Báo cáo hoàn thành công tác giám sát thi công xây dựng công trình Báo cáo hoàn thành công tác giám sát thi công xây dựng công trình VNT QLCL 08B Bao cao hoan thanh cong trinh cua TVGS theo TT 04 2019 BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ GTVT Số VKHCN KHDA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc An Gi.
Trang 1BÁO CÁO HOÀN THÀNH CÔNG TÁC GIÁM SÁT
THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
(ĐỢT 01)
Kính gửi: Ban QLDA ĐTXD Công trình Giao thông và Nông nghiệp tỉnh An Giang
Viện Khoa Học và Công Nghệ Giao Thông Vận Tải báo cáo về công tác giám sát thi công xây dựng gói thầu số 13: Tư vấn giám sát thi công công trình chính (các hạng mục từ Km15+451 đến cuối tuyến và nhánh nối với ĐT.953) thuộc Dự án Xây dựng tuyến đường liên kết vùng đoạn từ thị xã Tân Châu đến Thành phố Châu Đốc, kết nối với tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp
1. Quy mô công trình:
Phần cầu:
+ Sơ đồ nhịp: Cầu gồm 13 nhịp, trong đó phía bờ Châu Đốc gồm 5 nhịp có chiều dài 39,15m+3x40m+29,15m, phía bờ Tân Châu gồm 5 nhịp có chiều dài 39,15m+3x40m+39,15m, giữa cầu gồm 3 nhịp đúc hẫng có chiều dài 70m+120m+70m; Tổng chiều dài cầu tính đến 2 đuôi mố là 667,0m; Độ dốc dọc cầu i=3,4% (phía bờ Tân Châu); i=5% (phía bờ Châu Đốc); Bán kính đường cong đứng R=2500m.
+ Cầu xây dựng mới, vĩnh cửu bằng BTCT và BTCT DƯL, sơ đồ nhịp: (39,15+3x40+39,15+70+120+70+39,15+3x40+29,15)m Tuổi thọ thiết kế 100 năm Vận tốc thiết kế Vtk=60Km/h Tải trọng thiết kế HL-93; Tần suất thủy văn : P=1% ; Thiết kế chống động đất : Vùng động đất cấp VII thang MSK-64 ; Hệ số gia tốc a=0,0655 ; Khổ thông thuyền: BxH = 75x11m; Lực va tàu: Tính toán với tàu tự hành 2000DWT, xà lan kéo 500DWT (tương ứng sông cấp I) Quy mô mặt cắt ngang cầu Bcầu = 14m (bao gồm 2 làn xe cơ giới: Bcg = 2 x 3,5 = 7,0m, 2 làn xe hỗn hợp: Bhh = 2 x 3,0 = 6,0m, gờ lan can: Bglc = 2 x 0,5 = 1,0m.
+ Kết cấu phần trên : Cầu chính dạng kết cấu cầu đúc hẫng cân bằng, 3 nhịp liên tục với khẩu độ nhịp chính 120m và nhịp biên là 70.0m Mặt cắt ngang cầu rộng 13,7m gồm 1 hộp 2 vách Chiều cao hộp thay đổi từ H=6.8m trên đỉnh các trụ chính, H=3.0m trên đỉnh các trụ biên
và tại khối hợp long nhịp chính, Chiều rộng đáy hộp thay đổi từ 5.6m trên đỉnh các trụ chính tới 6.686m tại trụ biên và khối hợp long nhịp chính Cầu dẫn phía Châu Đốc: 1 liên 5 nhịp bố trí theo sơ đồ 29,15+3x40+39,15m; Cầu dẫn phía Tân Châu: 1 liên 5 nhịp bố trí theo sơ đồ
Trang 2trên móng cọc khoan nhồi đường kính 1,8m.
+ Kết cấu khác phần cầu: Lớp phòng nước dạng dung dịch; Lớp nhựa dính bám 0,5kg/m2; Lớp bê tông nhựa chặt 12.5, đường kính hạt max 19mm, chiều dày t=70mm Khe co giãn tại mố sử dụng loại khe răng lược, khoảng chuyển vị cho phép 110mm, khe co giãn tại trụ nối T5, T8 sử dụng loại khe răng lược, khoảng chuyển vị cho phép 160mm; Sử dụng gối chậu thép cho dầm Super-T và dầm hộp đúc hẫng.
- Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ;
- Cấp công trình:
+ Phần đường: Cấp III đồng bằng (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD);
+ Phần cầu: Cấp I (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD);
Trang 3- Gói thầu số 17: Thi công công trình chính (Các hạng mục từ Km15+451 đến cuối tuyến
và nhánh nối với ĐT.953) thuộc “dự án Xây dựng tuyến đường liên kết vùng đoạn từ Thị xã Tân Châu đến Thành phố Châu Đốc, kết nối với tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp” phù hợp về quy mô, công năng so với thiết kế xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật, biện pháp thi công, biện pháp đảm bảo an toàn được phê duyệt và các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình.
2 Đánh giá sự phù hợp về năng lực của nhà thầu thi công xây dựng so với hồ sơ dự thầu và hợp đồng xây dựng:
- Qua kiểm tra hồ sơ Nhà thầu thi công: Liên danh Công ty Cổ phần Xây dựng Tân Nam
- Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Hạ tầng 620 có năng lực phù hợp với Hồ sơ mời thầu đã được Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình Giao thông và Nông nghiệp tỉnh An Giang thông báo chấp thuận hồ sơ mời thầu và ký Hợp đồng thi công xây dựng gói thầu số
17 thuộc Dự án: Xây dựng tuyến đường liên kết vùng đoạn từ Thị xã Tân Châu đến Thành phố Châu Đốc, kết nối với tỉnh Kiên Giang và tỉnh Đồng Tháp.
3 Đánh giá về khối lượng, tiến độ công việc đã hoàn thành, công tác tổ chức thi công và đảm bảo an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình:
a Về khối lượng : Nhà thầu thực hiện thi công công trình theo đúng khối lượng trong hồ
sơ thiết kế - dự toán được phê duyệt.
* Phần khối lượng công việc do công ty CP Xây dựng Tân Nam đã thực hiện theo hợp đồng (Luỹ kế đến cuối kỳ thanh toán đợt 04):
STT Tên công việc Đơn vị tính
Khối lượng
Ghi chú Theo hợp
đồng
Lũy kế đến hết kỳ trước
Thực hiện
kỳ này
Lũy kế đến hết kỳ này
B
HẠNG MỤC 2: PHẦN
ĐƯỜNG GIAO THÔNG
ĐỊA PHẬN TÂN CHÂU
Trang 4136 Đắp cát hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m³ 66,27
137 Rải vải địa kỹ thuật 200KN 100m² 304,54 188,442 188,442
138 Đắp cát thay kết cấu mặt đường K≥0.95 100m³ 73,03
Trang 5[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]đường 0,5kg/m2
153
Rải thảm mặt đường Bê tông
nhựa (loại C19, R19) chiều
dày đã lèn ép 7cm
154 Tưới lớp thấm bám mặt
đường, lượng nhựa 1kg/m2 100m² 234,43
155 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên 18cm 100m³ 43,14
156 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới 27cm 100m³ 66,87
Rải thảm mặt đường Bê tông
nhựa (loại C19, R19) chiều
dày đã lèn ép 6cm
162 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên 13cm 100m³ 0,09
163 Thi công móng cấp phối đá
166 Rải giấy dầu cách ly 100m² 1,92
167 Bê tông đá 4x6, C10 lót kết
168 Bê tông đá 1x2, C25 kết cấu bó vỉa m³ 4,43
169 Ván khuôn kết cấu bó vỉa 100m² 0,54
170 Lát gạch Terrazzo dày 3cm m² 111,96
171 Bê tông đá 4x6, C10 lót móng m3 11,20
Trang 6[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]172
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo
nhiệt phản quang, chiều dày
176 Sản xuất và lắp đặt Biển báo
177 Sản xuất và lắp đặt Biển báo chữ nhật cái 36,29
178
Sản xuất và lắp đặt dải phân
cách tôn lượn sóng (bao gồm
