GIỚI THIỆU CHUNG CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ LAO KHÁNG THUỐC (PMDT) CẬP NHẬT CÁC QUY TRÌNH QUẢN LÝ LAO KHÁNGTHUỐC NỘI DUNG • Nội dung cụ thể các quy trình cập nhật • Quy trình chẩn đoán • Quy trình điều trị[.]
Trang 1CẬP NHẬT CÁC QUY TRÌNH QUẢN LÝ LAO KHÁNGTHUỐC
Trang 2NỘI DUNG
• Nội dung cụ thể các quy trình cập nhật:
• Quy trình chẩn đoán
• Quy trình điều trị
• Quy trình quản lý biến cố bất lợi
• Một số câu hỏi liên quan đến quy trình quản lý
Trang 3QUY TRÌNH CHẨN ĐOÁN
Trang 4Chẩn đoán RR/MDR-TB
kháng Rifampicin (lao nhạy cảm, kháng đơn và
nhiều thuốc)
tiếp xúc với người bệnh lao đa kháng
tháng điều trị phác đồ lao không kháng Rifampicin
Trang 5Chẩn đoán RR/MDR-TB
5 Người bệnh lao điều trị lại sau bỏ trị (lao không
6 Người bệnh lao mới có HIV (+)
7 Các trường hợp khác: người nghi lao hoặc
người bệnh lao có tiền sử dùng thuốc lao trên 1 tháng (gồm cả người nghi lao tái phát/sau bỏ trị, người có tiền sử điều trị lao ở y tế tư nhưng
không rõ kết quả điều trị)
8 Người bệnh lao phổi mới (*)
Trang 7Lưu ý
8) khi (TB+/RIF+) cần Xpert MTB/RIF lần thứ 2
Nếu lần 2 (TB+/RIF-): PĐ A/B + nuôi cấy, KSĐ
hàng 1
thuốc nhưng Xpert không kháng R KSĐ hàng 1
(***) NB đang điều trị lao, Xpert không mắc
laoHội chẩn và kiểm tra chất lượng mẫu đờm có thể nuôi cấy định danh NTM
(****) KSĐ truyền thống chỉ để khẳng định lại khicần thiết (nghi ngờ kháng khi Hain 2 vẫn nhạy)
Trường hợp LPA hàng hai có kết quả không xác
địnhlàm lại cả LPA và kháng sinh đồ hàng hai
Trang 8RR/MDR-TB nghi thất bại: có kết quả xét
nghiệm nuôi cấy vẫn còn dương tính từ
tháng thứ 4 trở đi
RR/MDR-TB
Trang 9Chẩn đoán lao kháng H và kháng nhiều thuốc
hợp sau:
thuốc nhưng có kết quả Xpert không kháng R
nhạy cảm (A,B), Xpert không kháng R.
rãi để phát hiện kháng nhiều thuốc
Trang 10QUY TRÌNH ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
Trang 12Chuẩn bị và thu dung
Chỉ định các xét nghiệm trước khi thu dung điều trị
Hội chẩn (Kèm Biên bản hội chẩn)
Tiêu chuẩn thu dung
Người bệnh kháng R- phác đồ chuẩn 20 tháng hoặc chuẩn ngắn hạn, thông qua Hội đồng tại đơn vị
NB tiền/ siêu kháng- phác đồ cá thể - thông qua HĐ điều trị tuyến Trung ương hoặc khu vực cho phép.
Hình thức: nội trú 3 – 5 ngày, ngoại trú (có thể ngay từ đầu)
Trang 13CHỈ ĐỊNH PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ
Trang 14Bảng phân loại các nhóm thuốc điều trị lao kháng thuốc (TCYTTG 2016)
A Fluoroquinolones Levofloxacin
Moxifloxacin
Gatifloxacin
Lfx Mfx Gfx B.Thuốc tiêm hàng hai Amikacin
Capreomycin Kanamycin
(Streptomycin)3
Am Cm Km
S
C Các thuốc tiêm hàng hai
chủ đạo khác
Ethionamide / Prothionamide Cycloserine/ Terizidone
Linezolid Clofazimine
Eto / Pto
Cs / Trd
Lzd Cfz
D Các thuốc bổ sung (không
Delamanid
Bdq
Dlm D3 p-aminosalicylic acid
Imipenem-cilastatin4 Meropenem
Amoxicillin-clavulanate4 (Thioacetazone)5
PAS
Ipm Mpm Amx-Clv T
Trang 15Nguyên tắc xây dựng PĐ
và 4 thuốc lao hàng hai có hiệu lực (1 A, 1 B, ít nhất2C) Trường hợp không có đủ các thuốc có hiệu lực
để xây dựng phác đồ như trên, dùng D2, D3 để đủ 5
R/MDR-TB
Trang 16Tiêu chuẩn về các thuốc hiệu lực
◦ Thuốc chưa được sử dụng trong phác đồ mà người bệnh đã thất bại.
