BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC TÍNH TOÁN LỰA CHỌN THIẾT BỊ ĐIỆN Cho mạng điện một dự án X như hình A1 với các số liệu như trong bảng Đ1, Đ2, Đ3 Các thông số chung của mạng điện như sau: Điện áp định mức phía thứ cấp MBA T1: Uđm = 400 V MBA hạ áp T7 : 400230 V Các phụ tải bình thường (ví dụ tủ điện phân phối) ký hiệu L: cosφ= 0,8, η=1 Các phụ tải động cơ ký hiệu M: cos , tra tra theo hướng dẫn của IEC. Mạng điện nối đất theo sơ đồ TNS Trạm máy biến áp phân phối đặt trong nhà, điện áp luới trung thế 22kV, trung tính nối đất trực tiếp. Công suất ngắn mạch phía sơ cấp máy biến áp phân phối T1: P = 500 MVA
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Trang 2MỤC LỤC
1 TÍNH TOÁN SƠ BỘ 1
1.1 Tính dòng điện tải Ib 1
1.1.1 Dòng điện định mức của tải 1
1.1.2 Dòng điện làm việc của tải 2
1.1.3 Dòng điện tải trong các dây dẫn 2
1.2 Lựa chọn CB 3
2 TÍNH TOÁN KÍCH THƯỚC DÂY DẪN 4
2.1 Lựa chọn máy biến áp 4
2.2 Tính toán lựa chọn dây dẫn 5
2.3 Tính toán độ sụt áp 11
3 TÍNH TOÁN LỰA CHỌN CB THEO DÒNG NGẮN MẠCH 14
3.1 Tính toán dòng ngắn mạch 3 pha lớn nhất 14
3.2 Kiểm tra khả năng cắt dòng ngắn mạch của CB 19
3.3 Kiểm tra độ bền nhiệt của dây dẫn 20
4 LỰA CHỌN BỘ BẢO VỆ ĐỘNG CƠ 22
5 TÍNH BÙ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG 23
6 KIỂM TRA SỰ BẢO VỆ CHỌN LỌC CỦA CB 28
7 BẢO VỆ ĐIỆN GIẬT GIÁN TIẾP 30
8 LỰA CHỌN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP 34
8.1 Lựa chọn sơ đồ bảo vệ, thiết bị bảo vệ trong trường hợp có một và hai lộ vào 22kV 34
8.2 Lựa chọn CT, VT và Fuse 36
8.2.1 Lựa chọn Fuse 36
8.2.2 Lựa chọn CT 39
9 TÍNH TOÁN BẰNG PHẦN MỀM ECODIAL 41
9.1 Thiết lập mô phỏng 41
9.2 Kết quả mô phỏng Ecodial 46
9.2.1 Chọn máy biến áp 50
9.2.2 Dòng điện trên dây dẫn 51
9.2.3 Chọn CB 52
Trang 39.2.4 Chọn dây dẫn 52
9.2.5 Sụt áp trên đường dây 53
9.2.6 Dòng ngắn mạch ba pha 54
9.2.7 Lựa chọn bộ bảo vệ động cơ 54
9.2.8 Bù công suất phản kháng 55
10 KẾT LUẬN 55
Trang 4BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC TÍNH TOÁN LỰA CHỌN THIẾT BỊ ĐIỆN Cho mạng điện một dự án X như hình A1 với các số liệu như trong bảng Đ1, Đ2, Đ3
Các thông số chung của mạng điện như sau:
