Cho trẻ đố chữ U và u theo mẫu chữ lớn.Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đố chữ u, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ u: Tranh xích đu từ xích đu, trẻ tìm chữ u trong tiếng đu cung cấp
Trang 2Để chuẩn bị cho trẻ học tiếng Việt trong chương trình lớp Một được tốt Xin giới thiệuvới các phụ huynh: Chương trình dạy chữ trước khi trẻ vào lớp một, nhằm cho trẻ tiếpcận với chữ viết và tập đọc Trong phần 1 này, chúng tôi giới thiệu nhóm chữ cái có nétthẳng bao gồm 13 chữ cái: i, u, ư, r, m, n, t, l, h, k, v, y.
Cho trẻ đố chữ I (in hoa ) và chữ i (thường) theo mẫu chữ lớn
Tìm chữ: Sau khi cho trẻ đọc và đố chữ i, cho trẻ tìm chữ i trong các từ: đi, ti vi v.v
Trang 3Mỗi từ đi, ti vi, viên bi (có kèm hình ảnh để trẻ vừa tìm từ vừa kết hợp nhìn liên hệ từ vớihình ảnh) có thể sau khi trẻ tìm chữ xong cho trẻ chỉ từ và đọc theo người lớn các từ: đi,
ti vi.v.v
Trang 4Cho trẻ đố chữ U và u theo mẫu chữ lớn.
Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đố chữ u, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ u:
Tranh xích đu (từ xích đu), trẻ tìm chữ u trong tiếng đu (cung cấp cho trẻ càng nhiều từ,
tiếng có chữ u và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ u cho trẻ)
Trang 5Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đố chữ ư, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng chứa chữ
ư: tranh sư tử (từ sư tử), trẻ tìm chữ ư trong tiếng sư và tử, tìm chữ u trong từ: baothư.v.v
* Luyện tập:
- Trò chơi:
Tìm chữ trong từ, tiếng:
Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ i, u, ư mà bé vừa học bên ô bên trái
Sau khi gạch dưới các chữ i, u, ư vừa học Bé đọc tên các chữ cái và nối từ có chữ cáivới ô bên phải tương ứng:
Ví dụ: từ đi học: có chữ i trong tiếng: Đi, nối từ đi học với ô chữ i
Từ có chứa chữ i, u, ư Chữ cái: i, u, ư
Đi học Xích đu
Sư tử Viên bi
Cá thu Bao thư
Chữ i
I i Chữ u
U u Chữ ư
Trang 6Chim ri Dây thun
* Chú ý: thời gian trẻ tập đố khoảng 30 phút, tối đa 45 phút Không nên bắt ép trẻ nhiều
mà chú trọng cách cầm bút và chú ý tư thế ngồi cho trẻ
Sau khi trẻ đã thuộc mặt chữ và đố chữ tốt rồi, chúng ta có thể cho trẻ nhận ra chữ trongmột đoạn văn ngắn
Ví dụ: mẹ cùng bé đọc một đoạn truyện ngắn, sau đó mẹ và bé cùng chơi trò chơi: chữnào bé biết: bé lấy bút chì gạch dưới những từ có chữ bé biết và đọc to chữ đó Mẹ cũng
có thể đọc lại từ đó cho bé nghe và yêu cầu bé lập lại
Cùng đọc truyện như vậy sẽ giúp trẻ dần nhớ mặt chữ và luyện đọc
Trong quá trình đọc cần chú ý đến giọng điệu để trẻ bắt chước theo
Trang 7Bài 2: Bé học chữ r, m, n
Bài 2: Bé học chữ r, m, n
1 Chữ R, r
Trang 8Đọc: chữ r (âm rờ), cho trẻ nhận mặt chữ r và R
