1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI tập ôn tập CHƯƠNG i HÌNH 12

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập ôn tập Chương I Hình 12
Trường học Trường Đại Học, Mô Phỏng Ví DỤ Khác
Chuyên ngành Môn Hình Học
Thể loại Bài tập ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 587,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH 12 1 BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH 12 Câu 1 Chọn mệnh đề sai A Phép đối xứng qua mặt phẳng là phép dời hình B Mặt cầu có vô số mặt phẳng đối xứng B Phép đồng dạng là phép d.

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH 12

Câu 1 Chọn mệnh đề sai

A.Phép đối xứng qua mặt phẳng là phép dời hình B.Mặt cầu có vô số mặt phẳng đối xứng B.Phép đồng dạng là phép dời hình C.Phép tịnh tiến là phép dời hình

Câu 2 Tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng A 1 B 3 C.6 D.9 Câu 3 Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng A 1 B 3 C.6 D.9 Câu 4 Hình hộp chữ nhật không có mặt nào là hình vuông, có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng

A 1 B 3 C.6 D.9

Câu 5 Hình bát diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng A 1 B 3 C.6 D.9 Câu 6 Hình chóp cụt tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng A 1 B 3 C.6 D.9 Câu 7 Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

A 4 mặt phẳng B 1 mặt phẳng C 2 mặt phẳng D 3 mặt phẳng

Câu 8 Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A Tứ diện đều B Bát diện đều C Hình lập phương D Lăng trụ lục giác đều

Câu 9 Mặt phẳng (AB C ) chia khối lăng trụ ABC A B C thành các khối đa diện nào ? ' ' '

A Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác C Hai khối chóp tam giác

B Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác D Hai khối chóp tứ giác

Câu 10 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Hình chóp A.A’B’C’D’ bằng khối chóp nào sau đây

A B’.ABCD B.A’.ADC’B’ C B’.BCD’A’ D.C.DAB’C’

Câu 11 Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt ?

A 6 B 10 C 12 D 11

Câu 12 Hình đa diện trong hình vẽ bên có tổng số cạnh, số

mặt, số đỉnh là ?

A 39 B 40 C 42 D 43

Câu 13 Khối 20 mặt đều thuộc loại nào sau đây A. 3;3 B. 3;3 C  5;3 D  3;5

Câu 14 Khối 8 mặt đều có số cạnh là A.6 B 8 C.12 D.30 Câu 15 Mỗi hình đa diện là đỉnh chung ít nhất

A.Hai cạnh B.Ba cạnh C.Bốn cạnh D.Năm cạnh

Câu 16 Cho khối chóp n-giác Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A có n+1 đỉnh B.có n+1 mặt C.có n+1 cạnh D.có n mặt bên

Câu 17 Nếu mỗi kích thước hình chữa nhật tăng lên k lần thì thể tích khối hộp chữa nhật tăng lên:

A k lần B k2 lần C.k3 lần D k4 lần

Câu 18 Phép vị tự (I, k)(A)V B thì phép vị tự tâm I tỉ số bao nhiêu để biến B thành A

A k B.-k C 1

k D.

1

k

Câu 19 Cho lăng trụ A A1 2 A B B n 1 2 B n có thể tích là V Khi đó thể tích khối chóp A B B1 1 2 B nlà: A.V B

2

V

C

3

V

D

4

V

Câu 20 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là V Gọi I là trung điểm của AA’ khi đó thể tích

khối chóp I.ABC là: A

2

V

B

3

V

C

6

V

D

12

V

Câu 21 Tổng số mặt , số cạnh và số đỉnh của hình lập phương là A.26 B.24 C.8 D.16

Câu 22 Có thể chia hình lập phương thành bao nhiêu tứ diện bằng nhau có các đỉnh là các hình lập

phương ?

Trang 2

Câu 23 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai

A.Hình lập phương đa diện lồi B Tứ diện đa diện lồi

C.Hình hộp là đa diện lồi D.Hình tạo bởi hai tứ diện đều là đa diện lồi

Câu 24 Hình lập phương có bao nhiêu mặt A.5 B.6 C.7 D.8

Câu 25 Só cạnh khối chóp tứ giác là A.4 B.6 C.7 D.8

Câu 26 Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định

A Mỗi đỉnh là đỉnh chung ít nhất ba cạnh B.Mỗi đỉnh là đỉnh chung ít nhất ba mặt

C.Mỗi cạnh là cạnh chung ít nhất ba mặt D Mỗi mặt có ít nhất có ba cạnh

Câu 27 Kim tự tháp Ai Cập có hình dạng khối đa diện nào sau đây?

