1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Báo cáo hoàn thành công tác giám sát thi công xây dựng công trình

41 14 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo hoàn thành công tác giám sát thi công xây dựng công trình
Trường học Viện Khoa Học & Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Giao Thông Vận Tải
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2022
Thành phố An Giang
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 278,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo hoàn thành công tác giám sát thi công xây dựng công trình Báo cáo hoàn thành công tác giám sát thi công xây dựng công trình VNT QLCL 08B Bao cao hoan thanh cong trinh cua TVGS theo TT 04 2019 BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ GTVT Số VKHCN KHDA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc An Gi.

Trang 1

BÁO CÁO HOÀN THÀNH CÔNG TÁC GIÁM SÁT

THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(ĐỢT 01)

Kính gửi: Ban QLDA ĐTXD Công trình Giao thông và Nông nghiệp tỉnh An Giang

Viện Khoa Học và Công Nghệ Giao Thông Vận Tải báo cáo về công tác giám sát thi công xây dựng gói thầu số 13: Tư vấn giám sát thi công công trình chính (các hạng mục từ Km15+451 đến cuối tuyến và nhánh nối với ĐT.953) thuộc Dự án Xây dựng tuyến đường liên kết vùng đoạn từ thị xã Tân Châu đến Thành phố Châu Đốc, kết nối với tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp

1. Quy mô công trình:

Phần cầu:

+ Sơ đồ nhịp: Cầu gồm 13 nhịp, trong đó phía bờ Châu Đốc gồm 5 nhịp có chiều dài 39,15m+3x40m+29,15m, phía bờ Tân Châu gồm 5 nhịp có chiều dài 39,15m+3x40m+39,15m, giữa cầu gồm 3 nhịp đúc hẫng có chiều dài 70m+120m+70m; Tổng chiều dài cầu tính đến 2 đuôi mố là 667,0m; Độ dốc dọc cầu i=3,4% (phía bờ Tân Châu); i=5% (phía bờ Châu Đốc); Bán kính đường cong đứng R=2500m.

+ Cầu xây dựng mới, vĩnh cửu bằng BTCT và BTCT DƯL, sơ đồ nhịp: (39,15+3x40+39,15+70+120+70+39,15+3x40+29,15)m Tuổi thọ thiết kế 100 năm Vận tốc thiết kế Vtk=60Km/h Tải trọng thiết kế HL-93; Tần suất thủy văn : P=1% ; Thiết kế chống động đất : Vùng động đất cấp VII thang MSK-64 ; Hệ số gia tốc a=0,0655 ; Khổ thông thuyền: BxH = 75x11m; Lực va tàu: Tính toán với tàu tự hành 2000DWT, xà lan kéo 500DWT (tương ứng sông cấp I) Quy mô mặt cắt ngang cầu Bcầu = 14m (bao gồm 2 làn xe cơ giới: Bcg = 2 x 3,5 = 7,0m, 2 làn xe hỗn hợp: Bhh = 2 x 3,0 = 6,0m, gờ lan can: Bglc = 2 x 0,5 = 1,0m.

+ Kết cấu phần trên : Cầu chính dạng kết cấu cầu đúc hẫng cân bằng, 3 nhịp liên tục với khẩu độ nhịp chính 120m và nhịp biên là 70.0m Mặt cắt ngang cầu rộng 13,7m gồm 1 hộp 2 vách Chiều cao hộp thay đổi từ H=6.8m trên đỉnh các trụ chính, H=3.0m trên đỉnh các trụ biên

và tại khối hợp long nhịp chính, Chiều rộng đáy hộp thay đổi từ 5.6m trên đỉnh các trụ chính tới 6.686m tại trụ biên và khối hợp long nhịp chính Cầu dẫn phía Châu Đốc: 1 liên 5 nhịp bố trí theo sơ đồ 29,15+3x40+39,15m; Cầu dẫn phía Tân Châu: 1 liên 5 nhịp bố trí theo sơ đồ

Trang 2

trên móng cọc khoan nhồi đường kính 1,8m.

+ Kết cấu khác phần cầu: Lớp phòng nước dạng dung dịch; Lớp nhựa dính bám 0,5kg/m2; Lớp bê tông nhựa chặt 12.5, đường kính hạt max 19mm, chiều dày t=70mm Khe co giãn tại mố sử dụng loại khe răng lược, khoảng chuyển vị cho phép 110mm, khe co giãn tại trụ nối T5, T8 sử dụng loại khe răng lược, khoảng chuyển vị cho phép 160mm; Sử dụng gối chậu thép cho dầm Super-T và dầm hộp đúc hẫng.

- Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ;

- Cấp công trình:

+ Phần đường: Cấp III đồng bằng (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD);

+ Phần cầu: Cấp I (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD);

Trang 3

- Gói thầu số 17: Thi công công trình chính (Các hạng mục từ Km15+451 đến cuối tuyến

và nhánh nối với ĐT.953) thuộc “dự án Xây dựng tuyến đường liên kết vùng đoạn từ Thị xã Tân Châu đến Thành phố Châu Đốc, kết nối với tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp” phù hợp về quy mô, công năng so với thiết kế xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật, biện pháp thi công, biện pháp đảm bảo an toàn được phê duyệt và các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình.

2 Đánh giá sự phù hợp về năng lực của nhà thầu thi công xây dựng so với hồ sơ dự thầu và hợp đồng xây dựng:

- Qua kiểm tra hồ sơ Nhà thầu thi công: Liên danh Công ty Cổ phần Xây dựng Tân Nam

- Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Hạ tầng 620 có năng lực phù hợp với Hồ sơ mời thầu đã được Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình Giao thông và Nông nghiệp tỉnh An Giang thông báo chấp thuận hồ sơ mời thầu và ký Hợp đồng thi công xây dựng gói thầu số

17 thuộc Dự án: Xây dựng tuyến đường liên kết vùng đoạn từ Thị xã Tân Châu đến Thành phố Châu Đốc, kết nối với tỉnh Kiên Giang và tỉnh Đồng Tháp.

3 Đánh giá về khối lượng, tiến độ công việc đã hoàn thành, công tác tổ chức thi công và đảm bảo an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình:

a Về khối lượng : Nhà thầu thực hiện thi công công trình theo đúng khối lượng trong hồ

sơ thiết kế - dự toán được phê duyệt.

* Phần khối lượng công việc do công ty CP Xây dựng Tân Nam đã thực hiện theo hợp đồng (Luỹ kế đến cuối kỳ thanh toán đợt 04):

STT Tên công việc Đơn vị tính

Khối lượng

Ghi chú Theo hợp

đồng

Lũy kế đến hết kỳ trước

Thực hiện

kỳ này

Lũy kế đến hết kỳ này

B

HẠNG MỤC 2: PHẦN

ĐƯỜNG GIAO THÔNG

ĐỊA PHẬN TÂN CHÂU

Trang 4

136 Đắp cát hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m³ 66,27

137 Rải vải địa kỹ thuật 200KN 100m² 304,54 188,442 188,442

138 Đắp cát thay kết cấu mặt đường K≥0.95 100m³ 73,03

Trang 5

[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]đường 0,5kg/m2

153

Rải thảm mặt đường Bê tông

nhựa (loại C19, R19) chiều

dày đã lèn ép 7cm

154 Tưới lớp thấm bám mặt

đường, lượng nhựa 1kg/m2 100m² 234,43

155 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên 18cm 100m³ 43,14

156 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới 27cm 100m³ 66,87

Rải thảm mặt đường Bê tông

nhựa (loại C19, R19) chiều

dày đã lèn ép 6cm

162 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên 13cm 100m³ 0,09

163 Thi công móng cấp phối đá

166 Rải giấy dầu cách ly 100m² 1,92

167 Bê tông đá 4x6, C10 lót kết

168 Bê tông đá 1x2, C25 kết cấu bó vỉa m³ 4,43

169 Ván khuôn kết cấu bó vỉa 100m² 0,54

170 Lát gạch Terrazzo dày 3cm m² 111,96

171 Bê tông đá 4x6, C10 lót móng m3 11,20

Trang 6

[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]172

Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo

nhiệt phản quang, chiều dày

176 Sản xuất và lắp đặt Biển báo

177 Sản xuất và lắp đặt Biển báo chữ nhật cái 36,29

178

Sản xuất và lắp đặt dải phân

cách tôn lượn sóng (bao gồm

tấm tôn, trụ đỡ, các phụ kiện

theo bản vẽ và công lắp đặt)

179 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu cái 49,00

Nối ống bê tông bằng gioăng

cao su, đường kính

D=1500mm

1 mối

188 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm 1 mốinối 7,00

189 Vải địa bọc mối nối 100m² 0,30

Trang 7

202 Bê tông C20 móng tường cánh cống m³ 7,46

203 Bê tông C20 sân tường cánh

208 Bê tông C10 gia cố sân cống m³ 9,80

209 Đá dăm đệm gia cố sân cống m³ 1,67

Trang 8

[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]214

217 Nối cống bằng gioăng cao su m 246,40

218 Rải vải địa kỹ thuật 12KN 100m² 0,63

221 Bê tông tường đầu C20 m³ 15,15

222 Bê tông tường cánh C20 m³ 28,31

223 Bê tông sân cống C20 m³ 11,45

Trang 9

[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]