Viết: Cho trẻ đố chữ r (viết thường)
Tìm chữ: cho trẻ tìm và đọc tên chữ r và R trong các tranh ảnh, hình vẽ, thẻ lô tô có gắnchữ: rổ, rá, ru, rung.v.v kết hợp giữa việc tìm chữ và việc cùng trẻ chỉ tên chữ và đọc từ
có chứa chữ r cho trẻ đọc theo
2 Chữ n, N:
Đọc: chữ n (âm nờ)
Viết:
- n (viết thường)
Cho trẻ đố chữ u theo mẫu chữ lớn
Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đố chữ n, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ n:
Tranh cái nơ (từ cái nơ ), trẻ tìm chữ n trong tiếng nơ (cung cấp cho trẻ càng nhiều từ,tiếng có chữ n và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ n cho trẻ)
Cho trẻ chỉ chữ n trong từ có chứa chữ n, đọc từ có chứ chữ n cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc
và chỉ từng tiếng trong từ cái nơ, trẻ chỉ theo và đọc
3 Chữ m, M:
Trang 9Đọc: chữ m (âm mờ)
Viết :
- m (viết thường)
Cho trẻ đố chữ m theo mẫu chữ lớn
Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đố chữ m, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng chứa chữm: tranh hoa mai (từ hoa mai), trẻ tìm chữ m trong tiếng mai
Cho trẻ chỉ và đọc chữ m có trong các từ trong tranh Người lớn chỉ từng chữ và đọc chotrẻ đọc theo
* Luyện tập:
- Trò chơi:
Tìm chữ trong từ, tiếng:
Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ r, n, m mà bé vừa học bên ô bên trái
Sau khi gạch dưới các chữ r, n, m vừa học Bé đọc tên các chữ cái và nối từ có chữ cái với
ô bên phải tương ứng:
Ví dục: từ cái rá: có chữ r trong tiếng: rá, nối từ cái rá với ô chữ r.
Từ có chứa chữ r, n, m Chữ cái: r, n, m
Cái rá Cái nơ Hoa mai
Ru ngủ
Chữ r
R,r Chữ n
N, n
Trang 10quả na quả mơ rung rinh thuyền nan con mèo
* Chú ý: thời gian trẻ tập đố khoảng 30 phút, tối đa 45 phút Không nên bắt ép trẻ nhiều
mà chú trọng cách cầm bút và chú ý tư thế ngồi cho trẻ
Sau khi trẻ đã thuộc mặt chữ và đố chữ tốt rồi, chúng ta có thể cho trẻ nhận ra chữ trongmột đoạn văn ngắn
Ví dục: mẹ cùng bé đọc một đoạn truyện ngắn, sau đó mẹ và bé cùng chơi trò chơi: chữnào bé biết: bé lấy bút chì gạch dưới những từ có chữ bé biết và đọc to chữ đó Mẹ cũng
có thể đọc lại từ đó cho bé nghe và yêu cầu bé lập lại
Cùng đọc truyện như vậy sẽ giúp trẻ dần nhớ mặt chữ và luyện đọc
Trong quá trình đọc cần chú ý đến giọng điệu để trẻ bắt chước theo
Trang 11Bài 3: Nhóm chữ L, T
Bài 3: Bé học chữ t, l
1 Chữ t, T (Tên: Chữ tê)
Đọc: chữ tê (âm tờ), cho trẻ nhận mặt chữ t và T
Viết: Cho trẻ đố chữ t (viết thường)
Trang 12Tìm chữ: Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đố chữ t, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếngchứa chữ t: tranh tổ chim (từ tổ chim), trẻ tìm chữ t trong tiếng tổ.
Cho trẻ chỉ và đọc chữ t có trong các từ trong tranh Người lớn chỉ từng chữ và đọc cho trẻđọc theo
Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đố chữ l, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ l:
Tranh hoa lan (từ hoa lan), trẻ tìm chữ l trong tiếng lan (cung cấp cho trẻ càng nhiều từ,tiếng có chữ l và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ l cho trẻ)
Cho trẻ chỉ chữ l trong từ có chứa chữ l, đọc từ có chứ chữ l cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc
và chỉ từng tiếng trong từ cái lan, trẻ chỉ theo và đọc)
* Luyện tập:
- Trò chơi:
Tìm chữ trong từ, tiếng:
Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ T, l mà bé vừa học bên ô bên trái
Sau khi gạch dưới các chữ t, l vừa học Bé đọc tên các chữ cái và nối từ có chữ cái với ô
Trang 13bên phải tương ứng:
Ví dụ: từ hoa Lan: có chữ L, trong tiếng: Lan, nối từ hoa Lan với ô chữ l
Từ có chứa chữ l,t Chữ cái: l,t
cái tô
lọ kẹo tinh tú lộc non cái tủ làng mạc cái túi lung linh tìm kiếm lớp học
Chữ t
T, t Chữ l
Trang 14mà chú trọng cách cầm bút và chú ý tư thế ngồi cho trẻ.
Sau khi trẻ đã thuộc mặt chữ và đố chữ tốt rồi, chúng ta có thể cho trẻ nhận ra chữ trongmột đoạn văn ngắn
Ví dụ: mẹ cùng bé đọc một đoạn truyện ngắn, sau đó mẹ và bé cùng chơi trò chơi: chữ nào
bé biết: bé lấy bút chì gạch dưới những từ có chữ bé biết và đọc to chữ đó Mẹ cũng có thểđọc lại từ đó cho bé nghe và yêu cầu bé lập lại
Cùng đọc truyện như vậy sẽ giúp trẻ dần nhớ mặt chữ và luyện đọc
Trong quá trình đọc cần chú ý đến giọng điệu để trẻ bắt chước theo
bài 4: Nhóm chữ cái nhóm h, k v, y
Bài 4: Bé học chữ h, k, v, y
Trang 152 Chữ K, k: (Tên: chữ ca)
Trang 16Đọc: chữ ca (âm ca)
Nhận mặt chữ K (in hoa) và chữ k (viết thường)
Viết: k (viết thường, cho trẻ viết theo mẫu chữ thường, vì chữ trong bài này là chữ inthường)
Cho trẻ đố chữ k theo mẫu chữ lớn
Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đố chữ k, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ k, K:Tranh cái kệ (từ cái kệ ), trẻ tìm chữ k trong tiếng kệ (cung cấp cho trẻ càng nhiều từ,tiếng có chữ k và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ k cho trẻ)
Cho trẻ chỉ chữ k trong từ có chứa chữ k, đọc từ có chứ chữ k cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc
và chỉ từng tiếng trong từ cái kệ, trẻ chỉ theo và đọc
Trang 17Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đố chữ v, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng chứa chữV,v: tranh hình vuông (từ hình vuông), trẻ tìm chữ v,V trong tiếng vuông.
Cho trẻ chỉ và đọc chữ v có trong các từ trong tranh Người lớn chỉ từng chữ và đọc chotrẻ đọc theo
Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đố chữ y, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng chứa chữ
Y, y: tranh chim yến (từ chim yến), trẻ tìm chữ y, Y trong tiếng Yến
Trang 18Cho trẻ chỉ và đọc chữ y có trong các từ trong tranh Người lớn chỉ từng chữ và đọc chotrẻ đọc theo.
