Sơ đồ mặt bằng phân xưởng và bố trí máy.Tính toán chiếu sáng theo phương pháp hệ số sử dụng bao gồm các bước: 1/ Nghiên cứu đối tượng chiếu sáng... [5] yc 4/ Chọn hệ chiếu sáng: chung đề
Trang 1111Equation Chapter 1 Section 1
TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Lớp: 18040102 Khóa: 22
Trang 2THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NGÀY, THÁNG, NĂM 2021
TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Lớp: 18040102 Khóa: 22
Trang 3CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG
Đây là phân xưởng cơ khí, có mặt bằng là hình chữ nhật và có các đặc điểm như sau:
Phân xưởng làm việc 2 ca trong 1 ngày.
1 Bảng phụ tải phân xưởng:
Trang 42 Sơ đồ mặt bằng phân xưởng và bố trí máy.
Tính toán chiếu sáng theo phương pháp hệ số sử dụng bao gồm các bước: 1/ Nghiên cứu đối tượng chiếu sáng.
tt
h j
Trang 5E S d U
515\* MERGEFORMAT (.) 9/ Xác định số bộ đèn.
tong boden
boden boden tb
Đèn huỳnh quang:
o L ng >= L dọc
o D = 0.5L dọc
1 Tính toán chiếu sáng cho khu làm việc.
1/ Phân xưởng có các thông số sau:
3/ Độ rọi yêu cầu: Tra bảng CIE S 008/E-2001 (ISO 8995:2002(E), mục 14
ta được độ rọi yêu cầu: E = 300 lux [5] yc
4/ Chọn hệ chiếu sáng: chung đều
5/ Chọn khoảng nhiệt độ màu: theo đồ thị đường cong Kruithof.
Trang 66/ Chọn bóng đèn loại: Đèn nhà xưởng philips EU/NB/NX-150W
tt
ab K
tt
h j
tc tong
E S
lm U
12112\* MERGEFORMAT (.)
9/ Xác định số bộ đèn:
438257
29.22 15000
tong boden
-10% < % <20%
11/ Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc.
30x15000x0.8814
308.04( x) 888x1.45
boden boden tb
Trang 717117\* MERGEFORMAT (.)
6.750
n
4.500 m
3.375
q
p2.250
2 Tính toán chiếu sáng cho KHO.
1/ KHO có các thông số sau:
3/ Độ rọi yêu cầu: Tra bảng CIE S 008/E-2001 (ISO 8995:2002(E), mục 14
ta được độ rọi yêu cầu: E = 300 lux [5] yc
4/ Chọn hệ chiếu sáng: chung đều
5/ Chọn khoảng nhiệt độ màu: theo đồ thị đường cong Kruithof.
Trang 86/ Chọn bóng đèn loại: Đèn huỳnh quang Philips 36W T8
tt
ab K
tt
h j
tc tong
E Sd
lm U
20120\* MERGEFORMAT (.)
9/ Xác định số bộ đèn:
36934
5.68 2x3250
tong boden
-10% < % <20%
11/ Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc.
6x2x3250x0.424
316.78( x) 36x1.45
boden boden tb
Trang 924124\* MERGEFORMAT (.)
2.0000
4.0000
1.0000 1.0000 Ldoc
Lngang D
3 Tính toán chiếu sáng cho KCS.
3/ Độ rọi yêu cầu: Tra bảng CIE S 008/E-2001 (ISO 8995:2002(E), mục 14
ta được độ rọi yêu cầu: E = 300 lux [5] yc
4/ Chọn hệ chiếu sáng: chung đều
5/ Chọn khoảng nhiệt độ màu: theo đồ thị đường cong Kruithof.
6/ Chọn bóng đèn loại: Đèn huỳnh quang Philips 36W T8
R a = 82 P đm = 36 (W) = 3250 (lm) T = 4000 ( m 0K)
Trang 107/ Chọn bộ đèn loại: RI có hiệu suất 0.80E
tt
ab K
tt
h j
(.) => Chọn J = 1/3.
tc tong
E Sd
lm U
27127\* MERGEFORMAT (.)
9/ Xác định số bộ đèn:
49245
7.57 2x3250
tong boden
Kết luận : Thỏa yêu cầu về số bộ đèn :
-10% < % <20%
11/ Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc.
