1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỒ án CHUYÊN NGÀNH đề tài THIẾT kế CUNG cấp điện CHO PHÂN XƯỞNG cơ KHÍ số 4

62 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế cung cấp điện cho phân xưởng Cơ Khí Số 4
Tác giả Vũ Trường Giang
Người hướng dẫn TS. Huỳnh Văn Vạn
Trường học Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Chuyên ngành Kỹ thuật điện
Thể loại Đồ án chuyên ngành
Năm xuất bản 2021
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ đồ mặt bằng phân xưởng và bố trí máy.Tính toán chiếu sáng theo phương pháp hệ số sử dụng bao gồm các bước: 1/ Nghiên cứu đối tượng chiếu sáng... [5] yc 4/ Chọn hệ chiếu sáng: chung đề

Trang 1

111Equation Chapter 1 Section 1

TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG

KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ

Lớp: 18040102 Khóa: 22

Trang 2

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NGÀY, THÁNG, NĂM 2021

TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG

KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ

Lớp: 18040102 Khóa: 22

Trang 3

CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG

 Đây là phân xưởng cơ khí, có mặt bằng là hình chữ nhật và có các đặc điểm như sau:

 Phân xưởng làm việc 2 ca trong 1 ngày.

1 Bảng phụ tải phân xưởng:

Trang 4

2 Sơ đồ mặt bằng phân xưởng và bố trí máy.

Tính toán chiếu sáng theo phương pháp hệ số sử dụng bao gồm các bước: 1/ Nghiên cứu đối tượng chiếu sáng.

tt

h j

Trang 5

E S d U

515\* MERGEFORMAT (.) 9/ Xác định số bộ đèn.

tong boden

boden boden tb

Đèn huỳnh quang:

o L ng >= L dọc

o D = 0.5L dọc

1 Tính toán chiếu sáng cho khu làm việc.

1/ Phân xưởng có các thông số sau:

3/ Độ rọi yêu cầu: Tra bảng CIE S 008/E-2001 (ISO 8995:2002(E), mục 14

ta được độ rọi yêu cầu: E = 300 lux [5] yc

4/ Chọn hệ chiếu sáng: chung đều

5/ Chọn khoảng nhiệt độ màu: theo đồ thị đường cong Kruithof.

Trang 6

6/ Chọn bóng đèn loại: Đèn nhà xưởng philips EU/NB/NX-150W

tt

ab K

tt

h j

tc tong

E S

lm U

12112\* MERGEFORMAT (.)

9/ Xác định số bộ đèn:

438257

29.22 15000

tong boden

-10% < % <20%

11/ Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc.

30x15000x0.8814

308.04( x) 888x1.45

boden boden tb

Trang 7

17117\* MERGEFORMAT (.)

6.750

n

4.500 m

3.375

q

p2.250

2 Tính toán chiếu sáng cho KHO.

1/ KHO có các thông số sau:

3/ Độ rọi yêu cầu: Tra bảng CIE S 008/E-2001 (ISO 8995:2002(E), mục 14

ta được độ rọi yêu cầu: E = 300 lux [5] yc

4/ Chọn hệ chiếu sáng: chung đều

5/ Chọn khoảng nhiệt độ màu: theo đồ thị đường cong Kruithof.

Trang 8

6/ Chọn bóng đèn loại: Đèn huỳnh quang Philips 36W T8

tt

ab K

tt

h j

tc tong

E Sd

lm U

20120\* MERGEFORMAT (.)

9/ Xác định số bộ đèn:

36934

5.68 2x3250

tong boden

-10% < % <20%

11/ Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc.

6x2x3250x0.424

316.78( x) 36x1.45

boden boden tb

Trang 9

24124\* MERGEFORMAT (.)

2.0000

4.0000

1.0000 1.0000 Ldoc

Lngang D

3 Tính toán chiếu sáng cho KCS.

3/ Độ rọi yêu cầu: Tra bảng CIE S 008/E-2001 (ISO 8995:2002(E), mục 14

ta được độ rọi yêu cầu: E = 300 lux [5] yc

4/ Chọn hệ chiếu sáng: chung đều

5/ Chọn khoảng nhiệt độ màu: theo đồ thị đường cong Kruithof.

6/ Chọn bóng đèn loại: Đèn huỳnh quang Philips 36W T8

R a = 82 P đm = 36 (W) = 3250 (lm) T = 4000 ( m 0K)

Trang 10

7/ Chọn bộ đèn loại: RI có hiệu suất 0.80E

tt

ab K

tt

h j

(.) => Chọn J = 1/3.

tc tong

E Sd

lm U

27127\* MERGEFORMAT (.)