- Điện áp định mức phía thứ cấp MBA T1: Uđm = 400 V - MBA hạ áp T7 : 400/230 V
- Các phụ tải bình thường (ví dụ tủ điện phân phối) ký hiệu L: cos = 0,8, 1
- Các phụ tải động cơ ký hiệu M: cos , tra tra theo hướng dẫn của IEC
- Mạng điện nối đất theo sơ đồ TNS
- Trạm máy biến áp phân phối đặt trong nhà, điện áp luới trung thế 22kV, trung tính nối đất trực tiếp Công suất ngắn mạch phía sơ cấp máy biến áp phân phối T1: P = 500 MVA Yêu cầu chung:
- Tính toán lựa chọn và tính toán kiểm tra các thiết bị điện: trạm máy biến áp, dây dẫn điện, khí cụ điện đóng cắt, bảo vệ mạng điện và tải theo IEC 60364 hoặc TCVN
- Trình bày và chứng minh các công thức tính toán
- Tính toán cho mọi trường hợp và trình bày trong bản thuyết minh
- Điền các kết quả tính toán vào các bảng cho sẵn, phân tích kết quả và nêu nhận xét
- Xem hướng dẫn và lịch nộp bài trên e-learning
Trang 6Đề 15: Thiết kế hệ thống cung cấp điện cho một xưởng gia công cơ khí CNC
Bảng Đ.1: Công suất của tải
Trang 71 TÍNH TOÁN SƠ BỘ
1.1 Tính dòng điện tải I b
1.1.1 Dòng điện định mức của tải
Tra bảng B4 để xác định các hệ số η và cos của các tải động cơ M16, M17, M18, M9 sau đó tính 𝐼đ𝑚 bằng công thức:
100× √3 × 𝑐𝑜𝑠× 𝑈đ𝑚 × 1000 (𝐴) Chứng minh:
Tương tự với các phụ tải còn lại ta có bảng:
Kết quả tính dòng điện định mức của tải
Trang 81.1.2 Dòng điện làm việc của tải
Hệ số Ksd phụ thuộc chủ yếu vào quy trình công nghệ của công trình, ở đây chúng
ta chưa có yêu cầu về quy trình công nghệ, do đó hệ số Ksd sẽ được chọn bằng 1
để đảm bảo an toàn cũng như để đảm bảo cho việc tính toán thiết kế về sau không
bị quá tải
𝐼𝑏 = 𝐾𝑠𝑑 × 𝐼đ𝑚Kết quả tính dòng điện làm việc của tải
Iđm (A) 112.9598 11.3864 41.4872 82.995 282.3919 72.1688 54.1266 216.5064
Ib (A) 112.9598 11.3864 41.4872 82.9950 282.3919 72.1688 54.1266 216.5064
1.1.3 Dòng điện tải trong các dây dẫn
Cũng như hệ số Ksd , hệ số Kđt phụ thuộc chủ yếu vào quy trình công nghệ của công trình, ở đây chúng ta chưa có yêu cầu về quy trình công nghệ, do đó hệ số
Kđt sẽ được chọn bằng 1 để đảm bảo an toàn cũng như để đảm bảo cho việc tính toán thiết kế về sau không bị quá tải
Công thức: 𝐼𝑏 𝑡ổ𝑛𝑔 = 𝐾đ𝑡 × ∑ 𝐼𝑖 𝑏𝑖
C8: 𝐼𝑏 𝑡ổ𝑛𝑔 = (𝐼𝑏𝑀16 + 𝐼𝑏𝑀17 + 𝐼𝑏𝑀18) × 𝐾đ𝑡
= (7.4011 + 29.0410 + 58.0965) × 0.8 = 75.6309 (𝐴) C7: Đoạn C7 và C15 nối với nhau qua MBA T7 400/230V nên
𝐼𝑏 𝑡ổ𝑛𝑔 =𝐼𝑏𝐿15
√3 × 𝐾đ𝑡 =
112.9598
√3 × 0.9 = 65.2174 (𝐴) Dòng điện tải trên các dây dẫn
Ib (A) 945.4778 65.2174 135.8685 282.3919 152 310
Trang 9Dòng điện tải trên các dây dẫn
dẫn Ib (A)
In (A) Tên CB Tên trip unit
Hệ số chỉnh định dòng
quá tải
Ir (A)
Icu (kA) C1 945.4778 1250 NS1250N Micrologic 5.0E 0.8 1000 50
C21 216.5064 250 NSX250B Micrologic 5.2E 0.9 225 25
Trang 102 TÍNH TOÁN KÍCH THƯỚC DÂY DẪN
2.1 Lựa chọn máy biến áp
Công suất biểu kiến cung cấp cho mạng điện:
𝑆1 = √3 × 𝑈đ𝑚 × 𝐼𝑏1 = √3 × 400 × 945.4778 = 655046.2348 (𝑉𝐴)
= 655.0462 (𝑘𝑉𝐴) Công suất biểu kiến cung cấp cho đường dây của C15:
𝑆15 = √3 × 𝑈đ𝑚 × 𝐼𝑏15 = √3 × 230 × 112.9598 = 449999.99 (𝑉𝐴)
= 44.9999 (𝑘𝑉𝐴)
Ta chọn máy biến áp theo bảng Fig.A16:
Chọn MBA T1 có công suất là 800kVA
Chọn MBA T7 có công suất là 50kVA theo MBA hạ thế
Dòng tải sau khi hiệu chỉnh:
Trang 11Dòng C7: 𝐼𝑏7 = 𝐼𝑏15 ×230
400 = 125.5109 ×230
400 = 72.1688 (𝐴) Chọn lại CB sau khi hiệu chỉnh phù hợp với MBA:
Chọn lại CB cho phù hợp với máy biến áp Dây
dẫn Ib (A) (A) In Tên CB Tên trip unit Hệ số chỉnh định dòng quá tải Ir
(A) C1 1154.7 1250 NS1250N Micrologic 5.0E 1 1250
- Ki : Hệ số hiệu chỉnh xét theo từng điều kiện lắp đặt cáp
- Iz : Dòng điện lớn nhất cho phép của cáp theo bảng tra
Các hệ số hiệu chỉnh ứng với điều kiện lắp đặt cáp :
- K1: Hệ số hiệu chỉnh khả năng mang dòng của cáp theo nhiệt độ môi trường không khí xung quanh( đối với cáp lắp đặt nổi)
- K2: Hệ số hiệu chỉnh khả năng mang dòng của cáp theo nhiệt độ môi trường đất xung quanh ( đối với cáp lắp đặt ngầm dưới đất)
- K3: Hệ số hiệu chỉnh tùy thuộc vào tính chất của đất
- K4: Hệ số giảm nhóm, khi các dây dẫn hoặc cáp cách điện được lắp đặt trong cùng một nhóm
Trang 12Các hệ số hiệu chỉnh (K1) cho nhiệt độ không khí xung quanh ngoài 30 ° C được
áp dụng cho khả năng mang dòng điện đối với cáp trong không khí (theo sách hướng dẫn lắp đặt điện II)
Các hệ số hiệu chỉnh (K2) cho nhiệt độ mặt đất xung quanh ngoài 20 ° C được áp dụng cho khả năng mang dòng điện đối với cáp trong ống dẫn trong lòng đất
Trang 13Hệ số K3 tương ứng với các loại đất
Bảng chọn K4 cho cáp
Trang 14Bảng chọn cáp trên không
