Phòng GD&ĐT Huyện Bù Gia Mập ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (Năm 2011 2012) Nội dung Mức độ nhận thức TổngNhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức cao hơn TN TL TN TL TN TL TN TL CHƯƠNG 3 Phi kim –[.]
Trang 1Nội dung
Mức độ nhận thức
Tổng
Vận dụng ở mức cao hơn
CHƯƠNG
3: Phi kim –
Sơ lược về
bảng tuần
hoàn các
NTHH
- Số thứ tự của chu kì
- Sự biến đổi tính kim loại, phi kim trong một nhóm
2(1) 10%
Số điểm
Tỉ lệ 1 10 %
CHƯƠNG
4 :
Hiđrocacbo
n – Nhiên
liệu
- Chỉ ra các hợp chất hữu cơ - Tính theo PTHH.- Tính chất của các
Hirocacbon
- Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hóa
4(3,5)
35 %
Số điểm
Tỉ lệ
0,5 5%
1 10%
2 20%
CHƯƠNG :
Dẫn xuất
của
Hidrocacbo
n - Polime
- Nhận biết các dẫn
Hidrocacbon
- Tính toán theo PTHH
- Xác đinh công thức phân tử hợp chất hữu cơ
4(5,5 ) 55%
Câu
Số điểm
Tỉ lệ
0,5 5%
1,5 15%
2,5 25%
1 10%
Tổng
2(1,5) 15%
5(5) 50%
1(2,5) 25%
1(1) 10%
10(10) 100%
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II: MÔN HÓA HỌC 9
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Hóa Học 9
Thời gian: 45 phút
Họ và tên : ……… Lớp : 9… SBD : ………
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Chọn một trong các chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời
đúng:( Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)
Câu 1: Số thứ tự của nhóm cho biết:
A Số electron lớp ngoài cùng C Kí hiệu hóa học và tên nguyên tố
B Số lớp electron D nguyên tử khối của nguyên tố
Câu 2: Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
nguyên tử thì:
A Tính kim loại và tính phi kim đều giảm
B Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
C Tính kim loại và phi kim đều tăng
D Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
Câu 3: Dãy đều gồm các hợp chất hữu cơ là:
A CH4, C2H6O, CaO C CH3COONa, CaCl2, C2H5Cl
B CH3COOH, HCl, CH3OH D C2H6O, C6H12O6, C12H22O11
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 32,5 gam Zn trong 200 g dung dịch CH3COOH a%, vừa đủ Giá trị của a là
A 15 % C 45 %
B 30 % D 60%
Câu 5: Dẫn từ từ 4,48 lít ( ở điều kiện tiêu chuẩn) hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 qua dung dịch
Brom dư, thấy khối lượng Brom phản ứng là 16 gam Thành phần phần trăm về thể tích của CH4, C2H4 trong hỗn hợp X là: :
A 25% và 75% C 50 % và 50%
B 75% và 25% D 40 % và 60%
Câu 6: Có ba dung dịch : rượu etylic, axit axetic, glucozơ Để phân biệt ba dung dịch trên
cần dùng :
A Quỳ tím, Ag2O trong dung dịch Amonniac C Zn, NaOH
B NaOH, Ag2O trong dung dịch Amoniac D NaOH, quỳ tím
Phần II : Tự Luận ( 7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau:
CH4 →(1) C2H2 →(2) C2H4 →(3) CH3–CH2–OH →(4) CH3–COOH →(5) CH3–COOC2H5
Câu 2: (1,5 điểm)
Có 3 lọ không nhãn đựng 3 dung dịch không màu: hồ tinh bột, glucozơ, saccarozo
Hãy nêu cách nhận biết các chất trên bằng phương pháp hóa học
Câu 3: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 11,3 g hốn hợp A gồm Mg, Zn trong 200 g dung dịch
CH3-COOH nồng độ a % ,vừa đủ tạo thành dung dịch A; 6,72 lít khí Hidro ở điều kiện tiêu chuẩn Hãy:
a, Viết phương trình hóa học của phản ứng trên ?
b, Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp A ban đầu?
c, Tính nồng độ phần trăm của dung dịch CH3-COOH đã dùng và dung dịch muối thu được sau phản ứng?
