Microsoft Word BHD Company profile 2020(Cung c?p bu lông inox) docx https //bhdpipe vn https //bulongbachhaduong vn 1 CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ BẠCH HẠ DƯƠNG Địa chỉ 46C Đường 2, Khu[.]
Trang 1Email: bulongbachhaduong@gmail.com
Trang 22
GIỚI THIỆU CÔNG TY BẠCH HẠ DƯƠNG
Kính gửi Quý Khách Hàng
Đầu tiên, Công ty TNHH Kỹ Thuật Thương mại và Dịch vụ Bạch Hạ Dương xin
gửi đến Quý khách hàng lời chúc sức khỏe và thành công!
Với xu hướng nền kinh tế luôn phát triển từng ngày, để không bỏ lại phía sau cuộc
đua kinh doanh đầy căng thẳng như hiện nay, Công ty Bạch Hạ Dương luôn luôn phải nỗ lực thay đổi để thực hiện phương châm “ Nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ nhằm thỏa mãn sự hài lòng của khách hàng “
Công ty Bạch Hạ Dương quyết tâm để trở thành doanh nghiệp cung cấp vật tư Bu
lông ốc vít inox cho các ngành công nghiệp như: Nhiệt điện, hóa chất, dầu khí, giao thông, y tế, và ngành công nghiệp phụ trợ,…tốt nhất và uy tín trên thị trường Việt Nam
Chúng tôi cung cấp các sản phẩm Bu lông ốc vít inox như sau:
- Bu lông inox
- Đai ốc inox
- Vòng đệm inox
- Bu lông nở - tắc kê nở inox
- Thanh ren – ty ren inox
Các sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn:DIN (Đức), JIS (Nhật), ISO
(Tiêu chuẩn Quốc tế), ASTM/ANSI (Mỹ), BS (Anh), … và TCVN (Việt Nam)
Chúng tôi rất mong nhận được sự tin tưởng và hợp tác của Quý khách hàng trong tương lai
Chân thành cảm ơn!
Trang 33
MỘT SỐ HÌNH ẢNH TẠI NHÀ MÁY VÀ CÔNG TRÌNH
SỬ DỤNG BU LÔNG ỐC VÍT INOX
NHIỆT ĐIỆN HÓA CHẤT
GIAO THÔNG DẦU KHÍ
DƯỢC PHẨM – THỰC PHẨM CÔNG NGHIỆP PHỤ TRỢ
Trang 44
PHỤ LỤC
Trang 55
SẢN PHẨM
Giới thiệu Bu lông inox lục giác:
- Bu lông inox lục giác được sản xuất theo tiêu chuẩn: DIN, JIS, ASTM, ISO, KS, TCVN…
- Bu lông inox được sản xuất từ vật liệu thép không gỉ SUS 201, SUS 304, SUS 316, SUS
316L, SUS 410, SUS 310,…
- Bu lông inox đa dạng về chủng loại, kích thước với đặc tính chống ăn mòn cao, được sử
dụng chủ yếu trong các lĩnh vực Công nghiệp hóa chất, Y tế, Sản xuất thực phẩm, Ô tô, Tàu biển, Thiết bị công nghiệp
- Bu lông inox có kích thước từ M6 – M24, chiều dài lên đến 300mm
Thông số kỹ thuật:
BU LÔNG LỤC GIÁC NGOÀI – REN SUỐT THEO TIÊU CHUẨN DIN 933
HEXAGON HEAD BOLTS, FULL THREAD ACCORDANCE TO DIN 933
BU LÔNG LỤC GIÁC NGOÀI, REN LỬNG THEO TIÊU CHUẨN DIN 931
HEXAGON HEAD BOLTS, PART THREAD ACCORDANCE TO DIN 931
* Ghi chú:
1 P: bước ren theo tiêu chuẩn hệ mét
2 Tất cả kích thước ghi trong bảng trên, đơn vị đo là Mi-li-mét (mm)
Trang 66
BU LÔNG LIỂN LONG ĐEN THEO TIÊU CHUẨN DIN 6921
HEXAGON FLANGE BOLTS ACCORDANCE TO DIN 6921
BU LÔNG CÁNH CHUỒNG THEO TIÊU CHUẨN DIN 316
WING SCREW BOLTS ACCORDANCE TO DIN 316
BU LÔNG ĐẦU TRÒN CỔ VUÔNG THEO TIÊU CHUẨN DIN 603
CARRIAGE BOLTS ACCORDANCE TO DIN 603
Trang 77
Thông số kỹ thuật bu long theo tiêu chuẩn DIN EN 3506:
Specification of bolts in accorddnce with DIN EN 3506
- Bu lông inox được sản xuất từ thép không gỉ, một dạng hợp kim của sắt chứa tối thiểu
