1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

2 1 TS vu q nga bệnh nhân THA và các bệnh khác 2022

34 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bệnh nhân THA và các bệnh khác 2022
Tác giả Vũ Quỳnh Nga
Trường học Bệnh viện Tim Hà Nội
Chuyên ngành Y học
Thể loại Nghiên cứu
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vũ Quỳnh Nga Bệnh viện Tim Hà NộiBệnh nhân tăng huyết áp và các bệnh lý khác Vai trò của thuốc UCMC thế hệ mới Case lâm sàng VN‐ZOF‐042022‐006 Thông tin dành cho cán bộ y tế... Zofenopri

Trang 1

TS. Vũ Quỳnh Nga Bệnh viện Tim Hà Nội

Bệnh nhân tăng huyết áp và các bệnh lý khác

Vai trò của thuốc UCMC thế hệ mới

Case lâm sàng

VN‐ZOF‐042022‐006 Thông tin dành cho cán bộ y tế

Trang 2

Ca lâm sàng

• Khám vì đau đầu, tức ngực trái

• TS ĐTĐ phát hiện 1 năm, điều trị Metformin XR 1000mg/ ngày

• BMI 25 kg/m2 HA 150/95 mmHg Nhịp tim 70/ phút

• ĐTĐ: Nhịp xoang

• SA tim: Dày VLT và thành sau thất trái ( 10mm) Buồng thất trái không giãn, chức năng tâm thu bình thường Rối loạn chức năng tâm trương type I

Trang 3

XN máu:

Trang 4

ở bệnh nhân  ĐTĐ típ 2

VN‐ZOF‐042022‐006

Trang 5

THA và ĐTĐ là 2 yếu tố nguy cơ quan trọng của bệnh

tim mạch, tai biến mạch não và bệnh thận mạn.

Trong nghiên cứu UKPDS, cứ giảm mỗi 10 mmHg

huyết áp sẽ làm giảm:

 Giảm 12% nguy cơ các biến chứng liên quan đến ĐTĐ

 Giảm 15% tử vong liên quan với ĐTĐ

 11% nhồi máu cơ tim

 13% biến chứng mạch máu nhỏ

Đặc điểm THA ở BN đái tháo đường

VN‐ZOF‐042022‐006

Trang 6

ĐTĐ, THA và bệnh thận

niệu và tiến triển nhanh dến bệnh thận mạn

lớn và mạch máu nhỏ ở các bệnh nhân ĐTĐ

Trang 7

ADA 2020 VN‐ZOF‐042022‐006

Trang 8

JNC 8

Thuốc điều trị THA

Trang 9

KnuutiJ et al, Eur H eart J 2019 VN‐ZOF‐042022‐006

Trang 10

Thuốc UCMC và UCTT

(A) Angiotensin‐converting enzyme (ACE) inhibitors block the conversion of angiotensin I to 

angiotensin II, whereas (B) angiotensin receptor blockers (ARBs) block the action of angiotensin II 

by preventing its binding to angiotensin II type 1 (AT1) but not type 2 (AT2) receptors.

Trang 11

Phân loại các thuốc UCMC

Phân loại dựa trên sự gắn kết của nhóm với Zn  2+  tại men chuyển

1 Nhóm Sulphydral (SH): Captopril, Zofenopril 

2 Nhóm Dicarboxylate: Enalapril, Lisinopril, Ramipril, Quinapril, Peridopril

3 Nhóm Phosphat: Fosinpril

4 Captopril và Lisinopril không phải tiền chất

5 Các thuốc còn lại trong nhóm đều là tiền chất

Trang 12

Zofenopril là 1 thuốc UCMC khác biệt

Đặc tính dược lý Tính an toàn

Hiệu quả hạ áp 1

2

3

Trang 14

Cấu trúc dược lý độc đáo và khác biệt

Thân nước

Thân dầu

Phản ứng thủy phân

VN‐ZOF‐042022‐006

Trang 15

Thân nước

Thân dầu

TÍNH ÁI LIPID CAO  THUỐC THẤM TỐT VÀO MÔ VÀ KÉO DÀI TÁC DỤNG TẠI MÔ ĐÍCH

(tính ái lipid)

