Những lưu ý khi sử dụng NOAC trên bệnh nhân có nguy cơ xuất huyết cao BS NGUYỄN THANH HIỀN TRUNG TÂM TM BV ĐHYD TP HỒ CHÍ MINH NGUYÊN BS BV NHÂN DÂN 115 PP-ELI-VNM-0310... YTNC chảy máu
Trang 1Những lưu ý khi sử dụng NOAC
trên bệnh nhân có nguy cơ
xuất huyết cao
BS NGUYỄN THANH HIỀN TRUNG TÂM TM BV ĐHYD TP HỒ CHÍ MINH
NGUYÊN BS BV NHÂN DÂN 115
PP-ELI-VNM-0310
Trang 2Chú ý
Nội dung trình bày chỉ thể hiện quan điểm và kinh nghiệm của báo cáo viên
và không nhất thiết thể hiện quan điểm hay khuyến nghị của Pfizer dưới bất kỳ hình thức nào
Hình ảnh/nội dung trích dẫn trong bài báo cáo thuộc về báo cáo viên hoặc sử dụng bởi báo cáo viên
Pfizer đã kiểm tra nội dung để đảm bảo thỏa một số tiêu chuẩn cụ thể nhưng không đảm bảo sự chính xác trong trích dẫn tài liệu và bản quyền hình ảnh và nội dung trích dẫn Pfizer, các công ty con hoặc công ty liên kết không chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào cho tính chính xác của nội dung bài báo cáo.
Trang 3Chiến lược sử dụng NOAC ở BN nguy
cơ chảy máu cao
3
Trang 4CHỈ ĐỊNH DÙNG THUỐC KHÁNG ĐÔNG
Rung nhĩ
Van tim cơ học
Huyết khối buồng tim
Trang 5ĐỐI DIỆN NGUY CƠ CHẢY MÁU KHI DÙNG OAC
Trang 6TẦN SUẤT CHẢY MÁU DO NOAC CÓ
THƯỜNG GẶP?
Trang 7TẦN SUẤT CHẢY MÁU DO NOAC CÓ
THƯỜNG GẶP?
Cân bằng các nguy cơ xuất huyết so với các biến cố
huyết khối có thể gây tử vong là rất quan trọng cho các quyết định về việc trường hợp nào và khi nào bắt đầu điều trị thuốc CHK, đặc biệt sau khi xuất huyết (XHN, XHTH).
Trang 8YTNC chảy máu khi ĐT kháng đông / kháng TC
Gerhard Hindricks et al; European Heart Journal (2020) 00, 1126
ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ XUẤT HUYẾT
Trang 9Stroke and Bleeding Risk Assessments
in Patients With Atrial Fibrillation:
Concepts and Controversies Front
Trang 11HAS-BLED score
Gerhard Hindricks et al; European Heart Journal (2020) 00, 1126
UPTODATE 2021
ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ XUẤT HUYẾT
Cần nhớ: NC chảy máu cao k phải là CCĐ dùng KĐ
Trang 12NGUY CƠ TÉ NGÃ
nhưng < nguy cơ ĐQ ở BN lớn tuổi có RN
Antithrombotic treatment in elderly patients with atrial fibrillation: a practical approach BMC Cardiovascular Disorders (2015) 15:143 DOI 10.1186/s12872-015-0137-7
ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ XUẤT HUYẾT
Trang 13BN QUÁ CÂN
ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ XUẤT HUYẾT
Direct Oral Anticoagulant Use: A Practical Guide to Common Clinical Challenges J Am Heart Assoc 2020;9:e017559 DOI: 10.1161/JAHA.120.017559
Trang 14LÀ MỘT QUÁ TRÌNH LIÊN TỤC
Trang 15Trước, trong quá trình ĐT, chúng ta phải luôn theo dõi-xác định vàđiều chỉnh các yếu tố NC có thể thay đổi được, cũng như cần tính
đến sự tuân thủ của BN và kinh nghiệm bản thân
Trang 16Gerhard Hindricks et al; European Heart Journal (2020) 00, 1126
Trang 173 Chiến lược sử dụng NOAC ở BN nguy
cơ chảy máu cao
Trang 18ĐẶC TÍNH THUỐC KĐ MỚI
Trang 19CHẢY MÁU NẶNG TRONG CÁC THỬ NGHIỆM
SPAF CỦA NOAC
Trang 20CHẢY MÁU TIÊU HÓA TRONG CÁC THỬ NGHIỆM
SPAF CỦA NOAC
Trang 21CHẢY MÁU NỘI SỌ SO VỚI WARFARIN TRONG CÁC
THỬ NGHIỆM CỦA NOAC
Trang 22Menichelli D, Del Sole F, Di Rocco A, Farcomeni A, Vestri A, Violi F et al Real-world safety and efficacy of direct oral anticoagulants in atrial fibrillation: a
systematic review and meta-analysis of 605 771 patients European Heart Journal - Cardiovascular Pharmacotherapy 2021;7(FI1):f11-f19.
