Microsoft Word Bai tap DKCMDXC PFIEV HK1NH0910 C1 4V6 doc (ĐK CMĐXC) T©B Chương 1 3 Vector không gian và Bộ nghịch lưu ba pha I 1 Chương 1 VECTOR KHÔNG GIAN VÀ BỘ NGHỊCH LƯU BA PHA Bài tập 1 1 Chứng m[.]
Trang 1Chương 1: VECTOR KHÔNG GIAN VÀ
BỘ NGHỊCH LƯU BA PHA
4 j dc 5
3
2 u
π
=
7 j dc 4
3
2 u
π
= Bài tập 1.3 Điện áp ba pha 380V, 50Hz Tại thời điểm t = 6ms Tính usa, usb, usc, usα và
usβ, |us|? Biết góc pha ban đầu của pha A là θo = 0
Bài tập 1.4 Điện áp ba pha cấp cho bộ nghịch lưu là 380V, 50Hz Tính điện áp pha lớn
nhất mà bộ nghịch lưu có thể cung cấp cho động cơ nối Y
Bài tập 1.5 Điện áp một pha cấp cho bộ nghịch lưu là 220V, 50Hz Tính điện áp dây lớn
nhất mà bộ nghịch lưu có thể cung cấp cho động cơ
Bài tập 1.6 Điện áp ba pha cấp cho bộ nghịch lưu là 380V, 50Hz Điện áp pha bộ nghịch
lưu cấp cho đồng cơ là 150V và 50Hz Tại thời điểm t = 6ms Tính T1, T2 và
T0? Biết góc pha ban đầu θo = 0 và tần số điều rộng xung là 20KHz
Bài tập 1.7 Lập bảng và vẽ giản đồ vector các điện áp dây thành phần tương ứng với 8
trạng thái của bộ nghịch lưu
Bài tập 1.8 Nêu các chức năng của khoá S7 và các diode ngược (mắc song song với
các khoá đóng cắt S1 –S6) trong bộ nghịch lưu?
Bài tập 1.9 Cho Udc = 309V, trạng thái các khoá như sau: S2, S3, S6: ON; và S1, S4,
S5: OFF Tính các điện áp usa, usb, usc, UAB, UBC?
của bộ nghịch lưu, đánh giá tác động của sóng hài bậc cao lên dòng điện
động cơ Phương pháp điều khiển nào có tần số PWM luôn thay đổi?
Ví dụ 1.1: Chứng minh?
a) u (t) u ej t us ( )st us[cos( )st jsin( )st ]
s
⎠
⎞
⎜
⎜
⎝
⎛
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
− +
−
−
2
3 u
2
3 j u , 0 u , 0 u 3
2
Ví dụ 1.2: Chứng minh ma trận chuyển đổi hệ toạ độ αβ → abc?
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎣
⎡
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎣
⎡
−
−
−
=
⎥
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎢
⎣
⎡
s s
s s
cs bs as
u u
2
3 2
1
2
3 2
1
0 1
u u u
β
α
(1.11)
Ví dụ 1.3: Chứng minh:
Ví dụ 1.4: Chứng minh các phương trình tính điện áp pha?
Trang 2a) Nn (UAn UBn UCn)
3
3
1 U 3
1 U 3
2
Ví dụ 1.5: Tính điện áp các pha ở trạng thái S1, S3, S6 ON và S2, S4, S5 OFF?
Ví dụ 1.6: Tính các điện áp thành phần usα và usβ tương ứng với 8 trạng thái trong bảng 1.1?
Ví dụ 1.7: Bộ nghịch lưu ở trạng thái 110, chứng minh j 60 0
dc 1
3
2
r
Ví dụ 1.8: Tìm (độ lớn và góc của) vector không gian điện áp stator urs(t)ứng với trạng thái (101)? (Giải theo phương pháp đại số như trên hay theo phương pháp hình học)
dc 0
3
2
Ví dụ 1.10: Bộ nghịch lưu ở trạng thái 100, chứng minh j 30 0
dc 1
3
2
r
Ví dụ 1.11: Tìm (độ lớn và góc của) vector không gian điện áp stator ur ứng với line trạng thái (110), urline 2? (Giải theo phương pháp đại số và phương pháp hình học)
Ví dụ 1.12: Chứng minh các vector điện áp có giá trị như sau:
a/
5 3 6
2 3
j pha DC
π
5 6 3
2 3 3
j day DC
π
=
⎠
⎞
⎜
⎜
⎝
⎛ +
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
dc 2 dc 1
j
3
2 T U 3
2 T e u
π α
Chương 2: HỆ QUI CHIẾU QUAY
Ví dụ 2.1: Chứng minh dq j a
s
frαβ r θ
=
Ví dụ 2.2: Tính fsd và fsq theo fsα, fsβ và θa
Bài tập 2.1 Chứng minh:
Chương 3: MÔ HÌNH ĐCKĐB TRONG HỆ QUI
CHIẾU QUAY
Ví dụ 3.1: Chứng minh: Lm= 3/2LaA?
r
ω
−
=
+
Trang 3Cho Te =
2
3 P(ψrsxris
)= -2
3 P(ψrrxrir
)
Ví dụ 3.2: Chứng minh:
( )r s ( m s) ( )r s r
m
2
3 i x P 2
3 i x L
L P 2
3
=
=
Ví dụ 3.3: Chứng minh: s jθ
r
r
i =r − r
với θ =ω
dt
d , trong đó ω là tốc độ quay của rotor
r
s r s r
dt
d i R
0= r + ψr − ωψr
Ví dụ 3.5: Chứng minh: ( rα sβ rβ sα)
r
m
L
L p 2
3
Ví dụ 3.6: Chứng minh:
f s
ur = Rsrisf
+ jωsΨrsf+
dt
d f s
Ψr
0 = Rrrirf
+ jωslΨrrf+
dt
d f r
Ψr
Ví dụ 3.7: Chứng minh: sd
r
m rd
s T 1
L +
=
=ψ ψ
Ví dụ 3.8: Chứng minh:
r
sq r
m sl
i T
L ψ
ω =
Ví dụ 3.9: Chứng minh: ( rd sq rq sd)
r
m
L
L P 2
3
Ví dụ 3.10: