THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ 6 (Năm học 2011 2012) Trường THCS Tân Thạnh THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN VẬT LÝ 8 (Năm học 2017 2018) Bước 1 Mục đích của đề kiểm tra a Phạm[.]
Trang 1Trường THCS Tân Thạnh THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN VẬT LÝ 8 (Năm học 2017-2018) Bước 1: Mục đích của đề kiểm tra:
a Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến hết tiết thứ 09 theo PPCT (sau khi học xong bài 7:
Áp suất).
b Mục đích :
- Đối với HS:
+ Nắm dược hệ thống những kiến thức cơ bản trong nửa đầu HKI và có khả năng vận dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tượng và bài tập.
+ Rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy
- Đối với Gv: Đánh giá chất lượng học tập của HS và thu nhận sự phản hồi kiến thức
từ học sinh để điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp.
Bước 2: Hình thức đề kiểm tra :
Kết hợp TNKQ và tự luận ( 30% TNKQ, 70% TL)
Bước 3: Ma trận đề kiểm tra
1 Phần bổ trợ cho các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra:
a.Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
b.Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
Nội dung Tổng
số tiết
Lí thuy ết
LT (Cấp độ 1, 2)
VD (Cấp độ 3, 4)
LT (Cấp độ 1, 2)
VD (Cấp độ 3, 4)
Trang 2Nội dung
(chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
Chuyển động
cơ (LT)
23.3
2.33+2.11
= 4.44 ≈ 5
2 (1)
Tg: 4'
1 (1.5)
Tg:7'
3 (2.5)
Tg: 11'
Chuyển động
cơ (VD)
Lực cơ (LT) 23.3 2.33 ≈ 2 2 (1); Tg: 4' 2 (1); Tg: 4'
Áp suất (LT) 7.9 0.79 ≈ 1 1 (1.5); Tg: 7' 1 (1.5); Tg: 7'
Áp suất (VD) 14.4 1.44 ≈ 1 1 (0.5); Tg: 2' 1 (0.5); Tg: 2'
Trang 3Tên chủ đề
Cộng
TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp
Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL
1.
Chuyển
động cơ
4 tiết
1 Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ Nêu được ví dụ
về chuyển động cơ.
2 Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động và nêu được đơn vị đo tốc độ.
3 Viết được công thức tính tốc độ
4 Nêu được tốc độ trung bình là
gì và cách xác định tốc độ trung bình.
5 Nêu được ví dụ
về tính tương đối của chuyển động cơ.
6 Phân biệt được chuyển động đều, chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
7 Vận dụng được công thức
v = s t
8 Tính được tốc
độ trung bình của chuyển động không đều.
9 Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệ m.
Số
câu
hỏi
1 (2’) C3.2
2(4 ’ ) C5.1;
C6.4
1 (2') C7.3
1 (12’
) C8.10
5
Số
4 5 ( 4 5
% )
2 Lực cơ
3 tiết
10 Nêu được lực là đại lượng vectơ.
11 Nêu được hai lực cân bằng là gì?
12 Nêu được quán tính của một vật là gì
13 Nêu được ví dụ
về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
14 Nêu được ví dụ
về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đứng yên hoặc chuyển động.
15 Nêu được ví dụ
về lực ma sát trượt, lăn, nghỉ.
16 Biểu diễn được lực bằng vectơ.
17 Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính.
18 Đề ra được cách làm tăng
ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
Số
câu
hỏi
0,5(3 ’ ) C11.7
0.5(4 ’ ) C14.7
1 (2') C18.6
1 (7')
Trang 4Số
điể
3 7 5 ( 3 7 5
% )
3
Áp
suất
2 tiết
19 Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất là gì
20 Viết được công thức
p = F
S.
21.Vận dụng được công thức
p = F
S.
Số câu hỏi
1 (7') C20.8
1 (2')
S
ố
điểm
1.75 (17.5
%)
T
S câu
TS
10 (100
%)
Trường THCS Tân Thạnh Thứ …… ngày……tháng … năm 2017
Lớp :……… KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I (2017-2018)
Họ và tên : ……… Môn: Vật lí 8
Trang 5Điểm Lời phê của giáo viên
A TRẮC NGHIỆM (3đ): Chọn đáp án em cho là đúng, rồi khoanh tròn
Câu 1: Có một ô tô đang chạy trên đường Trong các câu mô tả sau, câu nào đúng?
