27.
C ng dân đ۠ mười tám tu i trở lên c quyền bầu cử và đ۠ hai mươi mốt tu i trở lên cquyền ng cử vào Quốc hội, Hội đ ng nhân dân Việc thực hiện các quyền này do lu tđịnh
Trang 8࠻ Nghiêm cấm việc trả thù người khiếu nại, tố cáo hoặc l i d ng quyền khiếu nại, tố cáo
để vu khống, vu cáo làm hại người khác
Điều 31.
Người bị buộc tội đư c coi là kh ng c tội cho đến khi đư c ch ng minh theo trình tự
lu t định và c bản án kết tội c۠a T a án đã c hiệu lực há lu t
Người bị buộc tội hải đư c T a án xét xử kị thời trong thời hạn lu t định, c ng b ng,
c ng khai Trường h xét xử kon theo quy định c۠a lu t thì việc tuyên án hải đư c c ngkhai
࠻ Kh ng ai bị kết án hai lần vì một tội hạm
࠻ Người bị b t, tạm giữ, tạm giam, khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử c quyền tự bào chữa,nhờ lu t sư hoặc người khác bào chữa
Người bị b t, tạm giữ, tạm giam, khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án trái há
lu t c quyền đư c b i thường thiệt hại về v t chất, tinh thần và h c h i danh dự Người
vi hạm há lu t trong việc b t, giam, giữ, khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử, thi hành ángây thiệt hại cho người khác hải bị xử l theo há lu t
Điều 32.
MRi người c quyền sở hữu về thu nh h há , c۠a cải để dành, nhà ở, tư liệu sinhhoạt, tư liệu sản xuất, hần vốn g trong doanh nghiệ hoặc trong các t ch c kinh tếkhác
Quyền sở hữu tư nhân và quyền th a kế đư c há lu t bảo hộ
࠻ Trường h th t cần thiết vì l do quốc h ng, an ninh hoặc vì l i och quốc gia, tìnhtrạng khẩn cấ , h ng, chống thiên tai, Nhà nước trưng mua hoặc trưng d ng c b ithường tài sản c۠a t ch c, cá nhân theo giá thị trường
Điều 33.
MRi người c quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà há lu t kh ng cấm
Trang 9Điều 34.
C ng dân c quyền đư c bảo đảm an sinh xã hội
Điều 35.
C ng dân c quyền làm việc, lựa chRn nghề nghiệ , việc làm và nơi làm việc
Người làm c ng ăn lương đư c bảo đảm các điều kiện làm việc c ng b ng, an toàn;
đư c hưởng lương, chế độ nghỉ ngơi
࠻ Nghiêm cấm hân biệt đối xử, cư۠ng b c lao động, sử d ng nhân c ng dưới độ tu ilao động tối thiểu
d ng, b c lột s c lao động và những hành vi khác vi hạm quyền trẻ em
Thanh niên đư c Nhà nước, gia đình và xã hội tạo điều kiện hRc t , lao động, giải tro,hát triển thể lực, tro tuệ, b i dư۠ng đạo đ c, truyền thống dân tộc, th c c ng dân; điđầu trong c ng cuộc lao động sáng tạo và bảo vệ T quốc
࠻ Người cao tu i đư c Nhà nước, gia đình và xã hội t n trRng, chăm s c và hát huy vai
tr trong sự nghiệ xây dựng và bảo vệ T quốc
Điều 38.
MRi người c quyền đư c bảo vệ, chăm s c s c khỏe, bình đẳng trong việc sử d ngcác dịch v y tế và c nghĩa v thực hiện các quy định về h ng bệnh, khám bệnh, chữabệnh
Nghiêm cấm các hành vi đe dRa cuộc sống, s c khỏe c۠a người khác và cộng đ ng
Điều 39.
C ng dân c quyền và nghĩa v hRc t
Trang 10Điều 40.
MRi người c quyền nghiên c u khoa hRc và c ng nghệ, sáng tạo văn hRc, nghệ thu t và
th hưởng l i och t các hoạt động đ
C ng dân c nghĩa v trung thành với T quốc
Phản bội T quốc là tội nặng nhất
Điều 45.
ảo vệ T quốc là nghĩa v thiêng liêng và quyền cao qu c۠a c ng dân
C ng dân hải thực hiện nghĩa v quân sự và tham gia xây dựng nền quốc h ng toàndân
Người nước ngoài cư trú ở Việt Nam hải tuân theo Hiến há và há lu t Việt Nam;
đư c bảo hộ tonh mạng, tài sản và các quyền, l i och chonh đáng theo há lu t Việt Nam
Trang 11Điều 49.
Người nước ngoài đấu tranh vì tự do và độc l dân tộc, vì ch۠ nghĩa xã hội, dân ch۠ và
h a bình hoặc vì sự nghiệ khoa hRc mà bị b c hại thì đư c Nhà nước Cộng h a xã hộich۠ nghĩa Việt Nam xem xét cho cư trú
Chương III.
KINH TẾ, XÃ HỘI, VĂN HÓA, GIÁO DỤC, KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ
MÔI TRƯỜNG Điều 50.
Nước Cộng h a xã hội ch۠ nghĩa Việt Nam xây dựng nền kinh tế độc l , tự ch۠, háthuy nội lực, hội nh , h tác quốc tế, g n kết chặt chẽ với hát triển văn h a, thực hiệntiến bộ và c ng b ng xã hội, bảo vệ m i trường, thực hiện c ng nghiệ h a, hiện đại h ađất nước
࠻ Nhà nước khuyến khoch, tạo điều kiện để doanh nhân, doanh nghiệ và cá nhân, t
ch c khác đầu tư, sản xuất, kinh doanh; hát triển bền vững các ngành kinh tế, g hầnxây dựng đất nước Tài sản h há c۠a cá nhân, t ch c đầu tư, sản xuất, kinh doanh
đư c há lu t bảo hộ và kh ng bị quốc hữu h a
Điều 52.
Nhà nước xây dựng và hoàn thiện thể chế kinh tế, điều tiết nền kinh tế trên cơ sở t ntrRng các quy lu t thị trường; thực hiện hân c ng, hân cấ , hân quyền trong quản lnhà nước; thúc đẩy liên kết kinh tế vùng, bảo đảm tonh thống nhất c۠a nền kinh tế quốcdân
Trang 12ất đai là tài nguyên đặc biệt c۠a quốc gia, ngu n lực quan trRng hát triển đất nước,
đư c quản l theo há lu t
T ch c, cá nhân đư c Nhà nước giao đất, cho thuê đất, c ng nh n quyền sử d ng đất.Người sử d ng đất đư c chuyển quyền sử d ng đất, thực hiện các quyền và nghĩa v theoquy định c۠a lu t Quyền sử d ng đất đư c há lu t bảo hộ
࠻ Nhà nước thu h i đất do t ch c, cá nhân đang sử d ng trong trường h th t cần thiết
do lu t định vì m c đoch quốc h ng, an ninh; hát triển kinh tế - xã hội vì l i och quốcgia, c ng cộng Việc thu h i đất hải c ng khai, minh bạch và đư c b i thường theo quyđịnh c۠a há lu t
࠻ Nhà nước trưng d ng đất trong trường h th t cần thiết do lu t định để thực hiệnnhiệm v quốc h ng, an ninh hoặc trong tình trạng chiến tranh, tình trạng khẩn cấ ,
h ng, chống thiên tai
Điều 55.
Ngân sách nhà nước, dự trữ quốc gia, qu tài chonh nhà nước và các ngu n tài chonh
c ng khác do Nhà nước thống nhất quản l và hải đư c sử d ng hiệu quả, c ng b ng,
c ng khai, minh bạch, đúng há lu t
Ngân sách nhà nước g m ngân sách trung ương và ngân sách địa hương, trong đngân sách trung ương giữ vai tr ch۠ đạo, bảo đảm nhiệm v chi c۠a quốc gia Các khoảnthu, chi ngân sách nhà nước hải đư c dự toán và do lu t định
࠻ ơn vị tiền tệ quốc gia là ng Việt Nam Nhà nước bảo đảm n định giá trị đ ng tiềnquốc gia
Nhà nước bảo vệ quyền, l i och h há c۠a người lao động, người sử d ng lao động
và tạo điều kiện xây dựng quan hệ lao động tiến bộ, hài h a và n định
Điều 58.
Nhà nước, xã hội đầu tư hát triển sự nghiệ bảo vệ, chăm s c s c khỏe c۠a Nhân dân,thực hiện bảo hiểm y tế toàn dân, c chonh sách ưu tiên chăm s c s c khoẻ cho đ ng bào
Trang 13dân tộc thiểu số, đ ng bào ở miền núi, hải đảo và vùng c điều kiện kinh tế - xã hội đặcbiệt kh khăn.
Nhà nước, xã hội và gia đình c trách nhiệm bảo vệ, chăm s c s c khỏe người mẹ, trẻ
em, thực hiện kế hoạch h a gia đình
࠻ Nhà nước c chonh sách hát triển nhà ở, tạo điều kiện để mRi người c chỗ ở
Điều 60.
