1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

42 bài tập VDC dao dộng cơ từ bộ đề hocmai 31tr

36 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 42 bài tập VDC dao động cơ từ bộ đề họcmai 31tr
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì đột ngột thiếtlập một điện trường đều hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới, có độ lớn E = 105 V/m, biết vậtnặng của con lắc có điện tích +5 μC và kh

Trang 1

DAO ĐỘNG CƠ

Câu 1: (NTN)Mộtlò xo nhẹcóđộcứng 100 N/m, đầutrêngắncốđịnh, đầudướitreoquảcầunhỏ Mcókhốilượng 500 g saochovậtcóthểdaođộngkhông ma sáttheophươngthẳngđứng Banđầuvậttựavàogiáđỡnằmngangđểlò xo bịnén 7,5 cm Thảchogiáđỡrơitự do thẳngđứngxuốngdưới.Lấy g = 10 m/s2, saukhi M rờikhỏigiáđỡnódaođộngđiềuhòa Trongmột chu kìdaođộngcủa M,thờigianlựcđànhồicùngchiềuvớilựckéovềtácdụngvàonó là

60 s

π

C

2

40 s

π

D

2

120 s

π

mangđiệntíchđượctreovàomộtđiểmcốđịnhnhờmộtsợidâymảnhcáchđiệntrongmộtđiệntrườngđều.Lấy g = 10 m/s2 Nếucườngđộđiện

trườngcóphươngthẳngđứngthì chu kìdaođộngnhỏcủa con lắcbằng

3 12

lần chu kìdaođộngnhỏcủanókhikhôngcóđiệntrường Khicườngđộđiệntrườngnằmngang,

kéovậtđếnvịtríthấpnhấtrồithảnhẹ, lựccăngdâykhigiatốctoànphầncủavậtcóđộlớncựctiểu là

Câu 3 (ĐỗNgọcHàHocmai-Đề 2)Mộtlò xo cókhốilượngkhôngđángkểvớiđộcứng 20 N/mnằmngang, mộtđầuđượcgiữcốđịnh, đầucònlạiđượcgắnvớichấtđiểmcókhốilượng m1 = 0,1 kg.Chấtđiểm m1đượcgắndínhvớichấtđiểmthứhaicókhốilượng m2 = m1 Tạithờiđiểm banđầugiữhaivật ở vịtrílò xo nén 4 cm rồibuôngnhẹ Chỗgắnhaichấtđiểmbị bong ranếulựckéotạiđóđạtđến 0,2 N Nếubỏ qua mọi ma sátvàchọngốcthờigian làkhibuôngvậtthìthờiđiểmmà m2bịtáchkhỏi m1 là

Trang 2

A.0,04 rad B.0,02 rad C.0,01

C

k F m

D

mk F

Câu 8: (ĐỗNgọcHàHocmai-Đề 9)Mộtchiếcxetrượttừđỉnhdốcxuốngchândốc Dốcnghiêng 300 sovớiphươngngang Biếthệsố ma sátgiữaxevàmặtdốc là 0,1 Lấy g = 10 m/s2 Một conlắcđơncóchiềudàidâytreo 0,5 m đượctreotrongxe Từvịtrícânbằngcủa con lắctrongxe, kéo conlắcvềhướngngượcchiềuchuyểnđộngcủaxesaochodâytreo con lắcđơnhợpvớiphươngthẳngđứnggóc

300rồithảnhẹ Trongquátrìnhdaođộngcủa con lắc (xevẫntrượttrêndốc), tốcđộcựcđạicủa con lắc so

vớixegầngiátrịnàonhấtsauđây?

Trang 3

A 0,33 m/s B 0,21 m/s C 1,2 m/s D 0,12 m/s

độngđiềuhòacùngtầnsốgócωtrênhaiđườngthẳngsongsonggầnkềnhaucóvịtrícânbằngnằmtrêncùngmộtđườngthẳngvuônggócvớiquỹđạocủachúngvớibiênđộlầnlượt là A1, A2 Biết A1 + A2 = 8 cm.Tạimộtthờiđiểmvật 1 vàvật 2 có li độvàvậntốclầnlượt là x1, v1, x2, v2vàthỏamãn x1v2 + x2v1 = 8

cm2.s Giátrịnhỏnhấtcủaω là

Câu 10: (ĐỗNgọcHàHocmai-Đề 9)Một con lắclò xo treothẳngđứnggồmmộtlò xo nhẹcóđộcứng

