1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Một số đáp án câu trả lời nhanh môn lịch sử thptqg

17 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số đáp án câu trả lời nhanh môn lịch sử thptqg
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 324,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là hệ thống các câu hỏi từ khóa lịch sử 12 và thi thptqg Nó sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình ôn tập cuối kì và thi thptqg môn sử. Chúc các bạn ôn tập và làm bài thật tốt nhá Ngày 171967, ba tổ chức trên hợp nhất thành ”Cộng đồng châu Âu ”(EC) 07121991: Hiệp ƣớc Maaxtrish đƣợc ký kết, khẳng định một tiến trình hình thành một Liên bang châu Âu mới vào năm 2000 với đồng tiền chung, ngân hàng chung… 111993: EEC thành Liên minh châu Âu (EU) với 15 nƣớc thành viên. 1994, kết nạp thêm 3 thành viên mới là Áo, Phần Lan, Thụy Điển. 01052004, kết nạp thêm 10 nước thành viên Đông Âu, nâng tổng số thành viên lên 25

Trang 1

1.Tiếng sét trên bàn h i ngh là sự kiện nguyễn ái qu c gửi b yê ến h i ngh Vecxai 18/6/1919

2 sự kiệ ượ o ư ư “ ồ g” ức tỉnh tinh thầ yê ư i v i nhân dân ta là sự kiện NAQ gửi b yê ến h i ngh Vexai 18/6/1919

3 sự kiệ ượ o ư “q bom nổ chậ ” à o kẻ thù khiếp sợ là sự kiện NAQ gửi b n yêu

ến h i ngh Vexai 18/6/1919

4 Sự kiện mở ra 1 th ại m i cho cm việ à Đ g ă 930

5 Sự kiện khép lại 1 th kì ấu tranh củ d eo k y ư g ũ à ất bại của khở g ĩ

Yê B ă 930

6 Tiền thân củ ĐCS 930 à i VNCM thanh niên 6/1925

7 gư i C ng s ầu tiên của Việt Nam là Nguyễn Ái Qu c

8.Công lao l n nhấ , ầu tiên của Nguyễn Ái Qu à ì o ư ng cứ ư ú g ắn cho dân t c

9 M c kế ú à ì ì ư ng cứ ư c của Nguyễn Ái Qu à ng 12/1920, tạ Đại h Đ ng

Xã h i Pháp (họp tại Tua), Nguyễn Ái Qu c bỏ phiếu tán thành gia nhập Qu c tế C ng s n và tham gia thành lậ Đ ng C ng s n Pháp, trở à gư i c ng s n Việ ầ ê C ú { ế ỏ ự

ậ ê ự k ệ 7 9 0

10 Sự kiệ g ư é ỏ báo hiệu mùa xuân là Phạm Hồ g T ư Toà q yề Đ g Dươ g e ở Sa Diện tháng 1924

11 Nguyên nhân chung dẫ ến sự phân hóa của h i viêt nam H i VNCMTN, sự chuyển hóa của Tân Việt

C Đ à ự ấ ạ ủ DĐ à do ự thâm nhập và truyền bá r ng rãi của chủ g ĩ - Lenin

12 Sự kiệ dấu phong trào công nhân chuyển từ tự phát sang tự g o g ào ấu tranh của công nhân Ba son (8/1925)

3 Bư c tiến m i của phong trào công nhân VN là cu ấu tranh của công nhân Ba son (8/1925)

14 Sự k ệ dấ ư go q ọ g ủ o g ào g à ĐCS ă 930

15 Sự kiệ g dấu chấm dứt sự khủng ho ng về ư ng l i và giai cấ ã ạo của C à ĐCS

i 1930

16 Sự k ê q yế ể chuẩn b o ư c phát triển nh y vọt tiếp theo trong l ch sử dân t c

à ĐCS i 1930

17 Công nhân chuyển hoàn toàn sang tự g à k ĐCS i 1930

8 Bư c ngo ĩ ại của CM Việ à ĐCS i 1930

9 Bư c ngo t l n trong l ch sử dân t c VN là CMT8 1945

0 Đỉnh cao của phong trào 1930 - 1931 là sự i của chính quyền Xô Viết Nghệ Tĩ

21 Cu c diễn tập lần thứ nhất chuẩn b cho CM tháng 8 là phong trào CM 1930-1931

22 Cu c diễn tập lần thứ 2 chuẩn b cho CM tháng 8 là phong trào dân chủ 1936-1939

23 Cu c diễn tập lần thứ 3 chuẩn b cho CM tháng 8 là Cao trào kháng Nhật cứ ư c

24 H i ngh dấu sự chuyể ư ng chỉ ạo chiế ược cách mạng VN th i kz 1939 - 1945 là H i ngh lần 6 BCHTW (11/1939)

25 H i ngh hoàn chỉnh chủ ươ g yể ư ng chỉ ạo chiế ược cách mạng VN th i kz 1939 - 1945

là H i ngh lần 8 BCHTW (5/1941)