Câu 4 (1,0 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ A thu được 17,6 g khí CO2 và 9
g H2O Biết phân tử chất A chỉ chứa một nguyên tử oxi trong phân tử và tác dụng được với Natri giải phóng H2 Hãy xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của A
(Biết H=1;C=12;O=16;S=32, Cl =35,5; Mg = 24; Fe = 56, Zn=65)
Đề số 1
Trang 3*****Hết đề*****
Trang 4Tên chủ đề
(nội dung,
chương… )
Nhận biết (30%) Thông hiểu (40%) Vận dụng (30%)
Vận dụng
ở mức cao
Bảng tuần
hoàn các
nguyên tố hóa
học
-Biết cách sắp xếp của các nguyên tố trong chu
kì, nhóm
-Biết quy luật biến đổi của các nguyên tố kim loại trong một chu kì
Hiđrocacbon
Biết công thức phân tử của các hiđrocacbon, công thức cấu tạo, tính chất hóa học của metan, etilen, benzen
Dẫn xuất của
hiđrocacbon
Biết công thức cấu tạo, tính chất hóa học, phản ứng este hóa, điều chế axit axetic, khái niệm độ rượu
Phân biệt được glucozơ, axit axetic và rượu etylic bằng phương pháp hóa học
(30%)
Mối liên hệ
giữa etilen,
rượu etylic và
axit axetic
Viết các phương trình hóa học biểu diễn mối quan hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic
(20%)
Tổng hợp các
nội dung trên
Toán độ rượu Tính toán theo phương trình hóa học
(30%) Tổng số điểm
15 10 (100%)
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Hóa Học 9
Thời gian: 45 phút
Họ và tên : ……… Lớp : 9… SBD : ………
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Chọn một trong các chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời
đúng:( Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
Câu 1 : Các nguyên tố trong nhóm VII được sắp xếp theo thứ tự như sau: F, Cl, Br, I, At
Phát biểu nào dưới đây là sai ?
B Điện tích hạt nhân tăng dần từ F đến At
C Số electron lớp ngoài cùng tăng từ F đến At
D Số lớp electron tăng dần từ F đến At
Câu 2: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều kim loại giảm dần?
A Na, Mg, Al, K B K, Na, Mg, Al C K, Mg, Al, Na D Mg, K, Al, Na
Câu 3 : Trong một chu kì, sự biến đổi của các nguyên tố tuân theo quy luật nào?
A Số electron tăng từ 1 đến 8 B Số lớp electron tăng từ 1 đến 8
C Số điện tích hạt nhân tăng từ 1 đến 8 D Số electron lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8
Câu 4 : Nhóm chất gồm các hiđrocacbon là
A C2H6, CH4, C2H2, C6H6 B C2H6O, C3H8, C2H5O2N, Na2CO3
C C2H6O, C6H6, CO, Na2CO3 D C2H6O, CH3Cl, C2H5O2N, CO
Câu 5 : Trong phân tử metan có
A 4 liên kết đơn B 4 liên kết đơn, một liên kết đôi
C 2 liên kết đơn, một liên kết ba D 1 liên kết đôi
Câu 6 : Phản ứng ………là phản ứng đặc trưng của các phân tử có liên kết đôi, liên kết
ba
Câu 7 : Chất làm mất màu dung dịch brom là
A CO2, CH4 B CO2, C2H4 C CH4, C2H4 D C2H2, C2H4
Câu 8 : Cấu tạo phân tử benzen có đặc điểm
A Ba liên kết đơn xen kẽ với ba liên kết ba
B Ba liên kết đôi xen kẽ với ba liên kết đơn
C Hai liên kết đơn xen kẽ với hai liên kết đôi
D Ba liên kết đôi xen kẽ với hai liên kết đơn
Câu 9 : Axit axetic có tính chất axit vì trong phân tử có
A Hai nguyên tử oxi B Có nhóm -OH
C Có một nguyên tử oxi và một nhóm -OH D Có nhóm -COOH
Câu 10: Điền chất còn thiếu vào phương trình hoá học sau:
CH3COOH+ ? ‡ ˆ ˆˆˆ ˆ ˆ†t0 CH3COOC2H5 + H2O
Câu 11 : Sản phẩm thu được khi cho một axit tác dụng với một rượu gọi là
Câu 12: Axit axetic có thể điều chế từ chất nào dưới đây?