40 N/m vàmộtquảcầunhỏcókhốilượng 80 g Nângquảcầulêntheophươngthẳngđứngtớivịtrílò xobịnén 2 cm rồithảnhẹ, con lắcdaođộngđiềuhòaxungquanhvịtrícânbằng O.Khiquảcầutớivịtríbiêndưới O thìnódínhnhẹvàomộtquảcầucókhốilượng 20 g đangđứngyêntạiđó.Hệhaiquảcầusauđódaođộngđiềuhòa Lấy g = 10 m/s2 Tốcđộcủahệhaiquảcầukhiđi qua O sauđó là

1

30s

và sau khi ngừng tác dụng lực F vật dao

động điều hòa với biên độ A2 Tỉ số

1

2

A A

C.

23

32

Câu 12.(ĐỗNgọcHàHocmai-Đề 10) Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc0,1 rad và chu kì 2 s ở nơi có g = 10 = π2 m/s2 Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì đột ngột thiếtlập một điện trường đều hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới, có độ lớn E = 105 V/m, biết vậtnặng của con lắc có điện tích +5 μC và khối lượng 250 g Biên độ cong của con lắc khi dao độngtrong điện trường được thiết lập là

Trang 4

A 9 cm B 9,1 cm C 9,2 cm D 9,3 cm

Câu 13 (ĐỗNgọcHàHocmai-Đề 11)Một lò xo có độ cứng 60 N/m, chiều dài tự nhiên 40 cm,treo thẳng đứng đầu trên gắn vào điểm C cố định, đầu dưới gắn vật có khối lượng 300 g Kíchthích cho vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm Khi lò xo có chiều dài lớn nhất giữ cố địnhđiểm M của lò xo cách C là 20 cm, lấy g = 10 m/s2, mốc thế năng ở vị trí cân bằng mới của conlăc Cơ năng của con lắc lò xo mới là

Câu 14 (ĐỗNgọcHàHocmai-Đề 11)Vật nặng của một con lắc lò xo có khối

lượng m = 400 g được giữ nằm yên trên mặt phẳng ngang nhẵn nhờ một sợi

dây nhẹ Dây nằm ngang, có lực căng T = 1,6 N (hình vẽ) Gõ vào vật m làm dây đứt đồng thờitruyền cho vật tốc độ đầu v0 = 20 2 cm/s, sau đó, vật dao động điều hoà với biên độ 2 2 cm

Độ cứng của lò xo có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 15 (ĐỗNgọcHàHocmai-Đề 12)Một con lắc lò xo đang dao động

điều hòa theo phương thẳng đứng Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng

của vật, chiều dương hướng xuống Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc lực

đàn hồi theo thời gian được cho như hình vẽ bên Biết F1 + 3F2 + 6F3 =

0 Lấy g = 10 m/s2 Tỉ số thời gian lò giãn và lò xo nén trong một chu

kì gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 16 (ĐỗNgọcHàHocmai-Đề 12)Chuyển động của một vật là tổng hợp hai dao động điềuhòa cùng phương x1 = Acosωt và x2 = Acos2ωt, tốc độ cực đại của vật trong quá trình chuyểnđộng gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 17 (ĐỗNgọcHàHocmai-Đề 12)Con lắc lò xo có độ cứng 200 N/m treo vật nặng khối lượng

m1 = 1 kg đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 12,5 cm Khi m1xuống đến vị trí thấp nhất thì một vật nhỏ khối lượng m2 = 0,5 kg bay theo phương thẳng đứngtới cắm vào m1 với tốc độ 6 m/s Biên độ dao động của hệ hai vật sau va chạm là

Trang 5

Câu 18 (ĐỗNgọcHàHocmai-Đề 13)Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ không dẫnđiện có độ cứng k = 40 N/m, qủa cầu nhỏ có khối lượng m =160 g Bỏ qua mọi ma sát, lấy g =

10 = π2 m/s2 Quả cầu tích điện q = 8 10-5 C Hệ đang đứng yên thì người ta thiết lập một điệntrường đều theo hướng dọc theo trục lò xo theo chiều dãn của lò xo, vecto cường độ điện trườngvới độ lớn E, có đặc điểm là cứ sau 1 s nó lại tăng đột ngột lên thành 2E, 3E, 4E… với E = 2 104V/m Sau 5s kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vật đi được quãng đường S gần nhất với giá trị nàosau đây?