Trang 2

26 Hạn chế trong củ ươ g ủa Trầ P ú ược khắc phục từ h i nghi BCHTW lần 2 tháng 7/1936

7 Bư c nh y vọt củ C à C T 8 ă 945

8 Bư c ngo t l n của CM Miề à o g ào Đồng khở ă 960

29 Tổ chức m t trận dân t ầu tiên của riêng VN là m t trận Việt Minh tháng 5/1941

30 “BẮC ĐÀ A ĐÁ H” à ỉ tình ì ấ ư ư c ngày 6/3/46 khi miền bắ à i ưởng còn miề P

31 Kế hoạ “ ắ g ” ủ ư ầu b phá s n bởi cu c chiế ấu ở phía bắ ĩ yế 6 ă 946

32 Kế hoạ ủa pháp b phá s n hoàn toàn bởi chiến d ch Việt Bắ g ă 947

33 Chỉ th “ i phá tan cu c tiế g ù g ủ ” à ến dich Việt Bắ g ă 947

34 Chiến d ch mà ta giành quyền chủ ng trên chiế ư ng chính Bắc B là chiến d ch Biên gi ă

1950

35 Chiến d ch ph g ầu tiên ta giành thắng lợi trong kháng chiến ch ng Pháp là Việt Bắ g

1947

36 Chiến d ch tiến công l ầu tiên của b i chủ lực Việt Nam trong cu c kháng chiến ch ng Pháp là Biên gi i 1950

37.Chiến thắng tạo ư c ngo ơ n cho cu c kháng chiến ch ng pháp là chiến d ch biên gi i 1950

38 Đại h i kháng chiến thắng lợ à ại h i toàn qu c lần 2 củ g o ng tháng 2/1951

39 Cú ấm thép củ dà o à Đ g x 953-1954

40 Chiến thắng ư ầu làm phá s n kế hoạ à Đ g X 953 - 1954

41 Những thắng lợi của quân dân ta làm phá s n hoàn toàn kế hoạ à Đ g x 953-1954 và

Đ ê B ê P ủ 1954

42 sự kiện kết thúc kháng chiến ch ng pháp là thắng lợi ở h i nghi Gionevo 1954

43 Chiến thắng quân sự l n nhất trong kháng chiến ch g P à Đ ện Biên Phủ 1954

44 Chiến thắng làm xoay chuyển cục diên chiến tranh ở Đ g Dươ g à Đ ện Biên Phủ 1954

44 Đ ểm l n nhấ , o ất của cách mạng Việt Nam th i kz 1954 – 1975 là ph i tiến hành ồng th i hai chiế ược cách mạng ở hai miền v i 2 chế chính tr khác nhau : cách mạng xã h i chủ

g ĩ ở miền Bắc và cách mạng dân t c dân chủ nhân dân ở miền Nam

45 Thắng lợi củ o g ào Đồng Khở ă 960 yển cách mạng Miền Nam từ giữ gìn lự ượng sang thế tiến công

46 Chiến thắng làm phá s n hoàn toàn chiế ược chiế ơ ươ g ủ ĩ à ến thắng trong

o g ào Đồng Khởi 1960

47 Chiến thắng làm thất bại hoàn toàn chiế ược chiế c biệt củ ĩ à trong Xuân Hè 1965 (An

ão, B G , Đồng Xoài)

48 Chiến thắng làm thất bại hoàn toàn chiế ược chiến tranh cục b củ ĩ à ậu thân 1968

49 Chiến thắng bu ế qu ĩ i tuyên b P ĩ ến tranh là Mâu thân 1968

50 Tiế g é o g ê giao thừa là Mâu thân 1968

51 Chiến thắng bu ế qu ĩ i tuyên b ĩ ến tranh là Tiến công chiế ược 1972

52 Những chiến thắng dẫn t i việc triệu tập h i ngh Pari là Mâu thân 1968, chiến thắng trong ch ng chiến tranh phá hoại lần thứ nhất củ ĩ

53 Những chiến thắng dẫn t i việc kí kết hiệ nh Pari về Việt Nam là Tiến công chiế ược 1972 và

Đ ện biên phủ trên không

Trang 3

54 Chiến thắng làm thất bạ ơ n chiế ược Việt Nam hóa chiến tranh củ ĩ à ến công chiế ược

ă 97

55.chiến thắng làm phá s n hoàn toàn chiế ược việt nam hóa chiế à ại thắ g ù x ă

1975

56 Trận trinh sát chiế ược giúp củng c quyết tâm gi i phóng hoàn toàn Miền Nam của ta là Chiến thắ g P ư c Long ngày 6/1/1975