237 Nối cống bằng gioăng cao su m 448,80

238 Rải vải địa kỹ thuật 12KN 100m² 1,10

241 Bê tông tường đầu C20 m³ 36,40

242 Bê tông tường cánh C20 m³ 41,31

243 Bê tông sân cống C20 m³ 18,40

Trang 10

Bê tông dầm hộp khối đỉnh

trụ trên sông, vữa bê tông

mác C40

259

Gia công, lắp dựng cốt thép

dầm cầu đổ tại chỗ, dưới

nước bằng cần cẩu, đường

kính cốt thép >18mm

260

Gia công, lắp dựng cốt thép

dầm cầu đổ tại chỗ, dưới

nước bằng cần cẩu, đường

kính cốt thép ≤18mm

Khối đúc trên xe đúc (Đốt

261 Bê tông đúc hẫng dưới nước ,

vữa bê tông mác C40 m³ 1.166,00

262

Gia công, lắp dựng cốt thép

dầm cầu đổ tại chỗ, dưới

nước bằng cần cẩu, đường

kính cốt thép >18mm

263

Gia công, lắp dựng cốt thép

dầm cầu đổ tại chỗ, dưới

nước bằng cần cẩu, đường

267 Bê tông dầm hộp khối trên đà

giáo, vữa bê tông mác C40 m³ 126,49

268

Gia công, lắp dựng cốt thép

dầm cầu đổ tại chỗ, dưới

nước bằng cần cẩu, đường

kính cốt thép >18mm

269

Gia công, lắp dựng cốt thép

dầm cầu đổ tại chỗ, dưới

nước bằng cần cẩu, đường

kính cốt thép ≤18mm

Trang 11

dầm cầu đổ tại chỗ, dưới

nước bằng cần cẩu, đường

kính cốt thép >18mm

272

Gia công, lắp dựng cốt thép

dầm cầu đổ tại chỗ, dưới

nước bằng cần cẩu, đường

283 Cốt thép tăng cường ụ neo nhóm 1 CB400-V (D>18) tấn 6,45

284 Cốt thép CB400-V D<=18 (đầu neo cáp ngang) tấn 2,75

285 Bê tông cốt liệu nhỏ, không m³ 2,10

Trang 12

289 Lắp đặt Gối chậu đơn hướng

290 Lắp đặt Gối chậu đa hướng

291 Bê tông gờ lan can, vữa bê

Rải thảm mặt đường bê tông

nhựa (loại C≤12,5), chiều

Trang 13

[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]

304 Lắp đặt ống gang thoát nước,

đường kính 150mm bộ 26,00

305 Thép mạ kẽm chắn rác bộ 26,00

306 Sản xuất và lắp đặt thang kiểm tra tấn 1,58

307 Bộ đèn báo hiệu đường thủy (BH-140D) Bộ 6,00

311 Bê tông bệ thân trụ cầu dưới

nước, vữa bê tông mác C30 m³ 1.108,00

314 Bê tông bệ thân trụ cầu dưới

nước, vữa bê tông mác C30 m³ 325,60

Trang 14

Khoan thi công CKN vào đất

trên hệ nổi D1800mm, chiều

dài cọc khoan =<30m

m 255,96 255,948 255,95

327

Khoan thi công CKN vào đất

trên hệ nổi D1800mm, chiều

dài cọc khoan >30m

m 426,44 426,432 426,43

328

Khoan thi công CKN vào sét

trên hệnổi D1800mm, chiều

Bê tông cọc nhồi dưới nước,

đường kính 1800mm, vữa bê

Bơm vữa xi măng lấp đầy

ống siêu âm cọc khoan nhồi,

dưới nước vữa xi măng mác

Trang 15

[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]thành cọc barette dưới nước

