1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Câu nghi vấn(tt)

28 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Nghi Vấn(tt)
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 4,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHIẾU BÀI TẬPVí dụ Câu nghi vấn Đặc điểm hình thức Chức năng Từ ngữ Dấu kết câu a/ b/ c/ d/ e/... Ví dụ Câu nghi vấn Đặc điểm hình thức Chức năngTừ ngữ Dấu kết câu a/... Cầu khiến Khẳng

Trang 2

Mời 1 nhóm lên diễn lại tình huống

có câu nghi vấn (BTVN từ buổi

trước)

Trang 3

Câu nghi vấn (tt)

Trang 4

Những chức

năng khác

Trang 5

Làm việc nhóm

1 Đọc ví dụ SGK – tr 21

3 Đại diện trình bày trong 2 phút

2 Hoàn thiện PBT trong 5 phút

Trang 6

PHIẾU BÀI TẬP

Ví dụ Câu nghi vấn Đặc điểm hình thức Chức năng

Từ ngữ Dấu kết câu a/

b/

c/

d/

e/

Trang 7

Ví dụ Câu nghi vấn Đặc điểm hình thức Chức năng

Từ ngữ Dấu kết câu a/

Trang 8

Bác Ba đi làm đấy ạ?

Vừa ra đến cửa, thấy bác Ba, chị Hương cất tiếng:

 Phủ

định

 Cầu

Trang 9

Cầu khiến Khẳng định/ Phủ định

Đe dọa Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

 Không yêu cầu người đối

thoại trả lời

GHI NHỚ

Trong nhiều trường

hợp, câu nghi vấn

không dùng để hỏi

mà dùng để:

Trang 10

Lưu ý

Nếu không dùng để hỏi thì trong một

số trường hợp câu nghi vấn có thể

kết thúc câu bằng dấu chấm, dấu

chấm than, dấu chấm lửng…

VD1: Và rồi con thấy điều gì xẩy ra …

VD2: Nhớ ai góc bể quê người

Nhớ ai góc bể bên trời bơ vơ

VD3: Con gái tôi vẽ đây ư? Chả lẽ lại đúng là nó, cái con Mèo hay lục lọi ấy !

Trang 11

Tiếp sức

Hết câu hỏi, đội nào nhiều đáp án đúng hơn sẽ thắng

Yêu cầu: Xác định đặc điểm hình thức, chức năng CNV

Trang 12

Your Picture Here And Send To Back

Bà lão chưa đi hàng cơ à?

(Kim Lân)

 Chức năng: Chào hỏi

 Từ nghi vấn: “à”

Trang 13

Your Picture Here And Send To Back

Lòng riêng riêng những kính yêu

Chồng chung chưa dễ ai chiều cho ai.

(Nguyễn Du)

 Chức năng: Bộc lộ tình cảm,

cảm xúc

 Từ nghi vấn: “ ai”

Trang 14

Your Picture Here And Send To Back

Nếu không có tiền nộp sưu bây giờ,

thì ông sẽ dỡ cả nhà mày đi, chửi

mắng thôi à!

(Ngô Tất Tố)

 Chức năng: Đe dọa

 Từ nghi vấn: “ à”

Trang 15

Your Picture Here And Send To Back

Trót lòng gây việc chông gai Còn nhờ lượng bể thương bài nào chăng.

(Nguyễn Du)

 Chức năng: Bộc lộ tình cảm,

cảm xúc

 Từ nghi vấn: “ chăng”

Trang 16

Your Picture Here And Send To Back

Ai làm cho khói lên trời Cho mưa xuống đất, cho người biệt li.

(Tản Đà)

 Chức năng: Bộc lộ tình cảm,

cảm xúc

 Từ nghi vấn: “ ai”

Trang 17

Luyện tập

Trang 19

Câu nghi vấn

Your Picture Here

" Con người đáng kính ấy

bây giờ cũng theo gót Binh

Tư để có ăn ư?"

Biểu lộ sự ngạc nhiên đến

sững sờ của ông giáo

Trang 20

Câu nghi vấn

Your Picture Here

"Ta say mồi đứng uống ánh trăng

tan?/ Ta lặng ngắm giang sơn ta đổi

mới?/ Tiếng chim ca giấc ngủ ta tưng

Trang 21

Câu nghi vấn

Your Picture Here

Sao ta không ngắm sự biệt ly

theo tâm hồn một chiếc lá nhẹ

nhàng rơi ?

Cầu khiến

Trang 22

Câu nghi vấn

Your Picture Here

Ôi, nếu thế thì còn đâu là quả

bóng bay ?

Dùng để phủ định và bộc lộ tình

cảm, cảm xúc

Trang 23

Không nên nhịn đói mà để tiền lại

Cả đàn bò giao cho thằng bé không ra người không ra ngợm, khó chăn dắt nổi

Thảo mộc tự nhiên cũng có tình mẫu tử

Cả đàn bò giao cho thằng bé không ra người

không ra ngợm ấy, chăn dắt làm sao?

Ai dám bảo thảo mộc tự nhiên không có

tình mẫu tử ?

Sao lại đến đây khóc ?

Câu có ý nghĩa tương đươngChức năng

CÂU NGHI VẤN

Phủ định

Phủ địnhĐĐHT

Trang 24

Your Picture Here

Lan có thể kể cho tớ nghe về phim "Người đẹp và quái vật" cậu xem chiều qua được không?

Đặt câu nghi vấn để yêu

cầu bạn của em kể lại nội

dung bộ phim tối qua bạn

đó đi xem.

Trang 25

Your Picture Here

Ai bảo cuộc đời lão Hạc không đáng thương nào?

Đặt câu nghi vấn để bộc

lộ tình cảm, cảm xúc

trước số phận của 1 nhân

vật văn học.

Trang 26

CÂU NGHI VẤN

Có những từ nghi vấn ( ai, gì, nào,

sao hả…) hoặc từ hay (nối các

quan hệ lựa chọn)

Chức năng chính:

dùng để hỏi

Chức năng khác: Dùng để cầu khiến, khẳng định, phủ định, đe dọa, bộc lộ tình cảm, cảm xúc

Kết thúc câu có dấu chấm hỏi

Ngoài ra có dấu chấm, dấu chấm

than, dấu chấm lửng

Lưu ý : Khi nhận diện câu, cần đặt câu trong hoàn cảnh giao tiếp cụ thể

Trang 27

Hướng dẫn tự học

Vẽ SĐTD tổng

kết nội dung bài

học

Hoàn thiện bài tập vào vở

Soạn bài “Thuyết

minh về một phương pháp”

Trang 28

Cảm ơn các em!

Hẹn gặp lại các em vào tiết học sau!!!

8D

Ngày đăng: 03/01/2023, 13:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w