Bảng chọn cáp cho cáp ngầm
Cáp trên không: Chọn dây dẫn cho đoạn C16 có 𝐼𝑟 = 20 (𝐴)
Đoạn C16 thuộc loại I có chiều dài 56m là cáp điện đơn lõi bằng đồng (Cu), cách điện XLPE đặt trong máng cáp, nhiệt độ môi trường 40oC
Tra bảng Fig.G12 tại 40oC và là loại XLPE ta có 𝑘1 = 0.91
Tra bảng Fig.G21 cho cáp điện đơn lõi 1 mạch loại C ta có 𝑘4 = 0.95
𝐼𝑧 = 𝐼𝑟
𝑘1𝑘4 =
200.91 × 0.95 = 23.1348 (𝐴) Nên ta chọn cáp bằng đồng (Cu) có tiết diện 4mm2
Cáp chôn ngầm: Chọn dây dẫn cho đoạn C17 có 𝐼𝑟 = 45 (𝐴)
Trang 15Đoạn C17 thuộc loại III có chiều dài 28m là cáp điện đơn lõi, bằng nhôm (Al), cách điện PVC, đặt trong ống chôn ngầm trong đất ẩm với 2 mạch khác, nhiệt độ môi trường 35oC
Tra bảng Fig.G13 tại 35oC và loại cáp là PVC ta có 𝑘2 = 0.84
Tra bảng Fig.G15 cho đất ẩm ta có 𝑘3 = 1.05
Tra bảng Fig.G21 ta có 𝑘4 = 1
𝐼𝑧 = 𝐼𝑟
𝑘2𝑘3𝑘4 =
450.84 × 1.05 × 1= 51.0204 (𝐴) Nên ta chọn cáp bằng nhôm (Al) có tiết diện là 50mm2
Trang 16Tính toán cáp điện và busway Dây
dẫn hiệu Ký Điều kiện lắp đặt dây dẫn K1 K2 K3 K4 Kt Ir Iz=Ir/kt Sph C1 VIII
Cáp điện đa lõi, bằng đồng (Cu), cách điện XLPE, đặt trong máng (khay) cáp vơi 3 mạch khác, nhiệt độ môi trường
0.96 0.73 0.7008 144 205.4795 95
C9 XII
Cáp điện đa lõi, bằng đồng (Cu), cách điện PVC, chôn trong tường với 1 mạch khác, nhiệt độ môi trường 30 o C
C10 XIII
Cáp điện đa lõi, bằng đồng (Cu), cách điện XLPE, đặt trong máng (khay) cáp cùng với 1 mạch khác, nhiệt độ môi
0.93 1.05 1 0.9765 320 327.701 2*240
C15 II
Cáp điện đa lõi, bằng đồng (Cu), cách điện XLPE, đặt trong máng (khay) cáp cùng với 1 mạch khác, nhiệt độ môi
0.91 0.95 0.8645 20 23.1348 4
C17 III
Cáp điện đơn lõi, bằng nhôm (Al), cách điện PVC, đặt trong ống chôn ngầm trong đất ẩm với 2 mạch khác, nhiệt độ môi trường 35 o C
0.84 1.05 1 0.8820 45 51.0204 50
C18 VI
Cáp điện đơn lõi, bằng nhôm (Al), cách điện PVC, đặt trong máng (khay) cáp cùng với 2 mạch khác, nhiệt độ
0.89 1 1 0.89 225 252.809 240
Trang 172.3 Tính toán độ sụt áp
Phương án 1: Tra bảng
Độ sụt áp sẽ được tính bằng công thức △ 𝑈 = 𝐾 × 𝐼𝑏 × 𝐿 , trong đó :
- K sẽ tra trong bảng G30 trong sách Hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo
tiêu chuẩn IEC
- Ib: dòng tải làm việc lớn nhất trên cáp (A)
- L: chiều dài cáp tính sụt áp (km)
Bảng tra hệ số sụt áp K
Tra bảng Fig.G30 với tải động cơ cos() = 0.8, với tải bình thường cos() = 1 C1: có 𝐼𝑏 = 945.4778(𝐴), chiều dài L=135m, tra bảng Fig.G30 ta có K=0.17 Nên 𝑈 = 𝐼𝑏
4 × 𝐾 × 𝐿 = 5.4247 (𝑉) (Do đoạn C1 dùng 4 sợi cáp song song 𝐼𝑏
4) C7: có 𝐼𝑏 = 115.4701 (𝐴), chiều dài L=55m, tra bảng Fig.G30 ta có K=0.27 Nên 𝑈 = 𝐼𝑏 × 𝐾 × 𝐿 = 7.621(𝑉)
⟹ ∑𝑈 = 𝑈𝐶1+𝑈𝐶7 = 13.0457(𝑉)
Trang 18K (V/A/km)
L (km)
DU (V)
∑DU (V) ∑DU% Sph (hiệu chỉnh) C1 VIII 5*240 1154.7005 0.22 0.135 6.8589 6.8589 1.71 0
Phương án 2: tính theo các công thức lý thuyết
Công thức tính độ sụt áp trên dây dẫn:
𝑈 = √3 × 𝐼𝑏 × [𝑅𝑐𝑜𝑠() + 𝑋𝑠𝑖𝑛()] × 𝐿 (𝑉) Trong đó:
- R = Điện trở của dây dẫn tính bằng Ω / km
Trang 19- X = điện kháng cảm ứng của một dây dẫn tính bằng Ω / km X không đáng
kể đối với dây dẫn của cáp nhỏ hơn 50 mm2 Trong trường hợp không có bất
kỳ thông tin nào khác, lấy X bằng 0,08 Ω / km
Tính toán sụt áp trên đoạn C8: đoạn dây đồng (Cu)
Có 𝑆 = 95𝑚𝑚2 ⟹ 𝑅 = 18.51
95 = 0.1948 (Ω/𝑘𝑚) Đoạn C8 nối với tủ nên cos() = 1 ⟹ sin() = 0
Nên độ sụt áp trên đoạn dây C8 là:
- Để giảm độ sụt áp ta có thể tang tiết diện dây dẫn nhưng với cách này thì
sẽ khiến cho chi phí đầu tư tăng lên
- Ngoài ra, còn có thể giảm độ sụt áp bằng cách sử dụng máy ổn áp chuyên dụng
Trang 203 TÍNH TOÁN LỰA CHỌN CB THEO DÒNG NGẮN MẠCH
Trang 21Công thức tính trở tương đương của MBA theo IEC:
Trang 22Tính dòng ngắn mạch theo công thức trong bảng Fig G39
- Cảm kháng của CB được lấy 𝑋𝐶𝐵 = 0.15 (𝑚Ω), còn điện trở của BUSBAR thì trong thực tế có thể bỏ qua
- Điện trở dây dẫn: 𝑅 = 𝜌 ×𝐿
𝑆
Với:
Theo Fig G38 𝜌 = 18.51 𝑚Ω 𝑚𝑚2/𝑚 đối với dây đồng, 𝜌 = 29.41 𝑚Ω 𝑚𝑚2/
𝑚 đối với dây nhôm
L: chiều dài dây dẫn (m)
S: Tiết diện dây dẫn (mm2)
Trang 23𝑍 = √𝑅𝑇2+ 𝑋𝑇2 = √(𝑅𝑎 + 𝑅𝑇1+ 𝑅𝐶1)2+ (𝑋𝑎 + 𝑋𝑇1+ 𝑋𝐶1 + 𝑋𝑄1)2
= √(0.035 + 2.6 + 2.0824)2+ (0.351 + 13 + 2.16 + 0.15)2
= 16.3561 (𝑚Ω) ⇒ Dòng ngắn mạch ở đầu CB Q1:
Trang 25Tính tương tự cho các đoạn còn lại ta có bảng sau:
3.2 Kiểm tra khả năng cắt dòng ngắn mạch của CB
Isc (kA)
C1 18.51 135 5*240 2.0824 2.16 3.0003 16.3561 14.8255 C7 18.51 55 25 40.7220 4.4 40.9590 16.4997 14.6964 C8 18.51 130 95 25.3295 10.4 27.3814 16.4997 14.6964 C9 18.51 45 2*240 1.7353 1.8 2.5003 16.4997 14.6964 C10 18.51 185 150 22.8290 14.8 27.2067 16.4997 14.6964 C11 29.41 50 2*240 3.0635 2 3.6586 16.4997 14.6964 C15 18.51 125 150 15.4250 10 18.3829 67.9133 2.0531 C16 18.51 56 4 259.1400 4.48 259.1787 39.9714 6.0665 C17 29.41 28 50 16.4696 2.24 16.6212 39.9714 6.0665 C18 29.41 20 120 4.9017 1.6 5.1562 39.9714 6.0665 C19 18.51 20 25 14.8080 1.6 14.8942 41.2922 5.8725 C20 18.51 30 25 22.212 2.4 22.3413 41.2922 5.8725 C21 18.51 40 240 3.0850 3.2 4.4449 19.5740 12.3882
Trang 263.3 Kiểm tra độ bền nhiệt của dây dẫn
Dây dẫn chịu đựng được dòng ngắn mạch khi thỏa mãn biểu thức sau:
𝑆2 𝐾2 ≥ 𝐼2 𝑡 Trong đó:
S: tiết diện dây dẫn (mm2)
K: hằng số tỏa nhiệt K
I: dòng ngắn mạch (A)
t: thời gian dòng ngắn mạch đi qua (s)
Bảng tra hằng số K
Trang 27Đồ thị tra dòng cắt nhiệt của các CB NSX
Kiểm tra độ bền nhiệt cho cáp C9:
Dây dẫn C9 có tiết diện 150mm2, ruột dây dẫn làm bằng đồng cách điện XLPE Tra bảng Fig G52 ta có hằng số K=143
Trang 28Nên 𝑆2× 𝐾2 = 1502× 1432 = 460102500
Tra đồ thị cho CB NSX400F với 𝐼𝑠𝑐𝑚𝑎𝑥 = 6.1555 (𝑘𝐴) ta có 𝐼2 𝑡 = 900000
Ta có 460102500 > 900000 thỏa mãn điều kiện 𝑆2 𝐾2 ≥ 𝐼2 𝑡, nên cáp C9 thỏa
mãn được độ bền nhiệt
Tương tự với các đoạn cáp còn lại ta có bảng:
Kết quả kiểm tra độ bền nhiệt dây dẫn Dây
dẫn
Sph
(mm2)
Vật liệu dẫn điện
Cách điện CB Trip unit
Iscmax (kA) K S2K2 I2t Kết quả C1 5*240 Đồng PVC NS1250N Micrologic
5.0E 14.8255 115 19044000000 C7 25 Đồng XLPE NSX100B TM100D 14.6964 143 12780625 260000 Chịu
được C8 95 Đồng PVC NSX160B TM160D 14.6964 115 119355625 260000 Chịu
được C9 2*240 Đồng XLPE NSX400F Micrologic
1.3M 14.6964 143 4711449600 900000
Chịu được C10 150 Đồng XLPE NSX250F TM200D 14.6964 143 460102500 900000 Chịu
được C11 2*240 Nhôm XLPE NSX400F Micrologic
5.3E 14.6964 94 508953600 400000
Chịu được C15 150 Đồng XLPE NSX160B TM160D 2.0531 143 460102500 20000 Chịu
được C16 4 Đồng XLPE NSX100B Micrologic
2.2M 6.0665 143 327184 25000
Chịu được C17 50 Nhôm PVC NSX100B Micrologic
2.2M 6.0665 76 3610000 25000
Chịu được C18 120 Nhôm PVC NSX100B Micrologic
2.2M 6.0665 76 28302400 25000
Chịu được C19 25 Đồng PVC NSX100B TM100D 5.8725 115 8265625 60000 Chịu
được C20 25 Đồng PVC NSX100B TM80D 5.8725 115 3385600 60000 Chịu