336 Ống siêu âm cọc D54.9/59.9,

T=2.5 100m 50,22 49,776 49,78

337 Ống siêu âm cọc D107.5/113.5, T=3.0 100m 12,39 12,280 12,28

338 Nắp ống siêu âm L1 cái 160,00 148,000 148,00

339 Nắp ống siêu âm L2 cái 40,00 40,000 40,00

340 Đoạn nối ống siêu âm cọc D54.9/59.9, T=2.5 100m 1,60 1,600 1,60

341 Đoạn nối ống siêu âm cọc

D107.5/113.5, T=3.0 100m 0,40 0,400 0,40

342 Cóc nối cái 10.080,00 10.080,00 10.080,00 343

Đập đầu cọc bê tông các loại

Bê tông dầm hộp khối đỉnh

trụ trên sông, vữa bê tông

mác C40

470

Gia công, lắp dựng cốt thép

dầm cầu đổ tại chỗ, dưới

nước bằng cần cẩu, đường

kính cốt thép >18mm

471

Gia công, lắp dựng cốt thép

dầm cầu đổ tại chỗ, dưới

nước bằng cần cẩu, đường

kính cốt thép ≤18mm

Khối đúc trên xe đúc (Đốt

472 Bê tông đúc hẫng dưới nước ,

vữa bê tông mác C40 m³ 1.166,00

Trang 16

[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]

473

Gia công, lắp dựng cốt thép

dầm cầu đổ tại chỗ, dưới

nước bằng cần cẩu, đường

kính cốt thép >18mm

474

Gia công, lắp dựng cốt thép

dầm cầu đổ tại chỗ, dưới

nước bằng cần cẩu, đường

dầm cầu đổ tại chỗ, dưới

nước bằng cần cẩu, đường

kính cốt thép >18mm

480

Gia công, lắp dựng cốt thép

dầm cầu đổ tại chỗ, dưới

nước bằng cần cẩu, đường

kính cốt thép ≤18mm

481 Bê tông đúc hẫng dưới nước ,

vữa bê tông mác C40 m³ 25,19

482

Gia công, lắp dựng cốt thép

dầm cầu đổ tại chỗ, dưới

nước bằng cần cẩu, đường

kính cốt thép >18mm

483

Gia công, lắp dựng cốt thép

dầm cầu đổ tại chỗ, dưới

nước bằng cần cẩu, đường

486 Vữa không co ngót 50Mpa 1m³ 0,91

Trang 17

(đầu neo cáp ngang) tấn 2,75

498 Bê tông cốt liệu nhỏ, không co ngót C40 m³ 2,10

502 Lắp đặt Gối chậu đơn hướng

503 Lắp đặt Gối chậu đa hướng

504 Bê tông gờ lan can, vữa bê

505 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn

Trang 18

[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]

506 Vữa không co ngót m³ 1,45

507 Vật liệu xốp chèn khe m2 0,13 508

Rải thảm mặt đường bê tông

nhựa (loại C≤12,5), chiều

517 Lắp đặt ống gang thoát nước,

đường kính 150mm bộ 26,00

518 Thép mạ kẽm chắn rác bộ 26,00

519 Sản xuất và lắp đặt thang

520 Bộ đèn báo hiệu đường thủy

522 Sản xuất giá đỡ biển báo tấn 0,38

523 Bê tông lót móng, vữa bê

524 Bê tông bệ thân trụ cầu dưới nước, vữa bê tông mác C30 m³ 1.108,00

Trang 19

[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]525

527 Bê tông bệ thân trụ cầu dưới

nước, vữa bê tông mác C30 m³ 470,30

Khoan thi công CKN vào đất

trên hệ nổi D1800mm, chiều

dài cọc khoan =<30m

m 367,72 367,720 367,720

540

Khoan thi công CKN vào đất

trên hệ nổi D1800mm, chiều

dài cọc khoan >30m

m 340,36 340,360 340,360

Trang 20

[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]

541

Khoan thi công CKN vào sét

trên hệnổi D1800mm, chiều

Bê tông cọc nhồi dưới nước,

đường kính 1800mm, vữa bê

Bơm vữa xi măng lấp đầy

ống siêu âm cọc khoan nhồi,

551 Nắp ống siêu âm L1 cái 160,00 160,000 160,000

552 Nắp ống siêu âm L2 cái 40,00 40,000 40,000

553 Đoạn nối ống siêu âm cọc D54.9/59.9, T=2.5 100m 1,54 1,536 1,536

554 Đoạn nối ống siêu âm cọc D107.5/113.5, T=3.0 100m 0,38 0,384 0,384

555 Cóc nối cái 10.080,00 10.080,00 10.080,00 556

Đập đầu cọc bê tông các loại

Trang 21

669 Rải rọ đá 2x1x1 trên sông rọ 9,00

670 Đào không thích hợp 100m³ 16,02

671 Đắp cát K=0,90 100m³ 93,62

Trang 22

674 Thi công mố nhô mố 1,00

đấu nối nguồn điện đủ phục

vụ cho công suất của trạm)