9/ Xác định số bộ đèn:

49245

7.57 2x3250

tong boden

Kết luận : Thỏa yêu cầu về số bộ đèn :

-10% < % <20%

11/ Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc.

8x2x3250x0.424

316.78( x) 48x1.45

boden boden tb

Trang 11

31131\* MERGEFORMAT (.)

 Phụ tải tính toán chiếu sáng:

0.9 (5.4 0.5184 0.6912) 5.95( )

CS CS

P

33133\* MERGEFORMAT (.)

5.95

27.05( ) 0.22

ttCS ttCS

4 Tính toán ổ cắm cho các thiết bị điện trong phân xưởng.

Trang 12

o Chọn số ổ cắm cho toàn phân xưởng: 11x2+3 = 25 ổ cắm.

Vậy ta chọn 28 ổ cắm cho toàn xưởng và phân bố thích hợp cho các

khu vực.

 Tiến hành chọn ổ cắm cho KHO:

o Chiều dài a = 6(m) và chiều rộng b = 6(m) nên ta phân bố 4(m)/

ttOC ttoc

tt

36136\* MERGEFORMAT (.)

CHƯƠNG 2: PHÂN CHIA NHÓM PHỤ TẢI VÀ XÁC

ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN

KHM

B Tên thiết bị P (kW)đm Ku Tọa độ X(m) Tọa độ Y(m)

Trang 15

Phân chia nhóm phụ tải trong phân xưởng.

 Dựa vào phân bố phụ tải trên mặt bằng, để dễ dàng cho việc tính toán

và lắp đặt thì ta chia phụ tải của phân xưởng thành 3 nhóm như sau:

Tọa độ Y(m)

X.P đm Y.P đm

4 Máy bào ngang 4 16 0.67 0.65 10.7

Trang 16

2 11.65 11.39 Công suất định mức nhóm 1:

1 109( )

dmN

3721Equation Chapter 1 Section 2 Tọa độ tâm phụ tải được tính theo công thức sau:

1

1

n

i dmi i

n dmi i

X P X

n dmi i

Y P Y

n

i dmi i

n dmi i

n

i dmi i n dmi i

X.P đm Y.P đm

10 Máy tròn vạn năng 10 3 0.7 0.5 50.35 16 151.05 48

Trang 17

 23.

41.98 15.64 Công suất định mức nhóm 2:

1

1

982.37

41.98( ) 23.4

n

i dmi i

n dmi i

n

i dmi i

n dmi i

P đm

(kW )

K u Tọa

độ X(m)

Tọa độ Y(m)

X.P đm Y.P đm

10 Máy tròn vạn năng 10 3 0.7 0.5 42.5 1.9 127.5 5.7

11 Bể dầu tăng nhiệt 11 2.8 0.7 0.5 51.65 4 144.62 11.2

11 Bể dầu tăng nhiệt 11 2.8 0.7 0.5 51.65 7.2 144.62 20.16

11 Bể dầu tăng nhiệt 11 2.8 0.7 0.5 51.65 10.4 144.62 29.12

42.88 3.98 Công suất định mức nhóm 3:

Trang 18

1

1732.46

42.88( ) 40.4

i dmi i

n dmi i

1

1

160.88

3.98( ) 40.4

n

i dmi i n dmi i

Để thuận tiện cho việc lắp đặt dễ dàng ta dời về X = 43 (m), Y = 4 (m).

Để xác định được P của các thiết bị trong phân xưởng thì ta phải tiến hành tt

tìm P đ đầu vào cho các thiết bị đó.

dm d

P P

48248\* MERGEFORMAT (.) Trên thực tế, hiệu suất của động cơ cá cao ( nên ta có thể xem P đ ~P đm.

Xác định phụ tải tính toán của tủ động lực:

Bảng 2.1 Hệ số Ks cho tủ phân phối.

(Theo hướng dẫn đồ án thiết kế cung cấp điện nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia TP.HCM trang 19).

o Tính P theo hệ số sử dụng K : tt u

1

n tti ui di

o Công thức tính hệ số công suất:

1

1

s s

n

di i i

n tbi

di i

P Co co

Trang 19

n uNi

di i

K P K

dm

S I

3 0.65 16 2 0.5 4 0.6 4.5 0.6 10 40.44

n ttN ui di

3 0.6 4 2 0.6 2 5 0.65 4.5 3 0.67 16 2 0.67 4 0.7 4.5 0.6 10

109 0.65

n

i di i

n tbN

di i

Trang 20

.5 0.6 1 0.

