1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

1 TS phan quốc hùng HT5 16 4 HN lao khoa 4

41 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điều trị chống huyết khối sau tái thông mạch máu ở bệnh nhân PAD
Tác giả TS. Bác Sĩ Phan Quốc Hùng
Trường học Bệnh viện Chợ Rẫy
Chuyên ngành Y học
Thể loại Nghiên cứu y học
Năm xuất bản 2020
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 5,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguy cơ biến cố Chi MALE tăng đáng kể sau khi tái thông động mạch ngoại biên Premier Healthcare Database: phân tích trên nhóm Bệnh Nhân từng trải qua tái thông động mạch ngoại biên N=39

Trang 1

Điều trị chống huyết khối sau tái thông

mạch máu ở bệnh nhân PAD

TS.BS Phan Quốc Hùng Bệnh viện Chợ Rẫy

Trang 2

Nội dung

Trang 3

Tổng quan bệnh động mạch ngoại biên

Trang 4

PAD ảnh hưởng đến hàng triệu người trên thế giới

Ước lượng gánh nặng bệnh tật toàn cầu của PAD 1

1 Fowkes FGR et al Nat Rev Cardiol 2017;14:156–170 2 McDermott MM et al J Am Heart Assoc 2013;2:e000257.

Chỉ 5% bệnh nhân PAD có các triệu chứng thường gặp (classical symptoms) của đau cách hồi 2

Asymptomatic 65%

Non-classical symptoms 30%

163 million

202 million

Trang 5

Các khuyến cáo sử dụng chống kết tập tiểu cầu trong CLTI

 Điều trị tất cả các bệnh nhân có thiếu máu chi mạn tính nguy kịch với

1 thuốc chống kết tập tiểu cầu: 1A

đường uống điều trị CLTI do xơ vữa mạch: 1B

Global Vascular Guidelines on the Management of Chronic Limb-Threatening Ischemia Eur J Vasc Endovasc Surg 2020

Trang 6

REACH registry: kết cục sau 2 năm của các Bệnh nhân PAD, phân chia theo

tình trạng bệnh thời điểm ban đầu

Với các điều trị hiện tại, BN PAD vẫn có nguy cơ cao về biến

cố tim mạch và biến cố chi

Mahoney EM et al Circ Cardiovasc Qual Outcomes 2010;3:642–651.

Trang 7

Nguy cơ biến cố Chi MALE tăng đáng kể sau khi tái thông

động mạch ngoại biên

Premier Healthcare Database: phân tích trên nhóm Bệnh Nhân từng trải qua tái thông động mạch ngoại biên (N=393,017)

Biến cố chi tăng nhanh trong năm

đầu tiên sau can thiệp, và chậm lại ở các năm tiếp theo

Trong khi biến cố nhồi máu cơ tim/

đột quỵ tăng đều qua các năm

Median follow-up 2.7 years

Hess CN et al J Am Coll Cardiol 2020;75:498–508.

Trang 8

Thiếu máu chi cấp thường xảy ra sau tái thông

Nghiên cứu TRA°2P–TIMI 50 (n=150 events): phân tích kết cục trên BN xảy ra biến cố ALI 2

15%

15% tử vong hoặc không thể về

nhà

1 Baumgartner I et al J Am Coll Cardiol 2018;72:1563–1572 2 Bonaca MP et al Circulation 2016;133:997–1005.

Nghiên cứu EUCLID: Nguy cơ ALI sau

can thiệp LER 1

Adjusted HR=13.9 (95% CI 10.3–18.7)

p <0.0001

ALI, acute limb ischaemia; LER, lower extremity revascularization

Trang 9

Nguy cơ tắc mạch cao nhất NGAY sau khi tái thông

Nghiên cứu EUCLID: Thời gian biến cố MACE và MALE sau khi được tái thông trên các BN điều trị với clopidogrel hoặc ticargelor

Years from index lower extremity revascularization

Trang 10

Anticoagulation with warfarin after surgical revascularization (Dutch BOA) 2

CHƯA CÓ chiến lược điều trị chống huyết khối cho thấy hiệu quả giảm đồng thời

cả biến cố MACE và MALE sau tái thông động mạch ngoại biên

DAPT with clopidogrel after surgical

revascularization (CASPAR) 1

Overall graft occlusion: HR=0.95 (0.82–1.11)

