1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

danh muc thiet bi day hoc toi thieu tieu hoc

78 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh Mục Thiết Bị Dạy Học Tối Thiểu Cấp Tiểu Học
Trường học Bộ Giáo Dục và Đào Tạo
Chuyên ngành Thiết bị dạy học cấp Tiểu học
Thể loại Danh mục thiết bị dạy học
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 537,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

22 THTH2022 Bộ hình tròndạy phân sốGồm 9 hình trònΦ160mm, chiều dàycủa vật liệu tối thiểu là 1,5mm màu sángtrong đó có 5 hìnhđược chia thành 4 phầnđều nhau qua tâm bằngnét kẻ rộng 1mm; s

Trang 1

Thuật, Lịch sử, Địa lý… Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - môn Toán

STT thiết bị Tên thiết bị Mã Mô tả chi tiết

Đối tượng sử dụng

Dùng cho lớp Ghi chú

Học sinh Giáo viên

1 THTH2001

vuông, hìnhtròn hình tamgiác

Gồm:

- 10 hình vuông kíchthước (40x40)mm, cómàu tươi sáng

- 8 hình tròn Φ40mm,

có màu tươi sáng

- 8 hình tam giác đềucạnh 40mm, có màutươi sáng

- 2 hình tam giác vuôngcân có cạnh góc vuông50mm, có màu tươisáng

- 2 hình tam giác vuông

có 2 cạnh góc vuông40mm; 60mm, có màutươi sáng

2 THTH2002

vuông, hìnhtròn hình tamgiác

Gồm:

- 10 hình vuông kíchthước (160x160)mm,

có màu tươi sáng

Φ160mm, có màutươi sáng

- 8 hình tam giác đềucạnh 160mm, có màutươi sáng

2 hình tam giác vuôngcân có cạnh góc vuông200mm, có màu tươisáng

- 2 hình tam giác vuông

có 2 cạnh góc vuông

Trang 2

160mm; 240mm, cómàu tươi sáng.

3 THTH2003 Bộ chữ số,dấu phép tính,

dấu so sánh

Gồm :

- Các chữ số từ 0 đến 9(mỗi chữ số có 4 thẻchữ) có kích thước (30x50)mm, in chữ màu vàgắn được lên bảng

- Các dấu phép tính,dấu so sánh (mỗi dấu

02 thẻ) có kích thước(30x50)mm, in chữmàu và gắn được lênbảng

và gắn được lên bảng

- Các dấu phép tính,dấu so sánh (mỗi dấu

02 thẻ) có kích thước(40x75)mm, in chữmàu và gắn được lênbảng

5 THTH2005 Bộ thiết bị dạyphép cộng,

phép trừ

Loại 20 que tính cóchiều dài 100mm và

10 mô hình bó chụcchục in trên giấycouché (theo môhình SGK), có màutươi sáng

7 THTH2007 Môđồng hồ hình Quay được cả kimgiờ, kim phút. x 1,2

Trang 3

8 THTH2008 Bộvuông, hìnhhình

tròn

Gồm 40 hình vuông,mỗi hình có kích

một mặt trắng mộtmặt in từ 2 đến 5hình tròn màu xanhhoặc đỏ

9 THTH2009 Bộ chai và ca1 lít Gồm 1 chai và 1 ca,tiêu chuẩn TCVN. x 2

10 THTH2010

Bộ hình chữnhật, hình tứgiác và hìnhtam giác

Gồm:

- 2 hình chữ nhật có

(40x80)mm, có màutươi sáng

- 2 hình tứ giác kíchthước cạnh ngắn nhất30mm, cạnh dài nhất70mm, có màu tươisáng

- 8 hình tam giácvuông cân có cạnhgóc vuông 40mm, cómàu tươi sáng

11 THTH2011

Bộ hình chữnhật, hình tứgiác và ghéphình

Gồm:

- 2 hình chữ nhật có

(80x160)mm, có màutươi sáng

- 2 hình tứ giác kíchthước cạnh ngắn nhất60mm, cạnh dài nhất140mm, có màu tươisáng

- 8 hình vuông cân

có cạnh 80mm đểghép hình, có màutươi sáng

Trang 4

200g; 500g; 1kg; 2kg(mỗi loại 2 quả).