0 9

62.18

94.47( )

ttN ttN

o Hệ số công suất:

1 2

n tbN

di i

o Tính K của từng nhóm thiết bị: sd

1 2

1

0.54

n

ui di i

n uN

di i

K P K

Trang 22

10 Máy tròn vạn năng 3 0.7 0.5 39 1.9

Trang 24

III CHIA NHÓM THIẾT BỊ CHO PHÂN XƯỞNG.

Trang 25

Phân chia nhóm phụ tải trong phân xưởng.

 Dựa vào phân bố phụ tải trên mặt bằng, để dễ dàng cho việc tính toán

và lắp đặt thì ta chia phụ tải của phân xưởng thành 3 nhóm như sau:

TọađộY(m)

X.Pđm Y.P

Trang 27

X P X

Y P Y

n

i n dmi i

n

i n dmi i

TọađộY(m)

X.Pđm Y.P

10 Máy tròn vạn năng 10 3 0.7 0.5 50.35 16 151.05 4

Trang 28

 23.

41.98 15.Công suất định mức nhóm 2:

1

1

982.37

41.98( )23.4

n

i n dmi i

15.64( )23.4

n

i n

Trang 29

(kW)

Ku Tọa

độX(m)

TọađộY(m)

X.Pđm Y.Pđm

7 Máy cắt liên hợp 7 1.5 0.7 0.4 30.5 8 45.75 12

7 Máy cắt liên hợp 7 1.5 0.7 0.4 43.4 7 65.1 10.5

10 Máy tròn vạn năng 10 3 0.7 0.5 39 1.9 117 5.7

10 Máy tròn vạn năng 10 3 0.7 0.5 42.5 1.9 127.5 5.7

11 Bể dầu tăng nhiệt 11 2.8 0.7 0.5 51.65 4 144.62 11.2

11 Bể dầu tăng nhiệt 11 2.8 0.7 0.5 51.65 7.2 144.62 20.16

11 Bể dầu tăng nhiệt 11 2.8 0.7 0.5 51.65 10.4 144.62 29.12

42.88 3.98Công suất định mức nhóm 3:

Trang 30

1

1732.46

42.88( )40.4

i n dmi i

1

1

160.88

3.98( )40.4

n

i n dmi i

Để thuận tiện cho việc lắp đặt dễ dàng ta dời về X = 43 (m), Y = 4 (m)

IV XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN.

Để xác định được P của các thiết bị trong phân xưởng thì ta phải tiến hành tt

tìm Pđ đầu vào cho các thiết bị đó

dm d

P P

48248\* MERGEFORMAT (.)Trên thực tế, hiệu suất của động cơ cá cao ( nên ta có thể xem Pđ~Pđm.

Xác định phụ tải tính toán của tủ động lực:

Bảng 2.1 Hệ số Ks cho tủ phân phối

(Theo hướng dẫn đồ án thiết kế cung cấp điện nhà xuất bản Đại Học Quốc 0 0

Trang 31

o Công thức tính hệ số công suất:

1

1

ss

n

i n tbi

di i

P Co co

Trang 32

di i

K P K

dm

S I

3 0.65 16 2 0.5 4 0.6 4.5 0.6 1040.44

1

s s

3 0.6 4 2 0.6 2 5 0.65 4.5 3 0.67 16 2 0.67 4 0.7 4.5 0.6

1090.65

n

i

n tbN

di i

co P co

Trang 33

.5 0.6 10

09

Trang 34

94.47( )

ttN ttN

o Hệ số công suất:

1 2

di i

co P co

o Tính K của từng nhóm thiết bị: sd

1 2

di i

K P K

Trang 35

19.93( )

ttN ttN

Trang 36

1 2

1

s

n tbN

di i

co P co

 8

o Tính K của từng nhóm thiết bị: sd

1 3

di i

K P K

Trang 37

o Dòng làm việc tính toán:

3 3

20.33

30.89( )

ttN ttN

di i

co P co

o Công suất biểu kiến:

ttCSOC ttCSOC

 Tổng kết công suất.

Trang 38

- Tâm phụ tải toàn phân xưởng:

1

1

12 40.44 42 8.78 43 13.14

22.76( )40.44 8.78 13.14

n

Ni ttNi i

n px

ttNi i

Trang 39

Để thuận tiện cho việc lắp đặt dễ dàng ta dời về X = 23 (m), Y = 11 (m).