tấm tôn, trụ đỡ, các phụ kiện
theo bản vẽ và công lắp đặt)
179 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu cái 49,00
Nối ống bê tông bằng gioăng
cao su, đường kính
D=1500mm
1 mối
188 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm 1 mốinối 7,00
189 Vải địa bọc mối nối 100m² 0,30
Trang 7202 Bê tông C20 móng tường cánh cống m³ 7,46
203 Bê tông C20 sân tường cánh
208 Bê tông C10 gia cố sân cống m³ 9,80
209 Đá dăm đệm gia cố sân cống m³ 1,67
Trang 8[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]214
217 Nối cống bằng gioăng cao su m 246,40
218 Rải vải địa kỹ thuật 12KN 100m² 0,63
221 Bê tông tường đầu C20 m³ 15,15
222 Bê tông tường cánh C20 m³ 28,31
223 Bê tông sân cống C20 m³ 11,45
Trang 9[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]
237 Nối cống bằng gioăng cao su m 448,80
238 Rải vải địa kỹ thuật 12KN 100m² 1,10
241 Bê tông tường đầu C20 m³ 36,40
242 Bê tông tường cánh C20 m³ 41,31
243 Bê tông sân cống C20 m³ 18,40
Trang 10Bê tông dầm hộp khối đỉnh
trụ trên sông, vữa bê tông
mác C40
259
Gia công, lắp dựng cốt thép
dầm cầu đổ tại chỗ, dưới
nước bằng cần cẩu, đường
kính cốt thép >18mm
260
Gia công, lắp dựng cốt thép
dầm cầu đổ tại chỗ, dưới
nước bằng cần cẩu, đường
kính cốt thép ≤18mm
Khối đúc trên xe đúc (Đốt
261 Bê tông đúc hẫng dưới nước ,
vữa bê tông mác C40 m³ 1.166,00
262
Gia công, lắp dựng cốt thép
dầm cầu đổ tại chỗ, dưới
nước bằng cần cẩu, đường
kính cốt thép >18mm
263
Gia công, lắp dựng cốt thép
dầm cầu đổ tại chỗ, dưới
nước bằng cần cẩu, đường
267 Bê tông dầm hộp khối trên đà
giáo, vữa bê tông mác C40 m³ 126,49
268
Gia công, lắp dựng cốt thép
dầm cầu đổ tại chỗ, dưới
nước bằng cần cẩu, đường
kính cốt thép >18mm
269
Gia công, lắp dựng cốt thép
dầm cầu đổ tại chỗ, dưới
nước bằng cần cẩu, đường
kính cốt thép ≤18mm
Trang 11dầm cầu đổ tại chỗ, dưới
nước bằng cần cẩu, đường
kính cốt thép >18mm
272
Gia công, lắp dựng cốt thép
dầm cầu đổ tại chỗ, dưới
nước bằng cần cẩu, đường
283 Cốt thép tăng cường ụ neo nhóm 1 CB400-V (D>18) tấn 6,45
284 Cốt thép CB400-V D<=18 (đầu neo cáp ngang) tấn 2,75
285 Bê tông cốt liệu nhỏ, không m³ 2,10
Trang 12289 Lắp đặt Gối chậu đơn hướng
290 Lắp đặt Gối chậu đa hướng
291 Bê tông gờ lan can, vữa bê
Rải thảm mặt đường bê tông
nhựa (loại C≤12,5), chiều
Trang 13[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]
304 Lắp đặt ống gang thoát nước,
đường kính 150mm bộ 26,00
305 Thép mạ kẽm chắn rác bộ 26,00
306 Sản xuất và lắp đặt thang kiểm tra tấn 1,58
307 Bộ đèn báo hiệu đường thủy (BH-140D) Bộ 6,00
311 Bê tông bệ thân trụ cầu dưới
nước, vữa bê tông mác C30 m³ 1.108,00
314 Bê tông bệ thân trụ cầu dưới
nước, vữa bê tông mác C30 m³ 325,60
Trang 14Khoan thi công CKN vào đất
trên hệ nổi D1800mm, chiều
dài cọc khoan =<30m
m 255,96 255,948 255,95
327
Khoan thi công CKN vào đất
trên hệ nổi D1800mm, chiều
dài cọc khoan >30m
m 426,44 426,432 426,43
328
Khoan thi công CKN vào sét
trên hệnổi D1800mm, chiều
Bê tông cọc nhồi dưới nước,
đường kính 1800mm, vữa bê
Bơm vữa xi măng lấp đầy
ống siêu âm cọc khoan nhồi,
dưới nước vữa xi măng mác
Trang 15[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]thành cọc barette dưới nước
336 Ống siêu âm cọc D54.9/59.9,
T=2.5 100m 50,22 49,776 49,78
337 Ống siêu âm cọc D107.5/113.5, T=3.0 100m 12,39 12,280 12,28