A.Khối chóp tam giác B Khối chóp tứ giác

C Khối chóp tứ giác đều D Khối chóp tam giác đều

Câu 28.Thể tích khối chóp có diện tích đáy là S, chiều cao h là

3

VSh B VSh C 1

6

VSh D V 3Sh

Câu 29 Thể tích khối lăng có diện tích đáy là S, chiều cao h là

3

VSh B VSh C 1

6

VSh D V 3Sh

Câu 30 Một khối chóp có thể tích V Nếu khi giảm diện tích đa giác đáy xuống 1

3 và giảm chiêu cao xuống 1

3 thì có thể tích là: A.V B 1

6V D 1

9V

Câu 31 Khi tăng các cạnh của hình lập phương lên k lần thì thể tích hình lập phương tăng lên

k lần

Câu 32 Khi tăng các cạnh của hình hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp chữ nhật tăng tương

ứng là:A tăng 2 lần B tăng 4 lần C tăng 6 lần D tăng 8 lần

Câu 33 Cắt hình lập phương ABCD A’B’C’D’ bởi mặt phẳng ( AA’C’C) ta được hình nào sau đây ?

A hình hộp đứng B Lăng trụ đều C Hình lăng trụ đứng D Hình tứ diện

Câu 34 Cho hình bát diện đều cạnh a Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều đó

Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A 2

4 3

Sa B S  3a2C S 2 3a2 D S 8a2

Câu 35 Tính thể tích V của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’, biết AC’ = a 3

A.Va3 B

3

3 6 4

a

V  C.V 3 3a3 D 1 3

3

Va

Câu 36 Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau; AB 6a, AC 7a

và AD 4a Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm các cạnh BC, CD, DB Tính thể tích V của tứ diện AMNP

2

Va B.V14a3 C 28 3

3

Va D.V7a3

Câu 37.Cho tứ diện ABCDcó thể tích bằng 12 và G là trọng tâm của tam giác BCD Tính thể tích

V của khối chóp A GBC

A V  3 B V  4 C V  6 D V  5

Câu 38.Cho khối chó S.ABC có SA vuông góc với đáy, SA 4,AB 6,BC 10,CA 8 Tính thể tích khối chóp S.ABC

A V 40 B V 192 C V 32 D V 24

Câu 39 Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a

A

3

3 6

a

3 3 12

a

3 3 2

a

3 3 4

a

V

Trang 3

DẠNG TOÁN TỈ SỐ THỂ TÍCH Câu 40 Cho khối chóp S.ABC Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB, SC Khi đó tỉ số thể

tích .

.

S IJK

S ABC

V

V bằng: A.

1

8 B.

1

6 C.

1

1

3

Câu 41 Cho tứ diện ABCD có B’ là trung điểm AB, C’ thuộc đoạn AC và thỏa mãn 2AC’ = C’C

Trong các số dưới đây, số nào ghi giá trị tỉ số thể tích giữa khối tứ diện AB’C’D và phần còn lại của khối tứ diện (ABCD) ? A

1

6 B.

1

1

2

5

Câu 42 Cho khối chóp S.ABC Gọi G là trọng tâm giác SBC Mặt phẳng () qua AG và song song với

BC cắt SB, SC lần lượt tại I, J Gọi V S AIJ. , V S ABC. lần lượt là thế tích của các khối tứ diện SAIJ và SABC Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

A

.

.

1

S AIJ

S ABC

V

V B.

.

2 3

S AIJ

S ABC

V

.

4 9

S AIJ

S ABC

V

.

8 27

S AIJ

S ABC

V

Câu 43 Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng 2a Gọi M là trung

điểm SB, N là điểm trên đoạn SC sao cho NS = 2NC Thể tích khối chóp A.BCNM có giá trị nào sau đây? A

3 11

36

a

3 11 16

a

3 11 24

a

D

3 11 18

a

Câu 44 Cho tam giác ABC vuông cân ở A và AB = a Trên đường thẳng qua C và vuông góc với

(ABC) lấy điểm D sao cho CD = a Mặt phẳng () qua C và vuông góc với BD, cắt BD tại F và cắt AD tại E Thể tích khối tứ diện nhận CDEF giá trị nào sau đây? A

3

6

a

B

3

24

a

C

3

36

a

3

54

a

Câu 45 Cho khối chóp S.ABCD Gọi A’, B’, C’, D’ lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD Khi đó

tỉ số thế tích của hai khối chóp S.A’B’C’D’ và S.ABCD bằng:

A

1

1

1

1

16

Câu 46 Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng V Lấy điểm A’ trên cạnh SA sao cho ' 1

3

SA SA Mặt phẳng () qua A’ và song song với đáy (ABCD) cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại B’, C’, D’ Khi đó thể tích khối chóp S.A’B’C’D’ bằng: A 3