40 50 70

100

80 90

Time (days)

Oral anticoagulants Aspirin

amputation above ankle, death

GUSTO moderate or severe bleeding: HR =2.84 (1.32–6.08)

HR=0.98 (95% CI 0.78–1.23)

0

Time (days)

50 100 150 200 250 300 350 400 450 500 550 0

Trang 11

Ca lâm sàng (MALE)

-Bệnh nhân: Trần Công Q, 61 tuổi -LDVV: hoại tử ngón 1,5 bàn chân phải -Tiền sử: tháo khớp bàn ngón 2,3,4 phải, Tăng HA, đặt stent ĐM đùi nông phải 6 tháng

Khám LS, Siêu âm Duplex, CTA Chẩn đoán: Tắc Stent ĐM đùi nông phải - Hoại tử ngón 1,5 bàn chân phải – Tăng HA

Trang 12

Ca lâm sàng MALE (tt)

Trang 14

Vai trò của kháng đông trên bệnh nhân bệnh động mạch ngoại biên

Trang 15

COMPASS: Rivaroxaban 2.5 mg bid kết hợp aspirin giảm có ý nghĩa thống kê MACE và MALE so với aspirin đơn độc trên bệnh nhân PAD mạn tính

10

6 8

*Defined in COMPASS as ALI or CLI

Anand SS et al Lancet 2018;391:219–229.

Trang 16

◆ Để đánh giá phối hợp rivaroxaban liều thấp và aspirin liệu có giảm nguy cơ thiếu máu chi cấp, cắt cụt chi, MI, đột quỵ thiếu máu hay tử vong do tim mạch so với aspirin trên bệnh nhân PAD có triệu chứng và được vừa mới được tái thông động mạch chi dưới 3

◆ Để đánh giá an toàn của rivaroxaban liều thấp phối hợp với aspirin so với aspirin đơn độc 3

1 Hess CN et al J Am Coll Cardiol 2020;75:498–508 2 Baumgartner I et al J Am Coll Cardiol 2018;72:1563–1572

3 Capell WH et al Am Heart J 2018;199:83–91 4 Anand SS et al Lancet 2018;391:219–229.

Trang 17

Thiết kế nghiên cứu

Trang 18

Theo dõi tính an toàn

1 tháng

VOYAGER PAD: Thiết kế nghiên cứu

Mục tiêu: Để đánh giá hiệu quả và an toàn của rivaroxaban 2.5mg bid và aspirin so với aspirin đơn

trị trong việc giảm các biến chứng tắc mạch trên bệnh nhân PAD được trải qua tái thông động mạch chi dưới

Rivaroxaban 2.5 mg bid + aspirin 100 mg od

Placebo bid + aspirin 100 mg od

Phân nhóm ngẫu nhiên, phân tầng theo loại thủ thuật và sử dụng

clopidogrel

N=6564

Dân số nghiên cứu:

Bệnh nhân PAD có triệu

chứng và mới tái thông

động mạch ngoại biên

trong vòng ≤10 ngày

R

Ngày kết số liệu hiệu quả

1:1

Ngày 1

Kết thúc NC

Chỉ định: PAD có

triệu chứng

Thiết kế: Thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên, mù đôi, pha III, có đối

Mean treatment duration per patient: ~30 months

Capell WH et al Am Heart J 2018;199:83–91 Bayer 2019 www.clinicaltrials.gov/ct2/show/NCT02504216 [accessed Dec 2019].

Trung vị thời gian điều trị: 30 tháng

Trang 19

VOYAGER PAD tuyển chọn các bệnh nhân PAD có triệu

chứng đã trải qua tái thông động mạch chi dưới

Tiêu chí tuyển bệnh chính

 Tuổi ≥ 50

 Chẩn đoán xác định PAD chi dưới tắc nghẽn

trung bình đến nặng*

 Tái thông ĐM dưới cung đùi điều trị PAD có

triệu chứng thành công trong vòng 10 ngày

trước khi phân nhóm ngẫu nhiên

Tiêu chí loại trừ chính

 Đã từng tái thông trên chi nghiên cứu trong vòng 10 ngày tính từ lần tái thông điều kiện tuyển bệnh