(Có thể thay thế bằngcân đồng hồ)

13 THTH2013 Bộ thiết bịdạy học số có

3 chữ số

Gồm:

- 10 bảng trăm (hìnhvuông có 100 ôvuông cạnh 10mm)

- 10 thẻ 10 ô vuông

- 10 ô vuông lẻ cạnh10mm có kẻ vạchmàu

14 THTH2014 Lưới ô vuông

Tấm phẳng trongsuốt, kẻ ô vuông mộtchiều 10ô, một chiều

10000, 100000 có kíchthước (60x90)mm, cómàu tươi sáng

- 9 tấm phẳng hình elípghi số 1; 10; 100, nằmtrong hình chữ nhật, cókích thước (60x40)mm,

có màu tươi sáng

- 9 tấm phẳng hình chữnhật ghi số 1000, 10000

(60x40)mm, có màutươi sáng

17 THTH2017 Com pa

Kích thước từ 300mmđến 400mm, 1 chângắn phấn, 1 chân cókim và bộ phận bảo

vệ không làm hỏng

Trang 5

19 THTH2019 Bộ hình bìnhhành

Gồm 2 hình màuxanh cô ban có kích

240mm, đường cao160mm, chiều dàycủa vật liệu tối thiểu

là 1,5mm, góc nhọn

60o(trong đó 1 hìnhgiữ nguyên, 1 hìnhcắt làm 2 phần theo

Trang 6

22 THTH2022 Bộ hình tròn(dạy phân số)

Gồm 9 hình trònΦ160mm, chiều dàycủa vật liệu tối thiểu

là 1,5mm màu sáng(trong đó có 5 hìnhđược chia thành 4 phầnđều nhau qua tâm bằngnét kẻ rộng 1mm; sơnmàu đỏ 1/4 hình.; 1hình được chia thành 4phần đều nhau qua tâmbằng nét kẻ rộng 1mm,đường viền theo chu vi

và đường kẻ chia(không tiếp xúc vớiphần sơn) là nét kẻ đứtrộng 1mm, sơn đỏ 1/4;

1 hình được chia thành

4 phần đều nhau quatâm bằng nét kẻ rộng1mm toàn bộ hình trònsơn màu đỏ; 1 hìnhđược chia thành 2 phầnđều nhau qua tâm bằngnét kẻ rộng 1mm; sơn

đỏ 1/2 hình; 1 hìnhđược chia thành 6 phầnđều nhau qua tâm bằngnét kẻ rộng 1mm, sơn

đỏ 5/6 hình tròn)

23 THTH2023 Bộ hình tròn(dạy phân số)

Gồm 9 hình trònΦ40mm, độ dày vậtliệu tối thiểu là 1,2mmmàu sáng (trong đó có 5hình được chia thành 4phần đều nhau qua tâmbằng nét kẻ rộng 1mm;

sơn màu đỏ 1/4 hình.; 1hình được chia thành 4phần đều nhau qua tâmbằng nét kẻ rộng 1mm,đường viền theo chu vi

và đường kẻ chia(không tiếp xúc vớiphần sơn) là nét kẻ đứtrộng 1mm, sơn đỏ 1/4;

Trang 7

1 hình được chia thành

4 phần đều nhau quatâm bằng nét kẻ rộng1mm toàn bộ hình trònsơn màu đỏ; 1 hìnhđược chia thành 2 phầnđều nhau qua tâm bằngnét kẻ rộng 1mm; sơn

đỏ 1/2 hình; 1 hìnhđược chia thành 6 phầnđều nhau qua tâm bằngnét kẻ rộng 1mm, sơn

đỏ 5/6 hình tròn)

24 THTH2024 Bộ hình trònđộng (dạy

phân số)

Gồm 2 hình trònΦ160mm, độ dày vậtliệu tối thiểu là1,5mm, chuyển độngquay tương đối vớinhau thông qua trụcnối tâm có vòng đệm

ở giữa; một hìnhtrong suốt, một hìnhmàu tối (mỗi hình:

được chia thành 8phần đều nhau qua

sơn màu đỏ 1/2 hìnhtròn Các đường bao,đường nối tâm, cóchiều rộng 1mm)

25 THTH2025 Bộ hình trònđộng (dạy

phân số)

Gồm 2 hình trònΦ40mm, độ dày vậtliệu tối thiểu là1,2mm, chuyển độngquay tương đối vớinhau thông qua trụcnối tâm có vòng đệm

ở giữa; một hìnhtrong suốt, một hìnhmàu tối (mỗi hình:

được chia thành 8phần đều nhau qua

sơn màu đỏ 1/2 hìnhtròn Các đường bao,

Trang 8

đường nối tâm, cóchiều rộng 1mm).

