Phßng gd ThiÖu hãa §Ò thi häc sinh giái líp 9 Phßng gi¸o dôc huyÖn ThiÖu hãa §Ò thi häc sinh giái líp 9 N¨m häc 2006 2007 M«n §Þa lý (Thêi gian lµm bµi 150 phót) phÇn Tr¾c nghiÖm C©u1 (2,0 ®iÓm) Nèi «[.]
Trang 1Phòng giáo dục
huyện Thiệu
hóa
Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Năm học 2006-2007
Môn: Địa lý
(Thời gian làm bài 150 phút)
phần Trắc nghiệm:
Câu1: (2,0 điểm)
Nối ô bên trái (các miền tự nhiên) với ô bên phải (tên vờn Quốc gia)
để đợc câu trả lời đúng:
Các miền tự nhiên Tên vờn Quốc gia
1 Trung du và miền núi Bắc
bộ
a Bến En, pù Mát
2 Đồng bằng sông Hồng b Yok đôn, Ch mon ray
đ Cát Tiên, Tràm Chim
Câu 2: (3,0 điểm)
Sắp xếp các tỉnh thành phố của nớc ta sau đây theo thứ tự từ Bắc vào Nam:
1 Nam Định 7 Phú Yên
2 Hải Phòng 8 Quảng Nam
3 Hà Tĩnh 9 Bạc Liêu
4 Quảng Ninh 10 Bà Rịa- Vũng Tàu
5 Thanh Hóa 11 Bình Thuận
6 Quảng Trị 12 Thừa Thiên – Huế
Trang 2Phần Tự luận:
Câu 1: (3,5 điểm)
Tại sao nói vấn đề việc làm đang đặt ra hết sức cấp bách ở nớc ta? Để giải quyết vấn đề này cần tiến hành biện pháp gì?
Câu 2: (5,0 điểm)
Tại sao Hà Nội trở thành trung tâm du lịch vào loại lớn nhất trong cả nớc?
Câu 3: (1.5 điểm)
Nớc ta đã đạt đợc những thành tựu gì trong việc nâng cao chất lợng cuộc sống của ngời dân?
Câu 4: (5,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
Một số chỉ tiêu tăng trởng sản xuất lúa ở nớc ta thời kỳ 1980-2002:
(Lấy năm 1980 bằng 100%)
Năm
Tiêu chí 198 0 199 0 199 5 200 2
0
604 3
676 5
750 4 Năng suất lúa cả năm ( tạ/ ha ) 20,8 31,8 36,9 34,4 Sản lợng lúa cả năm (triệu tấn) 11,6 19,2 24,9 34,4 Sản lợng lúa bình quân đầu
ng-ời(kg/ngời)
217 291 336,
9
432
a/ Hãy vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ các đờng biểu diễn:
Sự gia tăng diện tích, năng suất lúa cả năm, sản lợng lúa cả năm, sản lợng lúa bình quân đầu ngời
Trang 3b/ Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, em có nhận xét gì về ngành sản suất lúa của nớc ta thời kỳ 1980- 2002
Phòng giáo dục
huyện Thiệu
hóa
Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Năm học 2006-2007
Môn: Địa lý
(Thời gian làm bài 150 phút)
phần Trắc nghiệm Câu1: (1,5 điểm) Điền đúng (Đ) hoăc sai (S) vào ô trống:
A) Sự bùng nổ dân số ở nớc ta vào thập kỷ 50 - 80 của thế kỷ
XX là do tỷ lệ sinh cao và tỷ lệ tử giảm xuống khá thấp B) Cơ cấu sử dụng lao động trong ngành nông – lâm nghiệp giảm là do hiệu quả lao động trong các ngành này giảm C) Chính sách khuyến khích phát triển kinh tế nhiều thành phần đã đóng góp tích cực vào việc chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ
Câu 2(3,0 điểm)
Sắp xếp các tỉnh thành phố của nớc ta sau đây theo thứ tự từ Bắc vào Nam:
1 Nam Định 7 Phú Yên
2 Hải Phòng 8 Quảng Nam
3 Hà Tĩnh 9 Bạc Liêu
4 Quảng Ninh 10 Bà Rịa- Vũng Tàu
5 Thanh Hóa 11 Bình Thuận
Trang 46 Quảng Trị 12 Thừa Thiên – Huế
Phần Tự luận Câu 1: (6,0 điểm).
Nền nông nghiệp nớc ta mang đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới, phát triển theo hớng sản xuất hàng hóa
Dựa vào đặc điểm trên, hãy phân tích những thuận lợi và khó khăn của nớc ta đối với việc phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới đa dạng
Câu 2: (3,5 điểm)
Nêu chức năng của từng loại rừng phân theo mục đích sử dụng?
Các biện pháp để sử dụng hợp lý và bảo vệ tài nguyên rừng
là gì?
Câu 3 (1,5 điểm).
Nớc ta đã đạt đợc những thành tựu gì trong việc nâng cao chất lợng cuộc sống của ngời dân?
Câu 4 (4,5 điểm).
Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các loại cây năm
1990 và 2002
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm
Loại cây 1990 2002
4
Trang 5Cây lơng thực 6474,6 8320,3
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 1366,1 2173,8 a/ Hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây
b/ Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, em hãy nhận xét về sự thay đổi quy mô diện tích và tỷ trọng diện tích gieo trồng của các nhóm cây