Trang 17S có tỷ lệ kháng chéo thấp với Am, Km, Cm
Fluoroquinolones - FQs có kháng chéo ở nhiều mức độ khác nhau giữa các
Trang 18PĐ chuẩn ngắn hạn điều trị LKT
4-6 Km Lfx Pto Cfz Z H liều cao E / 5 Lfx Cfz Z E
Đối tượng thu nhận: Lao phổi kháng R, chưa có tiền sử dùng
thuốc lao hàng hai có trong phác đồ hoặc dùng dưới 1 tháng.
◦ Thời điểm chỉ định: Ngay sau khi phát hiện kháng R trong thời gian chờ kết quả Hain hàng hai Quyết định điều trị tiếp tục hoặc chuyển phác đồ căn cứ vào kết quả Hain 2
Đối tượng loại trừ:
◦ Có bằng chứng kháng hoặc không có hiệu lực với 1 thuốc
trong phác đồ (trừ H)
◦ Có thai hoặc cho con bú
◦ Người mẫn cảm với bất kỳ thuốc nào trong phác đồ, không dung nạp thuốc hoặc có nguy cơ ngộ độc thuốc (tương tác thuốc)
◦ Lao ngoài phổi
◦ Bệnh nhân có khoảng QTc ≥ 500 ms trên điện tâm đồ
Trang 19PĐ chuẩn 20 tháng
8 Km (Cm) Lfx Pto Cs Z/12 Lfx Pto Cs Z
8 Km (Cm) Lfx Pto PAS Z E /12 Lfx Pto PAS Z E
thu nhận PĐ chuẩn ngắn hạn, không thuộc chỉ định
Trang 20Phác đồ tiền/ siêu kháng
Đối tượng thu nhận:
•Lao phổi tiền/ siêu kháng thuốc
Nguyên tắc:
Trang 21Phác đồ cá nhân
Đối tượng thu nhận: Lao kháng R/MDR-TB không đủ
nạp)
thận…)
Nguyên tắc: Thay thế thuốc không dung nạp, thuốc
Trang 22Điều trị kháng Isoniazid (H)
• CTCLQG chưa có chủ trương sàng lọc rộng rãi
• Điều trị khi được phát hiện tình cờ
• Lưu ý đối chiếu thời điểm nhận kết quả kháng
kiểm tra khả năng kháng thuốc mắc phải
• Cần được theo dõi, đánh giá theo lô bệnh riêng.
Trang 23Một số lưu ý
Phác đồ đối với phụ nữ có thai
• Tránh dùng thuốc tiêm Aminoglycoside không nên dùng (độc hại với thính lực của thai nhi)
• Bệnh nặng có thể dùng Capreomycin cách nhật
• Cần thiết có thể trì hoãn thuốc tiêm trong giai đoạn thai kỳ,
sử dụng ngay sau sinh
• Tránh dùng Pto/Eto (tăng nguy cơ buồn nôn và nôn mửa, dị tật thai nhi)
Đối với lao màng não
Ngấm tốt: FQs, Pto, Cs, Lzd, Z, H
Ngấm khi đang có phản ứng viêm: Km, S
Ngấm kém: PAS, E
Chưa có đủ bằng chứng: Cm, Cfz, Bdq, Dlm
Trang 24Một số lưu ý
Xử trí sau khi có kết quả kháng R và trong thời gian chờ kết quả MTB siêu kháng LPA (Hain test hàng 2)
Đối với BN đang điều trị PĐ đa kháng:
Có kết quản cấy đờm (+) từ tháng thứ 4: tiếp tục điều trị
Thất bại: Dừng điều trị (thông qua Hội đồng), PC lây nhiễm
Đối với BN kháng R mới phát hiện:
Có TS điều trị thuốc Lao hàng 2 > 1 tháng:
Chỉ định PĐ chuẩn 20 tháng (trừ nơi có khả năng phát
hiện sớm trong vòng 1 tuần)
Chưa có TS dùng thuốc lao hàng 2 hoặc <1 tháng: PĐ chuẩn
ngắn hạn (9-11 tháng)
Khả năng kháng chéo Cfz và BDQ: (i) Lưu ý khi điều trị phác đồ