 ALI trong vòng 2 tuần trước lần tái thông điều kiện tuyển bệnh

 Có kế hoạch sử dụng đồng thời thienopyridines cùng aspirin sau tái thông #

 Hội chứng vành cấp khẳng định trong vòng

30 ngày

 Tiền sử ghi nhận xuất huyết nội sọ, đột quỵ, hoặc thiếu máu não thoáng qua

*Based on clinical, anatomical and haemodynamic evidence; #except clopidogrel for up to 6 months after the qualifying revascularization

Capell WH et al Am Heart J 2018;199:83–91.

Trang 20

VOYAGER PAD sử dụng tiêu chí hiệu quả bao gồm cả biến

cố tim mạch và biến cố chi

 Tái thông mạch máu cấp cứu ở chi nghiên cứu do thiếu máu chi tái phát

 Nhập viện do biến cố tắc mạch vành hoặc mạch ngoại biên

 Thiếu máu chi cấp, cắt cụt chi lớn do nguyên nhân mạch máu, nhồi máu cơ tim, đột quỵ thiếu máu hoặc tử vong do mọi nguyên nhân

 Thiếu máu chi cấp, cắt cụt chi lớn do nguyên nhân mạch máu, nhồi máu cơ tim, đột quỵ do mọi nguyên nhân hoặc

tử vong tim mạch

 Tử vong do mọi nguyên nhân

 Biến cố thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch

Kết cục an toàn chính

 Biến cố xuất huyết nặng (phân loại TIMI)

Capell WH et al Am Heart J 2018;199:83–91.

Trang 21

Kết quả nghiên cứu

Trang 22

Các đặc điểm ban đầu của bệnh nhân cân bằng trong cả hai nhóm nghiên cứu

Rivaroxaban 2.5 mg bid

+ aspirin (n=3286)

Aspirin (n=3278)

Trang 23

Các yếu tố nguy cơ và bệnh lý mắc kèm đi kèm được cân bằng tốt trong cả hai nhóm nghiên cứu

Rivaroxaban 2.5 mg bid

+ aspirin (n=3286)

Aspirin (n=3278)

Trang 24

Các đặc điểm lâm sàng khác cũng được cân bằng tốt trong

cả hai nhóm nghiên cứu

Rivaroxaban 2.5 mg bid + aspirin (n=3286) Aspirin

(n=3278)

Tiền căn PAD

Thủ thuật tái thông, n (%)

Trang 25

Rivaroxaban 2.5 mg BID kết hợp aspirin giảm có ý nghĩa thống kê 15% tiêu chí gộp so với aspirin đơn trị

Tỷ lệ tích lũy thiếu máu chi cấp, cắt cụt chi lớn do nguyên nhân mạch máu, nhồi máu

cơ tim, đột quỵ thiếu máu hoặc tử vong tim mạch

Bonaca MP et al N Engl J Med 2020; doi:10.1056/NEJMoa2000052.

20

12 16

Rivaroxaban 2.5 mg bid + aspirin 100 mg od Aspirin 100 mg od 17.3%

19.9%

Trang 26

Phối hợp rivaroxaban và aspirin giảm 33% thiếu máu chi cấp

so với aspirin đơn trị

Endpoint

Rivaroxaban 2.5 mg bid + aspirin (N=3286)

Aspirin (N=3278) HR (95% CI) p- value

Bệnh nhân có biến cố n (%)

Ước lượng K-M

3 năm

3 years

Bệnh nhân có biến cố n (%)

Ước lượng K-M

3 năm

3 years

Thiếu máu chi cấp, cắt cụt chi

lớn do nguyên nhân mạch máu,

nhồi máu cơ tim, đột quỵ thiếu

máu hoặc tử vong tim mạch

Cắt cụt chi lớn do nguyên

Nghiên cứu không thiết kể để đánh giá thống kê các thành phần của tiêu chí chính

Bonaca MP et al N Engl J Med 2020; doi:10.1056/NEJMoa2000052.