28 THTH2028 Mét vuông

(1250x1030)mm; bảngđược kẻ thành các ô cókích thước (100x100)mm,nét kẻ rộng 1,5mm màutrắng

Trang 9

thiểu là 1,2mm.

Φ200mm, độ dày củavật liệu tối thiểu là2mm có màu trắng,viền đen rộng 1 mm(trong đó 2 hình, mỗihình có một mặt màuđỏ; một mặt màutrắng kẻ đường chialàm 8 phần bằngnhau; 1 hình có 2vạch chia làm 4 phầnbằng nhau, màu đỏ3/4; 1 hình có 1 vạchchia làm 2 phần bằngnhau, màu đỏ 1/2; 1hình có 2 vạch chialàm 4 phần bằngnhau, màu đỏ 1/4 Tất

cả các chi tiết gắnđược trên bảng từ)

30 THTH2030 Bộ hình tròn(dạy số thập

phân)

Gồm 4 hình trònđường kính 40mm, độdày của vật liệu tốithiểu là 1,2mm, cóviền đen rộng 0,5 mm(trong đó có 2 hình,một mặt màu đỏ, 1hình có 2 vạch chialàm 4 phần bằngnhau, màu đỏ 3/4, 1hình có một vạch chialàm 2 phần bằngnhau, màu đỏ 1/2)

31 THTH2031 Bộ hình trònđộng (dạy số

thập phân)

Gồm 2 hình tròn cókích thước Φ160mm,

độ dày của vật liệu tốithiểu là 1,5mm Cáchình chuyển độngquay tương đối vớinhau thông qua trụcnối tâm có vòng đệm

ở giữa (một hìnhtrong suốt, một hình

Trang 10

màu tối Mỗi hìnhđược chia thành 8phần đều nhau quatâm bằng nét kẻ, màu

đỏ 1/2 hình tròn Cácđường bao, đường nốitâm, có chiều rộng1mm)

32 THTH2032 Bộ hình trònđộng (dạy số

thập phân)

Gồm 2 hình trònΦ40mm, độ dày củavật liệu tối thiểu là1,2mm Các hìnhchuyển động quaytương đối với nhauthông qua trục nốitâm có vòng đệm ởgiữa (một hình trongsuốt, một hình màutối Mỗi hình đượcchia thành 8 phần đềunhau qua tâm bằngnét kẻ, màu đỏ 1/2hình tròn Các đườngbao, đường nối tâm,

là 1,2mm, màu trắng

có viền đen 0,5mm(trong đó 2 hình đượcmột mặt màu xanh, 1mặt màu trắng cóvạch chia qua tâmlàm 8 phần bằngnhau; 1 hình có 2vạch chia làm 4 phần,màu xanh coban 1/4;

1 hình có vạch chialàm 8 phần, màu xanhcoban 5/8)

34 THTH2034 Hình thang

Gồm 2 hình thang bằngnhau, kích thước đáylớn 280mm, đáy nhỏ200mm, chiều cao

Trang 11

150mm, độ dày của vậtliệu tối thiểu là 2mm,màu đỏ, đường caomàu trắng (trong đó có

1 hình giữ nguyên; 1hình cắt ra 2 phần ghéplại được hình tam giác)

35 THTH2035 Hình thang

Gồm 2 hình thang bằngnhau, kích thước 2 đáy80mm và 50mm, chiềucao 40mm, độ dày củavật liệu tối thiểu là 1,2

mm, màu đỏ, kẻ đườngcao (trong đó có 1 hìnhthang nguyên; 1 hìnhthang cắt ra 2 phầnghép lại được hình tamgiác)