báo hiệu, hàng rào, … Đảm

bảo an toàn trong quá trình

thi công trên bộ và dưới nước

theo hồ sơ thiết kế được

duyệt

Trọn gói 0,69

677

Điều tiết giao thông thủy

trong quá trình thi công các

Thí nghiệm kiểm tra chất

lượng cọc bê tông bằng

phương pháp siêu âm

mặt cắtsiêuâm/lầnTN

300,00 190,000 190,000

679

Khoan kiểm tra, xử lý đáy

cọc khoan nhồi, đường kính

Trang 23

Thí nghiệm kiểm tra chất

lượng cọc bê tông bằng

phương pháp siêu âm

mặt cắtsiêuâm/lầnTN

300,00 120,000 120,000

683

Khoan kiểm tra, xử lý đáy

cọc khoan nhồi, đường kính

lỗ khoan >80mm

cọc 2,00 1,000 1,000

685

Khoan xoay bơm rửa để lấy

mẫu ở trên cạn, độ sâu hố

Theo hợp đồng

Thực hiện Luỹ kế

đến hết

kỳ trước

Thực hiện kỳ này

Luỹ kế đến hết

Trang 24

8 Rải vải địa kỹ thuật 12KN 100m² 188,887 113,646 113,646

II.2 Xử lý nền đường đặc biệt

Rải thảm mặt đường bê tông

nhựa (loại C≤12,5), chiều dày

đã lèn ép 5cm

100m² 105,446

23 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 100m² 105,446

24

Rải thảm mặt đường Bê tông

nhựa (loại C19, R19) chiều

dày đã lèn ép 7cm

100m² 105,446

25 Tưới lớp thấm bám mặt

đường, lượng nhựa 1kg/m2 100m² 105,446

26 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên 18cm 100m³ 17,813

27 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới 27cm 100m³ 27,346

Trang 25

[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]

28 Đắp cát công trình, độ chặt yêucầu K=0,98 100m³ 50,630

29 Rải vải địa kỹ thuật loại

25KN/m 100m² 118,670

30 Bù vênh BTN C12.5 m3 5,023

31 Bù vênh BTN C19 m3 19,709

32 Bù vênh CPDD loại 1 m3 11,011

33 Cày xới mặt đường 100m² 9,415

IV An toàn giao thông

IV.1 Bó vỉa, vỉa hè

34 Bê tông đá 4x6, C10 lót kết cấu bó vỉa m³ 2,302

35 Bê tông đá 1x2, C25 kết cấu bó vỉa m³ 9,753

Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo

nhiệt phản quang, chiều dày

báo phản quang tròn cái 6,000

41 Sản xuất và lắp đặt cột biển báo phản quang tam giác cái 11,000

42 Sản xuất và lắp đặt cột biển

báo phản quang chữ nhật cái 8,000

43 Sản xuất và lắp đặt Biển báo

tròn 0,9m cái 7,000

44 Sản xuất và lắp đặt Biển báo

tam giác 0,9m cái 13,000

45 Sản xuất và lắp đặt Biển báo chữ nhật m2 33,410

IV.3 Tôn lượn sóng

46

Sản xuất và lắp đặt dải phân

cách tôn lượn sóng (bao gồm

tấm tôn, trụ đỡ, các phụ kiện

theo bản vẽ và công lắp đặt)

m 2.848,000

IV.4 Thi công cọc tiêu

47 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu cái 158,000

IV.5 Thi công cột KM

48 Sản xuất và lắp đặt cột Km cái 2,000

Trang 26

[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]

V Hệ thống cống tròn thoát nước

V.1 Sản xuất và lắp đặt đốt cống

49 Lắp đặt ống bê tông D=1500mm, L=3m 1 đoạnống 6,000

50 Lắp đặt ống bê tông D=1000mm, L=4m 1 đoạnống 6,000

51 Lắp đặt ống bê tông D=750mm, L=4m 1 đoạnống 5,000

52 Lắp đặt ống bê tông D=750mm, L=1m 1 đoạnống 2,000

53 Lắp đặt đế cống D=1500mm cái 32,000

54 Lắp đặt đế cống D=1000mm cái 49,000

55 Lắp đặt đế cống D=750mm cái 43,000

56 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm 1 mốinối 5,000

57 Nối ống bê tông bằng gioăng

cao su, đường kính 1000mm

1 mốinối 5,000

58 Nối ống bê tông bằng gioăng

cao su, đường kính 750mm

1 mốinối 6,000

59 Vải địa bọc mối nối 100m² 0,320

71 Bê tông C20 tường cánh cống m³ 15,564

72 Bê tông C20 móng tường cánhcống m³ 13,527

73 Bê tông C20 sân tường cánh cống m³ 7,701

74 Bê tông C10 lót móng m³ 5,699

Ngày đăng: 03/01/2023, 23:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w