1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KiÓm tra chÊt l­îng gi÷a k× I N¨m häc 2008 - 2009

15 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra chất lượng giữa kỳ năm học 2008 - 2009
Trường học Trường THCS & THPT Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Vật lí
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 167,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÓm tra chÊt l­îng gi÷a k× I N¨m häc 2008 2009 §Ò I Tªn líp 8 KiÓm tra chÊt lîng gi÷a k× I N¨m häc 2008 2009 M«n VËt lÝ 8 Thêi gian 45 phót §iÓm lêi phª I Khoanh trßn vµo ch÷ c¸i ®øng tríc c©u tr¶ lê[.]

Trang 1

Đề I

Tên:

lớp 8

Kiểm tra chất lợng giữa kì I Năm học 2008 - 2009

Môn:Vật lí 8 Thời gian 45 phút

Điểm: lời

phê:

I Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:(3

điểm)

1.Có một ô tô đang chạy trên đờng Câu nào sau đây là không

đúng?

A Ô tô chuyển động so với mặt

đờng

B Ô tô chuyển động so với ngời

lái xe

C Ô tô chuyển đứng yên với ngời lái xe

D Ô tô chuyển động so với cây bên đờng

2 Đại lợng nào cho biết một vật chuyển động nhanh hay chậm? Hãy

chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

A Vật tốc chuyển động của vật B Quãng đờng vật đi

đợc

C Thời gian vật chuyển động D Cả ba câu trả lời đều sai

3 ẹụn vũ cuỷa vaọn toỏc laứ :

4 Tay ta caàm naộm ủửụùc caực vaọt laứ nhụứ coự :

A Ma saựt trợt B Ma saựt

laờn

C Ma saựt nghổ

D Quaựn tớnh

5 Haứnh khaựch ngoài treõn xe oõtoõ ủang chuyeồn ủoọng boóng thaỏy bỡnh bũ nghieõng ngửụứi sang traựi, chửựng toỷ xe :

A ẹoọt ngoọt giaỷm toỏc ủoọ

C ẹoọt ngoọt reừ sang traựi B ẹoọt ngoọt taờng toỏc ủoọ.D ẹoọt ngoọt reừ sang phaỷi

6 Khi một vật chịu tác dụng của hai lực mà vật vẫn đứng yên thì:

A Hai lực đó bằng

nhau

C.Hai lực đó cân bằng

nhau

B.Hai lực đó có cùng độ lớn nhng ngợc chiều

D.Hai lực đó có cùng phơng nhng ngợc chiều

7 Câu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?

A Lực ma sát cùng hớng với hớng chuyển động của vật

B Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy

C Khi vật chuyển động chậm dần lên, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy

D lực ma sát trợt cản trở chuyển động trợt của vật này trên mặt vật kia

8.Càng lên cao, áp suất khí quyển

A càng B càng C Không thay ổD Có thể tăng có thể

Trang 2

tăng giảm đi giảm

II Dùng những từ hay cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống của những câu sau cho đúng ý nghĩa vật lí:(2 điểm)

a) áp lực là lực ép có phơng với mặt bị ép

b) Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào độ lớn của áp lực và .bị ép

c) Khi có lực tác dụng, mọi vật không thể thay đổi đột ngột đợc vì có

d) Nói áp suất khí quyển bằng 76cmHg có nghĩa là gây ra một áp suất bằng áp suất ở đáy của cột thủy ngân cao

IV.Ghép mỗi thành phần của a), b), c), d) với một thành phần của 1,2,3,4 để đợc các câu đúng.(1 điểm)

a) Công thức tính vận tốc trung

bình

b) Công thức tính áp suất

c) Công thức tính tính lực đẩy

ác-si- mét là

d) Công thức tính áp suất chất lỏng

1 p = F

S

2 FA= d.V

3 P = d.h

4 V s

t

=

5 tb

s V t

=

II / Tệẽ LUAÄN (5ủieồm )

Caõu 1: Bieồu diễn troùng lửùc cuỷa moọt vaọt laứ 1500N (tổ xớch

tuứy choùn).(1 ủieồm)

Caõu 2 : Moọt ngửụứi ủi xe ủaùp xuoỏng moọt caực doỏc daứi 150m

heỏt 30s Xuoỏng heỏt doỏc, xe laờn tieỏp ủoùan ủửụứng daứi 50m trong 20s roài dửứng haỳn Tớnh vtb cuỷa ngửụứi ủi xe treõn các quaừng ủửụứng vaứ treõn caỷ ủoùan ủửụứng ra (3 ủieồm)