Số lượng bệnh nhân và các trường hợp chảy máu (A)
và thiếu máu cục bộ (B) theo từng thuốc chống đông máu
trực tiếp đường uống (DOAC) (605 771BN)
Trang 23Tóm tắt tỷ lệ nguy cơ cho từng tiêu chí hiệu quả
Menichelli D, Del Sole F, Di Rocco A, Farcomeni A, Vestri A, Violi F et al Real-world safety and efficacy of direct oral anticoagulants in atrial fibrillation: a
systematic review and meta-analysis of 605 771 patients European Heart Journal - Cardiovascular Pharmacotherapy 2021;7(FI1):f11-f19.
Trang 24Tóm tắt tỷ lệ nguy cơ cho từng tiêu chí an toàn
Menichelli D, Del Sole F, Di Rocco A, Farcomeni A, Vestri A, Violi F et al Real-world safety and efficacy of direct oral anticoagulants in atrial fibrillation: a
systematic review and meta-analysis of 605 771 patients European Heart Journal - Cardiovascular Pharmacotherapy 2021;7(FI1):f11-f19.
Trang 25LIỀU SỬ DỤNG
2020 ESC Guidelines for the diagnosis and management of atrial fibrillation developed in collaboration with the European
Association of Cardio-Thoracic Surgery (EACTS)
Chỉ có rivaroxaban và apixaban dùng được cho BN
phải đặt sond dạ dày
Trang 26KQ TNLS
So sánh gián tiếp Khả năng tác dụng phụ
Phân tích dưới nhóm
Bảo hiểm Kinh nghiệm
CHỌN NOAC NHƯ THẾ NÀO?
JAMA December 21, 2021 Volume 326, Number 23
Trang 27CHỌN NOAC NHƯ THẾ NÀO?
Bệnh mạch
vành ổn định PCI và đặt stentHC vành cấp, chuyển nhịpBệnh nhân
Bệnh nhân cắt đốt rung nhĩ
Van tim cơ học
Bệnh van tim
hậu thấp
TTR>70% ở BN dùng Wafarin
CHA2DS2-VASc
• 2 ở nam
• 3 ở nữ
Rung nhĩ kịch phát cơn đầu
Đơn trị liệu với
NOACs
Tiếp tục VKA (TTR> 70%) Giảm liều NOAC nếu
sử dụng chiến lược 3 thuốc
Tiếp tục VKA
Có thể dùng NOACs
Không ngưng VKA Không ngưng NOACs
Có thể ngắt quãng VKA
và bắc cầu (bridging)
VKA
Tiếp tục VKA Đổi sang NOAC:
Trang 28Dùng thuốc
chống loạn nhịp Tiền căn TIA hoặc đột quị
Dùng tiêu sợi huyết
ở BN nhồi máu não
cấp tính
Bắt đầu kháng đông
sau đột quị
Nguy cơ xuất huyết
BN dùng Verapamil: giảm liều
Tránh dùng chung Aspirin
VKA nếu INR< 1.7 Dabigatran nếu aPTT bình thường
Không có dữ liệu về hiệu quả và độ an toàn của việc dùng sớm
Edoxaban 30mg
Dabigatran 110mg
Apixaban 2.5mg
tuổi ≥ 80, CN≤ 60kg, Creatinin ≥ 1.5mg/dL
Endoxaban 15 mg
Các NOACs ưu thế tương đương nhau
CHỌN NOAC NHƯ THẾ NÀO?
JAMA December 21, 2021 Volume 326, Number 23
Trang 29ĐIỀU CHỈNH LIỀU Ở BN SUY THẬN
doi:10.1093/europace/euab065
Trang 30ĐIỀU CHỈNH LIỀU Ở BN SUY THẬN
doi:10.1093/europace/euab065
Trang 31Lựa chọn NOAC ở
BN RN với bệnh thận
Trang 32The 2021 European Heart Rhythm AssociationPractical Guide on the use of non-vitamin K
Sử dụng OACs/BN bệnh gan trong thực hành.