8x2x3250x0.424
316.78( x) 48x1.45
boden boden tb
Trang 1131131\* MERGEFORMAT (.)
Phụ tải tính toán chiếu sáng:
0.9 (5.4 0.5184 0.6912) 5.95( )
CS CS
P
33133\* MERGEFORMAT (.)
5.95
27.05( ) 0.22
ttCS ttCS
4 Tính toán ổ cắm cho các thiết bị điện trong phân xưởng.
Trang 12o Chọn số ổ cắm cho toàn phân xưởng: 11x2+3 = 25 ổ cắm.
Vậy ta chọn 28 ổ cắm cho toàn xưởng và phân bố thích hợp cho các
khu vực.
Tiến hành chọn ổ cắm cho KHO:
o Chiều dài a = 6(m) và chiều rộng b = 6(m) nên ta phân bố 4(m)/
ttOC ttoc
tt
36136\* MERGEFORMAT (.)
CHƯƠNG 2: PHÂN CHIA NHÓM PHỤ TẢI VÀ XÁC
ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN
KHM
B Tên thiết bị P (kW)đm Ku Tọa độ X(m) Tọa độ Y(m)
Trang 15Phân chia nhóm phụ tải trong phân xưởng.
Dựa vào phân bố phụ tải trên mặt bằng, để dễ dàng cho việc tính toán
và lắp đặt thì ta chia phụ tải của phân xưởng thành 3 nhóm như sau:
Tọa độ Y(m)
X.P đm Y.P đm
4 Máy bào ngang 4 16 0.67 0.65 10.7
Trang 162 11.65 11.39 Công suất định mức nhóm 1:
1 109( )
dmN
3721Equation Chapter 1 Section 2 Tọa độ tâm phụ tải được tính theo công thức sau:
1
1
n
i dmi i
n dmi i
X P X
n dmi i
Y P Y
n
i dmi i
n dmi i
n
i dmi i n dmi i
X.P đm Y.P đm
10 Máy tròn vạn năng 10 3 0.7 0.5 50.35 16 151.05 48
Trang 17 23.
41.98 15.64 Công suất định mức nhóm 2:
1
1
982.37
41.98( ) 23.4
n
i dmi i
n dmi i
n
i dmi i
n dmi i
P đm
(kW )
K u Tọa
độ X(m)
Tọa độ Y(m)
X.P đm Y.P đm
10 Máy tròn vạn năng 10 3 0.7 0.5 42.5 1.9 127.5 5.7
11 Bể dầu tăng nhiệt 11 2.8 0.7 0.5 51.65 4 144.62 11.2
11 Bể dầu tăng nhiệt 11 2.8 0.7 0.5 51.65 7.2 144.62 20.16
11 Bể dầu tăng nhiệt 11 2.8 0.7 0.5 51.65 10.4 144.62 29.12
42.88 3.98 Công suất định mức nhóm 3:
Trang 181
1732.46
42.88( ) 40.4
i dmi i
n dmi i
1
1
160.88
3.98( ) 40.4
n
i dmi i n dmi i
Để thuận tiện cho việc lắp đặt dễ dàng ta dời về X = 43 (m), Y = 4 (m).
Để xác định được P của các thiết bị trong phân xưởng thì ta phải tiến hành tt
tìm P đ đầu vào cho các thiết bị đó.
dm d
P P
48248\* MERGEFORMAT (.) Trên thực tế, hiệu suất của động cơ cá cao ( nên ta có thể xem P đ ~P đm.
Xác định phụ tải tính toán của tủ động lực:
Bảng 2.1 Hệ số Ks cho tủ phân phối.
(Theo hướng dẫn đồ án thiết kế cung cấp điện nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia TP.HCM trang 19).
o Tính P theo hệ số sử dụng K : tt u
1
n tti ui di
o Công thức tính hệ số công suất:
1
1
s s
n
di i i
n tbi
di i
P Co co
Trang 19n uNi
di i
K P K
dm
S I
3 0.65 16 2 0.5 4 0.6 4.5 0.6 10 40.44
n ttN ui di
3 0.6 4 2 0.6 2 5 0.65 4.5 3 0.67 16 2 0.67 4 0.7 4.5 0.6 10
109 0.65
n
i di i
n tbN
di i
Trang 20.5 0.6 1 0.