36 THTH2036 Bộ hình tamgiác

Gồm 2 hình tam giácbằng nhau, kích thướccạnh đáy 250mm,cạnh xiên 220mm,cao 150mm, độ dàycủa vật liệu tối thiểu

là 2 mm, màu xanhcôban (trong đó có 1hình tam giác giữnguyên, có đường caomàu đen; 1 hình cắtthành 2 tam giác theođường cao để ghépvới hình trên đượchình chữ nhật)

37 THTH2037 Bộ hình tamgiác

Gồm: 2 hình tam giácbằng nhau, kích thước

40mm, 1 góc 600, độdày của vật liệu tốithiểu là 1,2mm, màuxanh côban (trong đó

có 1 hình tam giácnguyên, có kẻ đườngcao; 1 hình tam giáccắt theo đường caothành 2 tam giác để

Trang 12

ghép với hình trênđược hình chữ nhật(80x40)mm).

có thể mở ra thànhhình khai triển củahình hộp chữ nhật(gắn được trên bảngtừ)

- 1 hình hộp chữnhật biểu diễn cáchtính thể tích, kíchthước trong hộp(200x160x100)mm,trong suốt, độ dàycủa vật liệu tốithiểu là 2mm Bêntrong chứa 1 tấmđáy

(200x160x10)mm

(10x10x90)mm, sơn

ô vuông (10x10)mmbằng hai màu trắng,đỏ

39 THTH2039 Bộ hình lậpphương

Gồm:

- 1 hình lập phươngcạnh 200mm, 4 mặtxung quanh màu trắng,

2 mặt đáy màu đỏ, độdày của vật liệu tốithiểu là 2mm, các mặtliên kết với nhau bằngmàng PET 0,05mm, có

Trang 13

thể mở ra thành hìnhkhai triển của hình lậpphương (gắn được trênbảng từ).

- 1 hình lập phươngcạnh 100mm biểu diễnthể tích 1dm3, trongsuốt, bên trong chứa 1tấm đáy có kích thướcbằng

(100x100x10)mm và 1cột (10x10x90)mm, ôvuông (10x10)mm cóhai màu xanh, trắng;

- 12 hình lập phươngcạnh 40mm (trong đó

có 6 hình màu xanhcôban, 6 hình màutrắng)

40 THTH2040 Hình trụ

Vật liệu trong suốt,

độ dày của vật liệu tốithiểu là 2mm, đáy cóΦ100mm, chiều cao150mm

41 THTH2041 Hình cầu

Vật liệu màu đỏ trongsuốt, độ dày của vậtliệu tối thiểu là 3mm,đường kính 200mm;

Giá đỡ có Φ90mm,chiều cao20mm, độdày của vật liệu tốithiểu là 2mm

42 THTH2042 Thước đo độdài Chiều dài 20cm, chiavạch đến mm, cm, dm. x 1,2,3,4,5

43 THTH2043 Thước đo độdài Chiều dài 50cm, chiavạch đến mm, cm,

Trang 14

A Tranh, ảnh

Bộ mẫuchữ viếttrongtrườngTiểu học

Gồm 8 tờ, kích thước(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

2 THTV1002 Bộ chữdạy tập

viết

Gồm 40 tờ, kích thước(210x290)mm dung sai10mm, in từng chữ cái,chữ số trên giấy couché,định lượng 200g/m2

Anhnôngdân vàcon cò

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

5 THTV1005 Thỏ vàSư tử

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

6 THTV1006 ThánhGióng

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

7 THTV1007 Khỉ vàRùa Kích(540x790)mm dung saithước

10mm, in offset 4 màu

Trang 15

trên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ.

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

9 THTV1009 SóiCừu và

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

10 THTV1010 Chiaphần

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

11 THTV1011 Quạ vàCông

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

12 THTV1012 Đi tìmbạn

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Chuộtnhà vàChuộtđồng

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Trang 16

trên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Chú GàTrốngkhônngoan

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Truyện

kể mãikhônghết

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

17 THTV1017 Rùa vàThỏ

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

18 THTV1018 Trí khôn

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

21 THTV1021 SóiSóc và Kích(540x790)mm dung saithước

10mm, in offset 4 màu

Trang 17

trên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ.

22 THTV1022 Dê connghe lời

mẹ

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

ConRồngcháuTiên

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Cô chủkhôngbiết quýtình bạn

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

có ngàynên kim

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

27 THTV1027 Bạn củaNai Nhỏ

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Trang 18

28 THTV1028 Bím tócđuôi sam

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

29 THTV1029 Chiếcbút mực

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

30 THTV1030 Mẩugiấy vụn

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

31 THTV1031 Ngườimẹ hiền

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

BônghoaNiềmVui

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Trang 19

35 THTV1035 Con chónhà hàng

xóm

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

36 THTV1036 Tìmngọc

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

37 THTV1037 Chuyệnbốn mùa

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

ÔngMạnhthắngThầnGió

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

39 THTV1039 BácSói sĩ

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

40 THTV1040 Quả timkhỉ

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

SơnTinh,ThuỷTinh

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Trang 20

42 THTV1042 TômCàng và

Cá Con

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Aingoan sẽđượcthưởng

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

44 THTV1044 Chiếc rễđa tròn

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

45 THTV1045 Chuyệnquả bầu

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

46 THTV1046 Bóp nátquả cam

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

48 THTV1048 Ailỗi ? có

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, định

Trang 21

lượng 200g/m2, cánláng OPP mờ.

Ngườilínhdũngcảm

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

50 THTV1050 Bài tậplàm văn

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

52 THTV1052 Đất quý,đất yêu

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Hũ bạccủangườicha

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

55 THTV1055 Mồ Côixử kiện

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, định

Trang 22

lượng 200g/m2, cánláng OPP mờ.

56 THTV1056 Hai BàTrưng

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

57 THTV1057 Nhà ảothuật

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

58 THTV1058 Đối đápvới vua

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Cuộcchạy đuatrongrừng

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Trang 23

67 THTV1067 Bàn chânkì diệu

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

68 THTV1068 Búp bêcủa ai?

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Trang 24

9 minh nho

nhỏ (540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màu

trên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Bác đánh

cá và gãhungthần

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

71 THTV1071 Con vịtxấu xí

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Trang 25

lượng 200g/m2, cánláng OPP mờ.

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

78 THTV1078 Cặp sách

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

79 THTV1079 Gấubông

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

80 THTV1080 Cối xaylúa

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

81 THTV1081 Cái diều

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Tranh con vật (9 tờ)

Trang 26

10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ.

83 THTV1083 Conngựa

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

84 THTV1084 Con tê tê

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

85 THTV1085 Conngan

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

87 THTV1087 Con gàtrống

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Trang 27

9 10mm, in offset 4 màu

trên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

90 THTV1090 Con đạibàng

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

92 THTV1092 Cây sầuriêng

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

93 THTV1093 Cây hoamai

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

94 THTV1094 Câybàng

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

95 THTV1095 Câyxoan

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Trang 28

96 THTV1096 Cây ngô

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

98 THTV1098 Cây hoađào

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

99 THTV1099 Câyphượng

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

100 THTV1100 Cây gạo

(420x290)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Trang 29

lượng 200g/m2, cánláng OPP mờ.

103 THTV1103 Cây cỏnước

Nam

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

105 THTV1105 Pa-xtơvà em bé

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

106 THTV1106 Chiếcđồng hồ

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

107 THTV1107

ÔngNguyễnKhoaĐăng

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

108 THTV1108 Vì muôndân

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Trang 30

lượng 200g/m2, cánláng OPP mờ.

110 THTV1110 Nhà vôđịch

(540x790)mm dung sai10mm, in offset 4 màutrên giấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

111 THTV2111

Bộ chữHọc vầnthựchành

Gồm 80 thẻ chữ, kíchthước (20x60)mm, in 29chữ cái tiếng Việt (Fontchữ Vnavant, cỡ 72, in

đậm) : d, đ, k, p, q, r, s, v,

x, y (mỗi chữ cái có 2

thẻ) ; a, ă, â, b, c, e, ê, g, i,

l, n, o, ô, ơ, u, ư (mỗi

Gồm 97 thẻ chữ, kíchthước (60x90)mm, in 29chữ cái tiếng Việt (Fontchữ Vnavant, cỡ 150, in

thẻ) Dấu ghi thanh

(huyền, sắc, hỏi, ngã,

nặng), dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi) in trên mảnh

nhựa trong (mỗi dấu có 2mảnh)

Trang 31

Các thẻ được in 2 mặt(chữ màu đỏ), một mặt

in chữ cái thường, mặtsau in chữ cái hoatương ứng

- Bảng phụ có 6 thanhnẹp gắn chữ (6 dòng),

sinh Giáo viên

có định lượng 200g/m2,cán láng OPP mờ Có

đủ hình theo quy trìnhbài học trong sách GV

có định lượng 200g/m2,cán láng OPP mờ Có

đủ hình theo quy trìnhbài học trong sách GV

có định lượng 200g/m2,cán láng OPP mờ Có

đủ hình theo quy trình

Trang 32

bài học trong sách GV.