* Luyện tập:
- Trò chơi:
Tìm chữ trong từ, tiếng:
Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ h, k, y, v mà bé vừa học bên ô bên trái
Sau khi gạch dưới các chữ h, k, y, v vừa học Bé đọc tên các chữ cái và nối từ có chữ cáivới ô bên phải tương ứng:
Ví dụ: từ chim yến: có chữ y trong tiếng: yến, nối tiếng yến với ô chữ y
Từ có chứa chữ h, k, v, y Chữ cái: h, k, v, y
hoa Huệcái kệcon vịtchim yến
lá hẹthước kẻ
vỏ sògốc câybài hát
Trang 19cũ kĩtập vẽchữ ký
- Kể chuyện:
Người lớn đọc cho bé nghe một đoạn truyện, yêu cầu bé tìm những từ có chứa chữ h, k, v,
y (có thể cùng tìm với trẻ và đọc to những từ đó cho trẻ nghe và đọc lại)
* Chú ý: thời gian trẻ tập đố khoảng 30 phút, tối đa 45 phút Không nên bắt ép trẻ nhiều
mà chú trọng cách cầm bút và chú ý tư thế ngồi cho trẻ
Sau khi trẻ đã thuộc mặt chữ và đố chữ tốt rồi, chúng ta có thể cho trẻ nhận ra chữ trongmột đoạn văn ngắn
Ví dụ: mẹ cùng bé đọc một đoạn truyện ngắn, sau đó mẹ và bé cùng chơi trò chơi: chữ nào
bé biết: bé lấy bút chì gạch dưới những từ có chữ bé biết và đọc to chữ đó Mẹ cũng có thểđọc lại từ đó cho bé nghe và yêu cầu bé lập lại
Cùng đọc truyện như vậy sẽ giúp trẻ dần nhớ mặt chữ và luyện đọc
Trong quá trình đọc cần chú ý đến giọng điệu để trẻ bắt chước theo
Bài 5: Ôn tập phần 1
1 Nhóm i, u, ư và các dấu thanh
a Các dấu thanh:
Trang 20Cho trẻ làm quen với các dấu thanh: thanh sắc, thanh huyền, thanh hỏi, thanh ngã, thanhnặng Dạy trẻ phát âm tên các dấu thanh và nhận biết hình dạng các dấu thanh.
Chú ý cho trẻ nhận biết và phân biệt dấu sắc và dấu huyền
Không có
dấu
dấu sắc/
Trang 21V, v (vờ) vi, ví, vì, vĩ, vị vu, vú, vù, vũ, vụ vư, vứ, vừ, vữ, vự Vy
Chú ý: với các chữ i, u, ư, r, n, m, t, l, k, v khi cho trẻ đố chữ thì đố theo chữ thường, cỡlớn trong vở ô li (không cho trẻ đố theo chữ in thường, vì ở trường tiểu học trẻ sẽ họctheo mẫu chữ thường)
3 Đố chữ, cho trẻ đố lại chữ đã học cùng các dấu thanh.
Về phần đố chữ, với mẫu chữ lớn, chúng ta có thể cho trẻ đố theo vở 5 ô li hoặc vở tập tôchữ (5 ô li có bán ở nhà sách)
Trang 22Bên cạnh đó, cha mẹ có thể tham khảo thêm phần mềm bé vui học có hướng dẫn về phầnchữ viết và chữ số cho trẻ Ở phần mềm này cho phép in các trang chữ cái th
Phần 2: Những chữ kết hợp nét cong và nét thẳng - Bài 6: nhóm o, ô, ơ
bài 6: Bài học bắt đầu với o, ô, ơ
Trang 23Để bắt đầu dạy trẻ học chữ, chúng ta dạy trẻ những nhóm chữ có hình dạng và cách phát
âm gần giống nhau
Trước tiên là dạy trẻ các chữ cái đơn giản trước Sau khi trẻ đã thuộc các chữ cái chúng ta
+ dấu "^": dấu ^ đặt trên chữ O đọc là: chữ Ô
trẻ nhận mặt chữ: ô (viết thường), Ô (viết in hoa)
đọc: chữ ô - Ô thì đội mũ
+ Nhận mặt chữ ơ: chữ o có thêm dấu móc bên phải, phía trên
Trẻ nhận mặt chữ: ơ (viết thường) và Ơ (viết in hoa)
đọc: chữ ơ - ơ thì có râu
Trang 24Cho trẻ đọc nguyên bài thơ:
Đọc tên lần lượt từng chữ: Chữ o, chữ ô, chữ ơ
Chú ý: khi trẻ đọc chữ: chúng ta cho trẻ chỉ vào chữ và đọc Điều này giúp trẻ chú ý vàobài học và nhớ lâu hơn
* Luyện tập:
Trò chơi:
Tìm chữ trong từ, tiếng:
Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ o, ô, ơ mà bé vừa học bên ô bên trái
Sau khi gạch dưới các chữ o, ô, ơ vừa học Bé đọc tên các chữ cái và nối từ có chữ cáivới ô bên phải tương ứng:
Ví dụ: từ con cò: có chữ o, nối từ con cò với ô chữ o
Từ có chứa chữ o, ô, ơ Chữ cái: o, ô, ơ
Trang 25Cho bé đố chữ o, ô, ơ theo sách bằng bút chì.