Trang 33ESC 2020
Direct Oral Anticoagulant Use: A Practical Guide to Common Clinical Challenges J Am Heart Assoc 2020;9:e017559 DOI: 10.1161/JAHA.120.017559
BN QUÁ CÂN
Trang 34Bệnh nhân K
So sánh thuộc tính khác nhau của NOAC khi ĐT BN NVAF và cancer
Non-vitamin K antagonist oral anticoagulants in cancer patients with atrial fibrillation: Review Anatol J Cardiol 2020; 23: 10-8
DOI:10.14744/AnatolJCardiol.2019.30766.
ESC 2018
Anticoagulation of cancer patients with non-valvular atrial fibrillation receiving chemotherapy: Guidance from the SSC of the ISTH J Thromb Haemost 2019;17:1247–1252 DOI: 10 1111/jth 14478
Nên được cá thể hóa sau khi hội chẩn với bác sĩ ung bướu
Thang điểm CHADsDS2-VASc và HAS-BLED chưa được chứng minh giá trị đối với bệnh nhân ung thư
Có nguy cơ theo xu hướng tăng đông,
Có các YTNC chảy máu độc lập với tình trạng chống đông, bao gồm giảm tiểu cầu, sử dụng NSAID, Rl chức năng thận
Vì vậy, cân nhắc kỹ giữa nguy cơ và lợi ích, lắng nghe nguyện
vọng của bệnh nhân và thân nhân trước khi QĐ
Trang 35Bệnh nhân K
1 NOACs > kháng Vit K trừ khi có chống chỉ định
2 Nên có đội ngũ đa chuyên khoa khi thực hiện KĐ dài
hạn và tái đánh giá thường xuyên
3 Tiếp tục KĐ bắt đầu trước hóa trị, trừ khi có tương tác thuốc
tương tác với kháng Vit K or không theo dõi được, nếu không có tương tác với NOAC (chọn NOAC có bằngchứng)
(vd, do nôn…) nên chuyển sang đường uống càng sớm càng tốt
Non-vitamin K antagonist oral anticoagulants in cancer patients with atrial fibrillation: Review Anatol J Cardiol 2020; 23: 10-8
DOI:10.14744/AnatolJCardiol.2019.30766 (2) ESC 2018
Anticoagulation of cancer patients with non-valvular atrial fibrillation receiving chemotherapy: Guidance from the SSC of the ISTH J Thromb Haemost 2019;17:1247–1252 DOI: 10.1111/jth.14478
European Cardiology Review 2019;14(1):65–7
Current Oncology Reports (2019) 21:45 https://doi.org/10.1007/s11912-019-0797-z
Trang 36KHI NÀO NÊN TẠM NGỪNG KHÁNG ĐÔNG
Antithrombotic treatment in elderly patients with atrial fibrillation: a practical approach BMC Cardiovascular Disorders (2015) 15:143 DOI 10.1186/s12872-015-0137-7
Trang 37CHIẾN LƯỢC HẠN CHẾ NGUY CƠ CHẢY MÁU
luôn đánh giá nguy cơ chảy máu của BN khi bắt đầu ĐT và
quá trình theo dõi BN nguy cơ chảy máu cao cần đánh giá
sớm hơn (vd 4w sau khi mới bắt đầu…)
chế dùng nhiều thuốc
Lưu ý các NC khác ngoài thang điểm chảy máu và nhóm
BN k nằm trong các RCT: >90 t, suy giảm trí nhớ, ESRD,
ICH trước đây…
Sử dụng liều thấp khi có tiêu chuẩn giảm liều
tháng đầu nên cần đb chú ý điều chỉnh và theo dõi sát
trong gđ này
Risks and prevention of bleeding with oral anticoagulants Uptodate 2022
ESC 2020
Trang 38THÔNG ĐIỆP MANG VỀ
chảy máu cao: luôn cân nhắc lợi ích và nguy cơ.
kháng đông
các biện pháp hạn chế chảy máu
giảm biến chứng chảy máu
đặc tính thuốc, NC RCT, thế giới thực, độ an toàn…)
(so với warfarin)
Trang 39XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN
QUÝ ĐỒNG NGHIỆP