4 THTC1004

Gấpthuyềnphẳng đáykhông mui

sai 10mm, in offset 4màu trên giấy couché

có định lượng 200g/m2,cán láng OPP mờ Có

đủ hình theo quy trìnhbài học trong sách GV

5 THTC1005

Gấpthuyềnphẳng đáy

có mui

sai 10mm, in offset 4màu trên giấy couché

có định lượng 200g/m2,cán láng OPP mờ Có

đủ hình theo quy trìnhbài học trong sách GV

có định lượng 200g/m2,cán láng OPP mờ Có

đủ hình theo quy trìnhbài học trong sách GV

sai 10mm, in offset 4màu trên giấy couché

có định lượng 200g/m2,cán láng OPP mờ Có

đủ hình theo quy trìnhbài học trong sách GV

có định lượng 200g/m2,cán láng OPP mờ Có

đủ hình theo quy trình

Trang 33

có định lượng 200g/m2,cán láng OPP mờ Có

đủ hình theo quy trìnhbài học trong sách GV

có định lượng 200g/m2,cán láng OPP mờ Có

đủ hình theo quy trìnhbài học trong sách GV

có định lượng 200g/m2,cán láng OPP mờ Có

đủ hình theo quy trìnhbài học trong sách GV

sai 10mm, in offset 4màu trên giấy couché

có định lượng 200g/m2,cán láng OPP mờ Có

đủ hình theo quy trìnhbài học trong sách GV

có định lượng 200g/m2,cán láng OPP mờ Có

đủ hình theo quy trình

Trang 34

sai 10mm, in offset 4màu trên giấy couché

có định lượng 200g/m2,cán láng OPP mờ Có

đủ hình theo quy trìnhbài học trong sách GV

có định lượng 200g/m2,cán láng OPP mờ Có

đủ hình theo quy trìnhbài học trong sách GV

Học sinh Giáo viên

1 THTK1001 Bộ xương

thước (790x540)mmdung sai 10mm, inoffset 4 màu trêngiấy couché có địnhlượng 200g/m2, cán

10 thẻ cài tranh, kíchthước (30x80)mm, inmột màu, trên giấycouché có định lượng150g/m2, cán lángOPP mờ

Trang 35

láng OPP mờ.

7 thẻ cài tranh, kíchthước (30x80)mm, inmột màu, trên giấycouché có định lượng150g/m2, cán lángOPP mờ

3 THTK1003 Cơtiêu hóaquan

thước (790x540)mmdung sai 10mm, inoffset 4 màu trêngiấy couché có địnhlượng 200g/m2, cán

10 thẻ cài tranh, kíchthước (30x80)mm, inmột màu, trên giấycouché có định lượng150g/m2, cán lángOPP mờ

4 THTK1004

Sự tiêu hóathức ăn ởkhoangmiệng, dạdày, ruộtnon, ruộtgià

thước (790x540)mmdung sai 10mm, inoffset 4 màu trêngiấy couché có địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

5 THTK1005 Cơhô hấpquan

thước (790x540)mmdung sai 10mm, inoffset 4 màu trêngiấy couché có địnhlượng 200g/m2, cán

5 thẻ cài tranh, kíchthước (30x80)mm, inmột màu, trên giấycouché có định lượng150g/m2, cán lángOPP mờ

6 THTK1006 Cơtuần hoànquan Tranhthước (790x540)mmcâm, kích

dung sai 10mm, in

Trang 36

2 thẻ cài tranh, kíchthước (30x80)mm, inmột màu, trên giấycouché có định lượng150g/m2, cán lángOPP mờ.

