1. Trang chủ
  2. » Tất cả

NỘI DUNG CÂU HỎI THAM KHẢO ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ 10

7 97 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội Dung Câu Hỏi Tham Khảo Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì I Môn Vật Lí 10
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 432,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD – ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN NỘI DUNG CÂU HỎI THAM KHẢO ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ 10 NĂM HỌC 2022 2023 I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí? Vậ.

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN - QUẢNG NAM TỔ: VẬT LÝ -CNCN

SỞ GD – ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN

NỘI DUNG CÂU HỎI THAM KHẢO ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN VẬT LÍ 10- NĂM HỌC 2022-2023.

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí? Vật lí nghiên cứu về

A sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

B sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

C các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

D sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

Câu 2: Chọn phát biểu chưa chính xác Học tốt môn Vật lí ở trường phổ thông sẽ giúp bạn

A hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi về mô hình vật lí, năng lượng và sóng, lực và trường.

B vận dụng kiến thức để khám phá, giải quyết vấn đề dưới góc độ vật lí, phù hợp với yêu cầu phát

triển bền vững xã hội và bảo vệ môi trường

C nhận biết được năng lực, sở trường từ đó có kế hoạch, định hướng nghề nghiệp phát triển bản

thân

D trở thành nhà lãnh đạo vĩ đại.

Câu 3: Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

A thay thế sức lực cơ bắp bằng máy móc.

B sử dụng các thiết bị điện trong mọi lĩnh vực của đời sống.

C tự động hóa các quá trình sản xuất.

D sử dụng trí tuệ nhân tạo, robot và internet toàn cầu.

Câu 4: Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên quan sát và suy luận chủ quan thể hiện ở nội

dung nào sau đây?

A Vật nặng bao giờ cũng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

B Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi kim loại.

C Cái lông chim và hòn bi rơi nhanh như nhau trong ống hút hết không khí.

D Hiện tượng cầu vồng.

Câu 5: Khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.

B Tăng khoảng cách từ chúng ta đến nguồn phóng xạ.

C Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể.

D Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ.

Câu 6: Chọn đáp án sai Cần tuân thủ các biển báo an toàn trong phòng thực hành nhằm mục đích

A tạo ra nhiều sản phẩm mang lại lợi nhuận.

B hạn chế các trường hợp nguy hiểm như: đứt tay, ngộ độc,…

C tránh được các tổn thất về tài sản nếu không làm theo hướng dẫn.

D chống cháy, nổ.

Câu 7: Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?

A Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí

nghiệm

B Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

C Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

D Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.

Câu 8: Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?f

Trang 2

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN - QUẢNG NAM TỔ: VẬT LÝ -CNCN

A Tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ

B Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

C Chỉ cắm phích cắm của thiết bị điện vào ổ cắm khi hiệu điện thế của nguồn điện tương ứng với

hiệu điện thế định mức của dụng cụ

D Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại.

Câu 9: Biển báo mang ý nghĩa:

Câu 10: Khi phòng thực hành xuất hiện cháy thì ta cần phải

A ngắt điện, di chuyển các chất dễ cháy ra ngoài và chống cháy lan, cứu người và tài sản, dập tắt

đám cháy

B chạy ra khỏi phòng, đi tìm thêm người đến dập đám cháy.

C ngắt nguồn điện, dùng nước dập đám cháy.

D dùng nước dập đám cháy.

Câu 11: Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, học sinh cần

A báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành B tự xử lí và không báo với giáo viên.

C nhờ bạn xử lí sử cố D tiếp tục làm thí nghiệm.

Câu 12: Chọn cách viết sai kết quả của phép đo?

A s=(2,000 0,001± )m

B v=(1,560 0, 011 ± )m s/

C m=(6,08 0,01± ) g

(0,608 0,01)

Câu 13: Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức

2

2h

g t

=

Sai số tuyệt đối của phép đo trên tính theo công thức nào?

A

2

g g

g g

.