57 Sự kiệ dấu hoàn t à ă n cu c cách mạng dân t c dân chủ trong c ư à Đại thắng mùa xuân 1975

58 Trung tâm của kế hoạ à Đ ện Biên Phủ ầu là ở Đồng bằng bắc b )

59 Khâu chính của kế hoạ à Đ ện Biên Phủ

60 Chiến thắng làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở g dươ g à ến thắ g Đ ê B ê P ủ 1954

6 Bư c ngo t m i của cu c kháng chiến ch g ĩ à H ệ nh Pari 1973

62 Chiến thắng tạo ra th ơ ận lợ ể nhân dân ta tiến lên gi i phóng hoàn toàn miền nam là hiệp

P 973

63 Nhân dân Việ ă n hoàn thành nhiệm vụ “ o ĩ ú ” ằng thắng lợi của hiệ nh Pari 1973

64 Đ g Đư ng l i xuyên su t quá trình cách mạng Việt Nam kể từ k Đ ng C ng s ến này là

Đ c lập dân t c gắn liền v i chủ g ĩ xã i

65 Sự kiện có tầm quan trọng qu c tế to l n và có tính th ại sâu sắc là thắng lợi của cu c kháng chiến

ch g ĩ ứ ư c của nhân dân VN 1954 -1975

66 Sự chuẩn b ầu tiên cho Cách mạ g g 8 ă 945 à ự i củ ĐCS

67 Bư c ngo t của CM miề Đồng khởi 60 và Mậu thân 1968

68 Sự kiệ dấ ư c ngo t quyế nh trong cu i hoạ ng của Nguyễn Ái Qu c là tháng 12/1920, tạ Đại h Đ ng Xã h i Pháp (họp tại Tua), Nguyễn Ái Qu c bỏ phiếu tán thành gia nhập Qu c

tế C ng s n và tham gia thành lậ Đ ng C ng s n Pháp, trở à gư i c ng s n Việ ầu tiên

69 sự kiện mở ư ng gi i quyết tình trạng khủng ho ng về ư ng l i cứ ư ầu thế kỷ XX là Nguyễn

Ái Qu ì o ư ng cứ ư c cho dân t c

70 Sự kiện khép lại 1 th i kì ấu tranh củ d eo k y ư g ũ à ất bại Khở g ĩ yê bái

71 Sự kiện mở ra 1 th ại m i cho cm việ à Đ g i

7 Đ ư g ơ n nhất (quan trọng nhất)của giai cấp công nhân VN là vừa m ã m ch u ưởng của ào ư ạng vô s n trên thế gi , c biệt là cách mạng tháng 10 Nga

73 Giai cấ g i trong cu c khai thác thu a lần 1 củ TDP ư c chiến tranh thế gi i thứ nhất)

74 Giai cấ ư n, tiể ư i trong cu c khai thác thu a lần 2 của thực dân Pháp (sau chiến tranh thế gi i thứ nhất)

75 Giai cấ ũ ừ ư c cu c khai thác thu a lần 1 củ TDP à a chủ phong kiến và nông dân

76 Giai cấ ũ ừ ư c cu c khai thác thu a lần 2 củ TDP à a chủ phong kiến, nông dân và công nhân

77 Trong cu c khai thác thu ạ lần 2 TDP bỏ v ầ ư ều nhất vào ngành nông nghiệp

78 Đ ểm diệ ê à ươ g ến của biên gi i 1950

79 Quyết tử cho tổ qu c quyết sinh là câu nói bác Hồ dành cho tru g oà ủ

Trang 4

80 Đư ng l i khách chiến ch ng Pháp gồ ă k ện: L i kêu gọi toàn qu c kháng chiến, chỉ th toàn dân kháng chiến và tác phẩm kháng chiến nhấ nh thắng lợ , o g ẩm kháng chiến nhấ nh thắng lợi gi ầy ủ, cụ thể nhất/