được C21 240 Đồng XLPE NSX250B Micrologic
5.2E 12.3882 143 1177862400 300000
Chịu được
4 LỰA CHỌN BỘ BẢO VỆ ĐỘNG CƠ
Chọn bộ bảo vệ type 2; động cở sử dụng AC-3
Tra catalogue trang A6/15, A6/16
Trang 29Bỏ qua công suất hao phí trên dây dẫn, busbar và CB, xét đến công suất tiêu thụ
và công suất phản kháng của tải:
Trang 30Tra công suất phản kháng tiêu thụ của máy biến áp T1 theo bảng Fig L22 máy
biến áp T1 có công suất 800kVA có công suất phản kháng khi tải đầy đủ là
Pđm (kW) 36 5.5 22 45 160 40 30 120
Ptt (kW) 36 6.5476 24.7191 49.4505 170.2128 40 30 120 476.93 cos j 0.8 0.83 0.86 0.86 0.87 0.8 0.8 0.8
Trang 31Chọn hệ số công suất sau khi bù cos(𝜑)𝑠𝑎𝑢 𝑏ù = 0.95, công suất phản kháng cần phải bù:
Qbù = 𝑃𝑡𝑡 × (tan 𝜑𝑡𝑟ướ𝑐 𝑏ù − tan 𝜑𝑠𝑎𝑢 𝑏ù)
= 170.2128 × (tan (cos−10.87) − tan (cos−10.95))
= 40.5178 (𝑘𝑉𝐴𝑟) Nên chọn tụ loại 40kVAr để bù cho động cơ M9
Suy ra lượng công suất phản kháng bù tại thanh cái chính:
𝑄𝑏ù = 𝑄𝑏ù 𝑡ổ𝑛𝑔 − 𝑄𝑏ù 𝑀9 = 215.1394 − 40 = 175.1394 (𝑘𝑉𝐴𝑟)
- Chọn tụ bù
Trang 32Tra catalogue, chọn tụ bù cho động cơ M9 loại 2 cái Varplus2 51323 (20kVAr×2) Chọn tụ bù cho thanh cái chính loại 6 cái Varplus2 51323 chia làm 3 cấp: cấp 1 gồm 4 tụ 20kVar, cấp 2 gồm 3 tụ 20kVAr, cấp 3 gồm 2 tụ 20kVAr
Vậy tổng công suất phản kháng đã bù: 40+180=220 (kVAr)
Trang 33Chọn dây dẫn theo bảng Fig L39, ta có bảng sau:
Nhánh tải 𝑄𝑏ù (𝑘𝑉𝐴𝑟) Tụ bù
(kVAr)
Dây dẫn lõi đồng (mm 2 ) 𝐼đ𝑚 (𝐴) 𝐼𝑀𝑃= 1.5𝐼đ𝑚 (𝐴) CB
Thanh cái (cấp 1) 40 20×4 10 115.47 173.205 NSX200B – TM200D Thanh cái (cấp 2) 40 20×3 10 86.6025 129.90375 NSX160B – TM160D
Thanh cái (cấp 3) 40 20×2 10 57.735 86.6025 NSX100B – TM100D
- Chọn Contactor cho CB bảo vệ tụ điện:
Trang 346 KIỂM TRA SỰ BẢO VỆ CHỌN LỌC CỦA CB
Tra catalogue tính chọn lọc của CB theo bảng sau:
Trang 35Phía nguồn C7
TM100D
NSX100B-C8 TM160D
NSX160B-C10 TM200D
NSX250B-C11 Micrologic 5.3E
NSX400F-C1 Micrologic 5.0E
TM100D
Chọn lọc hoàn toàn C20 NSX100B-
TM80D
Chọn lọc hoàn toàn C21 NSX250B-
Micrologic 5.2E
Chọn lọc hoàn toàn C9 NSX400F-
Micrologic 1.3M
Chọn lọc hoàn toàn C7 NSX100B-
TM100D
Chọn lọc hoàn toàn C8 NSX160B-
TM160D
Chọn lọc hoàn toàn C10 NSX250B-
TM200D
Chọn lọc hoàn toàn C11 NSX400F-
Micrologic 5.3E
Chọn lọc hoàn toàn