1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài tập lớn - Phân tích hiệu quả tài chính trong Phân tích quản lý dự án

16 810 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 371,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH THEO HAI QUAN ĐIỂM- TỔNG VỐN ĐẦU TƯ- VỐN CHỦ SỞ HỮUI./ Tập hợp nhu cầu vốn( các hạng mục đầu tư):TTChi tiếtSố tiền(USD)1Trị giá mua tàu 2,900,000.002Các khoản đầu tư sau khi mua tàu 129,350.002.1 Sửa chữa sau khi nhận tàu 40,000.002.2Các chi phí nhận tàu, đăng ký tàu 89,350.00 Tổng nhu cầu vốn 3,029,350.00

Trang 1

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HỒ CHÍ MINH

KHOA KINH TẾ VẬN TẢI BIỂN

*******OOO*******

GVHD: NGUYỄN VĂN KHOẢNG SVTH : HUỲNH THỊ THU DIỄM LỚP : KT08HC

TP.HCM, Tháng 3 2010 ( _) _

Trang 2

CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH THEO HAI QUAN ĐIỂM

- TỔNG VỐN ĐẦU TƯ

- VỐN CHỦ SỞ HỮU

I./ Tập hợp nhu cầu vốn( các hạng mục đầu tư):

2 Các khoản đầu tư sau khi mua tàu 129,350.00

2.1 Sửa chữa sau khi nhận tàu 40,000.00

2.2 Các chi phí nhận tàu, đăng ký tàu 89,350.00

Quy ra VNĐ (tỷ giá 1USD = 17,500 VNĐ)

 TỔNG NHU CẦU VỐN = 3,029,350.00 x 17,500 = 50,013,625.00 VNĐ

II./ Nguồn vốn, chi phí sử dụng vốn từng phần:

1./ Nguồn vốn:

a) Vay Ngân Hàng: 26,506,812.500 VNĐ

b) Vốn tự có : 26,506,812.500 VNĐ

2./ Chi phí sử dụng vốn từng phần:

Trang 3

- Chi phí sử dụng vốn vay:

d% = 12%/năm

- Khả năng sinh lời của vốn chủ sở hữu khi không vay vốn:

i% = 18%

- Tỉ trọng của vốn vay trên tổng vốn đầu tư:

D% = 50%

- Tỉ trọng của vốn chỉ sở hữu trên tổng vốn vay:

E% = 50%

- Khả năng sinh lời của vốn chủ sở hữu khi có vốn vay:

e% = i% + [i% - d% x (100%-thuế suất thuế TNDN)] x D%

E%

= 18% + [18% - 12% x (100% - 25%)] x 50% = 27%

50%

 e%= 27%

- Hệ số chiết khấu theo quan điểm tổng vốn đầu tư:

K% = WACC = D% x d% + E% x e%

= 50% x 12% + 50% x 27% = 19.5%

 k% = 19.5%

III./ Phương pháp khai thác (sử dụng):

1./ Tập hợp chi phí hoạt động theo năm:

Trang 4

4 Chi phí nước ngọt 7,740

6 Chi phí sửa chữa lớn (lên đà) 24,000

8 Cảng phí, hoa tiêu, đại lý phí 119,360

Chi phí này như nhau từ năm thứ 1 đến năm thứ 20.

2./ Tập hợp doanh thu hoạt động theo năm:

Gía cước vận chuyển: 10.66USD/m3

Thu nhập theo chuyến của tàu dự tính được là:

- Tàu chở 30003

/ chuyến

- Thu nhập: 3000m3

x 10.66usd/m3 = 31,060 USD/chuyến

Thu nhập mỗi năm dự tính là:

- Số chuyến trong năm: 52 chuyến/ năm

- Thu nhập: 31,060 x 52 = 2,496,000 USD/năm

Và doanh thu này cũng như nhau từ năm 1 đến năm 20

IV./ Xác lập dòng tiền theo hai quan điểm

Bảng tính doanh thu sau VAT%:

Năm Doanh thu Doanh thu sau 10%VAT

Trang 5

3 2,496,000 1,499,625

Bảng tính lợi nhuận sau thuế:

Tỉ lệ doanh thu = 2.5 lần so với giá trị gốc.