10.5% Crôm Thép không gỉ có màu trắng sang bóng, không bị biến màu hay bị ăn mòn như thép thông thường khác Ngoài thành phần chính là crom thì thép không gỉ còn chứa những thành phần khác như: Cacbon, Silic, Mangan và một số các nguyên tố kim loại khác Chính nhờ các thành phần này giúp cho kết cấu thép bền hơn và tạo một lớp màng chống lại sự ăn mòn kim loại trên bề mặt của thép
- Ngày nay, bu lông inox được sử dụng trong rất nhiều các công việc khác nhau như:
o Sử dụng lắp ghép các phương tiện di chuyển trên nước: Tàu thuyền di chuyển trên
sông và trên biển
o Sử dụng trong nhà máy sản xuất: Những nơi thường bắt buộc sử dụng hóa chất
o Sử dụng trong nhà máy xử lý nước thải: Môi trường trong nhà máy xử lý có rất
nhiều hóa chất có tính ăn mòn cao
o Sử dụng trong nhà máy hóa chất: Đây là một trong những nơi mà thiết bị tiếp xúc
trực tiếp hay gián tiếp với hóa chất rất cao, chính vì vậy, việc sử dụng tất cả các vật
tư máy móc có độ chống ăn mòn cho nhà máy hóa chất là hiển nhiên
o Sử dụng trong các nhà máy sản xuất dược phẩm, thực phẩm, mỹ phẩm
NHÓM HỢP KIM
Alloy Group
MÁC Grade
Notes
C Si Mn P S Cr Mo Ni Cu AUSTENITIC
A2 0.1 1 2 0.05 0.03 15 to 20 A 8 to 19 4 b.c A4 0.08 1 2 0.045 0.03 16 to 18.5 2 to 3 10 to 15 1 c.d
NHÓM HỢP KIM
Alloy Group
MÁC Grade
CẤP ĐỘ BỀN Property Class
ĐƯỜNG KÍNH REN Thread Diameter Range
GIỚI HẠN BỀN Tensile Strength
Rm Min N/mm
ÁP SUẤT QUI ƯỚC Stress at 0.2%
(Prermament Strain) Rp 0.2Min N/mm
ĐỘ GIÃN DÀI SAU KHI CẮT ĐỨT (Elongation After Fraction A ) Min.mm
Mô-men xiết đứt tối thiểu (Minimum Breaking torque, MB Min N/m) Cấp độ bền ( Property Class)
Trang 88
SỰ KHÁC BIỆT CỦA 02 LOẠI BU LÔNG
BU LÔNG THƯỜNG BU LÔNG INOX 304
BU LÔNG INOX ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP
Trang 99
Giới thiệu Đai ốc inox:
- Đai inox được sản xuất theo tiêu chuẩn: DIN, JIS, ASTM, ISO, KS, TCVN…
- Đai ốc inox được sản xuất từ vật liệu thép không gỉ SUS 201, SUS 304, SUS 316, SUS 316L,
SUS 410, SUS 310,…
- Đai ốc inox đa dạng về chủng loại, kích thước với đặc tính chống ăn mòn cao, được sử dụng
chủ yếu trong các lĩnh vực Công nghiệp hóa chất, Y tế, Sản xuất thực phẩm, Ô tô, Tàu biển, Thiết bị công nghiệp
- Đai ốc inox có kích thước từ M6 – M24
Thông số kỹ thuật:
ĐAI ỐC THEO TIÊU CHUẨN DIN 934
HEXAGON NUTS ACCORDANCE TO DIN 934
ĐAI ỐC KHÓA THEO TIÊU CHUẨN DIN 985
NYLON LOCK NUTS ACCORDANCE TO DIN 985
Trang 1010
ĐAI ỐC MŨ THEO TIÊU CHUẨN DIN 1587
NYLON DOMED CAP NUTS ACCORDANCE TO DIN 1587
ĐAI ỐC LIỀN LONG ĐỀN THEO TIÊU CHUẨN DIN 6923
HEXANGON FLANGES NUTS ACCORDANCE TO DIN 6923
-ĐAI ỐC NỐI REN THEO TIÊU CHUẨN DIN 6334
HEXANGON CONNECTION NUTS ACCORDANCE TO DIN 6334
Trang 1111
ĐAI ỐC MẮT THEO TIÊU CHUẨN DIN 582
EYE NUTS ACCORDANCE TO DIN 582
Thông số kỹ thuật đai ốc theo tiêu chuẩn DIN 267:
Specification of nuts in accorddnce with DIN 267
MÃ SỐ VÀ KÝ HIỆU
CODE NUMBERS AND SYMBOLS
CẤP ĐỘ BỀN (Property Class)
Trang 1212
MÔ TẢ SẢN PHẨM
PRODUCT DESCRIPTION
- Đai ốc inox được sản xuất từ thép không gỉ, một dạng hợp kim của sắt chứa tối thiểu 10.5%
Crôm Thép không gỉ có màu trắng sang bóng, không bị biến màu hay bị ăn mòn như thép thông thường khác Ngoài thành phần chính là crom thì thép không gỉ còn chứa những
