Câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing đề số 4 VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 Câu h[.]
Trang 1Câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing đề số 4
Câu 1 Giá trị dành cho khách hàng là:
A Giá trị mà khách hàng nhận được từ người bán
B Giá trị mà khách hàng nhận được từ tiêu dùng sản phẩm
C Chênh lệch giữa tổng giá trị mà khách hàng nhận được từ sản phẩm/dịch vụ hoặc/ và người bán với tổng chi phí của khách hàng
D Tất cả đều không đúng
Câu 2 Lòng trung thành của khách hàng là:
A Tin tưởng ở sản phẩm, mua khi có nhu cầu
B Tự nguyện cung cấp thông tin phản hồi
C Sẵn lòng lựa chọn sản phẩm, thương hiệu của người sản xuất trước những cám dỗ của đối thủ cạnh tranh
D Bỏ qua hoặc chấp nhận những sa sút nhất thời về sản phẩm/dịch vụ
Câu 3 Quan điểm marketing 4P và 4C:
A Đối lập nhau
B Mâu thuẫn nhau
C Bổ sung cho nhau
D Cả A, C đúng
Trang 2Câu 4 Theo quan điểm 4C thì nhu cầu và mong muốn của khách hàng (customer need
and want) đối lập với phối thức nào sau đây:
A Sản phẩm
B Giá
C Phân phối
D Chiêu thị
Câu 5 Yếu tố nào sau đây giải thích tốt nhất thị phần của người bán?
A Chất lượng sản phẩm/dịch vụ
B Sự hài lòng của người mua
C Giá trị dành cho khách hàng
D Giá sản phẩm/dịch vụ
Câu 6 Quy trình quản trị marketing bắt đầu từ:
A Xác định marketing mix (4P, 4C)
B Nghiên cứu thị trường, phân khúc, xác định thị trường mục tiêu
C Định vị sản phẩm
D Định vị giá trị
Câu 7 Lý thuyết marketing giúp người kinh doanh:
A Tìm được cách thức hành động để chắc chắn thành công
B Không gặp phải con đường thất bại
C Tăng thêm kinh nghiệm
Trang 3D Tăng xác suất thành công trong kinh doanh
Câu 8 Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung đánh giá các phân khúc?
A Quy mô của phân khúc
B Các barier di chuyển của nhóm chiến lược
C Tiềm năng tăng trưởng của phân khúc
D Mục tiêu của công ty
Câu 9 Quá trình mua sắm của người mua bắt đầu từ:
A Tìm kiếm thông tin
B Ý thức nhu cầu
C Đánh giá các phương án
D Quyết định mua
Câu 10 Nội dung nào không thuộc nội dung kiểm tra khả năng sinh lời?
A Phân tích doanh thu, chi phí, lợi nhuận
B Phần tích các tỷ số tài chính
C Đánh giá sự hài lòng của khách hàng
D Không có nội dung nào
Câu 11 Đánh giá sự hài lòng của nhân viên marketing của doanh nghiệp thuộc nội dung
nào của kiểm tra, điều chỉnh marketing?
A Kiểm tra thành tích thực hiện kế hoạch năm
B Kiểm tra khả năng sinh lời
Trang 4C Kiểm tra hiệu suất marketing
D Kiểm tra chiến lược marketing
Câu 12 Dịch vụ là:
A Hàng hóa vô hình
B Những hành vi
C Những hoạt động
D Câu B và C đúng
Câu 13 Bản chất của dịch vụ là:
A Một sản phẩm
B Một quá trình bao gồm nhiều giai đoạn
C Khó giữ vững các tiêu chuẩn về kiểm soát chất lượng
D Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 14 Bốn đặc điểm cơ bản của dịch vụ là:
A Tính vô hình, tính không đồng nhất, tính bất khả phân và tính dễ phân hủy
B Tính hữu hình, tính không tồn kho, tính bất khả phân và tính không đồng nhất
C Tính vô hình, tính không tồn kho, tính không sở hữu và tính bất khả phân
D Tính vô hình, tính không đồng nhất, tính không sở hữu và tính dễ phân hủy
Câu 15 Marketing tương tác là:
A Marketing quan hệ
B Marketing giao dịch
Trang 5C Marketing nội bộ
D Tất cả đều sai
Câu 16 Marketing mix dịch vụ là tập hợp những công cụ marketing theo 4 yếu tố gọi là
4P (Product, Price, Place và Promotion) mà công ty sử dụng để theo đuổi những mục tiêu marketing của mình trên thị trường mục tiêu
A Đúng
B Sai
C Theo 6 yếu tố (6P)
D Theo 7 yếu tố (7P)
Câu 17 Marketing hỗn hợp dịch vụ bao gồm:
A 4 yếu tố (4P)
B 6 yếu tố (6P)
C 7 yếu tố (7P)
D 9 yếu tố (9P)
Câu 18 Yếu tố con người (People) trong marketing dịch vụ là:
A Nhân viên
B Khách hàng
C Thông đạt văn hóa và giá trị
D Tất cả các câu trên
Câu 19 Làm thế nào để trở nên tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh:
Trang 6A Bán rẻ hơn
B Thông tin nhanh hơn
C Bán sản phẩm chất lượng cao hơn
D Làm đúng điều khách hàng cần
Câu 20 Mục tiêu chủ yếu của khuyến mãi là gì?
A Tăng danh tiếng nhãn hiệu
B Tạo thiện cảm
C Thay đổi nhận thức của khách hàng
D Đẩy mạnh tiêu thụ hàng hóa
Câu 21 Tam giác marketing dịch vụ bao gồm:
A Marketing bên ngoài, marketing bên trong, marketing dịch vụ
B Marketing bên ngoài, marketing bên trong, marketing tương tác
C Marketing bên ngoài, marketing quan hệ, marketing tương tác
D Marketing bên ngoài, marketing dịch vụ, marketing quan hệ
Câu 22 Thị trường hoạt động của marketing dịch vụ:
A Thị trường khách hàng và thị trường nội bộ
B Thị trường cung ứng và thị trường trung gian
C Thị trường tuyển dụng và thị trường quyền lực
D Tất cả các câu trên
Câu 23 Khách hàng mua hàng hóa hay dịch vụ chính là mua những tiện ích, giá trị và:
Trang 7A Giá trị tuyệt đối
B Giá trị gia tăng
C Giá trị cộng thêm
D Giá trị mới
Câu 24 Marketing hỗn hợp dịch vụ bao gồm:
A Product, Price, Place, Promotion
B Product, Price, Place, Promotion, Package, People, Process
C Product, Price, Place, Promotion, People, Process, Customer service
D Product, Price, Place, Promotion, People, Process, Physical evidence
Câu 25 Chứng cứ hữu hình (Physical Evidence) trong marketing dịch vụ, gồm:
A Thiết kế phương tiện, nhân viên, trang thiết bị, dấu hiệu
B Trang thiết bị, dấu hiệu, bãi đỗ xe, phong cảnh, trang phục nhân viên
C Thiết kế phương tiện, máy móc, cách bài trí, nhân viên, đồng phục
D Danh thiếp, đồng phục, các chỉ dẫn, nhiệt độ, quy trình hoạt động
Đáp án
Trang 8Câu 3 D Câu 16 D