Câu 19 (ĐỗNgọcHàHocmai-Đề 13)Một con lắc lò xo có một đầu được gắn cố định, đầu kia gắnvới vật nhỏ Vật chuyển động có ma sát trên mặt phẳng ngang dọc theo trục lò xo Nếu đưa vậttới vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi thả ra thì khi qua vị trí lò xo không biến dạng lần đầu tiên, vật cótốc độ 2 m/s Nếu đưa vật tới vị trí lò xo bị nén 8 cm rồi thả ra thì khi qua vị trí lò xo không biếndạng lần đầu tiên, vật có tốc độ 1,55 m/s Tần số góc con lắc gần với với trị nào sau đây nhất?

A 10 rad/s B 20 rad/s C 30 rad/s D 40 rad/s

Câu 20 (ĐỗNgọcHàHocmai-Đề 13)Treo thẳng đứng một con lắc đơn và một con lắc lò xo vàotrần một thang máy đang đứng yên tại nơi có gia tốc trọng trường bằng 10 m/s2 Kích thích chohai con lắc dao động điều hòa thì thấy chúng đều có tần số góc bằng 10 rad/s và biên độ dài bằng

1 cm Đúng lúc vật nặng của hai con lắc đi qua vị trí cân bằng thì thang máy bắt đầu chuyểnđộng nhanh dần đều xuống phía dưới với gia tốc 2,5 m/s2 Tỉ số giữa biên độ dài của con lắc đơn

và con lắc lò xo sau khi thang máy chuyển động gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 22 (ĐỗNgọcHàHocmai-Đề 14)Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ độ cứng k = 20 N/m,đầu trên gắn với vật nhỏ m khối lượng 100 g, đầu dưới cố định Con lắc thẳng đứng nhờ mộtthanh cứng cố định luồn dọc theo trục lò xo và xuyên qua vật m (hình vẽ) Một vật nhỏ m’ khốilượng 100 g cũng được thanh cứng xuyên qua, ban đầu được giữ ở độ cao h = 80 cm so với vị trícân bằng của vật m Thả nhẹ vật m’ để nó rơi tự do tới va chạm với vật m Sau va chạm hai vậtchuyển động với cùng vận tốc Bỏ qua ma sát giữa các vật với thanh, coi thanh đủ dài, lấy g = 10m/s2 Chọn mốc thời gian là lúc hai vật va chạm nhau Đến thời điểm t thì vật m’ rời khỏi vật m

Trang 6

lần thứ nhất Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 23 (ĐỗNgọcHàHocmai-Đề 14)Một lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m, đầu trên được treovào một điểm cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ A có khối lượng 100 g; vật A được nối với vậtnhỏ B có khối lượng 100 g bằng một sợi dây mềm, mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài Từ vị trícân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 20 cm rồi thả nhẹ để vật B đilên với vận tốc ban đầu bằng không Khi vật B bắt đầu đổi chiều chuyển động thì bất ngờ bịtuột khỏi dây nối Bỏ qua các lực cản, lấy g = 10 m/s2 Khoảng thời gian từ khi vật B bị tuộtkhỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí được thả ban đầu là

Câu 24 (NguyễnNgọcHảiHocmai-Đề 1)Một con lắcđơncóchiềudàil =1m

,treotrongmộtkhônggiancóđiệntrườngđều, cóphươngnằmngang, độlớnlựcđiệntrường là 2,68m

Câu 26 (NguyễnNgọcHảiHocmai-Đề 3) Một con lắclò xo treothẳngđứngtạinơicó g = 10 m/s2

Lò xo cóchiềudàitựnhiên 50 cm, độcứng 50 N/m Vậtkhốilượng m = 400g, banđầuđượcđưatớivịtrílò xo khôngbiếndạngrồithảnhẹ Khivậtđitớivịtrílò xo dãn 14cmthìđộtnhiêngiữchặtvịtrítrênlò xo cáchđiểmtreo 32 cm Khoảngcáchlớnnhấttừđiểmtreotớivật m

sauđócóthểđạtđượcgầngiátrịnàonhất

Câu 27 (NguyễnNgọcHảiHocmai-Đề 4)Một con lắcđơntreotrêntrầncủamột ôtôđangchuyểnđộngđềutrênmộtđườngthẳngnằmngangvớitốcđộ 72 km/h Kíchthíchcho con lắc daođộngđiềuhòatự do với chu kì 2s vàbiênđộgóc 100trongmặtphẳngthẳngđứngsongsongvớiđường ô

tô Đúnglúcvậtnặngcủa con lắcđang ở vịtrícaonhấtvàdâytreolệchvềphíatrướcthì ô

Trang 7

tôbắtđầuchuyểnđộngchậmdầnđềuvớigiatốccóđộlớn 0,875 m/s2.Tínhkhoảngthờigiantừthờiđiểmđóchođến khi dâytreocóphươngthẳngđứnglầnthứ 9, tốcđộcủa ô tôkhi đó?

A 16,97s; 5,15m/s B 18s; 4,25m/s C 17s; 5,125m/s D 17,97s;4,27m/s

Câu 28 (NguyễnNgọcHảiHocmai-Đề 5)Cho cơhệnhưhìnhvẽ Hệ ở trạngtháicânbằng, lò xonhẹvàcáclựccảnkhôngđángkể Biếtkhốilượngcủahaivật (coinhưchấtđiểm) lầnlượt là m1 = 4,0kg

và m2 = 6,4kg; độcứngcủalò xo k = 1600N/m; lựcF

urtácdụnglên

m2cóphươngthẳngđứnghướngxuốngvớiđộlớn F = 96N NgừngtácdụnglựcF

urđộtngộtthìlựcnén

do khốilượng m1tácdụnglênmặtgiáđỡcógiátrịnhỏnhất là bao nhiêu?

C

4481

D

8144

Câu 30 (NguyễnNgọcHảiHocmai-Đề 7)Mộtvậtthựchiệnhai dao độngđiềuhòavớiphươngtrình

t= (s) ứngvới dao độngtổnghợpcóbiênđộnhỏnhất?

Câu 31 (NguyễnNgọcHảiHocmai-Đề 8)Hai daođộngđiềuhoàdọctheotrục Ox cóđồthị liđộtheothờigiannhưhìnhvẽ Khi li độcủadaođộng x=x1 +x2cóđộlớnbằngbiênđộdaođộngcủa

Trang 8

x1thìtốcđộcủadaođộng x2bằng bao nhiêu?

Câu 33 (NguyễnNgọcHảiHocmai-Đề 8)Hai lò xo cóđộcứnglầnlượt là k1=100N/m và

k2=150N/m Treo vậtkhốilượng m=250g vàohailò xo ghép song song.Kéovậtxuốngdướivịtrícânbằng 1 đoạn 4/π cm rồithảnhẹ Khivật qua vịtrícânbằngthìlò xo 2 bịđứt.Vậtdaođộngdướitácdụngcủalò xo 1 Tínhbiênđộdaođộngcủa con lắcsaukhilò xo 2 đứt

Câu 34 (NguyễnNgọcHảiHocmai-Đề 9)Mộtchấtđiểmdaođộngđiềuhòatrêntrục Oxcóvậntốcbằngkhôngtạihaithờiđiểmliêntiếp t1 = 1,625 s và t2 = 2,375s;tốcđộtrungbìnhtrongkhoảngthờigianđó là 16 cm/s Ở thờiđiểm t = 0 vậntốc v0(cm/s) và li độ

Trang 9

Câu 35 (NguyễnNgọcHảiHocmai-Đề 10)Con lắc đơn gồm vật có khối lượng m,

dây dài l = 100cm Kéo con lắc khỏi vị trí cân bằng tới A ứng với góc lệch

1 5

   

rồi thả nhẹ Khi con lắc qua vị trí cân bằng, dây treo bị vướng vào một

cái đinh ở I’ với khoảng cách II’ = 40 cm, sau đó vật chuyển động tới vị trí cao

2 10

π =

Tổngquãngđườngquảnặngđiđượctrong 4 s đầutiên là

Câu 37 (TrầnĐứcHocmai-Đề 5)Hìnhvẽbên là đồthịbiễudiễnsựphụthuộccủa li độ x vàothờigian

t củahaidaođộngđiềuhòacùngphương Dao độngcủavật là

tổnghợpcủahaidaođộngnóitrên Trong 0,20 s đầutiênkểtừ t =

A 47,7 cm/s B 63,7 cm/s C 75,8 cm/s D 81,3 cm/s Câu 39 (TrầnĐứcHocmai-Đề 7)Một con lắclò xo

cóđầutrêntreovàomộtđiểmcốđịnh,

đầudướigắnvàomộtvậtnặngdaođộngđiềuhòatheophươngthẳngđứng

đồthịbiểudiễnsựphụthuộccủathếnănghấpdẫnvàthếnăngđànhồivào li độ

Trang 10

xo dãn 10 cm (tronggiớihạnđànhồi), sợidâycăng Thảnhẹvật m đểhệchuyểnđộng Lấyg =10

m/s2 Tínhtừthờiđiểmlò xo bịnénmạnhnhấtlầnđầutiên, tốcđộcựcđạicủavật m là

Câu 41:(TrầnĐứcHocmai-Đề10)Hai

điểmsángdaođộngđiềuhòatrêncùngmộttrụcOxquanhvị trícânbằnOvớicùngtầnsố Biếtđiểmsáng 1

daođộngvớibiênđộ 6 cm vàlệchpha 2

π sovớidaođộngcủađiểmsáng 2 Hìnhbên

π cm/s

π cm/s

Câu 42:(TrầnĐứcHocmai-Đề11)Hai daođộngđiềuhòacùngphươngcóphươngtrìnhlầnlượt là

Trang 11

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1:

+ Tầnsốgóccủa con lắc là:

k

10 2 m

rad/s →

2 T 10

π

=s+ Vậntốccủavậtkhirờikhỏimiếnggỗ là:

+ Lựcđànhồicùngchiềuvớilựchồiphụctrongmột chu kỳứngvớicácvịtrísau:

- Vậtđitừ VTCB đếnbiêndương, từbiêndươngvề VTCB →

1

T t 2

=

- Từbiênâmvềvịtrí

A 2vàngượclại→

Trang 12

+ Khicóđiệntrường ta thấy T’ < T nên g’ > g →

m

= +

qE 3g

+ Gia tốctoànphầncủa con lắc là:

2 4

a a a g ' sin g ' sin

l l

g ' sin 4cos 8cos cos 4cos

g ' 3cos 8cos cos 4cos 1

3

α = <

nênvịtrígiatốccựctiểuchính là vịtríứngvới

2 cos

m m

+

rad/s+ Để m2rờikhỏiđược m1thìhệthốngphảiđi qua bênbiêndương

Trang 13

lắcsẽdaođộngquanhvịtrícânbằngmới, vịtrínàyđốixứngvớivịtrícânbằngcũnênbiênđộdaođộngcủa con lắc là: α = α =0 2 0,04

0

10.10 25.1010

0,1 6 3 310

bk

g g

Trang 15

+ Gia tốcxe (a):

2 ms

Gia tốcxenàygâycho con lắcmộtgiatốchướngngượclại (giatốcquántính)

+ Gia tốchiệudụngcủa con lắc (g’) :

Vậy VTCB hợpvớiphươngthẳngđứnggóc αNgười ta kéolệchđi 300sovớiphươngthẳngđứngrồithả nhẹ, suy ra 0

0,1(rad)

α ≈

.Tốcđộ cựcđạicủavậtsovớixe : max 0

v = g '.l.α ≈0, 208(m / s)

Câu 9: Đápán A

Trang 16

Gọi pt dao độngtổngquát là

m m '

+

Khi qua O, vậtcó li độ 0,5 cm Côngthức :

Trang 17

Ban đầucó biênđộ A 2 3cm=

Khi vật qua VTCB lầnđầutiên, tácdụnglực F thì VTCB sẽ bị dịch

Trang 18

Trênhìnhvẽ, M biểuthị vị trí vật khi vừatácđộnglực F, M’ biểuthị khi dừngtácdụnglực F Có góc MO’M’ = 600nênsuy ra tại M’ vậtcách O’ 2 cm và có vậntốc v = 20π 3cm