Năm Doanh thu sau 10%VAT hoạt động Chi phí

Lãi vay vốn đầu

tư trước thuế Thu nhập TNDN Thuế Lợi nhuận sau thuế

1 3,749,063 -1,401,860 -86,252 2,260,951 -565,238 1,695,713

Trang 6

2 3,749,063 -1,401,860 -76,154 2,271,049 -567,762 1,703,286

3 3,749,063 -1,401,860 -66,057 2,281,146 -570,286 1,710,859

4 3,749,063 -1,401,860 -55,959 2,291,244 -572,811 1,718,433

5 3,749,063 -1,401,860 -45,861 2,301,342 -575,335 1,726,006

6 3,749,063 -1,401,860 -35,763 2,311,440 -577,860 1,733,580

7 3,749,063 -1,401,860 -25,665 2,321,538 -580,384 1,741,153

8 3,749,063 -1,401,860 -15,567 2,331,636 -582,909 1,748,727

9 3,749,063 -1,401,860 -5,470 2,341,733 -585,433 1,756,299

10 3,749,063 -1,401,860 0 2,347,203 -586,801 1,760,402

11 3,749,063 -1,401,860 0 2,347,203 -586,801 1,760,402

12 3,749,063 -1,401,860 0 2,347,203 -586,801 1,760,402

13 3,749,063 -1,401,860 0 2,347,203 -586,801 1,760,402

14 3,749,063 -1,401,860 0 2,347,203 -586,801 1,760,402

15 3,749,063 -1,401,860 0 2,347,203 -586,801 1,760,402

16 3,749,063 -1,401,860 0 2,347,203 -586,801 1,760,402

17 3,749,063 -1,401,860 0 2,347,203 -586,801 1,760,402

18 3,749,063 -1,401,860 0 2,347,203 -586,801 1,760,402

19 3,749,063 -1,401,860 0 2,347,203 -586,801 1,760,402

20 3,749,063 -1,401,860 0 2,347,203 -586,801 1,760,402 Tổng 74,981,250 -28,037,200 -412,748 46,531,302 -11,632,826 34,898,477

1./ Dòng tiền theo quan điểm tổng vốn đầu tư:

(Tỷ giá: 1USD= 17,600 VNĐ)

NĂM LỢI NHUÂN SAU THUẾ KHẤU HAO LÃI VAY CHI ĐẦU TƯ DÒNG TIỀN (USD) DÒNG TIỀN (VNĐ)

Trang 7

3 1,710,859.13 302,935.00 66,057.00 2,079,851.13 36,605,379,800

TỔNG 34,898,476.50 6,058,700.00 412,748.00 -3,029,350 38,340,574.50 675,097,046,200

1./ Dòng tiền theo quan điểm vốn chủ sở hữu:

(Tỷ giá: 1USD = 17,600 VNĐ)

Năm

Dòng tiền

(theo quan

điểm tổng

vốn đầu tư)

Thu từ vay Chi đầu tư Chi trả gốc và lãi vay

Dòng tiền theo quan điểm VCSH (USD)

Dòng tiền theo quan điểm VCSH (VNĐ)

Trang 8

1 2,084,900 0 0 -422,847 1,662,052.88 29,252,130,600

TỔNG 38,340,575 1,514,675 -3,029,350 -3,805,623 33,020,276.50 581,611,268,900

V./ Tính toán các chỉ tiêu hiệu quả tài chính theo hai quan điểm:

1./ Theo quan điểm tổng vốn đầu tư:

Bảng tính NPV:

NĂM DÒNG TiỀN (VNĐ) Hệ số chiết khấu (K=19.5% PV(Rt-Ct) NPV(Lũy kế)

Trang 9

1 36,694,237,800.00 0.84 30,706,475,146.44 -22,307,149,853.56

 Ta có thời gian hoàn vốn THV:

T HV= (n - 1)(năm) + PV(số vốn đầu tư ở năm(n -1)PV(thu ròng ở năm thứ n) x 12(tháng)

25,664,681,360.62

Với NPV1= 128,968,961,790.34, và K1= 19.5%

Chọn K2= 22%

Ta có NPV2 với bảng tính như sau:

NĂM DÒNG TiỀN (VNĐ) Hệ số chiết khấu (K=22%) PV(R t –C t ) NPV 2 (Lũy kế)

Trang 10

0 -53,013,625,000.00 1.00 -53,013,625,000.00 -53,013,625,000.00

 Ta tính được chỉ số IRR - suất thu hồi nội bộ như sau:

IRR = K1+ (K2– K1) x NPV NPV1

1– NPV2

= 19.5% + (22% - 19.5%) x 128,968,961,790.34-109,935,568,140.83 128,968,961,790.34