V

B.9

V

V

V

Câu 47 Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD Mặt phẳng () đi qua A, B và trung điểm M của SC Tỉ số thể tích của hai phần khối chóp bị phân chia bởi mặt phẳng đó là: A

1

4 B.

3

8 C.

5

8 D.

3

5

Câu 48 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ Gọi D là trung điểm A’C’, k là tỉ số thể tích khối tứ diện

B’BAD và khối lăng trụ đã cho Khi đó k nhận giá trị:A

1

4 B.

1

12 C.

1

3 D.

1

6

Câu 49 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ Gọi M là trung điểm A’C’, I là giao điểm của AM và A’C Khi đó tỉ

số thể tích của khối tứ diện IABC với khối lăng trụ đã cho là: A

2

3 B.

2

9 C.

4

9 D.

1

2

Câu 50 Cho khối tứ diện có thể tích bằng V Gọi V' là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các trung điểm của các cạnh của khối tứ diện đã cho, tính tỉ số V'

V

A ' 1

2

V

4

V

3

V

8

V

V

Trang 4

DẠNG TOÁN KHOẢNG CÁCH Câu 51 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Cạnh bên SA a 3 và vuông góc với mặt đáy (ABC) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

A

15.

5

a

5. 5

a

3 2

a

Câu 52.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt phẳng (SAB), (SAD) cùng vuông góc

với mặt đáy, SAa 2 Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD)

2

a

B.a 2 C 10

5

a

D 2 3

3

a

Câu 53 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt phẳng (SAB), (SAD) cùng vuông

góc với mặt đáy, SAa 2 Tính cosin góc tạo bởi (SBD) với mặt phẳng (SAD)

A 2

2 B.

3

2 C.

10

7 D.

10

5

Câu 54 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a Tam giác SAD cân tại S

và mặt bên (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 4 3

3a Tính

khoảng cách h từ B đến mặt phẳng (SCD)

A h = 2

4

8

3

4a

Câu 55 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2avà thể tích bẳng 3

.

a Tính chiều cao

hcủa hình chóp đã cho

6

a

h B 3

2

a

h C 3

3

a

h D h  3 a

Câu 56: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh , SA vuông góc với mặt đáy Cạnh SB tạo

với mặt phẳng (SAD) một góc 300 Tính thể tích khối chóp S.ABCD bằng

3

3

a

Tính độ dài cạnh đáy của hình chóp

A a B 2a C a 3 D 4a

Câu 57 Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B và SA=SB=SC, AC2 ,a ABC300 Biết thể tích khối chóp S.ABC bằng

3 6 6

a

Tính chiều cao của khối chóp

A.a 3 B a C.a 2 D 3

2

a

Câu 58.Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B và SA=SB=SC =2a,

0

ACa ABC Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB)

A.a 3 B 15

5

a

C.2 15

5

a

D 3

2

a

Câu 59 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a góc ABC600 ,

3

2

a

SASAABCD Khoảng cách AD và SB là

A a B 21

7

a

C 6

4

a

D 6

2

a

Trang 5

DẠNG TOÁN GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG MẶT PHẲNG Câu 60 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt phẳng (SAB), (SAD) cùng vuông

góc với mặt đáy, SAa 2 Khi đó góc tạo bỡi SC với mặt đáy (ABCD) là:

A.30 B 0 45 C.0 60 D 0 75 0

Câu 61 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt phẳng (SAB), (SAD) cùng vuông

góc với mặt đáy, SAa 2 Khi đó góc tạo bỡi SC với mặt đáy (ABCD) là:

A.30 B 0 45 C.0 60 D.0 75 0

Câu 62 (QG 2017) Xét khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với đáy,

khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 3 Gọi là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC), tính

cos khi thể tích khối chóp S.ABC nhỏ nhất

A

1 cos

3

 

B

3 cos

3

 

C

2 cos

2

 

D

2 cos

3

 

Câu 63 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh AB = a, BC = 2a Hai mặt

bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD), cạnh SA a 15 Tính góc tạo bởi

đường thẳng SC và mặt phẳng (ABD) A 300 B 45 0 C 60 0 D 90 0

Câu 64 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O Cạnh bên SA = 2a và

vuông góc với mặt đáy (ABCD) Tính tan của góc giữa SO và mặt phẳng (ABCD)

Câu 65 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a Cạnh bên 15

2

a

vuông góc với mặt đáy (ABCD) Gọi M là trung điểm BC Tính góc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng (ABCD) A 300 B 45 0 C 60 0 D 90 0

Câu 66 Cho chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2, cạnh bên bằng 3 Tính tan của góc giữa cạnh bên

và mặt đáy A 7 B 3 C 1 D

14

2

Câu 67 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABC 60 , tam giác SBC là tam giác đều có bằng cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng đáy (ABC) A 30 0 B 45 0 C 60 0 D 90 0

Câu 68 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh A, tam giác SAD đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy Tính tan của góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD)

15

1

3 D 5

Câu 69.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB đều cạnh a và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD) Tính cot của góc giữa SD và (ABCD)

A

5 .

15

3

2

Câu 70 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng 4a Cạnh bên SA = 2a

Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của H của đoạn thẳng AO Tính tan của góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD)

5

5 D 3

Câu 71 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a AD, a 3 Hình chiếu

Trang 6

vuông góc H của S trên mặt đáy trùng với trọng tâm tam giác ABC và

2

a

SH Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh BC và SC Tính tan của góc giữa đường thẳng MN với mặt đáy (ABCD)

A

4.

3 B

3

2

3 D 1

Câu 72 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a, AO vuông góc với

đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm SA và BC Tính góc giữa đường thẳng MN với mặt phẳng

2

a

MN A 300 B 45 0 C 60 0 D 90 0

Câu 73 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB = BC = a, AD = a

Cạnh bên SA a 2 và vuông góc với đáy Tính góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng (SAD)

A 300 B 45 0 C 60 0 D 90 0

Câu 74 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA = 2a và vuông góc

với đáy Tính sin của góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng (SAB)

A

85

10 B

51

3

15

10

Câu 75 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC)

cùng vuông góc với đáy (ABCD) và SA = 2a Tính cosin của góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAD) A

5

2 5

1

2 D 1

Câu 76 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Cạnh bên SA vuông góc với

đáy, góc gữa sc và mặt đáy (ABCD) bằng 45o Tính tan của góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) A

5

5 B 5 C 3 D 1

Câu 78 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi H, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD Tính tan của góc tạo bởi giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SHK) A 7 B

2

4 C

7

7 D

14

4

Câu 79 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2, AA’ = 2a Tính góc giữa đường thẳng A’C với mặt phẳng (ABCD) A 300 B 45 0 C 60 0 D 90 0

Câu 80 Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi cạnh a, 0

60

BAD Hình chiếu vuông góc của B’ xuống mặt đáy trùng với giao điểm hai đường chéo của đáy và cạnh bên BB’ = a Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy A 30 0 B 45 0 C 60 0 D 90 0

Câu 81 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2 2 , AA’ =

4 Tính góc giữa đường thẳng A’C với mặt phẳng (AA’B’B)

A 300 B 45 0 C 60 0 D 90 0

Trang 7

GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG

Câu 82 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABC 60 , tam giác SBC là tam giác đều có bằng cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy Tính tan của góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABC)

A 3 B 2 3 C

3

1

2

Câu 83 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh A Cạnh bên SA a 3 và vuông góc với mặt đáy (ABC) Tính sin của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)

A

1

2 B

5

3

2 5

5

Câu 84 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA a 2 và vuông góc với đáy (ABCD) Tính cot của góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD)

2

6

3

Câu 85 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a Đường thẳng SO vuông

góc với mặt phẳng đáy (ABCD) và 3

2

a

SO Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD)

A 300 B 45 0 C 60 0 D 90 0

Câu 86 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh a, góc 0

60

BAD , 3

2

a

SA SB SD Tính tan của góc tạo bởi giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD)

5

3

2 D 1

Câu 87 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng 4a Cạnh bên SA = 2a

Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của H của đoạn thẳng AO Tính tan của góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD)

3

2

3

Câu 88.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng 3, tam giác SBC nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Độ dài đường cao của hình chóp bằng 6

3 Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD)

A 300 B 45 0 C 60 0 D 90 0

Câu 89 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 2, BC 2 3; cạnh bên

3

2

SA và vuông góc với mặt đáy (ABC) Gọi M là trung điểm AB, tính tan của góc giữa hai mặt phẳng (SMC) và mặt đáy (ABC)

A

4

13 B

13

2

2

Câu 90 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (BDA’) và (ABCD)

Trang 8

A

3

3 B

3

6

2

2

Câu 91 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = AC = a; cạnh bên SA = a và

vuông góc với đáy Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC)

A

6

3 B

2

3

3

2

Câu 92 Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Tính tan của góc giữa hai mặt

phẳng (SBD) và (SCD)

2

3

2 D 2

Câu 93 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = AC = a Hình chiếu vuông góc

H của S trên mặt đáy (ABC) trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và 6

2

a

cotan của góc giữa hai đường thẳng SB, AC

A

2

4 B 7 C

7

14

4

Ngày đăng: 01/01/2023, 21:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w