81 M t s bài báo củ T ư g C ă g ê o ự thật và tác phẩm kháng chiến nhấ nh thắng lợi

là 1

82 Các quyền dân t ơ n gồ c lập, th ng nhất, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ

83 Hiệ ơ 946 à ă n pháp lý qu c tế ầu tiên công nhận tính th ng nhất của VN (1 TRONG 4 QUYỀN DÂN TỘC CƠ BẢN)

84 Hiệ G ă 954 à ă n pháp lý qu c tế ầu tiên công nhậ ầy ủ các quyền dân t ơ

b n của ta

85 N i dung có lợi thực tế cho ta trong hiệ ơ là 2 bên ngừng bắn ngay ở Nam B

86 4 tỉnh giành chính quyền s m nhất là Bắc Giang, H Dươ g, Hà Tĩ , ng Nam

87 CMT8 là cu c cách mạng dân t c dân chủ d ư n dân quyền)

88 Cao trào kháng Nhật cứ ư , o g ào ồng khởi là các cu c khở g ĩ từng phần

89 Hình thái củ 8 à ừ khở g ĩ ừng phần nên tổng khở g ĩ

90 Lự ượ g g g ủ yếu nhấ q yế ắ g ợ o g ổng khở g ĩ g 8 à chính tr

91 Lự ượ g g x g k ợ ự ươ g o g ổng khở g ĩ g 8 à ự ượng

ũ g

92 Hình thức giành chính quyền trong cm t8 là chính tr kết hợp v ũ g

94 H i ngh Ban chấ à g ươ g Đ ng c ng s Đ g Dươ g 939, 5 94 ều là h i ngh chuyể ư ng chỉ ạo so v i h i ngh Ban chấ à g ươ g Đ ng c ng s Đ g Dươ g 7 936

95 Thành qu l n nhất của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là Quần chúng trở thành lự ượng chính tr hùng hậu của cách mạng

96 Thành công l n nhất mà phong trào dân chủ 1936 – 939 ạ ượ à Đ g ã ập hợ ược lực ượng chính tr hùng hậu cho cách mạng

97 Đ ểm nổi bật của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là mang tính quần chúng, quy mô r ng l n, hình thức phong phú

98 Tên gọi VN tuyên truyền gi i phóng quân - ng ĩ à trọ g ơ q ự

99 Dư ng của cu c khai thác thu g a chủ à 3 ĐẠI- TRUNG - TIỂU ĐỊA CHỦ/

Tư n phân hóa làm 2: DÂN TỘC - MẠI BẢN

100 Sự kiệ ào ã dấu sự trở về ầy ủ v i nhữ g ư ưởng của Nguyễn Ái Qu o g ươ g

ĩ là: Nghi quyết h i ngh Ban chấ à g ươ g Đ ng tháng 5/1941

111 Sự kiệ ư ạng miề ư ầu chuyể g g oạn "chiến tranh cách mạng" là: Thắng lợi củ “Đồng Khở ”

112 Lầ ầ ê ng ta chủ t ươ g à ập m “C ủ dân chủ c g ” à ở H i ngh Ban chấ à g ươ g Đ ng tháng 11/1939

113 Tính chất xã h i củ ư c ta trong nhữ g ă 945 - 1954 là: dân chủ nhân dân, m t phần thu c

a và nửa phong kiến

113 Tính chất xã h i của ư c ta từ k P t ách th ng tr ế ư c cm tháng 8 thành công là: thu a, nửa phong kiến

114 Sự phân hóa của H i Việt Nam Cách mạ g T ê ã dẫ ến sự i của các tổ chứ Đ g

Trang 5

Dươ g C ng s ng và An Nam C ng s ng

115 Sự ra i của tổ chức c ng s ă 9 9 n ánh xu thế khách quan của cu c vậ ng gi i phóng dân t c

116 Sự i của những giai cấp m dư ng củ ươ g ì k a củ TDP à ơ

sở xã h à ều kiện chính tr ể tiếp thu nhữ g ư ưởng m i vào Việt Nam (kể c ư ưở g ư n và

ư ưởng vô s n)

7 Đ ểm l n nhất củ o g ào yê ư c Việt Nam trong th i gian 1919-1930 là sự ấ ể giành lấy quyề ã ạo i v i cách mạ g ư , k y ư g ày ều c gắ g ươ lên gi i quyết nhiệm vụ g à c lập dân t c do l ch sử t ra

117 H i VNCMTN va Tân Việ C Đ g ều thực hiện chủ ươ g n hóa

152 Chủ ươ g ĩ ực chấ à ĩ ực hiện chiến tranh cục b (phân biệt v à g ĩ trở lại)

118 Trong kháng chiến ch g ĩ C XHC ở miền Bắc có vai trò quyế nh nhấ i v i cm c ư c,

CM dân t c dân chủ nhân dân ở miền Nam có vai trò quyế nh trực tiế i v i sự nghiệp gi i phóng miền Nam, thực hiện hòa bình th ng nhấ ư c nhà

119 Đ ều kho n quan trọng nhất của hiệ nh Paris, có ưởng sâu sắc t i sự nghiệp kháng chiến

ch g ĩ à Ho Kì ú ế q i củ ì à q ư ồng minh, cam kết không dính líu quân

sự ho c can thiệp vào công việc n i b của miền Nam Việt Nam

120 Nguyên nhân quan trọng nhất làm bùng nổ o g ào ồng khởi là sự i của Ngh quyết 15

ă 959

121 Nguyên nhân quyế nh nhất làm bùng nổ phong trào cách mạng 1930 -1931 là sự i và lãnh

ạo củ Đ ng

122 Phong trào dân chủ 1936 -1939 kết thúc khi chiến tranh thế gi i thứ 2 bùng nổ

123 Nhiệm vụ ầu tiên quan trong nhất sau thắng lợi của cu c kháng chiến ch g ĩ à ng nhấ ất

ư c về m à ư c

124 Đại h “Đổi m ” à Đại h i VI tháng 12/86

125 Hiệ ă 973 ã ă n hoàn thành nhiệm vụ “ o ĩ ú ”

126 Đại thắ g ù x ă 975 i chiến d HC ã oà à o “ gụy ào”

127 Nguyên nhân chủ yếu dẫ ến nạ 944 ầu 1945 ở VN là do Pháp thu mua lúa gạo v i giá

rẻ mạt theo diện tích cày cấy

128 Tên các chiế ược toàn cầu củ i tổng th ng mỹ thực hiện từ ă 947 ến nay

1 Truman- gă n

2 Aixennhao-tr ũ ồ ạt ( hay còn gọi là lấp ch )

3 Ke ơd - ph n ứng linh hoạt

4 xơ - gă e ực tế

5 B ơ - ượ ê gă n

6 Bill cliton - cam kết mở r ng

7 B ơ o - ủ ầu

8 Obama- xoay trục về châu Á

129 Các chiế ược chiến tranh thực dân m i ứng v i tổng th g ĩ dụng ở miền Nam VN

Trang 6

1 Chiế ơ ươ g 954 960 ổng th ng: Aixennhao

2 Chiế c biệt (1961 1965): tổng th g Ke ơd , G o xo

3 Chiến tranh cục b (1965 1968): tổng th g xơ

4 Chiến tranh VN hóa (1969 1975): tổng th g xơ ; P o

130 Đ ểm diệt việ à ươ g ậm tác chiến trong chiến d ch Biên gi i 1950

131 Vậ ng chiế à à ủa ta trong chiến d ch Biên gi i 1950

132 Công kiên chiế à ủa ta trong chiến d Đ ện Biên Phủ 1954

133 Chiến d ch Việt Bắ à ển hình của l d k gắn ngày của ta

134 Vây, lấn, tấn, phá, triệt, diệt là chiến thuật của ta trong chiến d ĐBP

135 Nguyên nhân quyế ch làm kết thúc phong trào dân chủ 1936 1939 là chính phủ phái hữu lên cầm quyền ở Pháp

136 Kết qu to l n nhất của phong trào dân chủ 1936 -1939 là quần chúng ược giác ng trở thành lực ượng chính tr hùng hậu của cách mạng

137 { g ĩ n nhất của phong trào dân chủ 1936 -1939 là cu c tậ dượt lần thứ 2 cho cách mạng

g T ă 945

138 Lự ượ g g o nhất cho cách mạng việt nam sau cttg 1 là nông dân

139 Tiền thân của h i việt nam cách mạng thanh niên là tâm tâm xã

140 Nòng c t lập ra h i việt nam cm thanh niên là c ng s oà

141 Lự ượng cách mạ g ư c ta phát triển từ miền núi xu g ồng bằng ( hay từ bắc xu ng nam, )

142 Că ứ a ầu tiên củ ư c ta là Bắ Sơ õ

143 Cao bằ g à ơ ược Bác chọ à ă ứ a khi về ư c

144 thuận lợ ơ n nhất củ ư C g à d g à ược chính quyền, phấn khở ưởng vào chế m i

145 K k ă n nhất củ ư c ta sau cách mạng tháng tám là gi c ngoại xâm

146 Kẻ thù nguy hiểm nhất củ ư c ta sau cm tháng tám là Pháp

147 Đ ều kho n trong hiệ ơ thực tế có lợi cho ta là: chính phủ việ ồng ý cho ta là: 2 bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam B

148 Tác phẩm kháng chiến nhấ nh thắng lợ à ă k ệ k q ầy ủ nhất về ư ng l i ch ng pháp của cách mạng Việt Nam

149 Đ ểm gi ng giữa 3 kế hoạ Rơ e, à ơ x ủa pháp ở g dươ g à xo y chuyển cục diện chiến tranh

150 Đ ểm hạn chế chung giữa 3 kế hoạ Rơ e, à ơ x ủa pháp là mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán lự ượng

151 Yêu cầu s 1 của nông dân việ dư i th i pháp thu à g à c lập dân t c

152 Phong trào cách 1936 -1939 mang tính chất dân t c dân chủ (tính dân chủ là chủ yếu)

153 Lầ ầ ê ng ta chủ ươ g à ập m “C ủ dân chủ c g ” à ở HN BCH trung

ươ g Đ ng 11/1939

154 Đ g ư ủ ươ g à ậ “ C ủ nhân dân củ ư c việt nam dân chủ c g “ tại h i ngh g ươ g ng 5/1941