Câu 3: một ngời tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104N/m2 Diện tích của bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03m2 Hỏi trọng lợng của ngời đó.(1 điểm)

Trang 3

đáp án - biểu điểm đề I

I 3 điểm

Biểu

II 2 điểm ( câu a, b,c mỗi ý đúng 0,25 điểm, câu d mỗi ý đúng 0,5 điểm)

a Vuông góc

b diện tích

c Vận tốc

Quán tính

d không khí,

76cm

III 1 điểm ( mỗi ý đúng 0.25 điểm)

IV.4điểm

Câu 1: Caõu 1 : Hỡnh veừ phaỷi ủaỷm baỷo :

-ẹieồm ủaởt (0,25 ủ)

P=1500N

Trang 4

-Phửụng, chieàu (0,25 ủ)

-Tổ xớch, ủoọ lụựn (tửụng ửựng vụựi tổ xớch) (0,25 ủ)

P -Kớ hieọu (0,25 ủ)

Caõu 2 :

S1 = 150 m Vaọn toỏc trung bỡnh treõn quaừng ủửụứng 1 :

t1 = 30s Vtb1 = S t1

= 15030 = 5 m/s (0,5ủ)

S2 = 50 m Vaọn toỏc trung bỡnh treõn quaừng ủửụứng 2 :

2

2

t

S

= 2050 = 2,5 m/s (0.5ủ)

Vtb1 = ? m/s Vaọn toỏc trung bỡnh treõn caỷ 2 quaừng ủửụứng :

Vtb2 = ? m/s Vtb =

2 1

2 1

t t

S S

+

+

= 15030++2050 = 4 m/s (1 ủ) Câu 3:

.p = 1,7.104N/m2

S = 0,03m2

P =?(F = ?)

Trọng lợng của ngời là

P = p.s = 17000.0,03 = 510N

(1điểm)

đáp số:510N

Đề II

Tên:

lớp 8

Kiểm tra chất lợng giữa kì I Năm học 2008 - 2009

Môn:Vật lí 8 Thời gian 45 phút

Điểm: lời

phê:

I Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:(3

điểm)

1 Đại lợng nào cho biết một vật chuyển động nhanh hay chậm? Hãy

chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

A Quãng đờng vật đi đợc B Vật tốc chuyển động của vật

Trang 5

C Thời gian vật chuyển động D Cả ba câu trả lời đều sai.

2 ẹụn vũ cuỷa vaọn toỏc laứ :

3 Tay ta caàm naộm ủửụùc caực vaọt laứ nhụứ coự :

A Ma saựt trợt B Ma saựt

laờn C Quaựn tớnh D nghổ Ma saựt

4 Haứnh khaựch ngoài treõn xe oõtoõ ủang chuyeồn ủoọng boóng thaỏy bỡnh bũ nghieõng ngửụứi sang traựi, chửựng toỷ xe :

A ẹoọt ngoọt giaỷm toỏc ủoọ

C ẹoọt ngoọt reừ sang traựi

B ẹoọt ngoọt reừ sang phaỷi

D ẹoọt ngoọt taờng toỏc ủoọ

5 Khi một vật chịu tác dụng của hai lực mà vật vẫn đứng yên thì:

A Hai lực đó bằng

nhau

C Hai lực đó cân bằng

nhau

B.Hai lực đó có cùng độ lớn nhng ngợc chiều

D.Hai lực đó có cùng phơng nhng ngợc chiều

6 Câu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?

A lực ma sát trợt cản trở chuyển động trợt của vật này trên mặt vật

B Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy

C Khi vật chuyển động chậm dần lên, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy

D Lực ma sát cùng hớng với hớng chuyển động của vật

7.Càng lên cao, áp suất khí quyển

A Có thể tăng có thể

giảm

B càng tăng

thay đi

D càng giảm

8.Có một ô tô đang chạy trên đờng Câu nào sau đây là không

đúng?