Trang 27

Xuất huyết nặng (TIMI): Không khác biệt có ý nghĩa thống kê

về biến cố xuất huyết giữa hai nhóm điều trị

Kết cục

Rivaroxaban 2.5 mg bid + aspirin (N=3256)

Aspirin n/N (%) (N=3248)

HR (95% CI) p- value

Bệnh nhân có biến cố, n (%)

Ước lượng K-M

3 năm

3 years

Bệnh nhân có biến cố, n (%)

Xuất huyết tử vong 6 (0.18) 0.21 6 (0.18) 0.21 1.02 (0.33–3.15)

Xuất huyết nội sọ hoặc

Xuất huyết tử vong 17 (0.52) 0.74 19 (0.58) 0.97 0.91 (0.47–1.76)

Bonaca MP et al N Engl J Med 2020; doi:10.1056/NEJMoa2000052.

Trang 28

Phối hợp rivaroxaban và aspirin giảm có ý nghĩa thống kê ở 5/7 tiêu chí phụ

Kết cục Rivaroxaban 2.5

mg bid + aspirin (n=3286)

Aspirin (n=3278)

HR (95% CI) HR (95% CI) p-value

Bệnh nhân có biến cố n (%)

Ước lượng

K-M 3 năm

Bệnh nhân có biến cố n (%)

Ước lượng

K-M 3 năm

Thiếu máu chi cấp, cắt cụt chi lớn do nguyên nhân

mạch máu, nhồi máu cơ tim, đột quỵ thiếu máu, tử

vong do bệnh mạch vành

433 (13.2) 14.7 528 (16.1) 18.2

0.80 (0.71–0.91) <0.001Tái thông mạch máu cấp cứu ở chi nghiên cứu do

thiếu máu chi tái phát

584(17.8) 20.0 655 (20.0) 22.5

0.88 (0.79–0.99) 0.03Nhập viện do biến cố mạch vành hoặc mạch ngoại vi

do huyết khối 262 (8.0) 8.7 356 (10.9) 12.1

0.72 (0.62–0.85) <0.001Thiếu máu chi cấp, cắt cụt chi lớn do nguyên nhân

mạch máu, nhồi máu cơ tim, đột quỵ thiếu máu, tử

vong do mọi nguyên nhân

614 (18.7) 20.6 679 (20.7) 23.2 (0.79–0.99)0.89 0.03Thiếu máu chi cấp, cắt cụt chi l;ớn do nguyên nhân

mạch máu, nhồi máu cơ tim, đột quỵ do mọi nguyên

nhân, tử vong do mọi nguyên nhân

514 (15.6) 17.5 588 (17.9) 20.1

0.86(0.76–0.96) 0.01

Tử vong do mọi nguyên nhân 321 (9.8) 11.1 297 (9.1) 10.9 (0.92–1.27)1.08 0.34Thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch 25 (0.8) 0.8 41 (1.3) 1.7 (0.37–1.00)0.61 –

*Exploratory only

Bonaca MP et al N Engl J Med 2020; doi:10.1056/NEJMoa2000052

Ủng hộ rivaroxaban 2.5 mg bid + aspirin

Ủng hộ aspirin

Trang 29

Kết cục Rivaroxaban 2.5 mg

bid + aspirin (n=3256)

Aspirin (n=3248)

HR (95% CI) HR (95% CI) p- value

Bệnh nhân có biến cố

n (%)

Ước lượng K-M

3 năm

Bệnh nhân có biến cố n (%)

Ước lượng K-M

3 năm

Xuất huyết

nặng (TIMI) 62 (1.90) 2.65 44 (1.35) 1.87

1.43 (0.97–2.10) 0.07 Xuất huyết

nặng (BARC)* 93 (2.86) 3.86 73 (2.25) 2.92

1.29 (0.95–1.76) 0.10 Xuất huyết

nặng (ISTH) 140 (4.30) 5.94 100 (3.08) 4.06

1.42 (1.10–1.84) 0.007

Tỷ lệ xuất huyết là tương tự theo tiêu chuẩn Xuất huyết nặng (TIMI) và xuất huyết nặng (BARC)

Ủng hộ rivaroxaban 2.5 mg bid + aspirin

Ủng hộ aspirin

*Grade 3b hoặc higher

Bonaca MP et al N Engl J Med 2020; doi:10.1056/NEJMoa2000052.