thành phần khác như: Cacbon, Silic, Mangan và một số các nguyên tố kim loại khác Chính nhờ các thành phần này giúp cho kết cấu thép bền hơn và tạo một lớp màng chống lại sự ăn mòn kim loại trên bề mặt của thép
-
- Đai ốc inox hay còn gọi là Tán inox được sản xuất theo tiêu chuẩn: DIN, JIS, ASTM, ISO,
TCVN,…đạt cấp bền 4, 5, 6, 8, 10, 12 theo tiêu chuẩn ISO 898-2 hoặc vật liệu thép không gỉ Inox 201, 304, 316,…với đa dạng chủng loại từ M6 đến M24
- Ngày nay, đai ốc nox được sử dụng trong rất nhiều các công việc khác nhau như: Tàu biển,
xây dựng, chế tạo cơ khí, ngành công nghiệp phụ trợ,…
Trang 1313
Giới thiệu vòng đệm inox (hay gọi là Lông đền):
- Lông đền inox là chi tiết trung gian giữa các bu lông và các thiết bị ghép nối trong mối
ghép bằng bu long hay nối ghép bằng vít
- Lông đền inox có tác dụng phân bổ đều lực từ đai ốc lên bề mặt mối ghép làm tăng độ liên
kết của mối ghép, ngoài ra, long đen vênh còn có thêm tác dụng là chống tự tháo, …
- Lông đền inox được sản xuất từ vật liệu inox 201, 304, 316, 316L,…
- Lông đền inox có kích thước từ M6 – M24 và rất đa dạng về chủng loại theo từng nhu cầu
của khách hàng
Thông số kỹ thuật:
VÒNG ĐỆM PHẲNG THEO TIÊU CHUẨN DIN 125-A
FLAT WASHERS ACCORDANCE TO DIN 125-A
VÒNG ĐỆM VÊNH THEO TIÊU CHUẨN DIN 127-B
SPRING LOCK WASHERS ACCORDANCE TO DIN 127-B
Trang 1414
Giới thiệu vít inox các loại:
- Vít inox được sản xuất từ nguồn vật liệu thép không gỉ như inox 201, 304, 316,…với nhiều
ưu điểm vượt trội như khả năng chống ăn mòn, khả năng chịu lực và tính thẩm mĩ rất cao
- Ngày nay, vít inox được sử dụng rộng rãi trong đời sống hàng ngày và trong sản xuất công
nghiệp
- Vít inox rất đa dạng về chủng loại và kích thước Nếu bạn có nhu cầu hãy liên hệ với chúng
tôi để được tư vấn và báo giá nhanh nhất có thể
VÍT LỤC GIÁC ĐẦU BẰNG THEO TIÊU CHUẨN DIN 913
HEXAGON SOCKET SET SCREWS WITH FLAT POINT DIN 913
VÍT TRÍ LUC GIÁC ĐẦU NHỌN DIN 914
HEXAGON SOCKET SET SCREWS WITH CONE POINT DIN 914
Trang 1515
VÍT TRÍ LUC GIÁC ĐẦU LÕM DIN 916
HEXAGON SOCKET SET SCREWS WITH CUP POINT DIN 916
HEXAGON SLOTTED SET SCREWS WITH FLAT POINT DIN 551
VÍT PAKE ĐẦU TRÒN THÂN BU LÔNG DIN 7985
PHILLIPS PAN HEAD MACHINE SCREWS DIN 7985
Trang 1616
VÍT PAKE ĐẦU BẰNG THÂN BU LÔNG DIN 965
PHILLIPS FLAT HEAD MACHINE SCREWS DIN 965
VÍT PAKE ĐẦU DÙ THÂN BU LÔNG (IFII - 27)
PHILLIPS FLAT HEAD MACHINE SCREWS (IFII-27)
VÍT PAKE ĐẦU OVAL THÂN BU LÔNG DIN 966
PHILLIPS OVAL HEAD MACHINE SCREWS DIN 966
Trang 17ÍT GŐ ĐAU BANG DIN 7982C
PHILLIPS FLAT HEAD SELF-TAPPING SCREWS DIN 7982C
Trang 18-18
VÍT GỖ ĐẦU LỤC GIÁC DIN 571
HEXAGON HEAD WOOD SCREWS DIN 571
VÍT TỰ KHOAN ĐẦU TRÒN DIN 7504.N
PHILLIPS PAN HEAD SELF-DRILLING SCREWS DIN 7504.N
VÍT TỰ KHOAN ĐẦU BẰNG DIN 7504.P
PHILLIPS COUNTERSUNK HEAD SELF-DRILLING SCREWS
Trang 1919
VÍT TỰ KHOAN ĐẦU DÙ DIN 7504.T
PHILLIPS TRUSS HEAD SELF-DRILLING SCREWS DIN 7504.T
VÍT BAN TÔN DIN 7504.K
HEXAGON HEAD SELF-DRILLING SCREWS WITH COLLAR DIN 7504.K
ĐINH RÚT ĐẦU CHẬU DIN 7337.A
DOMED HEAD BLIND RIVETS DIN 7337.A
Trang 2020
ĐINH RÚT ĐẦU BẰNG DIN 7337.B
COUNTERSUNK HEAD BLIND RIVETS DIN 7337.B
Trang 21Chiều dài ren
b (mm)
Chiều cao
h (mm)
ĐK ngoài ống d1 (mm)
ĐK trong ống D (mm)