A Ô tô chuyển động so với ngời

lái xe

B Ô tô chuyển động so với mặt

đờng

C Ô tô chuyển đứng yên với ngời lái xe

D Ô tô chuyển động so với cây bên đờng

II Dùng những từ hay cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống của những câu sau cho đúng ý nghĩa vật lí:(2 điểm)

a .Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

và bị ép

b Nói áp suất khí quyển bằng 76cmHg có nghĩa là gây ra một áp suất bằng áp suất ở đáy của cột thủy ngân cao

c áp lực là lực ép có phơng với mặt bị ép

d Khi có lực tác dụng, mọi vật không thể thay đổi đột ngột đợc vì có

Trang 6

IV.Ghép mỗi thành phần của a), b), c), d) với một thành phần của 1,2,3,4 để đợc các câu đúng.(1 điểm)

a) Công thức tính áp suất

b) Công thức tính tính lực đẩy

ác-si- mét là

c) Công thức tính áp suất chất lỏng

d) Công thức tính vận tốc trung

bình

1 FA= d.V

2 P = d.h

3 V s

t

=

4 p = F

S

5 tb

s V t

=

II / Tệẽ LUAÄN (4ủieồm )

Caõu 1: Bieồu diễn troùng lửùc cuỷa moọt vaọt laứ 1500N (tổ xớch

tuứy choùn).(1 ủieồm)

Caõu 2 : Moọt ngửụứi ủi xe ủaùp xuoỏng moọt caực doỏc daứi 150m

heỏt 30s Xuoỏng heỏt doỏc, xe laờn tieỏp ủoùan ủửụứng daứi 50m trong 20s roài dửứng haỳn Tớnh vtb cuỷa ngửụứi ủi xe treõn các quaừng ủửụứng vaứ treõn caỷ ủoùan ủửụứng ra (3 ủieồm)

Câu 3: một ngời tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104N/m2 Diện tích của bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03m2 Hỏi trọng lợng của ngời đó.(1 điểm)

Trang 7

đáp án - biểu điểm đề II

I 3 điểm

Biểu

II 2 điểm ( câu a, c, d mỗi ý đúng 0,25 điểm, câu b mỗi ý đúng 0,5 điểm)

a diện tích

b .không khí,

76cm

c Vuông góc

d Vận tốc

Quán tính

III 1 điểm ( mỗi ý đúng 0.25 điểm)

IV.4 điểm

Câu 1: Caõu 1 : Hỡnh veừ phaỷi ủaỷm baỷo :

-ẹieồm ủaởt (0,25 ủ)

P=1500N

-Phửụng, chieàu (0,25 ủ)

-Tổ xớch, ủoọ lụựn (tửụng ửựng vụựi tổ xớch) (0,25 ủ)

P -Kớ hieọu (0,25 ủ)

Caõu 2 :

S1 = 150 m Vaọn toỏc trung bỡnh treõn quaừng ủửụứng 1 :

t1 = 30s Vtb1 = S t1

=

30

150

= 5 m/s (0,5ủ)

S2 = 50 m Vaọn toỏc trung bỡnh treõn quaừng ủửụứng 2 :

2

2

t

S

= 2050 = 2,5 m/s (0.5ủ)

Vtb1 = ? m/s Vaọn toỏc trung bỡnh treõn caỷ 2 quaừng ủửụứng :

Vtb2 = ? m/s Vtb =

2 1

2 1

t t

S S

+

+

= 15030++2050 = 4 m/s (1 ủ) Câu 3:

Trang 8

.p = 1,7.104N/m2

S = 0,03m2

P =?(F = ?)

Trọng lợng của ngời là

P = p.s = 17000.0,03 = 510N

(1điểm)

đáp số:510N

Đề III

Tên:

lớp 8

Kiểm tra chất lợng giữa kì I Năm học 2008 - 2009

Môn:Vật lí 8 Thời gian 45 phút

Điểm: lời

phê:

I Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:(3

điểm)

1.Có một ô tô đang chạy trên đờng Câu nào sau đây là không

đúng?

A Ô tô chuyển động so với mặt

đờng

B Ô tô chuyển động so với cây

bên đờng

C Ô tô chuyển đứng yên với ngời lái xe

D Ô tô chuyển động so với ngời lái xe

2 Đại lợng nào cho biết một vật chuyển động nhanh hay chậm? Hãy

chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

A Quãng đờng vật đi đợc B Vật tốc chuyển

động của vật

C Thời gian vật chuyển động D Cả ba câu trả lời đều sai

3 ẹụn vũ cuỷa vaọn toỏc laứ :

4 Tay ta caàm naộm ủửụùc caực vaọt laứ nhụứ coự :

A Ma saựt trợt B Ma saựt

nghổ

C Ma saựt laờn

D Quaựn tớnh

5 Khi một vật chịu tác dụng của hai lực mà vật vẫn đứng yên thì:

A Hai lực đó bằng

nhau

C.Hai lực đó cân bằng

nhau

B.Hai lực đó có cùng độ lớn nhng ngợc chiều

D.Hai lực đó có cùng phơng nhng ngợc chiều

Trang 9

6 Câu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?

A Lực ma sát cùng hớng với hớng chuyển động của vật

B Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy

C Khi vật chuyển động chậm dần lên, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy

D lực ma sát trợt cản trở chuyển động trợt của vật này trên mặt vật kia

7 Haứnh khaựch ngoài treõn xe oõtoõ ủang chuyeồn ủoọng boóng thaỏy bỡnh bũ nghieõng ngửụứi sang traựi, chửựng toỷ xe :

A ẹoọt ngoọt giaỷm toỏc ủoọ

C ẹoọt ngoọt reừ sang phaỷi B ẹoọt ngoọt taờng toỏc ủoọ.D ẹoọt ngoọt ngoọt reừ sang

traựi

8.Càng lên cao, áp suất khí quyển

A càng

tăng

B Không thay

đi

C càng giảm

D Có thể tăng có thể giảm

II Dùng những từ hay cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống của những câu sau cho đúng ý nghĩa vật lí:(2 điểm)

a) Nói áp suất khí quyển bằng 76cmHg có nghĩa là gây ra một áp suất bằng áp suất ở đáy của cột thủy ngân cao

b) Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào độ lớn của áp lực và .bị ép

c) áp lực là lực ép có phơng với mặt bị ép

d) Khi có lực tác dụng, mọi vật không thể thay đổi đột ngột đợc vì có

IV.Ghép mỗi thành phần của a), b), c), d) với một thành phần của 1,2,3,4 để đợc các câu đúng.(1 điểm)

a) Công thức tính tính lực đẩy

ác-si- mét b)

b) Công thức tính áp suất

c) Công thức tính vận tốc trung

bình

d) Công thức tính áp suất chất lỏng

1 p = F

S

2 FA= d.V

3 P = d.h

4 V s

t

=

5 tb

s V t

=

II / Tệẽ LUAÄN (5ủieồm )

Caõu 1: Bieồu diễn troùng lửùc cuỷa moọt vaọt laứ 1500N (tổ xớch

tuứy choùn).(1 ủieồm)

Trang 10

Caõu 2 : Moọt ngửụứi ủi xe ủaùp xuoỏng moọt caực doỏc daứi 150m

heỏt 30s Xuoỏng heỏt doỏc, xe laờn tieỏp ủoùan ủửụứng daứi 50m trong 20s roài dửứng haỳn Tớnh vtb cuỷa ngửụứi ủi xe treõn các quaừng ủửụứng vaứ treõn caỷ ủoùan ủửụứng ra (3 ủieồm)

Câu 3: một ngời tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104N/m2 Diện tích của bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03m2 Hỏi trọng lợng của ngời đó.(1 điểm)

đáp án - biểu điểm đề III

I 3 điểm

Biểu

điểm

Trang 11

II 2 điểm ( câu b,c ,d, mỗi ý đúng 0,25 điểm, câu a, mỗi ý đúng 0,5 điểm)

a không khí,

76cm

b diện tích

c Vuông góc

d Vận tốc

Quán tính

III 1 điểm ( mỗi ý đúng 0.25 điểm)

IV.5 điểm

Câu 1: Caõu 1 : Hỡnh veừ phaỷi ủaỷm baỷo :

-ẹieồm ủaởt (0,25 ủ)

P=1500N

-Phửụng, chieàu (0,25 ủ)

-Tổ xớch, ủoọ lụựn (tửụng ửựng vụựi tổ xớch) (0,25 ủ)

P -Kớ hieọu (0,25 ủ)

Caõu 2 :

S1 = 150 m Vaọn toỏc trung bỡnh treõn quaừng ủửụứng 1 :

t1 = 30s Vtb1 = S t1

= 15030 = 5 m/s (0,5ủ)

S2 = 50 m Vaọn toỏc trung bỡnh treõn quaừng ủửụứng 2 :

2

2

t

S

= 2050 = 2,5 m/s (0.5ủ)

Vtb1 = ? m/s Vaọn toỏc trung bỡnh treõn caỷ 2 quaừng ủửụứng :

Vtb2 = ? m/s Vtb =

2 1

2 1

t t

S S

+

+

= 15030++2050 = 4 m/s (1 ủ) Câu 3:

.p = 1,7.104N/m2

S = 0,03m2

P =?(F = ?)