C

2

g g

2

g g

Câu 14: Dùng thước đo milimet để đo 5 lần khoảng cách giữa hai điểm A và B đều cho một giá trị như

nhau là 79mm Kết quả của phép đo được viết

A.79mm±0

C 79mm±2mm

D.79mm±3mm

Câu 15: Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được,

không phải của độ dịch chuyển?

A Có phương và chiều xác địch B Có đơn vị đo là mét.

C Không thể có độ lớn bằng 0 D Có thể có độ lớn bằng 0.

Câu 16: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

A chuyển động tròn B chuyển động thẳng và không đổi chiều.

C chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần D chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần Câu 17: Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A,

sau đó chuyển động về điểm B (hình vẽ)

2

Trang 3

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN - QUẢNG NAM TỔ: VẬT LÝ -CNCN

Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng

A 2 m; - 2 m B 8m; - 2 m C 2 m; 2 m D 8m; - 8m.

Câu 18: Một người lái xe ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo

hướng Nam 4 km rồi quay sang hướng Đông đi 3 km Quãng đường đi được của ô tô là

Câu 19: Hệ tọa độ bao gồm

A vật làm mốc, hệ trục tọa độ B vật làm mốc, đồng hồ đo thời gian.

C thước đo, đồng hồ đo thời gian D mốc thời gian, chiều chuyển động.

Câu 20: Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

A tính chất nhanh hay chậm của chuyển động B sự thay đổi hướng của chuyển động.

C khả năng duy trì chuyển động của vật D sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

Câu 21: Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1

tại thời điểm t1

và độ dịch chuyển d2

tại thời điểm t2

Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1

đến t2

A

1 2

1 2

tb

d d

v

t t

=

+

B

2 1

2 1

tb

v

t t

=

C

1 2

2 1

tb

d d v

t t

+

=

D.

1 2

1 2

1

2

tb

d d

v

t t

Câu 22: Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

A Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động B Có đơn vị là km/ h.

C Không thể có độ lớn bằng 0. D Có phương, chiều xác định.

Câu 23: Trong chuyển động thẳng đều, véctơ vận tốc tức thời và véctơ vận tốc trung bình trong khoảng

thời gian bất kỳ có cùng phương,

A ngược chiều và độ lớn không bằng nhau B cùng chiều và độ lớn bằng nhau.

C ngược chiều và độ lớn bằng nhau D cùng chiều và độ lớn không bằng nhau.

Câu 24: Vận tốc tức thời là

A vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh.

B vận tốc của một vật được tính rất nhanh.

C vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động.

D vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn.

Câu 25: Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng

A đường thẳng song song với trục tọa độ Ot B đường thẳng vuông góc với trục tọa độ.

C đường xiên góc luôn đi qua gốc tọa độ D đường xiên góc có thể không đi qua gốc tọa

độ

Câu 26: Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

A Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1

B Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2

C Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2

D Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

Trang 4

t O

v

t O

v

t O

v

t O

v (m/s)

O

Đồ thị vận tốc – thời gian

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN - QUẢNG NAM TỔ: VẬT LÝ -CNCN Câu 27: Chọn phát biểu sai Độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng đều

A là hàm bậc nhất của thời gian B luôn có giá trị dương

C có thể âm, dương, hoặc bằng không D có đồ thị là một đoạn thẳng có độ dốc là v.

Câu 28: Trong đồ thị vận tốc của một chuyển động thẳng của một vật như hình

bên Xét quãng đường từ O đến C, đoạn nào ứng với chuyển động thẳng đều?

Câu 29: Một chiếc ô tô xuất phát từ A lúc 6 giờ sáng, chuyển động thẳng đều tới B,

cách A 90km Tốc độ của xe là bao nhiêu? Biết rằng xe tới B lúc 8 giờ 30 phút

Câu 30: Gia tốc là một đại lượng

A đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

B đại số, đặc trng cho tính không đổi của vận tốc.

C vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

D vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

Câu 31: Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

A có phương vuông góc với vectơ vận tốc B có độ lớn không đổi.

C cùng hướng với vectơ vận tốc D ngược hướng với vectơ vận tốc.

Câu 32: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc

A có giá trị bằng 0 B là một hằng số khác 0.

C có giá trị biến thiên theo thời gian.D chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi về độ lớn.

Câu 33: Trong các đồ thị vận tốc – thời gian dưới đây, đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi

đều?

Câu 34: Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia gia tốc của chuyển động nhanh dần đều

A

2 2

0

2 2 0

C v v− 0 =2ad.

2 2 0

Câu 35: Chọn ý sai Chuyển động thẳng nhanh dần đều có

A vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc B vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời

gian

C tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian D gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

Câu 36: Chuyển động thẳng chậm dần đều có

A quỹ đạo là đường cong bất kì.

B độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.

C quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.

D vectơ vận tốc vuông góc với qũy đạo của chuyển động.

Câu 37: Quan sát đồ thị (v t- )

trong hình của một vật đang chuyển động thẳng và cho biết quãng đường

vật đi được trong khoảng thời gian nào là lớn nhất?

4

Trang 5

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN - QUẢNG NAM TỔ: VẬT LÝ -CNCN

A Từ 0

đến

1s

B Từ 1 đến

2 s

C Từ 2 đến

3 s

D Từ 3 đến

4 s

Câu 38: Sự rơi tự do là

A một dạng chuyển động thẳng đều.

B. chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào

C. chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực

D. chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản

Câu 39: Rơi tự do là một chuyển động

A thẳng đều B chậm dần đều C nhanh dần D nhanh dần đều.

Câu 40: Nhận xét nào sau đây là sai?

A.Vectơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống

B. Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do không đổi

C.Gia tốc rơi tự do thay đổi theo vĩ độ

D.Gia tốc rơi tự do là 9,8m / s2 tại mọi nơi

Câu 41: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g , một vật có khối lượng m rơi tự do từ độ cao h

xuống mặt đất Ngay trước khi chạm đất vận tốc của vật là

A v= mgh

B v= 2gh

C v= g t

D

2h

v g

=

Câu 42: Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

A (1), (2) B (1), (2), (4) C (2), (3), (4) D (2), (4).

Câu 43: Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo gián tiếp?

A (1), (2) B (1), (2), (4) C (2), (3), (4) D (3), (4).

Câu 44: Quỹ đạo của chuyển động ném ngang là

A một đường elip B một đường thẳng C một đường hyperbol.D một đường parabol.

Câu 45: Một quả bóng đặt trên mặt bàn được truyền một vận tốc theo phương nằm ngang Hình nào

dưới đây mô tả đúng quỹ đạo của quả bóng khi rời khỏi mặt bàn?

Trang 6

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN - QUẢNG NAM TỔ: VẬT LÝ -CNCN

Câu 46: Khi vật được ném theo phương ngang thì theo phương Ox

A vật chuyển động thẳng đều B vật chuyển động nhanh dần đều.

C vật có gia tốc a = g D phương trình chuyển động

2 0

1 2

x v t= + gt

Câu 47: Để tăng tầm xa của vật ném theo phương ngang với sức cản không khí không đáng kể thì biện

pháp hiệu quả nhất là

A giảm khối lượng vật ném B tăng độ cao điểm ném.

Câu 48: Một vật được ném ngang từ độ cao 5 m, tầm xa vật đạt được là 2 m Lấy g =10 m/s2 Vận tốc ban đầu của vật bằng

Câu 49: Một vật được ném ngang ở độ cao 45 m Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2

Thời gian vật rơi tới khi chạm đất là

Câu 50: Một vật ném nghiêng có quỹ đạo như hình vẽ Tầm bay

xa của vật là khoảng cách giữa

A điểm ném và điểm cao nhất của quỹ đạo.

B điểm cao nhất của quỹ đạo và điếm rơi.

C điểm cao nhất của quỹ đạo và điểm có gia tốc bằng 0.

D điểm ném và điểm rơi trên mặt đất.