155 Khẩu hiệ “ gư i cày có ru g” ở thành hiện thự o g g oạn 1954 -1956

156 Tư ưởng c t lõi củ ươ g ĩ ầ ê à c lập và tự do

157 G oạn từ 1954 – 1959 , miền nam chuyển từ ấ ũ g g ấu tranh chính tr

Trang 7

158 Thủ oạ c nhất của Mỹ trong chiế ượ “ ệt nam hóa chiế “ à ực hiện ngoại giao v i liên xô và trung qu c

159 Â ư ơ n nhất của Mỹ trong chiế ượ “ ến tranh c biệ “ à dù g gư i việ

160 Qu c sách của chiế ượ “ ế c biệ “ à dồn dân lập ấp chiế ược

161 Xươ g ng của chiế c biệt là dồn dân lập ấp chiế ược

162 Bì nh miền nam có trọ g ểm là mụ ủa kế hoạch Gionxon - macnamara

miền bắc hoàn toàn gi i phóng khi pháp rút khỏ o Cát bà – H i Phòng

63 Từ kế oạ X y y o yể g kế oạ G o xo à ư ù ề g à

ụ ê ế ượ o g ệ ự ệ ế ượ ệ ủ ĩ

164 Nguyên tắc quan trọng nhất khi kí hiệ ơ 1946 và hiệ g ơ e ơ 954 à k g phạ c lập chủ quyền

165 Sự i của 3 tổ chức c ng s ă 9 9 n ánh xu thế khách quan của cu c vậ ng gi i phóng dân t eo o ư ng cách mạng vô s n

66 g ĩ q ọ g ấ ủ k ở g ĩ Yê B à Góp phần kh o nghiệm m t con ư ng cứu

ư c, chứng tỏ o ư ng gi i phóng dân t eo k y ư g ư n là không thành công

167 Trọ g ổi m i ở việt nam và c i cách ở trung qu c là lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm,

168 Đ ều kho n quan trọng nhất trong hiệ nh Pari là Hoa Kz à ư c cam kết tôn trọ g c lập chủ quyề, th ng nhất và toàn vẹn lãnh thổ của v e tnam

169 Đ ều kho n có lợi nhất cho cách mạng việt nam trong hiệ nh Pari là Hoa kì cam kết rút hết quân

i củ ì à q ồng minh về ư ……

170 Nhiệm vụ chung của cách mạng 2 miền Nam – Bắ o g g oạn 1954 -1975 là kháng chiến ch ng

mỹ cứ ư c

171 Cách mạng Việt Nam chuyển sang sang th i kì cách mạng xã h i chủ g ĩ k g ến ch ng

mỹ cứ ư c

172 Cu c khai thác thu a lầ ã ạo ơ ở xã h i ( giai cấ à ều kiện chính tr ( phong trào

yê ư ể tiếp thu luồ g ư ưởng cách mạng vô s n

173 g ĩ q ọng nhất của cách mạ g g T 945 i v ư à gư i dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở à gư i làm chủ ấ ư c

174 H i ngh thành lậ Đ g g q 4 ă k ện bao gồ ươ g, ượ , ều lệ vắn tắt và

ươ g ì ắt ( có mấy cái dấu 3 chấ o g gk é ừ g à ă k ệ ư gk

175 Sự kiệ ã “ ư ế ào o g g ư c Mỹ” à thắng lợi của cu c tổng tiến công và nổi dậy ù x ă 968

176 Đ ều kiện tiên quyế ể Việt Nam tiến hành công cu c th ng nhấ ấ ư c về m à ư à ất