Nhà nước, xã hội chăm lo xây dựng và hát triển nền văn h a Việt Nam tiên tiến, đ m
đà bản s c dân tộc, tiế thu tinh hoa văn h a nhân loại
Nhà nước, xã hội hát triển văn hRc, nghệ thu t nh m đá ng nhu cầu tinh thần đadạng và lành mạnh c۠a Nhân dân; hát triển các hương tiện th ng tin đại chúng nh m
đá ng nhu cầu th ng tin c۠a Nhân dân, h c v sự nghiệ xây dựng và bảo vệ T quốc
࠻ Nhà nước, xã hội tạo m i trường xây dựng gia đình Việt Nam ấm no, tiến bộ, hạnhhúc; xây dựng con người Việt Nam c s c khỏe, văn h a, giàu l ng yêu nước, c tinhthần đoàn kết, th c làm ch۠, trách nhiệm c ng dân
Điều 61.
Phát triển giáo d c là quốc sách hàng đầu nh m nâng cao dân tro, hát triển ngu n nhânlực, b i dư۠ng nhân tài
Nhà nước ưu tiên đầu tư và thu hút các ngu n đầu tư khác cho giáo d c; chăm lo giáo
d c mầm non; bảo đảm giáo d c tiểu hRc là b t buộc, Nhà nước kh ng thu hRc ho; t ngbước h c giáo d c trung hRc; hát triển giáo d c đại hRc, giáo d c nghề nghiệ ; thựchiện chonh sách hRc b ng, hRc ho h l
࠻ Nhà nước ưu tiên hát triển giáo d c ở miền núi, hải đảo, vùng đ ng bào dân tộc thiểu
số và vùng c điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt kh khăn; ưu tiên sử d ng, hát triểnnhân tài; tạo điều kiện để người khuyết t t và người nghjo đư c hRc văn h a và hRc nghề
Điều 62.
Trang 14Phát triển khoa hRc và c ng nghệ là quốc sách hàng đầu, giữ vai tr then chốt trong sựnghiệ hát triển kinh tế - xã hội c۠a đất nước.
Nhà nước ưu tiên đầu tư và khuyến khoch t ch c, cá nhân đầu tư nghiên c u, háttriển, chuyển giao, ng d ng c hiệu quả thành tựu khoa hRc và c ng nghệ; bảo đảmquyền nghiên c u khoa hRc và c ng nghệ; bảo hộ quyền sở hữu tro tuệ
࠻ Nhà nước tạo điều kiện để mRi người tham gia và đư c th hưởng l i och t các hoạtđộng khoa hRc và c ng nghệ
Điều 63.
Nhà nước c chonh sách bảo vệ m i trường; quản l , sử d ng hiệu quả, bền vững cácngu n tài nguyên thiên nhiên; bảo t n thiên nhiên, đa dạng sinh hRc; ch۠ động h ng,chống thiên tai, ng h với biến đ i kho h u
Nhà nước khuyến khoch mRi hoạt động bảo vệ m i trường, hát triển, sử d ng năng
lư ng mới, năng lư ng tái tạo
࠻ T ch c, cá nhân gây nhiễm m i trường, làm suy kiệt tài nguyên thiên nhiên và suygiảm đa dạng sinh hRc hải bị xử l nghiêm và c trách nhiệm kh c h c, b i thườngthiệt hại
Chương IV.
BẢO VỆ T QUỐC Điều 64.
ảo vệ T quốc Việt Nam xã hội ch۠ nghĩa là sự nghiệ c۠a toàn dân
Nhà nước c۠ng cố và tăng cường nền quốc h ng toàn dân và an ninh nhân dân mà n ngcốt là lực lư ng vũ trang nhân dân; hát huy s c mạnh t ng h c۠a đất nước để bảo vệvững ch c T quốc, g hần bảo vệ h a bình ở khu vực và trên thế giới
Cơ quan, t ch c, c ng dân hải thực hiện đầy đ۠ nhiệm v quốc h ng và an ninh
Điều 65.
Lực lư ng vũ trang nhân dân tuyệt đối trung thành với T quốc, Nhân dân, với ảng vàNhà nước, c nhiệm v bảo vệ độc l , ch۠ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh th c۠a Tquốc, an ninh quốc gia và tr t tự, an toàn xã hội; bảo vệ Nhân dân, ảng, Nhà nước vàchế độ xã hội ch۠ nghĩa; cùng toàn dân xây dựng đất nước và thực hiện nghĩa v quốc tế
Điều 66.