Trang 30

Các kết cục về hiệu quả nhất quán trên các phân tích dưới nhóm

bid + aspirin n/N (%)

Aspirin n/N (%)

HR (95% CI) HR (95% CI)

Tuổi (năm) <75 391/2613 (14.96) 446/2621 (17.02) 0.86 (0.75–0.98)

≥75 117/673 (17.38) 138/657 (21.00) 0.82 (0.64–1.05) Giới tính Nam 375/2439 (15.38) 445/2421 (18.38) 0.82 (0.71–0.94)

Nữ 133/847 (15.70) 139/857 (16.22) 0.97 (0.76–1.23) Nhóm BMI < Trung vị 262/1610 (16.27) 301/1631 (18.45) 0.86 (0.73–1.02)

≥ Trung vị 241/1637 (14.72) 276/1613 (17.11) 0.85 (0.72–1.01) eGFR

(ml/min/1.73 m2)

<60 130/661 (19.67) 146/666 (21.92) 0.90 (0.71–1.15)

≥60 360/2499 (14.41) 413/2493 (16.57) 0.85 (0.73–0.97) Đái tháo đường Có 248/1313 (18.89) 261/1316 (19.83) 0.94 (0.79–1.11)

Tỷ số nguy hại (HR) so sánh rivaroxaban + aspirin so với aspirin đơn trị về kết cục hiệu quả chính

thiếu máu chi cấp, cắt cụt chi lớn do nguyên nhân mạch máu, nhồi máu cơ tim, đột quỵ thiếu máu

hoặc tử vong tim mạch

Bonaca MP et al N Engl J Med 2020; doi:10.1056/NEJMoa2000052

Ủng hộ rivaroxaban 2.5 mg bid + aspirin

Ủng hộ aspirin

Trang 31

Hiệu quả của phối hợp rivaroxaban và aspirin không phụ thuộc vào đặc điểm ban đầu của bệnh nhân PAD

Phân nhóm Rivaroxaban

2.5 mg bid + aspirin

n/N (%)

Aspirin n/N (%)

Tỷ số nguy hại (HR) so sánh rivaroxaban + aspirin so với aspirin đơn trị về kết cục hiệu quả chính thiếu máu chi cấp, cắt cụt chi mở rộng do

nguyên nhân mạch máu, nhồi máu cơ tim, đột quỵ thiếu máu hoặc tử vong tim mạch

Bonaca MP et al N Engl J Med 2020; doi:10.1056/NEJMoa2000052.

Ủng hộ rivaroxaban 2.5 mg bid + aspirin

Ủng hộ aspirin

Trang 32

Các kết cục về an toàn nhất quán trên các phân tích dưới nhóm

bid + aspirin n/N (%)

Aspirin n/N (%)

HR (95% CI) HR (95% CI)

Tuổi (năm) <75 46/2595 (1.77) 29/2598 (1.12) 1.60 (1.01–2.55)

≥75 16/661 (2.42) 15/650 (2.31) 1.11 (0.55–2.26) Giới tính Nam 47/2417 (1.94) 35/2400 (1.46) 1.35 (0.87–2.10)

Nữ 15/839 (1.79) 9/848 (1.06) 1.79 (0.78–4.09) Nhóm BMI < Trung vị 41/1593 (2.57) 25/1615 (1.55) 1.72 (1.05–2.83)

≥ Trung vị 21/1626 (1.29) 18/1601 (1.12) 1.16 (0.62–2.17) eGFR

(ml/min/1.73 m2)

<60 21/649 (3.24) 12/657 (1.83) 1.86 (0.92–3.79)

≥60 38/2483 (1.53) 30/2474 (1.21) 1.27 (0.79–2.05) Đái tháo đường Có 31/1298 (2.39) 13/1305 (1.00) 2.45 (1.28–4.69)

Tỷ số nguy hại (HR) so sánh rivaroxaban + aspirin so với aspirin đơn trị về kết cục an toàn chính

xuất huyết nặng TIMI

Bonaca MP et al N Engl J Med 2020; doi:10.1056/NEJMoa2000052.