CHƯƠNG 3: CHỌN MÁY BIẾN ÁP VÀ TỤ BÙ

I CHỌN MÁY BIẾN ÁP.

- Máy biến áp trong trạm được lựa chọn trong điều kiện làm việc bình

thường, khi đó trạm phải đảm bảo cung cấp đủ lượng điện năng cho phân xưởng Ngoài ra, trạm phải dự trữ một lượng công suất cần thiết

để khi xảy ra sự cố ở 1 MBA, những máy còn lại vẫn phải đảm bảo được một lượng công suất tùy theo yêu cầu của phân xưởng

- Điều kiện làm việc bình thường:

7931Equation Chapter 1 Section 3

S S

n

  81381\* MERGEFORMAT(.)

Trong đó: 1.4 – là hệ số quá tải

 Tính toán chọn MBA cho phân xưởng.

 Công suất toàn phân xưởng:

40.44 0.65 8.78 0.67 13.14 0.65 7.5

0.6940.44 8.78 13.14 7.5

n

i n tbpx

ttNi i

P co co

55.888

81( )

tttbpx tttbpx

2 2 812 55.8882 58.63( )

85385\*

Trang 40

123.07( )

tttbpx ttpx

Ta chọn MBA có SđmMBA  S tttbpx = 81 (kVA)

Tra Catalogue ta chọn máy biến áp có công suất 100 (kVA) của

THIBIDI sản xuất

Trang 41

Hình 3.1 MBA Thibibdi 100 kVA

- Thông số kỹ thuật của MBA THIBIDI 100 Kva:

o Công suất: S = 100 Kva

o Điện áp: 15(22)/0.4 kV

o Tổn hao không tải: P = 330 W0

o Dòng điện không tải: I = 2%0

- Có 3 phương pháp như sau:

+ Bù tập trung: tụ được đấu vào thanh góp của tủ phân phối hạ áp

Trang 42

- Bù công suất phản kháng để cải thiện hệ số công suất phân xưởng từ

(tan tan ) 58.63 (1.049 0.329)42.21( )

Trang 43

CHƯƠNG 4: LỰA CHỌN DÂY DẪN VÀ KIỂM TRA

SỤT ÁP

I LỰA CHỌN DÂY DẪN CHO PHÂN XƯỞNG.

1 MBA đến tủ phân phối chính.

- Lắp đặt loại C, 3XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

- Nhiệt độ môi trường là 35 C0

- Sóng hài bậc 3 là 10%

- Số mạch của dây tự chọn

- Uđm = 400V

- Điện 3 pha 4 dây

9041Equation Chapter 1 Section 4

Trang 44

128.2( ) 1 2 3 4 5 0.96 0.96 1 1 1

tt dm

 Chọn dây trung tính: Trang G39-230

=> Đối với tải này ta chọn dây trung tính 16 mm2

2 Từ tủ phân phối chính đến tủ động lực

 Tủ động lực nhóm 1:

- Lắp đặt loại C, 3XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

- Nhiệt độ môi trường là 35 C0

tt dm

 Chọn dây trung tính: Trang G39-230

=> Đối với tải này ta chọn dây trung tính 16 mm2

 Tủ động lực nhóm 2:

- Lắp đặt loại C, 3XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

- Nhiệt độ môi trường là 35 C0

Trang 46

ọ y g g

=> Đối với tải này ta chọn dây trung tính 2.5 mm2

 Tủ động lực nhóm 3:

- Lắp đặt loại C, 3XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

- Nhiệt độ môi trường là 35 C0

tt dm

 Chọn dây trung tính: Trang G39-230

=> Đối với tải này ta chọn dây trung tính 4 mm2

 Tủ động lực CS + OC:

- Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

- Nhiệt độ môi trường là 35 C0

tt dm

Trang 47

 K5 = 1 (bảng G19, sóng hài bậc 3 là 10%)