7 THTK1007 Cơbài quantiết

nước tiểu

thước (790x540)mmdung sai 10mm, inoffset 4 màu trêngiấy couché có địnhlượng 200g/m2, cán

5 thẻ cài tranh, kíchthước (30x80)mm, inmột màu, trên giấycouché có định lượng150g/m2, cán lángOPP mờ

8 THTK1008 Cơthần kinhquan

thước (790x540)mmdung sai 10mm, inoffset 4 màu và 7 thẻcài tranh, kích thước(30x80)mm, in mộtmàu, trên giấy couché

200g/m2, cán lángOPP mờ

7 thẻ cài tranh, kíchthước (30x80)mm, inmột màu, trên giấycouché có định lượng150g/m2, cán lángOPP mờ

9 THTK1009 Sơ đồ vòngtuần hoàn

thước (790x540)mmdung sai 10mm, inoffset 4 màu trêngiấy couché có địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Trang 37

150g/m , cán lángOPP mờ.

10 THTK1010

Một số cơquan trựctiếp tham

trình trao

của cơ thểngười vớimôi trường

thước (540x790)mmdung sai 10mm, inoffset 4 màu trêngiấy couché có địnhlượng 200g/m2, cán

14 thẻ cài tranh, kíchthước (30x80)mm, inmột màu, trên giấycouché có định lượng150g/m2, cán lángOPP mờ

11 THTK1011 Tháp dinhdưỡng cân

đối

thước (540x790)mmdung sai 10mm, inoffset 4 màu trêngiấy couché có địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

14 thẻ cài tranh, kíchthước (30x80)mm, inmột màu, trên giấycouché có định lượng150g/m2, cán lángOPP mờ

38 thẻ cài tranh, kíchthước (50x50)mm, inmột màu, trên giấycouché có định lượng150g/m2, cán lángOPP mờ

12 THTK1012

"Vòngtuần hoàncủa nước

nhiên"

thước (540x790)mmdung sai 10mm, inoffset 4 màu trêngiấy couché có địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

3 thẻ cài tranh, kíchthước (30x80)mm, in

Trang 38

13 THTK1013

Sơ đồ "Sự

chất ở câyxanh"

thước (540x790)mmdung sai 10mm, inoffset 4 màu; 6 thẻ cài

(30x80)mm, in mộtmàu, 2 thẻ cài tranhkích thước (50x50)mm,

in 4 màu trên giấycouché có định lượng200g/m2, cán lángOPP mờ

6 thẻ cài tranh, kíchthước (30x80)mm, inmột màu, trên giấycouché có định lượng150g/m2, cán lángOPP mờ

2 thẻ cài tranh, kíchthước (50x50)mm, inmột màu, trên giấycouché có định lượng150g/m2, cán lángOPP mờ

14 THTK1014

Bộ tranh vềnhững việcnên làm vàkhông nênlàm để đảmbảo an toàn

về điện

Gồm 9 tranh, kíchthước (130x190)mm,dung sai 10mm, inoffset 4 màu trêngiấy couché có địnhlượng 150g/m2, cánláng OPP mờ

Chuyển động bằngquay tay, điện hoặcdùng pin theo qui luật

tự nhiên, vật liệu đảmbảo độ bền cơ học

Trang 39

017 lưu chảy khi làm thí

Kích thước đầu hộp(200x67)mm có kích

(10x50)mm; có rãnh đểcài 2 miếng kính (mộttrong, một mờ) kíchthước (35x59)mm; kèmtheo đèn pin dùng 2 pintiểu 1,5v

19 THTK2019

nghiệmkhông khícần cho sựcháy

Gồm:

- Ống trụ 1: gồm 2 ốngtrong suốt, có kích thướcΦ80mm dài 200mm, mộtđầu kín, một đầu hở Đầukín có một lỗ tròn đượcđậy bằng nắp Φ30mm

Thân ống chia vạch10mm (2 màu đen vàtrắng)

- Ống trụ 2: 1 ống trongsuốt, có kích thướcΦ80mm dài 120mm,một đầu kín, một đầu hở

Đầu kín có một lỗ trònđược đậy bằng nắpΦ30mm Thân ống chiavạch 10mm (2 màu đen

Ngày đăng: 01/01/2023, 21:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w