Ủng hộ rivaroxaban 2.5 mg bid + aspirin

Ủng hộ aspirin

Trang 33

Các kết cục về an toàn không phụ thuộc vào đặc điểm ban đầu của bệnh nhân PAD

Phân nhóm Rivaroxaban

2.5 mg bid + aspirin

n/N (%)

Aspirin n/N (%)

Tỷ số nguy hại (HR) so sánh rivaroxaban + aspirin so với aspirin đơn trị về kết cục an toàn chính xuất huyết nặng TIMI

Bonaca MP et al N Engl J Med 2020; doi:10.1056/NEJMoa2000052.

Ủng hộ rivaroxaban 2.5 mg bid + aspirin

Ủng hộ aspirin

Trang 34

VOYAGER PAD cho thấy hiệu quả vượt trội và an toàn của phối hợp rivaroxaban và aspirin so với điều trị chuẩn hiện tại

Số ngày từ khi phân nhóm ngẫu nhiên

Đồ thị biểu diễn độ giảm và độ tăng nguy cơ tuyệt đối về các biến cố chính hiệu quả hoặc tính an toàn phòng ngừa được hoặc bị gây ra trên

mỗi 1000 bệnh nhân

Bonaca MP et al ACC Chicago, USA, 28–30 March 2020, Abstract 402-10 Available at

https://cpcclinicalresearch.org/wp-content/uploads/2020/03/CPC-VOYAGER-PAD-Primary-Results-Slide-Presentation-by-Marc-P.-Bonaca.pdf [accessed 31 March 2020]

Trang 35

Khuyến cáo trên điều trị bệnh lý bệnh động mạch ngoại biên

Trang 36

PAD có triệu chứng PAD không triệu chứng

Guidelines PAD trong năm 2019

Guidelines PAD của Hội Nội khoa mạch máu châu Âu - European

Society for Vascular Medicine (ESVM) 1

Bệnh nhân có bệnh

động mạch chi dưới

kèm đái tháo đường 2

Bệnh nhân xơ vữa nhiều giường mạch máu (poly-vascular disease) 4

Bệnh nhân thiếu máu

đe dọa chi mạn tính

(CLTI) 3

1. Frank U et al. Vasa 2019; doi:10.1024/0301‐1526/a000834 (Chapter 5); 2. Cosentino F et al. Eur Heart J 2019; doi: 10.1093/eurheartj/ehz486; 3. Conte MS et al. J Vasc Surg 2019;69:3S–125S; 

4. Knuuti J et al. Eur Heart J 2019; doi: 10.1093/eurheartj/ehz425.

CLTI: chronic limb-threatening ischaemia

Trang 37

Các khuyến cáo mới về sử dụng Rivaroxaban 2.5 mg × 2

lần/ngày ở bệnh nhân PAD

chứng

Khuyến cáo 2019 của Hội Mạch Máu Châu Âu1

“Rivaroxaban 2,5 mg ×2 lần/ngày + Aspirin 100 mg ngày 1 lần” nên được cân nhắc cho BN PAD không có nguy cơ chảy

máu cao, hay có chống chỉ định khác

IIa B

Khuyến cáo ESC 2019 về đái tháo đường, tiền ĐTĐ và bệnh tim mạch2

Ở BN ĐTĐ có bệnh mạch máu chi dưới mạn tính có triệu chứng, không có nguy cơ chảy máu cao, kết hợp

rivaroxaban liều mạch máu (2,5 mg ×2 lần/ngày) với aspirin 100 mg ngày 1 lần nên được cân nhắc

IIa B

KC 2019 của Hội Mạch máu thế giới về quản lý hội chứng thiếu máu đe dọa chi mạn tính (CLTI)4

Cân nhắc Kết hợp rivaroxaban 2,5 mg ×2 lần/ngày với aspirin 100 mg ngày 1 lần để giảm thiểu nguy cơ biến cố lớn trên

tim mạch và biến cố lớn về mạch máu chi dưới cho BN CLTI

2‡ B

*1 Frank U et al, Vasa 2019; doi:10.1024/0301-1526/a000834 (Chapter 5); 2 Cosentino F et al, Eur Heart J 2019; doi: 10.1093/eurheartj/ehz486; 4 Conte MS et al, J Vasc Surg 2019;69:3S–125S

Ngày đăng: 02/01/2023, 10:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm