1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chương 4: Các vi mạch đếm thông dụng & Ưng dụng pptx

18 638 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 4: Các vi mạch đếm thông dụng & Ưng dụng
Người hướng dẫn Th.S Lê Xuân Kỳ
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Thiết kế hệ thông số
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

™ MR 1 & MR 2 : hai ngõ vào xoá cho hai bộ đếm tích cực Logic 1,được nối đến các chân Clear của hai bộ đếm thông qua cổng Logic AND.. ™ Vi mạch được ứng dụng thiết kế các bộ đếm có MOD l

Trang 1

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

12/20/2007

Chương 4: Các vi mạch đếm thông dụng & Ưùng dụng

Trang 2

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

12/20/2007

Chương 4: Các vi mạch đếm thông dụng & Ưùng dụng

I Vi mạch 74LS90/92/93/390:

1.74LS90.

2.74LS92.

3.74LS93.

4.74LS30.

I.Vi mạch 74LS90/92/93/390:

1 74LS90: Gồm một bộ đếm 2 và một bộ đếm 5(Đếm thuận)

Sơ đồ chân vi mạch:

QA QD QC QB

CPA

CPB

VCC

MSB

GND

NC NC

SET SET

1 14

CPA/B : ngõ vào xung Clock.

CLR: Clear (xoá) – tích cực Logic 1.

SET: đặt trạng thái 1001 – tích cực Logic 1.

NC: bỏ trống (không sử dụng).

QA :ngõ ra mạch đếm 2.

QB, QC QD :ngõ ra mạch đếm 5.

VCC : nguồn.

GND: mass.

Trang 3

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

12/20/2007

1 74LS90:

Bảng trạng thái hoạt động của vi mạch:

CLRA(2) CLRB(3) SETA (6) SETB (7) QD QC QB QA

Đếm thuận

1 74LS90 (tt):

Sử dụng 74LS90 thiết kế bộ đếm 10 (Đếm thập phân):

Xung Clock

VCC

Trang 4

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Xung Clock

VCC

QC

QB 12/20/2007

1 74LS90 (tt):

Sử dụng 74LS90 thiết kế bộ đếm 6:

1 74LS90 (tt):

Sử dụng 74LS90 thiết kế mạch chia 10 (chia tần số):

Xung Clock vào

Xung Clock ra

f Out = f In /10

Trang 5

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

12/20/2007

1 74LS90 (tt):

Ghép hai vi mạch 74LS90:

QA

QA

MOD10 MOD10

CPA

CPA

CPB

CPB Q QB

C

QD

QD

QB

QC

GND SET A

SET B

CLR B CLR A

GND SET A

SET B

CLR B CLR A

Xung Clock vào

Ra giải mã LED đơn vị

Ra giải mã LED hàng chục

™ Mỗi vi mạch 74LS90 được kết nối tạo ra mạch đếm MOD 10.

™ Ngõ ra QD tầng trước kết nối đến CPA của tầng sau.

Ghép hai vi mạch 74LS90:

Giản đồ xung:

QA

QB

QC

QD

0000 0001 0010 0011 0100 0101 0110 0111 1000 1001

Clock

0000 0001

Thời điểm QD tạo ra cạnh xung

âm kích cho tầng kế

Trang 6

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

12/20/2007

Ghép hai vi mạch 74LS90 (tt):

Dùng hai vi mạch 74LS90 thiết kế mạch đếm có số đếm thập phân tương ứng 00-39:

MOD10 MOD10

CPA

CPA

CPB

CPB Q QB

C

QD

QD

QB

GND SET A

SET B

CLR B CLR A

GND SET A

SET B

CLR B CLR A

Xung Clock vào

Ra giải mã LED đơn vị

Ra giải mã LED hàng chục

I.Vi mạch 74LS90/92/93/390 (tt):

2 74LS92: mạch đếm MOD 12 (gồm bộ đếm 2 & bộ đếm 6)

Sơ đồ chân vi mạch:

12

V CC

GND

Q A Q B Q C Q D

CP B

CP A CLR A CLR A

NC NC

NC NC

10 13 4

3

7

6

14

MR 2 MR 1

Bảng trạng thái:

MR1 MR2 O3 Q2 Q1 Q0

1 0

0 1

Trang 7

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

12/20/2007

2 74LS92 (tt):

™ Hai ngõ vào xung Clock cho hai bộ đếm 2 & bộ đếm 6 tương ứng: CP A và CP B , tích cực cạnh âm.

™ Q A ngõ ra bộ đếm 2,Q D (MSB),Q C & Q B (LSB) là ngõ ra bộ đếm 6.

™ MR 1 & MR 2 : hai ngõ vào xoá cho hai bộ đếm tích cực Logic 1,được nối đến các chân Clear của hai bộ đếm thông qua cổng Logic AND.

™ Các chân NC: các chân không sử dụng.

™ Vi mạch được ứng dụng thiết kế các bộ đếm có MOD lớn nhất là 12.

™ Thiết kế các mạch chia tần số có số chia lớn nhất là 12.

™ Cách ghép liên tiếp các vi mạch 74LS92 tương tự như cách ghép các vi mạch 74LS90.

2 74LS92 (tt):

™ Sử dụng 74LS92 thiết kế mạch chia 12:

12

VCC

GND

QA CPBQB QC QD

CPA CLRA CLRB

NC NC

NC NC

10 13 4

3 2

1

7 6

Nguồn 5V

MR2MR1

14

Xung Clock vào

Xung Clock ra

Trang 8

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

12/20/2007

I.Vi mạch 74LS90/92/93/390:

12

V CC

GND

Q A Q D Q C Q B

CP B

CP A CLR A CLR A

NC NC

NC NC

10 13 7

6

3

2

14

MR 2 MR 1

Bảng trạng thái:

MR1 MR2 O3 Q2 Q1 Q0

1 0

0 1

3 74LS93: mạch đếm MOD 16 (gồm bộ đếm 2 & bộ đếm 8)

Sơ đồ chân vi mạch:

3 74LS93 (tt):

™ Sử dụng 74LS93 thiết kế mạch chia 16:

12

VCC

GND

QA CPBQB QC QD

CPA CLRA CLRB

NC NC

NC NC

10 13 7

6 4

1

2 3

Nguồn 5V

MR2MR1

14

Xung Clock vào

Xung Clock ra

Trang 9

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

12/20/2007

I.Vi mạch 74LS90/92/93/390:

4 74LS390:

Sơ đồ chân vi mạch:

4 74LS390 (tt):

Nguyên lý hoạt động:

ƒ Vi mạch gồm hai bộ đếm thập phân.

ƒ Mỗi bộ đếm thập phân được cấu tạo từ bộ đếm MOD 2 và bộ đếm MOD 5 ghép lại (giống như 74LS90).

ƒ Hai ngõ vào MR 1 & MR 2 là hai ngõ vào xóa tương ứng cho hai bộ đếm thập phân, tích cực Logic 1.

ƒ CP A là ngõ vào xung Clock cho bộ đếm MOD 2 ,CP B là ngõ vào xung Clock cho bộ đếm MOD 5

ƒ Q A ngõ ra bộ đếm MOD 2 ,Q B(LSB) ,Q C & Q D(MSB) là ngõ ra bộ đếm 5.

ƒ Vi mạch được ứng dụng để thiết kế các bộ đếm thập phân hoặc làm các mạch chia tần số.

Trang 10

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

12/20/2007

4 74LS390 (tt):

Ví dụ 4.1: Dùng 74LS390 thiết kế bộ chia 100.

4 74LS390 (tt):

Ví dụ 4.2: Dùng 74LS390 thiết kế mạch đếm có số đếm thập phân tương ứng 00 đến 59.

Trang 11

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

12/20/2007

II Vi mạch 74LS190/74LS191:

Sơ đồ chân:

II Vi mạch 74LS190/74LS191 (tt):

Chức năng các chân:

ƒ74LS190: vi mạch đếm thuận-nghịch thập phân (MOD 10 ).

ƒ74LS191: vi mạch đếm thuận-nghịch nhị phân (MOD 16 ).

ƒV CC : Chân nối nguồn GND: nối mass.

ƒCP : ngõ vào cấp xung Clock cho mạch đếm.

ƒQ i (i=0,1,2,3): ngõ ra bộ đếm.

ƒCE: ngõ vào cho phép tích cực Logic 0.

ƒU/D : ngõ vào điều khiển đếm thuận nghịch U/D = 0: đếm thuận,U/D = 1: đếm nghịch.

ƒPL : ngõ vào thiết lập trạng thái đầu cho mạch đếm, tích cực Logic 0: PL = 0: Q i = P i (i=0,1,2,3).

ƒTC và RC: hai ngõ ra dùng cho các kết nối liên tầng (ghép các vi mạch đếm với nhau).

Trang 12

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

12/20/2007

II Vi mạch 74LS190/74LS191 (tt):

II Vi mạch 74LS190/74LS191 (tt):

Trang 13

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

12/20/2007

II Vi mạch 74LS190/74LS191 (tt):

Ghép nối tiếp các vi mach:

™Ví dụ 1:

Dùng 74LS190 thiết kế mạch đếm có số đếm thập phân tương ứng từ 00 đến 59.

Trang 14

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

12/20/2007

™Ví dụ 2:

Dùng 74LS190 thiết kế mạch đếm có số đếm thập phân tương ứng từ 00 đến 23.

™Ví dụ 3:

Dùng 74LS190 thiết kế mạch đếm có số đếm thập phân tương ứng từ 99 đến 34.

Trang 15

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

12/20/2007

III Vi mạch 74LS192/74LS193:

Sơ đồ chân:

Chức năng các chân:

ƒ74LS192: vi mạch đếm thuận-nghịch thập phân (MOD 10 ).

ƒ74LS193: vi mạch đếm thuận-nghịch nhị phân (MOD 16 ).

ƒV CC : Chân nối nguồn GND: nối mass.

ƒCP D : ngõ vào cấp xung Clock cho mạch đếm thuận.

ƒCP U : ngõ vào cấp xung Clock cho mạch đếm nghịch.

ƒQ i (i=0,1,2,3): ngõ ra bộ đếm.

ƒMR: ngõ vào xóa bộ đếm tích cực Logic 1: MR = 1 Q 0 =

Q 1 = Q 2 = Q 3 = 0.

ƒPL : ngõ vào thiết lập trạng thái đầu cho mạch đếm, tích cực Logic 0: PL = 0: Q i = P i (i=0,1,2,3).

ƒTC D và RC U : hai ngõ ra dùng cho các kết nối liên tầng (ghép các vi mạch đếm với nhau).

Trang 16

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

12/20/2007

Bảng trạng thái hoạt động:

™TCU : ngõ ra sẽ tạo ra một cạnh lên (cạnh xung) tại thời điểm mạch đếm chuyển từ trạng thái cuối sang trạng thái đầu vòng đếm (đếm thuận).

™TCD : ngõ ra sẽ tạo ra một cạnh lên (cạnh xung) tại thời điểm mạch đếm chuyển từ trạng thái cuối sang trạng thái đầu vòng đếm (đếm nghịch).

Giản đồ xung:

Trang 17

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

12/20/2007

Ví dụ 1:

™Thiết kế mạch đếm thuận nghịch từ 0 đến 9 dùng 74LS192

Ngõ vào điều khiển là 0 : đếm ngược.

Ngõ vào điều khiển là 1 : đếm thuận.

Ví dụ 2:

™Thiết kế mạch đếm thuận có số đếm 00 – 99.

Trang 18

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

12/20/2007

Ví dụ 3:

™Thiết kế mạch đếm thuận có số đếm 00 – 59.

Ví dụ 4:

™Thiết kế mạch đếm nghịch có số đếm 999 – 000.

Ngày đăng: 24/03/2014, 08:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ chân vi mạch: - Chương 4: Các vi mạch đếm thông dụng & Ưng dụng pptx
Sơ đồ ch ân vi mạch: (Trang 2)
Bảng  trạng thái hoạt động của vi mạch: - Chương 4: Các vi mạch đếm thông dụng & Ưng dụng pptx
ng trạng thái hoạt động của vi mạch: (Trang 3)
Bảng trạng thái: - Chương 4: Các vi mạch đếm thông dụng & Ưng dụng pptx
Bảng tr ạng thái: (Trang 6)
Sơ đồ chân vi mạch: - Chương 4: Các vi mạch đếm thông dụng & Ưng dụng pptx
Sơ đồ ch ân vi mạch: (Trang 6)
Bảng trạng thái: - Chương 4: Các vi mạch đếm thông dụng & Ưng dụng pptx
Bảng tr ạng thái: (Trang 8)
Sơ đồ chân vi mạch: - Chương 4: Các vi mạch đếm thông dụng & Ưng dụng pptx
Sơ đồ ch ân vi mạch: (Trang 9)
Sơ đồ chân: - Chương 4: Các vi mạch đếm thông dụng & Ưng dụng pptx
Sơ đồ ch ân: (Trang 11)
Sơ đồ chân: - Chương 4: Các vi mạch đếm thông dụng & Ưng dụng pptx
Sơ đồ ch ân: (Trang 15)
Bảng trạng thái hoạt động: - Chương 4: Các vi mạch đếm thông dụng & Ưng dụng pptx
Bảng tr ạng thái hoạt động: (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w