Phí này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT 2.. Phí được thu ngay 1 lần khi phát sinh nghiệp vụ.. Các loại phí tính bằng tỷ lệ phần trăm trên giá trị giao dịch được hiểu là tỷ lệ
Trang 1BIỂU PHÍ D Biểu phí sản phẩm – dịch vụ liên quan đến dịch vụ chuyển tiền quốc tế
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2183/QĐ-TGĐ ngày 10/08/ 2020 của Tổng Giám đốc
Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội)
1 Chuyển tiền đi nước ngoài
1.1.1 Trường hợp người gửi tiền trong nước chịu
1.2 Sửa đổi lệnh chuyển tiền theo yêu cầu của
người chuyển tiền
10 USD/lần + Phí NHNN
1.3 Tra soát lệnh chuyển tiền 5 USD/lần + Phí NHNN (nếu
1.4 Hủy lệnh chuyển tiền 5 USD/lần + Phí NHNN (nếu
1.6 Điện phí tu chỉnh, hủy, tra soát hoặc nội
1.7.1 Khách hàng của các chi nhánh thực hiện
thanh toán biên mậu
Thu theo biểu phí Thanh toán
1.7.2 Khách hàng của các chi nhánh không thực
2 Nhận chuyển khoản đến từ ngân hàng nước ngoài
2.1.1 Chuyển tiếp cho BEN có tài khoản ở Ngân
Ghi chú:
1. Phí này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
2. Phí được thu ngay 1 lần khi phát sinh nghiệp vụ
3. Các loại phí tính bằng tỷ lệ phần trăm trên giá trị giao dịch được hiểu là tỷ lệ phần trăm nhân trị giá giao dịch bao gồm dung sai giá trị (nếu có)
Trang 24. SHB không hoàn trả lại phí dịch vụ và các phí khác đã thu trong trường hợp khách hàng hoặc ngân hàng nước ngoài yêu cầu huỷ bỏ giao dịch hoặc giao dịch không thực hiện được vì sai sót, sự cố không phải do lỗi của SHB gây ra
5. Trường hợp các giao dịch phí không do bên yêu cầu thực hiện giao dịch chi trả nhưng ngân hàng không thể thu phí từ bên được chỉ định, bên yêu cầu thực hiện giao dịch vẫn có nghĩa vụ cuối cùng chi trả các phí đó
6. Những chi phí phát sinh ngoài biểu phí như dịch vụ bưu phẩm, phát chuyển nhanh, fax, telex, chi phí ngân hàng trung gian… sẽ được thu thêm theo thực tế
7. Những dịch vụ khác không được liệt kê ở biểu phí này sẽ được SHB thông báo cho khách hàng khi có nghiệp vụ phát sinh
8. Biểu phí này có thể được thay đổi, chỉnh sửa theo chính sách của SHB tại từng thời kỳ