Vậy SCSOC = 4 mm (bảng G21-A) I = 45 A2

 Chọn dây trung tính: Trang G39-230

=> Đối với tải này ta chọn dây trung tính 4 mm2

3 Từ tủ động lực đến các thiết bị trong nhóm

 Từ tủ động lực 1 đến các thiết bị nhóm 1

- Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

- Nhiệt độ môi trường là 35 C0

 K4 = 0.82: 3 mạch tới số 1 đi chung

 K4 = 0.88: 2 mạch tới số 2 đi chung

 K4 = 0.73: 3 mạch tới số 3 và tới số 8 đi chung với 2 mạch tới số5

Tiết diện dây dẫn tra bảng G21-A

Trang 48

o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

o Nhiệt độ môi trường là 35 C0

tt dm

 Từ tủ động lực 1 đến 2 thiết bị số 3

o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

o Nhiệt độ môi trường là 35 C0

Trang 49

10.52

15.22( 1 2 3 4 5 0.96 0.96 1 0.73 1

tt dm

 Từ tủ động lực 1 đến 1 thiết bị số 6

o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

o Nhiệt độ môi trường là 35 C0

tt dm

 Từ tủ động lực 1 đến 3 thiết bị số 1

o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

o Nhiệt độ môi trường là 35 C0

tt dm

 Từ tủ động lực 1 đến 2 thiết bị số 2

Trang 50

1

tt dm

Trang 51

ộ g ự ị

o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

o Nhiệt độ môi trường là 35 C0

tt dm

 Từ tủ động lực 1 đến 1 thiết bị số 8

o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

o Nhiệt độ môi trường là 35 C0

tt dm

 Từ tủ động lực 1 đến 2 thiết bị số 5

o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

o Nhiệt độ môi trường là 35 C0

tt dm

Bảng 4.1: bảng tiết diện dây dẫn từ tủ động lực 1 đến thiết bị nhóm 1

Trang 52

- Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

- Nhiệt độ môi trường là 35 C0

- Sóng hài bậc 3 là 10% 0 0

Trang 53

- Lắp đặt loại F

- K1 = 0.96

- K2 = 0.96 (Bảng G13, nhiệt độ đất 250C)

- K4:

 K4 = 0.82: 3 mạch tới số 9 đi chung

 K4 = 0.77: 3 mạch tới số 5 và tới số 10 đi chung

Tiết diện dây dẫn tra bảng G21-A

 Từ tủ động lực 2 đến 3 thiết bị số 9

o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

o Nhiệt độ môi trường là 35 C0

tt dm

 Từ tủ động lực 2 đến 3 thiết bị số 5

o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

o Nhiệt độ môi trường là 35 C0

Trang 54

15.71( ) 1 2 3 4 5 0.96 0.96 1 0.77 1

tt dm

 Từ tủ động lực 2 đến 1 thiết bị số 10

o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

o Nhiệt độ môi trường là 35 C0

tt dm

Bảng 4.2: bảng tiết diện dây dẫn từ tủ động lực 2 đến thiết bị nhóm 2

Trang 55

ắp đặt oạ C, , dây đồ g, cáp đa õ

- Nhiệt độ môi trường là 35 C0

o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

o Nhiệt độ môi trường là 35 C0

o Sóng hài bậc 3 là 10%

Trang 56

tt dm

 Từ tủ động lực 3 đến 1 thiết bị số 8

o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

o Nhiệt độ môi trường là 35 C0

tt dm

 Từ tủ động lực 3 đến 1 thiết bị số 10

o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

o Nhiệt độ môi trường là 35 C0

tt dm

 Từ tủ động lực 3 đến 1 thiết bị số 10

o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

o Nhiệt độ môi trường là 35 C0 0 0

Trang 57

tt dm

Trang 58

o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

o Nhiệt độ môi trường là 35 C0

tt dm

 Từ tủ động lực 3 đến 3 thiết bị số 11

o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

o Nhiệt độ môi trường là 35 C0

tt dm

 Từ tủ động lực 3 đến 1 thiết bị số 7

o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

o Nhiệt độ môi trường là 35 C0

tt dm

Trang 59

Vậy S = 1.5 mm (bảng G21-A) I = 24 A7 2

 Từ tủ động lực 3 đến 2 thiết bị số 12

o Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

o Nhiệt độ môi trường là 35 C0

tt dm

Bảng 4.3: bảng tiết diện dây dẫn từ tủ động lực 3 đến thiết bị nhóm 3

Trang 60

 Chọn dây cho nhóm chiếu sáng và nhóm ổ cắm

- Lắp đặt loại C, XLPE, dây đồng, cáp đa lõi

- Nhiệt độ môi trường là 35 C0

Trang 62

11 6.08 6.69 24 0.53 0.26 1SDA066511R1 MCCB 20 200 10

12 3.51 3.86 24 0.78 0.39 1SDA066511R1 MCCB 20 200 10

12 3.51 3.86 24 0.63 0.31 1SDA066511R1 MCCB 20 200 10

Bảng 6.5: Chọn CB cho các thiết bị nhóm 3

Ngày đăng: 02/01/2023, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w