Zofenopril thấm tốt vào mô và kéo dài tác dụng tại mô đích

Đặc biệt tại mô cơ tim, động mạch chủ và huyết tương1

1 Subissi A. et al.; Cardiovasc Drug Rev. 1999; 17: 115‐133;  Elaborated from Figure 1 in Subissi A, et al. Cardiovasc Drug Rev 1999;17:115‐33

Cấu trúc dược lý độc đáo và khác biệt

VN‐ZOF‐042022‐006

Trang 16

TÍNH ÁI LIPID CAO  UCMC TRÊN TIM NHANH-MẠNH VÀ KÉO DÀI

HƠN CÁC THUỐC UCMC KHÁC

NC ex vivo trên chuột có THA giữa 7 loại ACEi (captopril, zofenopril, enalapril, ramipril, lisinopril, fosinopril, and SQ 29,852)

Zofenopril Captopril Fosinopril Ramipril Lisinopril Enalapril

Trang 17

Hiệu quả của Zofenopril với H2S và NO

Duy trì cân cân bằng chống oxy hóa

Tăng sinh khả dụng của H 2 S

Hoạt hóa sản xuất

Thân nước

Thân dầu

Cấu trúc dược lý độc đáo và khác biệt

VN‐ZOF‐042022‐006

Trang 18

GỐC SH  TÁC DỤNG CHỐNG OXY HÓA

* p<0.05 versus healthy control subjects.

** p<0.05 versus hypertensive patients at baseline.

Khả năng oxy hóa LDL được đánh giá bằng sự giải phóng MDA liên quan LDL

(n=96)

30 25

0 5 10 15 20

Bệnh nhân THA + 12 tuần Zofenopril

(n=48) 15-30mg od

Bệnh nhân THA +12 tuần enalapril (n=48)

20 mg

*

**

Adapted from Figures 1 and 2 in Napoli C, et al. Am Heart J. 2004;148(1): e5 Adapted from 

MDA = Malondialdehyde (là một marker của stress oxi hóa). Nồng độ MDA tăng nghĩa là stress oxy hóa cao.

Cấu trúc dược lý độc đáo và khác biệt

Trang 19

Zofenopril là 1 thuốc UCMC khác biệt

Đặc tính dược lý Tính an toàn

Hiệu quả hạ áp 1

2

3

VN‐ZOF‐042022‐006

Trang 20

Nghiên cứu ngẫu nhiên, mù đôi, đa trung tâm, đối chứng giả dược. 

Điều trị 6 tuần với giả dược (n = 43) hoặc zofenopril 7,5 mg (n = 43), 15 mg (n = 39), 30 mg (n = 44) hoặc 60 mg (n = 42) mỗi ngày một lần.

Hiệu quả hạ áp tăng theo liều của Zofenopril

Trang 21

Malacco E. et al.; Am J Hypertens. 1998; 11 (4): D007

Nghiên cứu ngẫu nhiên, mù đôi, đa trung tâm, đối chứng giả dược trên 211 bệnh nhân THA nhẹ‐trung bình.

Điều trị 6 tuần với giả dược (n = 43) hoặc zofenopril 7,5 mg (n = 43), 15 mg (n = 39), 30 mg (n = 44) hoặc 60 mg (n = 42) mỗi ngày một lần.

Zofenopril kiểm soát huyết áp

êm dịu kéo dài suốt 24h

VN‐ZOF‐042022‐006

Trang 22

Thử nghiệm Đối chứng Bệnh nhân Kết quả

2007

Enalapril 20 ‐ 40 mg,  ngày 1 lần

Tăng huyết áp nguyên phát nhẹ‐trung bình ≤75 tuổi

SBP/DBP giảm 17.1/14 mmHg ở nhóm điều trị zofenopril và 14/10 mm Hg ở nhóm điều trị enalapril (p <0.001) sau 2 tuần Malacco E. et al. 

2005

Lisinopril10‐20mg, ngày 1 lần

Tăng huyết áp nguyên phát nhẹ‐trung bình ≤65 tuổi

SBP/DBP giảm 17.8/14.5 mmHg với nhóm điều trị Zofenopril, 

20.5/14.3 mmHg ở nhóm điều trị Lisinopril (NS) Narkiewicz K. 