338 Nắp ống siêu âm L1 cái 160,00 148,000 148,00
339 Nắp ống siêu âm L2 cái 40,00 40,000 40,00
340 Đoạn nối ống siêu âm cọc D54.9/59.9, T=2.5 100m 1,60 1,600 1,60
341 Đoạn nối ống siêu âm cọc
D107.5/113.5, T=3.0 100m 0,40 0,400 0,40
342 Cóc nối cái 10.080,00 10.080,00 10.080,00 343
Đập đầu cọc bê tông các loại
Bê tông dầm hộp khối đỉnh
trụ trên sông, vữa bê tông
mác C40
470
Gia công, lắp dựng cốt thép
dầm cầu đổ tại chỗ, dưới
nước bằng cần cẩu, đường
kính cốt thép >18mm
471
Gia công, lắp dựng cốt thép
dầm cầu đổ tại chỗ, dưới
nước bằng cần cẩu, đường
kính cốt thép ≤18mm
Khối đúc trên xe đúc (Đốt
472 Bê tông đúc hẫng dưới nước ,
vữa bê tông mác C40 m³ 1.166,00
Trang 16[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]
473
Gia công, lắp dựng cốt thép
dầm cầu đổ tại chỗ, dưới
nước bằng cần cẩu, đường
kính cốt thép >18mm
474
Gia công, lắp dựng cốt thép
dầm cầu đổ tại chỗ, dưới
nước bằng cần cẩu, đường
dầm cầu đổ tại chỗ, dưới
nước bằng cần cẩu, đường
kính cốt thép >18mm
480
Gia công, lắp dựng cốt thép
dầm cầu đổ tại chỗ, dưới
nước bằng cần cẩu, đường
kính cốt thép ≤18mm
481 Bê tông đúc hẫng dưới nước ,
vữa bê tông mác C40 m³ 25,19
482
Gia công, lắp dựng cốt thép
dầm cầu đổ tại chỗ, dưới
nước bằng cần cẩu, đường
kính cốt thép >18mm
483
Gia công, lắp dựng cốt thép
dầm cầu đổ tại chỗ, dưới
nước bằng cần cẩu, đường
486 Vữa không co ngót 50Mpa 1m³ 0,91
Trang 17(đầu neo cáp ngang) tấn 2,75
498 Bê tông cốt liệu nhỏ, không co ngót C40 m³ 2,10
502 Lắp đặt Gối chậu đơn hướng
503 Lắp đặt Gối chậu đa hướng
504 Bê tông gờ lan can, vữa bê
505 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn
Trang 18[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]
506 Vữa không co ngót m³ 1,45
507 Vật liệu xốp chèn khe m2 0,13 508
Rải thảm mặt đường bê tông
nhựa (loại C≤12,5), chiều
517 Lắp đặt ống gang thoát nước,
đường kính 150mm bộ 26,00
518 Thép mạ kẽm chắn rác bộ 26,00
519 Sản xuất và lắp đặt thang
520 Bộ đèn báo hiệu đường thủy
522 Sản xuất giá đỡ biển báo tấn 0,38
523 Bê tông lót móng, vữa bê
524 Bê tông bệ thân trụ cầu dưới nước, vữa bê tông mác C30 m³ 1.108,00
Trang 19[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]525
527 Bê tông bệ thân trụ cầu dưới
nước, vữa bê tông mác C30 m³ 470,30
Khoan thi công CKN vào đất
trên hệ nổi D1800mm, chiều
dài cọc khoan =<30m
m 367,72 367,720 367,720
540
Khoan thi công CKN vào đất
trên hệ nổi D1800mm, chiều
dài cọc khoan >30m
m 340,36 340,360 340,360
Trang 20[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]
541
Khoan thi công CKN vào sét
trên hệnổi D1800mm, chiều
Bê tông cọc nhồi dưới nước,
đường kính 1800mm, vữa bê
Bơm vữa xi măng lấp đầy
ống siêu âm cọc khoan nhồi,
551 Nắp ống siêu âm L1 cái 160,00 160,000 160,000
552 Nắp ống siêu âm L2 cái 40,00 40,000 40,000
553 Đoạn nối ống siêu âm cọc D54.9/59.9, T=2.5 100m 1,54 1,536 1,536
554 Đoạn nối ống siêu âm cọc D107.5/113.5, T=3.0 100m 0,38 0,384 0,384
555 Cóc nối cái 10.080,00 10.080,00 10.080,00 556
Đập đầu cọc bê tông các loại
Trang 21669 Rải rọ đá 2x1x1 trên sông rọ 9,00
670 Đào không thích hợp 100m³ 16,02
671 Đắp cát K=0,90 100m³ 93,62
Trang 22674 Thi công mố nhô mố 1,00
đấu nối nguồn điện đủ phục
vụ cho công suất của trạm)
báo hiệu, hàng rào, … Đảm
bảo an toàn trong quá trình
thi công trên bộ và dưới nước
theo hồ sơ thiết kế được
duyệt
Trọn gói 0,69
677
Điều tiết giao thông thủy
trong quá trình thi công các
Thí nghiệm kiểm tra chất
lượng cọc bê tông bằng
phương pháp siêu âm
mặt cắtsiêuâm/lầnTN
300,00 190,000 190,000
679
Khoan kiểm tra, xử lý đáy
cọc khoan nhồi, đường kính
Trang 23Thí nghiệm kiểm tra chất
lượng cọc bê tông bằng
phương pháp siêu âm
mặt cắtsiêuâm/lầnTN
300,00 120,000 120,000
683
Khoan kiểm tra, xử lý đáy
cọc khoan nhồi, đường kính
lỗ khoan >80mm
cọc 2,00 1,000 1,000
685
Khoan xoay bơm rửa để lấy
mẫu ở trên cạn, độ sâu hố
Theo hợp đồng
Thực hiện Luỹ kế
đến hết
kỳ trước
Thực hiện kỳ này
Luỹ kế đến hết
Trang 248 Rải vải địa kỹ thuật 12KN 100m² 188,887 113,646 113,646
II.2 Xử lý nền đường đặc biệt
Rải thảm mặt đường bê tông
nhựa (loại C≤12,5), chiều dày
đã lèn ép 5cm
100m² 105,446
23 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 100m² 105,446
24
Rải thảm mặt đường Bê tông
nhựa (loại C19, R19) chiều
dày đã lèn ép 7cm
100m² 105,446
25 Tưới lớp thấm bám mặt
đường, lượng nhựa 1kg/m2 100m² 105,446
26 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên 18cm 100m³ 17,813
27 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới 27cm 100m³ 27,346
Trang 25[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]
28 Đắp cát công trình, độ chặt yêucầu K=0,98 100m³ 50,630
29 Rải vải địa kỹ thuật loại
25KN/m 100m² 118,670
30 Bù vênh BTN C12.5 m3 5,023
31 Bù vênh BTN C19 m3 19,709
32 Bù vênh CPDD loại 1 m3 11,011
33 Cày xới mặt đường 100m² 9,415
IV An toàn giao thông
IV.1 Bó vỉa, vỉa hè
34 Bê tông đá 4x6, C10 lót kết cấu bó vỉa m³ 2,302
35 Bê tông đá 1x2, C25 kết cấu bó vỉa m³ 9,753
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo
nhiệt phản quang, chiều dày
báo phản quang tròn cái 6,000
41 Sản xuất và lắp đặt cột biển báo phản quang tam giác cái 11,000
42 Sản xuất và lắp đặt cột biển
báo phản quang chữ nhật cái 8,000
43 Sản xuất và lắp đặt Biển báo
tròn 0,9m cái 7,000
44 Sản xuất và lắp đặt Biển báo
tam giác 0,9m cái 13,000
45 Sản xuất và lắp đặt Biển báo chữ nhật m2 33,410
IV.3 Tôn lượn sóng
46
Sản xuất và lắp đặt dải phân
cách tôn lượn sóng (bao gồm
tấm tôn, trụ đỡ, các phụ kiện
theo bản vẽ và công lắp đặt)
m 2.848,000
IV.4 Thi công cọc tiêu
47 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu cái 158,000
IV.5 Thi công cột KM
48 Sản xuất và lắp đặt cột Km cái 2,000
Trang 26[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8]
V Hệ thống cống tròn thoát nước
V.1 Sản xuất và lắp đặt đốt cống
49 Lắp đặt ống bê tông D=1500mm, L=3m 1 đoạnống 6,000
50 Lắp đặt ống bê tông D=1000mm, L=4m 1 đoạnống 6,000
51 Lắp đặt ống bê tông D=750mm, L=4m 1 đoạnống 5,000
52 Lắp đặt ống bê tông D=750mm, L=1m 1 đoạnống 2,000
53 Lắp đặt đế cống D=1500mm cái 32,000
54 Lắp đặt đế cống D=1000mm cái 49,000
55 Lắp đặt đế cống D=750mm cái 43,000
56 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm 1 mốinối 5,000
57 Nối ống bê tông bằng gioăng
cao su, đường kính 1000mm
1 mốinối 5,000
58 Nối ống bê tông bằng gioăng
cao su, đường kính 750mm
1 mốinối 6,000
59 Vải địa bọc mối nối 100m² 0,320
71 Bê tông C20 tường cánh cống m³ 15,564
72 Bê tông C20 móng tường cánhcống m³ 13,527
73 Bê tông C20 sân tường cánh cống m³ 7,701
74 Bê tông C10 lót móng m³ 5,699