0 9
62.18
94.47( )
ttN ttN
o Hệ số công suất:
1 2
n tbN
di i
o Tính K của từng nhóm thiết bị: sd
1 2
1
0.54
n
ui di i
n uN
di i
K P K
Trang 2210 Máy tròn vạn năng 3 0.7 0.5 39 1.9
Trang 24III CHIA NHÓM THIẾT BỊ CHO PHÂN XƯỞNG.
Trang 25Phân chia nhóm phụ tải trong phân xưởng.
Dựa vào phân bố phụ tải trên mặt bằng, để dễ dàng cho việc tính toán
và lắp đặt thì ta chia phụ tải của phân xưởng thành 3 nhóm như sau:
TọađộY(m)
X.Pđm Y.P
Trang 27X P X
Y P Y
n
i n dmi i
n
i n dmi i
TọađộY(m)
X.Pđm Y.P
10 Máy tròn vạn năng 10 3 0.7 0.5 50.35 16 151.05 4
Trang 28 23.
41.98 15.Công suất định mức nhóm 2:
1
1
982.37
41.98( )23.4
n
i n dmi i
15.64( )23.4
n
i n
Trang 29(kW)
Ku Tọa
độX(m)
TọađộY(m)
X.Pđm Y.Pđm
7 Máy cắt liên hợp 7 1.5 0.7 0.4 30.5 8 45.75 12
7 Máy cắt liên hợp 7 1.5 0.7 0.4 43.4 7 65.1 10.5
10 Máy tròn vạn năng 10 3 0.7 0.5 39 1.9 117 5.7
10 Máy tròn vạn năng 10 3 0.7 0.5 42.5 1.9 127.5 5.7
11 Bể dầu tăng nhiệt 11 2.8 0.7 0.5 51.65 4 144.62 11.2
11 Bể dầu tăng nhiệt 11 2.8 0.7 0.5 51.65 7.2 144.62 20.16
11 Bể dầu tăng nhiệt 11 2.8 0.7 0.5 51.65 10.4 144.62 29.12
42.88 3.98Công suất định mức nhóm 3:
Trang 301
1732.46
42.88( )40.4
i n dmi i
1
1
160.88
3.98( )40.4
n
i n dmi i
Để thuận tiện cho việc lắp đặt dễ dàng ta dời về X = 43 (m), Y = 4 (m)
IV XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN.
Để xác định được P của các thiết bị trong phân xưởng thì ta phải tiến hành tt
tìm Pđ đầu vào cho các thiết bị đó
dm d
P P
48248\* MERGEFORMAT (.)Trên thực tế, hiệu suất của động cơ cá cao ( nên ta có thể xem Pđ~Pđm.
Xác định phụ tải tính toán của tủ động lực:
Bảng 2.1 Hệ số Ks cho tủ phân phối
(Theo hướng dẫn đồ án thiết kế cung cấp điện nhà xuất bản Đại Học Quốc 0 0
Trang 31o Công thức tính hệ số công suất:
1
1
ss
n
i n tbi
di i
P Co co
Trang 32di i
K P K
dm
S I
3 0.65 16 2 0.5 4 0.6 4.5 0.6 1040.44
1
s s
3 0.6 4 2 0.6 2 5 0.65 4.5 3 0.67 16 2 0.67 4 0.7 4.5 0.6
1090.65
n
i
n tbN
di i
co P co
Trang 33.5 0.6 10
09
Trang 3494.47( )
ttN ttN
o Hệ số công suất:
1 2
di i
co P co
o Tính K của từng nhóm thiết bị: sd
1 2
di i
K P K
Trang 3519.93( )
ttN ttN
Trang 361 2
1
s
n tbN
di i
co P co
8
o Tính K của từng nhóm thiết bị: sd
1 3
di i
K P K
Trang 37o Dòng làm việc tính toán:
3 3
20.33
30.89( )
ttN ttN
di i
co P co
o Công suất biểu kiến:
ttCSOC ttCSOC
Tổng kết công suất.
Trang 38- Tâm phụ tải toàn phân xưởng:
1
1
12 40.44 42 8.78 43 13.14
22.76( )40.44 8.78 13.14
n
Ni ttNi i
n px
ttNi i
Trang 39Để thuận tiện cho việc lắp đặt dễ dàng ta dời về X = 23 (m), Y = 11 (m).
CHƯƠNG 3: CHỌN MÁY BIẾN ÁP VÀ TỤ BÙ
I CHỌN MÁY BIẾN ÁP.