Trang 15Nhà nước xây dựng Quân đội nhân dân cách mạng, chonh quy, tinh nhuệ, t ng bước hiệnđại, c lực lư ng thường trực h l , lực lư ng dự bị động viên hùng h u, lực lư ng dânquân tự vệ vững mạnh và rộng kh , làm n ng cốt trong thực hiện nhiệm v quốc h ng.
tế, kinh tế với quốc h ng, an ninh; thực hiện chonh sách h u hương quân đội; bảo đảmđời sống v t chất, tinh thần c۠a cán bộ, chiến s , c ng nhân, viên ch c hù h với tonhchất hoạt động c۠a Quân đội nhân dân, C ng an nhân dân; xây dựng lực lư ng vũ trangnhân dân hùng mạnh, kh ng ng ng tăng cường khả năng bảo vệ T quốc
Chương V.
QUỐC HỘI Điều 69.
Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất c۠a Nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước caonhất c۠a nước Cộng h a xã hội ch۠ nghĩa Việt Nam
Quốc hội thực hiện quyền l hiến, quyền l há , quyết định các vấn đề quan trRng c۠ađất nước và giám sát tối cao đối với hoạt động c۠a Nhà nước
Điều 70.
Quốc hội c những nhiệm v và quyền hạn sau đây:
Làm Hiến há và sửa đ i Hiến há ; làm lu t và sửa đ i lu t;
Thực hiện quyền giám sát tối cao việc tuân theo Hiến há , lu t và nghị quyết c۠aQuốc hội; xét báo cáo c ng tác c۠a Ch۠ tịch nước, Ủy ban thường v Quốc hội, Chonhh۠, T a án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Hội đ ng bầu cử quốc gia,Kiểm toán nhà nước và cơ quan khác do Quốc hội thành l ;
࠻ Quyết định m c tiêu, chỉ tiêu, chonh sách, nhiệm v cơ bản hát triển kinh tế - xã hộic۠a đất nước;
Trang 16࠻ Quyết định chonh sách cơ bản về tài chonh, tiền tệ quốc gia; quy định, sửa đ i hoặc bãi
bỏ các th thuế; quyết định hân chia các khoản thu và nhiệm v chi giữa ngân sáchtrung ương và ngân sách địa hương; quyết định m c giới hạn an toàn n quốc gia, n
c ng, n chonh h۠; quyết định dự toán ngân sách nhà nước và hân b ngân sách trungương, hê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước;
Quyết định chonh sách dân tộc, chonh sách t n giáo c۠a Nhà nước;
6 Quy định t ch c và hoạt động c۠a Quốc hội, Ch۠ tịch nước, Chonh h۠, T a án nhândân, Viện kiểm sát nhân dân, Hội đ ng bầu cử quốc gia, Kiểm toán nhà nước, chonhquyền địa hương và cơ quan khác do Quốc hội thành l ;
7 ầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Ch۠ tịch nước, Ph Ch۠ tịch nước, Ch۠ tịch Quốc hội,
Ph Ch۠ tịch Quốc hội, Ủy viên Ủy ban thường v Quốc hội, Ch۠ tịch Hội đ ng dân tộc,Ch۠ nhiệm Ủy ban c۠a Quốc hội, Th۠ tướng Chonh h۠, Chánh án T a án nhân dân tốicao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Ch۠ tịch Hội đ ng bầu cử quốc gia,
T ng Kiểm toán nhà nước, người đ ng đầu cơ quan khác do Quốc hội thành l ; hêchuẩn đề nghị b nhiệm, miễn nhiệm, cách ch c Ph Th۠ tướng Chonh h۠, ộ trưởng vàthành viên khác c۠a Chonh h۠, Thẩm hán T a án nhân dân tối cao; hê chuẩn danhsách thành viên Hội đ ng quốc h ng và an ninh, Hội đ ng bầu cử quốc gia
au khi đư c bầu, Ch۠ tịch nước, Ch۠ tịch Quốc hội, Th۠ tướng Chonh h۠, Chánh án
T a án nhân dân tối cao hải tuyên thệ trung thành với T quốc, Nhân dân và Hiến há ;
8 ỏ hiếu ton nhiệm đối với người giữ ch c v do Quốc hội bầu hoặc hê chuẩn;
۠ Quyết định thành l , bãi bỏ bộ, cơ quan ngang bộ c۠a Chonh h۠; thành l , giải thể,
nh , chia, điều chỉnh địa giới hành chonh tỉnh, thành hố trực thuộc trung ương, đơn vịhành chonh - kinh tế đặc biệt; thành l , bãi bỏ cơ quan khác theo quy định c۠a Hiến há
࠻ Quyết định vấn đề chiến tranh và h a bình; quy định về tình trạng khẩn cấ , các biện
há đặc biệt khác bảo đảm quốc h ng và an ninh quốc gia;
࠻ Quyết định chonh sách cơ bản về đối ngoại; hê chuẩn, quyết định gia nh hoặcchấm d t hiệu lực c۠a điều ước quốc tế liên quan đến chiến tranh, h a bình, ch۠ quyền