W ' k 'A ' 0, 045(J)2

Trang 19

Suy ra

2 2

f (x) (1 x )(1 4x)= − +

Trang 20

f '(x)= −2x(1 4x)+ +8(1 x )(1 4x)− + = −2(1 4x)(8x+ + −x 4)

1x4

f '(x) 0

1 129x

Có T = 0,4s+ Tại t = 0, VTCB O1 Vậtdaođộng A = 4 cm trong 2,5T, tức là vậtđiđược 10A = 40 cm Kếtthúc quá trình, vậtdừnglại ở O2

+ Tại t = 1s, VTCB O2 Vậtđang có vậntốc = 0, li độ = 0 =>vậtđứngyêntronggđnày

+ Tại t = 2s, VTCB O3 Vậtlạidaođộngđh A = 4 cm trong 2,5T, điđược 40 cm Kếtthúc quá trìnhvậtđứngyên ở O4

Trang 21

+ Tại t = 3s, VTCB O4 Vậtđứngyên.

+ Tại t = 4s, VTCB O5 Vậtdaođộng A = 4cm, điđược 40 cm và kếtthúcdừnglại ở O6

+ Tại t = 5s, VTCB O6 Vậtđứngyên

Vậytổngcộngvậtđiđược 40 x 3 = 120 (cm)

Câu 19: Đápán B

Gọi∆l

là độ néncủalò xolúcđầu Dùngđịnhluậtbảotoànnănglượngcho 2 vị trí : VT ban đầu và VT

lò xocó chiềudàitự nhiên, ta có

+ Xét con lắclò xo : trước khi thangmáycđ, con lắccó A = 1 cm

Khi thangcđ, con lắc qua VTCB nêncó vậntốccựcđại v = Aω Mặtkhác,

thangcđnhanhdầnđềuxuốngdướinên con lắcchịu 1 lựcquántínhhướnglêntrên => VTCB bị

lệchlêntrên 1 đoạn

mak Đâychính là li độ củavật

Côngthức :

2 2

2 2

ma v

A ' A ' 2,7(cm)k

+

Trang 22

k =

Suy ra biênđộ củahệ vật

2 2 2

Vòngtrònđơn vị:

Trang 24

+ Dây bị chùng Lúcnàyvật B sẽ chuyểnđộngnhư 1 vật bị némlêncao,

2g

.+ Tại Q, dâyđứt B rơitự do Có h’ = QM = PQ + NP + MN = 15 + 10 + 20 = 45 (cm)

v = 2gL(1 cos ) 1,64(m / s)− α =

Câu 25: Đápán B

Trang 27

Có PQ = 32 cm nêndễ dàngtìmđược OQ = 3 cm Lúcnàyvật có li độ 3 cm

Trang 28

Khi vậtđang ở vị trí caonhấtvề phíatrước (vị trí M tronghình), li độ gócbằngbiênđộ góc và bằng

100thì xeđichậmdầnđều Lúcnàyvậtcó giatốcquántínhaqthướng ra trước (hìnhvẽ)

=>lựcquántínhcũnghướng ra trước VTCB mới sẽ là O (chứ khôngcòn là N nữa)

Trang 29

Độ lệch VTCB

2

P F

l 10(cm)k

l ' 4(cm)k

Vì F mấtđộtngộtnênvật dao độngđiềuhòavới A = 6 cm

+ Xét m1 : Để N min thì Fdh1hướnglêntrên và có độ lớn max Lúcnày m2 phải ở biêntrêncủa dao động (lò xodãnnhiềunhất, lựcđànhồikéo m1 lênkhiến N min)

Khi m2 ở biêntrênthì : Fdh 2=k(A− ∆ =l') 32(N)

Có Fdh1=Fdh 2 =32(N)⇒Nmin = −P1 Fdh1=8(N)

Câu 29: Đápán B

T tỉ lệ nghịchvới g Ta thấy T1 < T => g1 > g, tứclựcđiện Fd1hướngxuống

T2 > T => g2 < g, tứclựcđiện Fd2hướnglên Từ đó suy ra q1 > 0; q2 < 0

Ngày đăng: 03/01/2023, 08:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w