Cách tô: Chú ý cho trẻ tô theo hướng mũi tên hướng dẫn của sách, nếu sách không cómũi tên hướng dẫn ta cho trẻ tô theo hướng từ trên vòng qua bên trái xuống dưới rồi vònglên theo bên phải và kết thúc khép kín vòng tròn ở điểm xuất phát
Trang 26* Chú ý: thời gian trẻ tập đố khoảng 30 phút, tối đa 45 phút Không nên bắt ép trẻ nhiều
mà chú trọng cách cầm bút và chú ý tư thế ngồi cho trẻ
Sau khi trẻ đã thuộc mặt chữ và đố chữ tốt rồi, chúng ta có thể cho trẻ nhận ra chữ trongmột đoạn văn ngắn
Ví dụ: mẹ cùng bé đọc một đoạn truyện ngắn, sau đó mẹ và bé cùng chơi trò chơi: chữnào bé biết: bé lấy bút chì gạch dưới những từ có chữ bé biết và đọc to chữ đó Mẹ cũng
có thể đọc lại từ đó cho bé nghe và yêu cầu bé lập lại
Cùng đọc truyện như vậy sẽ giúp trẻ dần nhớ mặt chữ và luyện đọc
Trong quá trình đọc cần chú ý đến giọng điệu để trẻ bắt chước theo
Bài 7: Nhóm chữ cái: c, e, ê Bài 7: Nhóm chữ c, e, ê
Trang 271 Chữ C, c: (Tên: Chữ xê)
Đọc: chữ xê: (âm cờ), cho trẻ làm quen với chữ C (in hoa) và chữ c (viết thường) Viết:
- c (viết thường)
Cho trẻ đố chữ c theo mẫu chữ lớn.
Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đố chữ c, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ c: Tranh cái ca (từ cái ca ), trẻ tìm chữ c trong tiếng cái, ca (cung cấp cho trẻ càng nhiều từ, tiếng có chữ c và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ c cho trẻ) Cho trẻ chỉ chữ c trong từ có chứa chữ c, đọc từ có chứ chữ c cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc và chỉ từng tiếng trong từ cái ca, trẻ chỉ theo và đọc theo theo.
2 Chữ E, e:
Trang 28Đọc: chữ e (âm e)
Viết :
- e (viết thường)
Cho trẻ đố chữ e theo mẫu chữ lớn.
Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đố chữ e, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng chứa chữ e: tranh đội kèn (từ đội kèn), trẻ tìm chữ e trong tiếng kèn.
Cho trẻ chỉ và đọc chữ e có trong các từ trong tranh Người lớn chỉ từng chữ và đọc cho trẻ đọc theo.
Trang 29Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đố chữ ê, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ ê: Tranh bập bênh (từ bập bênh), trẻ tìm chữ ê trong tiếng bênh (cung cấp cho trẻ càng nhiều từ, tiếng có chữ ê và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ ê cho trẻ)
Cho trẻ chỉ chữ ê trong từ có chứa chữ â, đọc từ có chứ chữ ê cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc và chỉ từng tiếng trong từ bàn chân, trẻ chỉ theo và đọc theo).