Đề số 2
Trang 6Phần II Tự luận(7điểm)
Câu 13 (2đ): Viết phương trình hoá học biểu diễn chuỗi biến hoá sau:(kèm điều kiện
phản ứng nếu có)
Rượu etylic → Axit axetic → Etyl axetat → Natri axetat ↓
Natri etylat
Câu 14(2 đ): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết ba lọ hóa chất mất nhãn chứa các
dung dịch glucozơ, axit axetic và rượu etylic
Câu 15 (3 đ): Cho dung dịch glucozơ lên men, người ta thu được 11,2 lit khí cacbonic ở
điều kiện tiêu chuẩn.
a Viết phương trình hóa học của phản ứng?
b Tính khối lượng glucozơ cần dùng.
c Tính thể tích rượu 460 thu được nhờ quá trình lên men nói trên.
(Biết khối lượng riêng của rượu là 0.8 g/ml C =12, H =1, O =16)
C Đáp án:
I Đề số 1
Trang 7Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) :
- Hoàn thành mỗi PTHH 0,4 điểm
Câu 2: (1,5 điểm)
- Trích mẫu thử và đánh số thứ tự (0,25 điểm)
- Dùng dung dịch Iot để nhận ra hồ tinh bột ( 0,5 điểm)
- Dùng Ag2O trong dung dịch Amoniac nhận ra Glucozơ (0,5 điêm)
- Chất còn lại là Saccarozo (0,25 điểm)
Câu 3: (2,5 điểm)
a PTHH: Zn + 2CH3-COOH → (CH3-COO)2Zn + H2 (0,25 điểm)
Mg + 2CH3-COOH → (CH3-COO)2Mg + H2 (0,25 điểm)
b %mMg=42,5%; %mzn = 57,5% (1 điểm)
c 18 % ; 13,5 %; 8,7% (1 điểm)
Câu 4: (1 điểm)
CTPT : C4H10O
II Đề 2:
A Trắc nghiệm khách quan(3đ) Mỗi ý đúng 0.25đ
B.Tự luận(7đ)
Câu 13 - Thiếu điều kiện - 0.25đ
- Thiếu cân bằng - 0.25đ
0.5 đ x 4PT
= 2 đ Câu14 - Làm thí nghiệm trên lượng nhỏ hoá chất
-Dùng quỳ tím nhận ra axit và có hiện tượng quỳ tím hóa đỏ
-Dùng Na nhận ra rượu etylic
+ PTHH
(hoặc dùng phản ứng tráng gương nhận ra glucozơ)
-Chất còn lại
0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.75đ
0.25đ Câu 15 PTHH: C6H12O6 menruou → 2 C2H5OH + 2CO2
1mol 2mol 2mol
0.25 mol 0.5 mol 0.5 mol
nCO2 = 11,2 : 22.4 = 0.5 mol
n C6H12O6 = 0.25 mol
m C6H12O6 = 0.25 x 180 = 45 g
nC2H5OH = 0.5 mol
m C2H5OH = 0.5 x 46 = 23 g
v C2H5OH = 23 : 0,8 = 28,75 ml
0.5đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ
0.5đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ
Trang 8v rượu 460 = 28,75 x 100 : 46 = 62.5 ml 0.5đ