- Máy biến áp trong trạm được lựa chọn trong điều kiện làm việc bình
thường, khi đó trạm phải đảm bảo cung cấp đủ lượng điện năng cho phân xưởng Ngoài ra, trạm phải dự trữ một lượng công suất cần thiết
để khi xảy ra sự cố ở 1 MBA, những máy còn lại vẫn phải đảm bảo được một lượng công suất tùy theo yêu cầu của phân xưởng
- Điều kiện làm việc bình thường:
7931Equation Chapter 1 Section 3
S S
n
81381\* MERGEFORMAT(.)
Trong đó: 1.4 – là hệ số quá tải
Tính toán chọn MBA cho phân xưởng.
Công suất toàn phân xưởng:
40.44 0.65 8.78 0.67 13.14 0.65 7.5
0.6940.44 8.78 13.14 7.5
n
i n tbpx
ttNi i
P co co
55.888
81( )
tttbpx tttbpx
2 2 812 55.8882 58.63( )
85385\*
Trang 40123.07( )
tttbpx ttpx
Ta chọn MBA có SđmMBA S tttbpx = 81 (kVA)
Tra Catalogue ta chọn máy biến áp có công suất 100 (kVA) của
THIBIDI sản xuất
Trang 41Hình 3.1 MBA Thibibdi 100 kVA
- Thông số kỹ thuật của MBA THIBIDI 100 Kva:
o Công suất: S = 100 Kva
o Điện áp: 15(22)/0.4 kV
o Tổn hao không tải: P = 330 W0
o Dòng điện không tải: I = 2%0
- Có 3 phương pháp như sau:
+ Bù tập trung: tụ được đấu vào thanh góp của tủ phân phối hạ áp
Trang 42- Bù công suất phản kháng để cải thiện hệ số công suất phân xưởng từ
(tan tan ) 58.63 (1.049 0.329)42.21( )
Trang 43CHƯƠNG 4: LỰA CHỌN DÂY DẪN VÀ KIỂM TRA
SỤT ÁP
I LỰA CHỌN DÂY DẪN CHO PHÂN XƯỞNG.
1 MBA đến tủ phân phối chính.
- Lắp đặt loại C, 3XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
- Nhiệt độ môi trường là 35 C0
- Sóng hài bậc 3 là 10%
- Số mạch của dây tự chọn
- Uđm = 400V
- Điện 3 pha 4 dây
9041Equation Chapter 1 Section 4
Trang 44128.2( ) 1 2 3 4 5 0.96 0.96 1 1 1
tt dm
Chọn dây trung tính: Trang G39-230
=> Đối với tải này ta chọn dây trung tính 16 mm2
2 Từ tủ phân phối chính đến tủ động lực
Tủ động lực nhóm 1:
- Lắp đặt loại C, 3XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
- Nhiệt độ môi trường là 35 C0
tt dm
Chọn dây trung tính: Trang G39-230
=> Đối với tải này ta chọn dây trung tính 16 mm2
Tủ động lực nhóm 2:
- Lắp đặt loại C, 3XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
- Nhiệt độ môi trường là 35 C0
Trang 46ọ y g g
=> Đối với tải này ta chọn dây trung tính 2.5 mm2
Tủ động lực nhóm 3:
- Lắp đặt loại C, 3XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
- Nhiệt độ môi trường là 35 C0
tt dm
Chọn dây trung tính: Trang G39-230
=> Đối với tải này ta chọn dây trung tính 4 mm2
Tủ động lực CS + OC:
- Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
- Nhiệt độ môi trường là 35 C0
tt dm
Trang 47 K5 = 1 (bảng G19, sóng hài bậc 3 là 10%)
Vậy SCSOC = 4 mm (bảng G21-A) I = 45 A2
Chọn dây trung tính: Trang G39-230
=> Đối với tải này ta chọn dây trung tính 4 mm2
3 Từ tủ động lực đến các thiết bị trong nhóm
Từ tủ động lực 1 đến các thiết bị nhóm 1
- Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
- Nhiệt độ môi trường là 35 C0
K4 = 0.82: 3 mạch tới số 1 đi chung
K4 = 0.88: 2 mạch tới số 2 đi chung
K4 = 0.73: 3 mạch tới số 3 và tới số 8 đi chung với 2 mạch tới số5
Tiết diện dây dẫn tra bảng G21-A
Trang 48o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
o Nhiệt độ môi trường là 35 C0
tt dm
Từ tủ động lực 1 đến 2 thiết bị số 3
o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
o Nhiệt độ môi trường là 35 C0