* Luyện tập:
- Trò chơi:
Tìm chữ trong từ, tiếng:
Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ c, e, ê mà bé vừa học bên ô bên trái.
Sau khi gạch dưới các chữ c, e, ê vừa học Bé đọc tên các chữ cái và nối từ có chữ cái với ô bên phải tương ứng:
Ví dụ: từ con cá: có chữ c trong tiếng: con, cá, nối từ con cá với ô chữ c.
E, eChữ ê
Ê, ê
Trang 30Người lớn đọc cho bé nghe một đoạn truyện, yêu cầu bé tìm những từ có chứa chữ c,
e, ê (có thể cùng tìm với trẻ và đọc to những từ đó cho trẻ nghe và đọc lại)
* Chú ý: thời gian trẻ tập đố khoảng 30 phút, tối đa 45 phút Không nên bắt ép trẻ nhiều mà chú trọng cách cầm bút và chú ý tư thế ngồi cho trẻ.
Sau khi trẻ đã thuộc mặt chữ và đố chữ tốt rồi, chúng ta có thể cho trẻ nhận ra chữ trong một đoạn văn ngắn.
Ví dụ: mẹ cùng bé đọc một đoạn truyện ngắn, sau đó mẹ và bé cùng chơi trò chơi: chữ nào bé biết: bé lấy bút chì gạch dưới những từ có chữ bé biết và đọc to chữ đó.
Mẹ cũng có thể đọc lại từ đó cho bé nghe và yêu cầu bé lập lại.
Cùng đọc truyện như vậy sẽ giúp trẻ dần nhớ mặt chữ và luyện đọc.
Trong quá trình đọc cần chú ý đến giọng điệu để trẻ bắt chước theo.
Trang 31Bài 8: Nhóm chữ cái a, ă, â Bài 8: Nhóm chữ a, ă, â
1 Chữ A, a
Đọc: chữ a (âm a), cho trẻ nhận mặt chữ A (in hoa) và chữ a (viết thường)
Trang 32- a (viết thường, cho trẻ viết theo mẫu chữ thường, vì chữ trong bài này là chữ in thường)
Cho trẻ đố chữ a theo mẫu chữ lớn.
Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đố chữ a, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ a: Tranh cái cái ca (từ cái ca ), trẻ tìm chữ a trong tiếng cái, ca (cung cấp cho trẻ càng nhiều từ, tiếng có chữ a và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ a cho trẻ) Cho trẻ chỉ chữ a trong từ có chứa chữ a, đọc từ có chứ chữ a cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc và chỉ từng tiếng trong từ cái ca, trẻ chỉ theo và đọc theo theo.
Trang 33Cho trẻ đố chữ ă theo mẫu chữ lớn.
Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đố chữ ă, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng chứa chữ ă: tranh khăn tay (từ khăn tay), trẻ tìm chữ ă trong tiếng khăn.
Cho trẻ chỉ và đọc chữ ă có trong các từ trong tranh Người lớn chỉ từng chữ và đọc cho trẻ đọc theo.
3 Chữ Â, â:
Đọc: chữ â (âm ớ), cho trẻ nhận mặt chữ Â (in hoa) và chữ â (in thường)
Viết:
- â (viết thường)
Cho trẻ đố chữ â theo mẫu chữ lớn.
Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đố chữ â, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ â: Tranh bàn chân (từ bàn chân), trẻ tìm chữ â trong tiếng chân (cung cấp cho trẻ càng nhiều từ, tiếng có chữ â và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ â cho trẻ)
Cho trẻ chỉ chữ â trong từ có chứa chữ â, đọc từ có chứ chữ â cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc và chỉ từng tiếng trong từ bàn chân, trẻ chỉ theo và đọc theo.