ư ã ng nhất về lãnh thổ

177 Trong b i c nh chiến tranh lạnh, nguyên tắc có ý ng ĩ ực tế nhất là chung s ng hòa bình và sự nhất trí củ 5 ư c l n

178 { g ĩ n nhất của sự ĐCS à ở ư c ngo t vô cùng quan trọng trong l ch sử

Trang 8

179 Đ q dà o g o g ào ồng khởi 1960

180 Lự ượ g q i chỉ xuất hiện trong chiến tranh cục b và VN hóa chiế à ĩ à

ư ầu

181 Hạn chế l n nhất của chiế ược ct cục b củ ĩ ở miền nam: Mâu thuẫn giữa mụ của cu c chiến tranh v i biệ x ược

182 Nhân t quyế nh giúp NAQ lựa chọ o ư ng cm vô s n là nhãn quan chính tr nhạy bén

183 Nhân t chủ yế g, i các quan hệ qu c tế o g 4 ậ kỷ ử ế kỷ XX à ụ

d ệ ế ạ

184 C ế Đ ệ g ư g ở ào y gọ à ào ế

185 Tì ế ủ ạ g g 8 ă 945 x ấ ệ ự k ệ ậ o P 9 3 945

186 C ỉ ậ P ắ à à g ủ ú g ượ k TDP ã ế

g dươ g 3 945

187 Đế q ĩ ắ ầ oạ g q ự ắ ề Bắ ừ ế ượ ế ệ

188 Đế q ĩ ứ ế à ắ ề Bắ ê q y ầ ừ g oạ ủ ế

ệ à d ễ ủ yế o g ế ụ

189 Đ ể k ệ ơ ấ o g ư ủ ắ ề Bắ ủ ế q ĩ ầ ứ o

ă ầ ứ ấ à é ê à à eo ữ g ề k o ợ o ĩ

190 C ế ắ g ở ầ o q ì ụ ổ ủ q i và chính quyề Sà G à yển cu c kháng chiến ch g ĩ, ứ ư ủ d ừ tiến công phát triển thành tổng tiến công chiến ược trên toàn miề à C ế ắ g T y g yê 975

191 ấ ượ g ủ g ấ g à ứ ậ g, ấ ượ g ủ g ư à ế ự k

ế

192 C ế ắ g g ú d g à ượ q yề d ơ ê ự ế à ắ g ợ ủ

k g ế g ĩ ứ ư

193 C ế d ế g o g k g ế g ỹ 954 – 975 ượ ở ầ ằ g C ế ắ g

Bì G ã 965

194 ự ượ g q e ồ g ừ g à ệ ụ g g q x ậ ở

A , THDP H g Po xd ; P H ệ Sơ B

95 g ĩ ấ ủ ự ủ ĐCS à ư c ngo ĩ ại trong l ch sử Việt Nam

96 g ĩ ấ ủ ạ g g 8 ă 945 à Mở ư c ngo t l n trong l ch sử dân t c, phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp ơ 80 ă và Nhật gần 5 ă , ấm dứt chế phong kiến, lập nên

à ư c Việt Nam Dân chủ C ng hòa

97; Kế q ấ ủ ế ắ g B 947 à b o oà ượ ơ q ầu não của cu c kháng chiến

98 { g ĩ ấ ủ ế ắ g ệ Bắ g 947 à à oà oà ế ượ

ắ g ủ P

99 Kế q ấ ủ ế ắ g B ê g 950 à thế bao vây củ i v ă ứ Việt Bắc

Trang 9

00 g ĩ ấ ủ ế ắ g ê g 950 à Mở ư c phát triển m i của cu c kháng chiến, g à ược thế chủ ng trên chiế ư ng chính Bắc B

201 Thắng lợi của cu c tiế g Đ g – Xuân 1953 – 1954 và Chiến d Đ ện Biên Phủ ã ập tan hoàn toàn kế hoạ , g g q yế ào { x ược của thực dân Pháp, làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, tạo ơ ở thực lực về quân sự cho cu ấu tranh ngoại giao tại H i ngh G ơ e ơ, kết thúc cu c kháng chiến

0 g ĩ q ọ g ấ ủ ắ g ợ k g ế g P à Chấm dứt cu c chiến tranh

x ượ , ồng th i chấm dứt ách th ng tr của thực dân Pháp trong gần 1 thế kỉ ê ấ ư c Việt Nam

03 ệ ụ g ấ ủ ế d do ở o g k g ế à ê d ệ

ậ ự

04 C ư ù g ư ào xd ủ g ĩ XH k oà à g ấ ấ ư ề à

ư 976

ử ế g

205 ” gư i khổng lồ về kinh tế, chú lùn về chính tr ” à ệt danh của Nhật b n

206 Từ nhữ g ă 70 ở c cách mạng khoa họ kĩ ậ ược gọi là cm khoa học công nghệ

207 Lụ ù g y à ĩ

208 Lá c ầu của phong trào gi i phóng dân t ĩ à

209 Lụ a m i tr i dậy là châu phi

210 Lụ a ngủ kĩ à

211 Sự khác nhau của phong trào gi i phóng dân t c ở ĩ inh v i ptgpdt ở à à ĩ ã

g à ượ c lập từ cu i thế kỉ X X ầu thế kỉ XX ư g biến thành sân sau củ ĩ

212 4 con rồng nhỏ của châu á là hàn qu , g o, à o , ồng kong

213 3 khúc dạo ầu trong chiến tranh lạnh gồm sự kiện này 12/3/1947 Thành lập NaTo, kế hoạch Macsan

214 Sự kiệ dấu sự khởi sắc của kh i asean là h i ngh Bali 2/1976

215 Tổ chức liên minh kinh tế, chính tr l n nhất hành tinh là Liên minh châu âu EU

216 N i dung quan trong nhất và gây ra nhiều tranh cãi nhất giữ ư ng qu c Liên Xô, Mỹ, Anh tại

H i ngh Ianta là: Phân chia phạm vi ưởng ở châu Âu và châu Á

217 Nguyên tắc quan trong nhất, chỉ ạo hoạ ng của Liệp hợp qu c là: Chung s ng hoà bình và sự nhất trí giữ ă ư c l n ( ê X , ĩ, A , P à T g c)