chuẩn ngắn hạn điều trị lao đa kháng (9-11 tháng): Thời gian trả kết quả XN Hain 2 sớm, giám sát DOT chặt chẽ (ii) Tiếp cận thêm thuốc mới Dlm
Trang 25LIỀU THUỐC ĐIỀU TRỊ LAO
KHÁNG THUỐC
Thuốc Liều hàng ngày 30–35 KG 36–45 KG 46–55 KG 56–70 KG >70 KG Pyrazinamide 20–30 mg/kg 1 lần/ngày 800 mg 1000 mg 1200 mg 1600 mg 2000 mg Ethambutol 15–25 mg/kg 1 lần/ngày 600 mg 800 mg 1000 mg 1200 mg 1200 mg
Levofloxacin 750–1000 mg 1 lần/ngày 750 mg 750 mg 1000 mg 1000 mg 1000 mg
Moxifloxacin 400 mg 1 lần/ngày 400 mg 400 mg 400 mg 400 mg 3 400 mg 3 Ethionamide 500–750 mg/ngày chia 2 liều 500 mg 500 mg 750 mg 750 mg 1000 mg Prothionamide 500–750 mg/ngày chia 2 liều 500 mg 500 mg 750 mg 750 mg 1000 mg Cycloserine 500–750 mg/ ngày chia 2 liều 500 mg 500 mg 500 mg 750 mg 750 mg p-aminosalicylic acid 8 g/ ngày chia 2 liều 8 g 8 g 8 g 8 g 8–12 g Bedaquiline 400 mg 1 lần/ngày trong 2 tuần sau đó 200mg x 3 lần/tuần
Delamanid 100 mg 2 lần hàng ngày (tổng liều 1 ngày = 200 mg)
Clofazimine 100 mg hàng ngày
Linezolid 600 mg 1 lần/ngày 600 mg 600 mg 600 mg 600 mg 600 mg Amoxicillin/clavulanic-acid 7/1 80 mg/kg/ ngày chia 2 liều 2600 mg 2600 mg 2600 mg 2600 mg 2600 mg Amoxicillin/clavulanic-acid 8/1 80 mg/kg/ ngày chia 2 liều 3000 mg 3000 mg 3000 mg 3000 mg 3000 mg Isoniazid liều cao 10mg/kg, tối đa 600 mg/ngày 300 mg 500 mg 500 mg 600 mg 600 mg
Imipenem/cilastatin 1000 mg Imipenem/1000 mg cilastatin 2 lần/ngày
Meropenem 1000 mg 3 lần hàng ngày (hoặc liều 2000 mg 2 lần/ngày)
Trang 26LIỀU THUỐC ĐIỀU TRỊ LAO
Trang 27Hồ sơ bệnh án lao kháng thuốc
Trang 28QUẢN LÝ BIẾN CỐ BẤT LỢI
Trang 29CÁC BƯỚC THỰC HIỆN
Phát hiện
Đánh giá mức độ
Mức độ 1
Mức độ 2
Mức độ 3
Mức độ 4
Xử lý
Tại nhà Tại tổ lao
Người thực hiện Quy trình báo cáo
Đánh giá QHNQ
TTDI&AD R
CTCL
CTCL
CTCL
CTCL
Trang 30Phát hiện-đánh giá- xử trí
Ô màu vàng Xử trí tại tổ chống lao Q/H
Ô màu đỏ Chuyển BN lên BV tuyến tỉnh
Trang 31XN theo dõi PĐ chuẩn ngắn hạn
Tên xét nghiệm
Tháng từ thời điểm bắt đầu điều trị
Giai đoạn tấn công 4 tháng (có thể kéo dài thêm 2 tháng)
Giai đoạn duy trì củng cố
Trang 32XN theo dõi PĐ chuẩn ngắn hạn
Tên xét nghiệm
Tháng từ thời điểm bắt đầu điều trị
Giai đoạn tấn công 4 tháng (có thể kéo dài thêm 2 tháng)
Giai đoạn duy trì củng cố
Điện giải đồ: K, Na,
Trang 33Chỉ định PĐ (6)- XN theo dõi PĐ chuẩn 20 t
Tháng XQ Soi
trực tiếp
Cấy KSĐ SGOT
SGPT
Billirubi n
Creatini
n, ure Điện giải đồ
HIV TSH Thị
lực
Thính lực
Thử thai
Nếu TSH bất thườn
g thì
đo T3,T4
*Khi
có chỉ định
*Theo dõi sát Khi có chỉ định
*Khi
có chỉ định
Nếu cấy (+)
Trang 344 Ghi chép và báo cáo BCBL
4.1.Ghi chép
• Sổ điều trị ngoại trú người bệnh Lao kháng
thuốc
• Hồ sơ bệnh án ngoại trú
• Sổ ghi chép biến cố bất lợi
• Phiếu báo cáo biến cố bất lợi của thuốc chống
lao
Trang 354 Ghi chép và báo cáo BCBL
4.1 Ghi chép
Phiếu báo cáo biến cố bất lợi theo phân nhóm người bệnh :
Báo cáo chủ động (aDSM)
• Phác đồ chuẩn ngắn hạn (9-11 tháng)
• Phác đồ tiền/siêu kháng
• Phác đồ cá nhân (cần thay thế một số thuốc chống chỉ
định, không dung nạp)
Biểu mẫu : « Mẫu1-thông tin trước điều trị » và « Mẫu
2-báo cáo biến cố bất lợi trong điều trị MDR-TB, Áp dụng trong
hoạt động aDSM »-cách điền biểu mẫu-phụ lục 16
Báo cáo thụ động : Phác đồ chuẩn 20 tháng
Biểu mẫu : « Báo cáo phản ứng có hại của thuốc chống lao, mẫu sử dụng trong điều trị lao kháng thuốc »-phụ lục 13-10)
Trang 364 Ghi chép và báo cáo BCBL
4.2 Gửi báo cáo ca bệnh: Gửi các biểu mẫu gốc, bản copy được
lưu tại đơn vị để tập hợp thông tin vào sổ.
Đối với báo cáo chủ động (aDsm):
• Mẫu 1 gửi hàng tháng (bưu điện về Trung tâm DI&ADR Quốc
gia hoặc email adsm.adr@gmail.com ).
• Mẫu 2 thời gian gửi tùy mức độ nghiêm trọng :
Biến cố nghiêm trọng gây tử vong hoặc đe dọa tính mạng:
gửi ngay Mẫu 2 trong vòng 3 - 5 ngày kể từ thời điểm xảy
ra biến cố.
Báo cáo biến cố ở mức độ nghiêm trọng khác: chuyển Mẫu
2 hàng tháng.
Đối với báo cáo thụ động: Hàng tháng
4.3 Báo cáo định kỳ: gửi báo cáo điện tử hàng quý về
mdr.pmdt@gmail.c
Trang 37NGUỒN TÀI LIỆU THAM KHẢO + BIỂU MẪU
các bước vào trang web
http://canhgiacduoc.org.vn 1
2
3
Trang 38Một số câu hỏi Lao KT
Thực hiện quy trình chẩn đoán:
Đủ và đúng
Chưa đạt yêu cầu/cần hoàn thiện: Nêu rõ …………
Thực hiện quy trình thu nhận điều trị
Đủ và đúng
Chưa đạt yêu cầu: Nêu rõ………
Thực hiện tầm soát lao tiền/siêu kháng trong Điều trị
Đủ và đúng
Chưa đạt yêu cầu: Nêu rõ ………
Thực hiện quản lý biến cố bất lợi
Đủ và đúng
Chưa đạt yêu cầu: Nêu rõ………
• (*) Lưu ý: Chỉ ghi rõ đối với nội dung, quy trình chưa đạt yêu cầu
Trang 39Hướng dẫn một số câu hỏi chính
Thực hiện quy trình chẩn đoán:
◦ Chẩn đoán kháng R/MDR-TB:
Đủ các nhóm nghi kháng thuốc (8 nhóm), các trường hợp
phải làm lại lần 2 và các lưu ý
Đối chiếu số lượng BN theo báo cáo với số người tương ứng được làm Xpert
◦ Chẩn đoán lao tiền/siêu kháng:
Đối chiếu số người bệnh lao kháng R với số người được làm Hain test hàng hai, trường hợp cần làm lại
◦ Chẩn đoán kháng đơn, nhiều thuốc
Chỉ định KSĐ hàng 1cho những nhóm đối tượng nào
Trang 40Hướng dẫn một số câu hỏi chính
Thực hiện quy trình điều trị: (BA 02 BN)
đồng
Tầm soát lao tiền/siêu kháng trong quá trình điều trị
Trang 41Hướng dẫn một số câu hỏi chính
Thực hiện quản lý biến cố bất lợi
thời? xử trí theo đúng hướng dẫn ? (Lưu ý
không dung nạp)
quý)
Trang 42TRÂN TRỌNG CẢM ƠN