A Ô tô chuyển động so với mặt đường B Ô tô đứng yên so với cột điện bên đường.
C Ô tô chuyển động so với người lái xe D Ô tô đứng yên so với cây bên đường.
Câu 2: Đơn vị hợp pháp của vận tốc là:
A km/s B km/h C m.s D m/h
Câu 3: Một người đi xe đạp trong 2,5 giờ với vận tốc trung bình là 12 km/h Quãng
đường người đó đi được là:
A 2,5km B 4,8 km C 12 km D 30 km.
Câu 4: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều?
A Chuyển động của một xe đạp đang xuống dốc.
B Chuyển động của đoàn tàu đang vào nhà ga.
C Chuyển động của đầu kim đồng hồ
D Chuyển động của quả banh đang lăn trên sân.
Câu 5: Áp lực tác dụng lên mặt sàn 500N Diện tích tiếp xúc với mặt sàn là 4m2 Áp
suất tác dụng lên sàn là:
A 125 m2 /N B 2000 N/m C 125 Pa D 125N
Câu 6: Trong quá trình lưu thông của các phương tiện giao thông đường bộ, ma sát giữa bánh xe và mặt đường, giữa các bộ phận cơ khí với nhau, ma sát giữa phanh xe và vành bánh xe làm phát sinh các bụi cao su, bụi khí và bụi kim loại Các bụi khí này gây ra tác hại to lớn đối với môi trường Để giảm thiểu tác hại này cần: A Giảm số phương tiện lưu thông trên đường B Tăng số phương tiện lưu thông trên đường C Sử dụng các phương tiện đã cũ nát, không đảm bảo chất lượng D Cần thường xuyên kiểm tra chất lượng xe và vệ sinh mặt đường sạch sẽ B CÂU HỎI TỰ LUẬN (7đ) Câu 7: (1.5đ) Thế nào là hai lực cân bằng? Lấy một ví dụ về hai lực cân bằng và chỉ rõ đó là những lực nào ? Câu 8: (1.5đ)Viết công thức tính áp suất Nêu rõ ý nghĩa và đơn vị đo của các đại lượng có mặt trong công thức Câu 9: (1.5đ) Biểu diễn lực kéo 6 000N có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, tỉ xích 1cm ứng với 1500N Câu 10: (2.5đ) Một người đi môtô đi trên đoạn đường thứ nhất dài 10km với vận tốc 40km/h, trên đoạn đường thứ hai dài 48km trong 45 phút Hãy tính: a) Thời gian để người đó đi hết đoạn đường thứ nhất b) Vận tốc trung bình của người đó trên cả 2 đoạn đường ………
………
………
………
Trang 6………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I (2017-2018)
I TRẮC NGHIỆM (3đ): Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm.
Trang 7Câu 1 2 3 4 5 6
II TỰ LUẬN (7đ):
m Câu 7 Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật,có cường độ bằng
nhau,phương nằm trên một đường thẳng,chiều ngược nhau 0.75 đ Học sinh lấy được ví dụ và chỉ rõ 2 lực cân bằng là 2 lực nào 1 đ
Câu 8
S
F
Trong đó : F là áp lực (N);
S là diện tích bị ép (m2)
p là áp suất(N/m2 , Pa)
0.75 đ
Câu 9
Đề 1
Nêu được tóm tắt: Cho biết:
Fk = 6 000N Phương nằm ngang,chiều từ trái sang phải
Tỉ xích 1cm ứng với 1500N Biểu diễn k
0.5 đ
Biểu diễn được lực kéo
F = 6000N k
1500N
1 đ
Câu 10
đề 1
Đề 2
tương tự
đề 1
Câu 2 :
Cho biết :
s1 = 10km
v1 = 40km/h
s2 = 48km
t2 = 45 phút =
60
45 h= 0,75h Tính : a t1 = ?
b vtb = ?
0.5 đ
a Thời gian để người đó đi hết đoạn đường thứ nhất là:
1
v = 1 1
s
t => t1 = 1
1
s
v = 10
40 = 0,25 (h) = 15 (phút)
1đ
b Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là :
vtb = =
t
( 11 22)
+ + =( 0 , 25 0 , 75 )
) 45 10 (
+
+
= 55 (km/h) Đáp số: a) 0,25h hay 15 phút b) 55 km/h
1đ