2007

Losartan 50‐100 mg,  ngày 1 lần

Tăng huyết áp nguyên phát nhẹ‐trung bình

Bệnh nhân huyết áp độ I‐II  (DBP 90‐109 mmHg, SBP 140‐179 

mmHg)

SBP/DBP giảm: 21/15 mmHg với zofenopril, và 20/15 mmHg 

với candesartan (NS)

So sánh hiệu quả cùng nhóm và khác nhóm trong điều trị tăng huyết áp

Nghiên cứu Zofenopril trong điều trị THA

Trang 23

Elaborated from text and Table 2 in Mallion JM, et al Blood Press 2007;16(Suppl 2):13-18

Malacco E, et al Clin Drug Invest 2005;25(3):175-182

NC ngẫu nhiên, so sánh song song, mù đôi, đa trung tâm trên 308 BN THA nhẹ-trung bình

Nhóm 1: Zofenopril 30 mg ngày 1 lần (tăng liều lên 60mg sau 4 tuần nếu không đáp ứng)

HATT/HATTr ban đầu: 160.3±9.7/101.0±5.5 mmHg

Nhóm 2: Enalapril 20 mg ngày 1 lần (tăng liều lên 40mg sau 4 tuần nếu không đáp ứng)

HATT/HATTr ban đầu: 160.3±9.7/100.8±4.0 mmHg

NC pha III ngẫu nhiên, mù đôi, nhóm song song, đa trung tâm trên 181 BN ≥65 tuổi vớiTHA nguyên phát nhe-trung bình chưa điều trị Thời gian điều trị 12 tuần

Nhóm 1: Zofenopril (30 or 60 mg ngày 1 lần)

HATT/HATTr ban đầu: 157.8 ± 11.1/ 96.3 ± 5.6 mmHg

Nhóm 2: Lisinopril (10 or 20 mg ngày 1 lần)

HATT/HATTr ban đầu: 157.5±13.2/96.7±4.7 mmHg

Tốt hơn Enalapril sau 2 và 4 tuần điều trị Tương đương Lisinopril

Tác dụng hạ áp của Zofenopril so với thuốc UCMC khác

(chú giải: trong nghiên cứu của Mallion 2007, Zofenopril hạ áp tốt hơn trong 2 và 4 tuần

điều trị, theo dõi đến 12 tuần về sau thì 2 thuốc tương đương)

VN‐ZOF‐042022‐006

Trang 24

Elaboratde from text in Leonetti G, et al. Blood Press 2006;15(Suppl 1):18‐26.

Narkiewicz K. Blood Press. 2007;16 (Suppl 2):7‐12

NC song song, mù đôi, đa trung tâm trên 327 BN trong 12 tuần

Nhóm 1: Zofenopril 30 mg ngày 1 lần (n=165) HATT/HATTr ban đầu 158.1±12.4/98.8±3.2 mmHg

Nhóm 2: Losartan 50mg ngày 1 lần (n=162) HATT/HATTr ban đầu 157.9±12.0/99.0±3.0 mmHg

NC ngẫu nhiên, mù đôi trên 236 BN THA độ 1-2 trong 12 tuần,

Nhóm 1: Zofenopril 30-60mg ngày 1 lần (n=114) HATT/HATTr ban đầu 150±10/96±5 mmHg Nhóm 2: Candesartan 8-16mg ngày 1 lần (n=122) HATT/HATTr ban đầu 149±10/96±5 mmHg

Tốt hơn Losartan Tương đương Candesartan

Tác dụng hạ áp của Zofenopril so với các thuốc UCTT

Trang 25

Nilsson P. Blood Press. 2007;16(Suppl 2):25‐30.