Trọng lợng của ngời là

P = p.s = 17000.0,03 = 510N

(1điểm)

đáp số:510N

Trang 12

Đề IV

Tên:

lớp 8

Kiểm tra chất lợng giữa kì I Năm học 2008 - 2009

Môn:Vật lí 8 Thời gian 45 phút

Điểm: lời

phê:

I Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:(3

điểm)

1 ẹụn vũ cuỷa vaọn toỏc laứ :

2 Tay ta caàm naộm ủửụùc caực vaọt laứ nhụứ coự :

A Ma saựt

nghổ

B Ma saựt laờn

C Ma saựt trợt D Quaựn tớnh

3 Haứnh khaựch ngoài treõn xe oõtoõ ủang chuyeồn ủoọng boóng thaỏy bỡnh bũ nghieõng ngửụứi sang traựi, chửựng toỷ xe :

A ẹoọt ngoọt giaỷm toỏc ủoọ

C ẹoọt ngoọt reừ sang traựi

B ẹoọt ngoọt taờng toỏc ủoọ

D ẹoọt ngoọt reừ sang phaỷi

4 Đại lợng nào cho biết một vật chuyển động nhanh hay chậm? Hãy

chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

A Thời gian vật chuyển động B Vật tốc chuyển động của vật

C Quãng đờng vật đi đợc D Cả ba câu trả lời đều

5.Có một ô tô đang chạy trên đờng Câu nào sau đây là không

đúng?

A Ô tô chuyển động so với mặt

đờng

C Ô tô chuyển động so với ngời

lái xe

B Ô tô chuyển đứng yên với ngời lái xe

D Ô tô chuyển động so với cây bên đờng

6 Khi một vật chịu tác dụng của hai lực mà vật vẫn đứng yên thì:

A Hai lực đó bằng

nhau

C.Hai lực đó cân bằng

nhau

B.Hai lực đó có cùng độ lớn nhng ngợc chiều

D.Hai lực đó có cùng phơng nhng ngợc chiều

7.Càng lên cao, áp suất khí quyển

A càng

tăng

B càng giảm

C Không thay

đi

ổD Có thể tăng có thể giảm

8 Câu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?

A Lực ma sát cùng hớng với hớng chuyển động của vật

B Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy

C Khi vật chuyển động chậm dần lên, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy

Trang 13

D lực ma sát trợt cản trở chuyển động trợt của vật này trên mặt vật kia

II Dùng những từ hay cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống của những câu sau cho đúng ý nghĩa vật lí:(2 điểm)

a) Khi có lực tác dụng, mọi vật không thể thay đổi đột ngột đợc vì có

b) Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào độ lớn của áp lực và .bị ép

c) Nói áp suất khí quyển bằng 76cmHg có nghĩa là gây ra một áp suất bằng áp suất ở đáy của cột thủy ngân cao

d) áp lực là lực ép có phơng với mặt bị ép

IV.Ghép mỗi thành phần của a), b), c), d) với một thành phần của 1,2,3,4 để đợc các câu đúng.(1 điểm)

a) Công thức tính vận tốc trung

bình

b) Công thức tính áp suất

c) Công thức tính tính lực đẩy

ác-si- mét là

d) Công thức tính áp suất chất lỏng

2 V s

t

=

1 p = F

S

3 tb

s V t

=

4 FA= d.V

5 P = d.h

II / Tệẽ LUAÄN (5ủieồm )

Caõu 1: Bieồu diễn troùng lửùc cuỷa moọt vaọt laứ 1500N (tổ xớch

tuứy choùn).(1 ủieồm)

Caõu 2 : Moọt ngửụứi ủi xe ủaùp xuoỏng moọt caực doỏc daứi 150m

heỏt 30s Xuoỏng heỏt doỏc, xe laờn tieỏp ủoùan ủửụứng daứi 50m trong 20s roài dửứng haỳn Tớnh vtb cuỷa ngửụứi ủi xe treõn các quaừng ủửụứng vaứ treõn caỷ ủoùan ủửụứng ra (3 ủieồm)

Câu 3: một ngời tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104N/m2 Diện tích của bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03m2 Hỏi trọng lợng của ngời đó.(1 điểm)

Trang 14

đáp án - biểu điểm đề IV

I 3 điểm

Biểu

điểm

II 2 điểm ( câu a, b, d, mỗi ý đúng 0,25 điểm, câu c, mỗi ý đúng 0,5 điểm)

a Vận tốc

Quán tính

b diện tích

c không khí,

76cm

d Vuông góc

III 1 điểm ( mỗi ý đúng 0.25 điểm)

IV.5 điểm

Câu 1: Caõu 1 : Hỡnh veừ phaỷi ủaỷm baỷo :

Ngày đăng: 01/01/2023, 21:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w