Trang 4910.52
15.22( 1 2 3 4 5 0.96 0.96 1 0.73 1
tt dm
Từ tủ động lực 1 đến 1 thiết bị số 6
o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
o Nhiệt độ môi trường là 35 C0
tt dm
Từ tủ động lực 1 đến 3 thiết bị số 1
o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
o Nhiệt độ môi trường là 35 C0
tt dm
Từ tủ động lực 1 đến 2 thiết bị số 2
Trang 501
tt dm
Trang 51ộ g ự ị
o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
o Nhiệt độ môi trường là 35 C0
tt dm
Từ tủ động lực 1 đến 1 thiết bị số 8
o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
o Nhiệt độ môi trường là 35 C0
tt dm
Từ tủ động lực 1 đến 2 thiết bị số 5
o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
o Nhiệt độ môi trường là 35 C0
tt dm
Bảng 4.1: bảng tiết diện dây dẫn từ tủ động lực 1 đến thiết bị nhóm 1
Trang 52- Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
- Nhiệt độ môi trường là 35 C0
- Sóng hài bậc 3 là 10% 0 0
Trang 53- Lắp đặt loại F
- K1 = 0.96
- K2 = 0.96 (Bảng G13, nhiệt độ đất 250C)
- K4:
K4 = 0.82: 3 mạch tới số 9 đi chung
K4 = 0.77: 3 mạch tới số 5 và tới số 10 đi chung
Tiết diện dây dẫn tra bảng G21-A
Từ tủ động lực 2 đến 3 thiết bị số 9
o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
o Nhiệt độ môi trường là 35 C0
tt dm
Từ tủ động lực 2 đến 3 thiết bị số 5
o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
o Nhiệt độ môi trường là 35 C0
Trang 5415.71( ) 1 2 3 4 5 0.96 0.96 1 0.77 1
tt dm
Từ tủ động lực 2 đến 1 thiết bị số 10
o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
o Nhiệt độ môi trường là 35 C0
tt dm
Bảng 4.2: bảng tiết diện dây dẫn từ tủ động lực 2 đến thiết bị nhóm 2
Trang 55ắp đặt oạ C, , dây đồ g, cáp đa õ
- Nhiệt độ môi trường là 35 C0
o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
o Nhiệt độ môi trường là 35 C0
o Sóng hài bậc 3 là 10%
Trang 56tt dm
Từ tủ động lực 3 đến 1 thiết bị số 8
o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
o Nhiệt độ môi trường là 35 C0
tt dm
Từ tủ động lực 3 đến 1 thiết bị số 10
o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
o Nhiệt độ môi trường là 35 C0
tt dm
Từ tủ động lực 3 đến 1 thiết bị số 10
o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
o Nhiệt độ môi trường là 35 C0 0 0
Trang 57tt dm
Trang 58o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
o Nhiệt độ môi trường là 35 C0
tt dm
Từ tủ động lực 3 đến 3 thiết bị số 11
o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
o Nhiệt độ môi trường là 35 C0
tt dm
Từ tủ động lực 3 đến 1 thiết bị số 7
o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
o Nhiệt độ môi trường là 35 C0
tt dm
Trang 59Vậy S = 1.5 mm (bảng G21-A) I = 24 A7 2
Từ tủ động lực 3 đến 2 thiết bị số 12
o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
o Nhiệt độ môi trường là 35 C0
tt dm
Bảng 4.3: bảng tiết diện dây dẫn từ tủ động lực 3 đến thiết bị nhóm 3
Trang 60 Chọn dây cho nhóm chiếu sáng và nhóm ổ cắm
- Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi
- Nhiệt độ môi trường là 35 C0
Trang 6211 6.08 6.69 24 0.53 0.26 1SDA066511R1 MCCB 20 200 10
12 3.51 3.86 24 0.78 0.39 1SDA066511R1 MCCB 20 200 10
12 3.51 3.86 24 0.63 0.31 1SDA066511R1 MCCB 20 200 10
Bảng 6.5: Chọn CB cho các thiết bị nhóm 3