Elaborated from Text and Table 2 in Farsang C. Blood Press. 2007;16(Suppl 2):19‐24

NC mù đôi, đa trung tâm trên 304 BN cao tuổi với THA nhẹ-trung bình trong 12 tuần

Nhóm 1: Zofenopril 30-60 mg ngày 1 lần HATT/HATTr ban đầu 156.1±10.4/100.4±3.5 mmHg

Nhóm 2: Atenolol 50-100mg ngày 1 lần HATT/HATTr ban đầu 154.3±11.1/100.4±3.5 mmHg

NC song song, ngẫu nhiên, mù đôi, 12 tuần, trên 303 BN THA nhẹ, trung bình

Nhóm 1: Zofenopril 30-60mg (n=151) HATT/HATTr ban đầu 160.2±12.5/101.2±4.4 mmHg Nhóm 2: Amlodipine 5-10mg OD (n=152) HATT/HATTr ban đầu 159.8±11.6/101.0±4.4 mmHg

Tốt hơn Atenolol Tương đương Amlodipine

Tác dụng hạ áp của Zofenopril

so với Amlodipine và Atenolol

VN‐ZOF‐042022‐006

Trang 26

SM ILE STU D Y

R elative R isk reduction (R R R ) of prim ary outcom e in

dism etabolic subgroups

B orghi C et al, D iabetes Care 2003 B orghi C et al , Vasc H ealth

R isk M anag, 2008, B orghi C et al, J ClinicalPharm acol2009

p=0.05

Trang 27

Zofenopril cải thiện chức năng thận trên BN THA kèm nguy cơ TM

Trang 28

1556 Patients no throm bolysisZofenoprilvs Placebo

6-w eek m ortality and severe CH F1-year m ortality

SM ILE Pilot Study

Am erican Journal of Cardiology 1991

204 PatientsZofenoprilvs standard treatm entSafety assessm ent

SM ILE-2 Study

Am H eart J, 2003

1024 Patients throm bolyzedZofenoprilvs Lisinopril6-w eek rate of hypotension6-w eek safety profile

SM ILE-3 Ischem ia Study

Am H eart J,2006

400 Patients EF% > 40%

Zofenoprilvs Placebo6-m onths ischem ic events

SM ILE-4 StudyClinicalCardiology, 2012Journal of H ypertension 2013Clincoeconom ics and outcom e research2013

BM J O pen H eart, 2015

JR AS, 2016Cardiovasc Ther, 2016

J Cardiovasc Pharm acol, 2017

BM J-H eart, 2015Blood Pressure, 2017

J Cardiovasc Pharm acol, 2017Ther Clin R isk M anag, 2018

3620 Patients post-M I

N orm alLV function,CH FZofenoprilvs Placebo, other ACEI 12-m onths m ortality and m orbidity

Trang 29

Zofenopril là 1 thuốc UCMC khác biệt

Đặc tính dược lý Tính an toàn

Hiệu quả hạ áp 1

2

3

VN‐ZOF‐042022‐006

Trang 30

Zofenopril có hồ sơ an toàn tốt hơn enalapril

Nghiên cứu so sánh song song, mù

đôi, đa trung tâm trên 308 bệnh

nhân THA nhẹ - trung bình Bệnh

nhân được điều trị với Zofenopril

30mg ngày 1 lần, tăng liều lên đến

60mg ngày 1 lần sau 4 tuần điều trị

nếu chưa đạt mục tiêu hay với

enalapril 20mg ngày 1 lần (tăng liều

lên 40mg ngày 1 lần nếu chưa đạt

huyết áp mục tiêu sau 4 tuần điều

trị)

Thời gian nghiên cứu: 12 tuần

Tiêu chí chính: So sánh hiệu quả và

an toàn của BN THA điều trị với

zofenopril và enalapril trong 12 tuần

Trang 31

Omboni S, Borghi C. Adv Ther (2020) 37:4068–4085

Zofenopril có tỉ lệ gây ho thấp nhất

TỈ LỆ GÂY HO Ở CÁC UCMC

VN‐ZOF‐042022‐006

Trang 34

KẾT LUẬN

UCMC là một trong các nhóm thuốc hiệu quả và an toàn trong điều trị THA,

có hoặc không có bệnh mắc kèm

Zofenopril có tính ái lipid cao, cùng gốc SH đặc trưng

Hiệu quả hạ huyết áp tương đương với các điều trị hiện nay

Tỉ lệ ho thấp nhất và an toàn trong sử dụng lâu dài

Ngày đăng: 02/01/2023, 10:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w