Câu 51: Một vật ném nghiêng có quỹ đạo như hình vẽ Tầm bay

cao của một vật ném xiên là đoạn

Câu 52: Một vật được ném xiên từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu là v0 = 10 m/s theo phương hợp với phương ngang góc 30° Cho g = 10 m/s2 Độ cao cực đại vật đạt đến là

Câu 53: Một vật được ném xiên từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu là v0 = 10 m/s theo phương hợp với phương ngang góc 30° Cho g = 10 m/s Tầm bay xa của vật là

Câu 54: Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể

là độ lớn của hợp lực?

Câu 55: Phép phân tích lực cho phép ta thay thế

A một lực bằng một lực khác B một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần.

C nhiều lực bằng một lực duy nhất D các vectơ lực bằng vectơ gia tốc.

Câu 56: Điều kiện nào sau đây đúng khi nói về cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của 2 lực?

A Hai lực tác dụng phải song song, ngược chiều B Hai lực tác dụng phải trực đối.

6

Trang 7

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN - QUẢNG NAM TỔ: VẬT LÝ -CNCN

C Hai lực tác dụng phải cùng phương, bằng nhau, ngược chiều D Hai lực tác dụng phải bằng

nhau

Câu 57: Phát biểu nào sau đây về phép tổng hợp lực là sai?

A Xét về mặt toán học, tổng hợp lực là phép cộng các vectơ lực cùng tác dụng lên một vật.

B Lực tổng hợp có thể xác định bằng quy tắc hình bình hành, quy tắc tam giác lực hoặc quy tắc đa

giác lực

C Độ lớn của lực tổng hợp luôn bằng tổng độ lớn của các lực thành phần tác dụng lên vật.

D Lực tổng hợp là một lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, có tác dụng tương

đương các lực thành phần

Câu 58: Một xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc không đổi là 20 m/s Hợp lực tác dụng lên ô

tô có độ lớn bằng

Câu 59: Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng

thì vật

A lập tức dừng lại.

B chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

C chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.

D chuyển động thẳng đều.

Câu 60: Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn đi tiếp chứ chưa dừng ngay Đó là

nhờ

Câu 61: Chọn câu phát biểu đúng.

A Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.

B Nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ dừng lại.

C Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

D Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi.

Câu 62: Theo định luật I Newton thì

A lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.

B một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác

dụng của lực nào

C một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

D mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.

Câu 63: Trường hợp nào sau đây nhất định có liên quan tới quán tính?

A Chiếc bè trôi trên sông B Vật rơi trong không khí.

C Dũ quần áo cho sạch bụi D Vật rơi tự do.

Câu 64: Định luật I Niuton còn được gọi là

A định luật quán tính B định luật ly tâm.

C định luật phi quán tính D định luật hướng tâm.

Câu 65: Theo định luật II Niu-tơn thì

A khối lượng tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật.

B khối lượng tỉ lệ thuận với lực tác dụng.

C gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật.

D độ lớn gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật.

Câu 66: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

Trang 8

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN - QUẢNG NAM TỔ: VẬT LÝ -CNCN Câu 67: Một lực có độ lớn 1,0 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2,0 kg lúc đầu đứng yên, trong

khoảng thời gian 2,0 s Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là

Câu 68: Định luật II Niu-tơn cho biết

A lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật B mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của

vật

C mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và thời gian D lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.

Câu 69: Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật tăng lên thì vật sẽ thu được

gia tốc

Câu 70: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều khi lực tác dụng lên vật có độ lớn tăng dần.

B Lực tác dụng vào một vật càng lớn thì độ lớn gia tốc của vật càng lớn.

C Dưới tác dụng của cùng một lực, vật nào có khối lượng càng lớn thì độ lớn gia tốc của vật càng

nhỏ

D Vectơ gia tốc của một vật luôn cùng hướng với lực gây ra gia tốc đó.

Câu 71: Chọn câu sai Trong tương tác giữa hai vật

A gia tốc mà hai vật thu được luôn ngược chiều nhau và có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của

chúng

B hai lực trực đối đặt vào hai vật khác nhau nên không cân bằng nhau

C các lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối

D lực và phản lực có độ lớn bằng nhau

Câu 72: Theo định luật III Niutơn, cặp "lực và phản lực"

A tác dụng vào cùng một vật B tác dụng vào hai vật khác nhau

C không bằng nhau về độ lớn D bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá Câu 73: Cặp lực và phản lực trong định luật III Newton

C tác dụng vào cùng một vật D bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá Câu 74: Khi một người kéo một thùng hàng chuyển động, lực tác dụng vào người làm người đó

chuyển động về phía trước là

A lực người tác dụng vào xe B lực mà xe tác dụng vào người

C lực người tác dụng vào mặt đất D lực mặt đất tác dụng vào người.

Câu 75: Chọn ý sai Lực và phản lực

A là hai lực cân bằng B luôn xuất hiện đồng thời

Câu 76: Trọng lực tác dụng lên vật có

A độ lớn luôn thay đổi.

B điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

C điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

D điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

Câu 77: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lực ?

A Trọng lực xác định bởi biểu thức P m g r = r

B Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

C Trọng lực tác dụng lên vật tỷ lệ thuận với khối lượng vật.

8

Trang 9

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN - QUẢNG NAM TỔ: VẬT LÝ -CNCN

D Tại một nơi trên Trái Đất trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ thuận với gia tốc rơi tự do.

Câu 78: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lượng của vật? Trọng lực

A là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật B của vật luôn không đổi

Câu 79: Một quả cam có khối lượng 200g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là

2

10m/s

g =

Trọng lượng

Câu 80: Trọng tâm của vật là điểm đặt của

A trọng lực tác dụng vào vật B lực đàn hồi tác dụng vào vật.

C lực hướng tâm tác dụng vào vật D lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật.

Câu 81: Đơn vị lực căng dây là

Câu 82: Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây? Lực căng dây

A có bản chất là lực đàn hồi.

B có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

C có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây

D có thể là lực kéo hoặc lực nén.

Câu 83: Một người kéo xe hàng trên mặt sàn nằm ngang, lực tác dụng lên người để làm người chuyển

động về phía trước là lực mà

A người tác dụng vào xe.

B xe tác dụng vào người.

C người tác dụng vào mặt đất.

D mặt đất tác dụng vào người.

Câu 84: Bắt đầu một trận đấu kéo co, đội 1 kéo với lực 70 N, còn đội 2 kéo với lực 75 N Lực căng của

dây là bao nhiêu?

Câu 85: Trọng tâm của vật là điểm đặt của

A trọng lực tác dụng vào vật B lực đàn hồi tác dụng vào vật.

C lực hướng tâm tác dụng vào vật D lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật.

Câu 86: Một vật M được treo bởi các dợi dây trong các hình sau đây Trường hợp nào sợi dây chịu lực

căng lớn nhất?

II PHẦN TỰ LUẬN:

Trang 10

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN - QUẢNG NAM TỔ: VẬT LÝ -CNCN Bài 1: Một người đứng ở sân ga thấy toa thứ nhất của đoàn tàu đang tiến vào ga qua trước mặt mình

trong 5s, toa thứ hai trong 45s Khi tàu dừng lại, đầu toa thứ nhất cách người ấy 75m Coi tàu chuyển

động chậm dần đều Hãy xác định gia tốc của tàu

Bài 2: Một ô tô chuyển động thẳng chậm dần đều Xác định quãng đường ô tô đi được cho đến khi

dừng lại Biết quãng đường ô tô đi được trong giây đầu tiên gấp 39 lần quãng đường chất điểm đi được trong giây cuối cùng và tổng quãng đường đi được trong hai khoảng thời gian đó là 20m

Bài 3: Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất Khi vừa chạm đất,

10

Ngày đăng: 04/01/2023, 07:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w