Trang 11

= 36%

Vậy IRR = 36%

Chỉ số B/C (tỷ giá tính: 1USD = 17600 VNĐ)

NĂM

Lợi nhuận

sau thuế

(USD)

(1)

KHẤU HAO (USD) (2)

LÃI VAY (USD) (3)

Chi đầu tư (VNĐ (4)

Hệ số chiết khấu (K=19.5%) (5)

PV(Rt) (VNĐ) (1 + 2 +3) x (5) PV(Ct) (VNĐ)

(4) x (5)

Trang 12

Tổng 34,898,476.50 6,058,700 412,748 -50,013,625 5.98 181,982,586,790.34 -50,013,625

B/C = ∑PV(Rt) ∑PV(Ct)

= 181,982,586,790.34 = 3,638.66

-50,013,625.00 Vậy B/C = 3,638.66

2./ Theo quan điểm vốn chủ sở hữu:

Ta có bảng tính NPV như sau:

Năm Dòng tiền (VNĐ) Hệ số chiết khấu e =27% PV(Rt-Ct) (Lũy kế PV) NPV

Trang 13

18 36,314,729,000 0.01 491,604,478.19 29,677,246,721.97

Chỉ số : THV–thời gian hoàn vốn

THV= (n - 1)(năm) + PV(số vốn đầu tư ở năm(n -1) PV(thu ròng ở năm thứ n) x 12(tháng)

= (6 - 1) + 4,147,714,608.886,918,698,347.22 x 12 = 5 năm + 7 tháng + 6 ngày Với e1= 27%, NPV1= 30,369,132,248.34

Ta chọn e2= 28%, ta có bảng tính NPV2 như sau:

Năm Dòng tiền (VNĐ) Hệ số chiết khấu e=28% PV’(Rt-Ct) NPV 2

(Lũy kế PV’)

Trang 14

17 36,314,729,000 0.02 546,403,312.53 25,384,329,708.30

 Ta tính được chỉ số IRR - suất thu hồi nội bộ như sau:

IRR = e1+ (e2– e1) x NPV NPV1

1– NPV2

= 27% + (28% - 27%) x 30,369,132,248.34-26,405,250,814.55 30,369,132,248.34

= 35%

Vậy IRR = 35%

Chỉ số B/C:

B/C = ∑PV(Rt)

∑PV(Ct)

Ta có bảng tính ∑PV(Rt) như sau:

Bảng tính ∑PV(Rt)

Năm Lợi nhuận sau thuế Khấu hao Lãi vay Tổng Thu (USD) Tổng thu (VNĐ)

Hệ số chiết khấu e=27%

∑PV(Rt) (VNĐ)

Trang 15

1 1,695,712.88 302,935 86,252 2,084,899.88 36,694,237,800 0.79 28,893,100,629.92

Tổng 34,898,476.50 6,058,700 412,748 41,369,924.50 728,110,671,200 4.67 134,245,931,898.35

 ∑PV(Rt) = 134,245,931,898.35 VNĐ

Ta có bảng tính ∑PV(Ct) như sau:

Bảng tính ∑PV(Ct)

NĂM Chi đầu tư Chi trả gốc và lãi vay Tổng chi (USD) Tổng chi (VNĐ)

Hệ số chiết khấu e=27% ∑PV(Ct) (VNĐ)

Trang 16

3 0 -422,847 -422,847 -7,399,822,500 0.49 -3,612,518,996.69

=> ∑PV(Ct) = 77,231,598,728.70 VNĐ

B/C = ∑PV(Rt) ∑PV(Ct)

= 134,245,931,898.35 77,231,598,728.70 = 1.74 Vậy B/C = 1.74

Ngày đăng: 24/03/2014, 08:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính doanh thu sau VAT%: - Bài tập lớn - Phân tích hiệu quả tài chính trong Phân tích quản lý dự án
Bảng t ính doanh thu sau VAT%: (Trang 4)
Bảng tính NPV: - Bài tập lớn - Phân tích hiệu quả tài chính trong Phân tích quản lý dự án
Bảng t ính NPV: (Trang 8)
Bảng tính ∑PV(Rt) - Bài tập lớn - Phân tích hiệu quả tài chính trong Phân tích quản lý dự án
Bảng t ính ∑PV(Rt) (Trang 14)
Bảng tính ∑PV(Ct) - Bài tập lớn - Phân tích hiệu quả tài chính trong Phân tích quản lý dự án
Bảng t ính ∑PV(Ct) (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w