218 Đ ểm l n nhất của cu c cm khoa học kỹ thuật sau thế chiến thứ 2 là : khoa học trở thành lực ượng s n xuất trực tiếp

219 2 ngọn gió thần – thổi vaò nền kinh tế Nhật: chiến tranh Triều Tiên (50 53) và chiến tranh VN (54 -75)

220 Biế ổi quan trọng nhất củ ư Đ g CTTG T à ư dà ượ c lập

221 Đ ư g ơ n của thế gi i sau Chiến tranh thế gi i thứ à ũ g à chủ yếu chi ph i các quan hệ qu c tế và nền chính tr thế gi i sau Chiến tranh thế gi i thứ hai là chia thành hai phe xã h i

Trang 10

chủ g ĩ à ư n chủ g ĩ do ê ư g ê X à ĩ ứ g ầu m i phe

222 Nét nổi bật của quan hệ qu c tế từ sau chiến tranh thế gi i thứ 2: là tình trạ g ầ ă g ẳng

2 phe, 2 cự à ỉnh cao là chiến tranh lạnh

223 N i dung "(quyế nh) quan trọng nhấ à ũ g g y ề ã ấ g ữ ư g q ê

X , ỹ, A ạ H g à T o thuận về việ g q ạ ư c nhằm gi g q i phát xít, phân chia phạm vi ưởng ở châu Âu và châu Á:

224 Thắng lợi của cách mạng dân chủ nhân dân ở Đ g  dấ C XH ã ượt qua phạm vi 1

ư c, trở thành hệ th ng trên thế gi i

225 Thắng lợi của cm VN (1945); TQ (1949); Cu ba (1959) mở r g ko g a lý của CNXH

226 Nguyên nhân làm cho b ồ chính tr thế gi i có những biế ổi to l n và sâu sắc là thắng lợi của phong trào gi i phóng dân t c v i sự i củ ơ 00 ư c lập

227 Thắng lợi củ T ă 949 à o ệ th ng xã h i chủ g ĩ ược mở r ng, n i liền từ Âu sang Á

228 Brexit là m t biểu hiện của sự ch ng lạ x ư ng toàn cầu hóa

229 Học thuyế P ư ă 977, dấu sự “ ở về” Á ủa Nhật B n

230 Đư ng l i ngoại xuyên su t của NB là liên minh ch t chẽ v ĩ

231 Sự à ư ê o Triều Tiên, sự i củ CH B Đứ à CHDC Đứ à dư i tác

ng của chiến tranh lạnh

232 3 qu g Đ A g à c lập s m nhất là VN, Lào, Inddonessia

234.Sự kiệ dấu sự chấm dứt hoàn toàn chế phân biệt chủng t c ở châu phi là Nenxon

Mandena làm tổng th ng 4/1994

235 ă C P 7 q g g à c lậ ă 960

236 Sự kiện tạo ra sự i lập về kinh tế - chính tr giữ Đ g  T y  à ệ ĩ ực hiện

kế hoạch Macsan 6/1947

237 Sự kiên mở ầu cho chiến tranh lạ à g ệp của tổng th g T ọ ư c qu c h ĩ

3 947 dấu sự i của chiế ược toàn cầ gă n)

238 Sự kiệ dấu sự xác lập của cục diện 2 cực, 2 phe và chiến tranh lạnh bao trùm thế gi i là sự ra

i của NATO và liên minh Vacsava

239 Bư ầu tiên làm xói mòn trật tự 2 cự ianta là thắng lợi củ T ă 949

240 Chiến tranh lạnh kết thúc hoàn toàn khi LX sụ ổ, trật tự 2 cực Ianta b tan rã

241 H i ngh potxdam ư ức ra thành 4 vùng chiế g

242 Liên bang c ng hòa xã h i chủ g ĩ x ê ồn tại từ ă 9 -1991

243 Chế xã h i chủ g ĩ ồn tại ở liên xô từ 1917 – 1991

244 g yê ơ n nhấ à o ê x ã à do ư ng l i chủ quan duy ý chí

245 Cu c cách mạng xanh bắt nguồn từ Mehico

246 Nhật b n và tây âu trở thành 2 trung tâm kinh tế - tài chính l n của thế gi ào ầu nhữ g ă 70 của thế kỉ XX

247 Sự i củ ư CH D T g Ho ã ạo ra biến chuyển m i của khu vực ĐBÁ

248 Di chứng của chiến tranh lạ à g y ơ ù g ổ các cu x g t do những mâu thuẫn về sắc

t c, tôn giáo và tranh chấp lãnh thổ

249 Các các nhân t hình thành trật tự thế gi i sau ianta:

Ngày đăng: 03/01/2023, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm