1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phoøng Giaùo duïc ñaøo taïo Quaän 1

7 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử vào Trường THPT Năm học 2016 – 2017
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Đặng Lĩnh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2016 - 2017
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 277 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phoøng Giaùo duïc ñaøo taïo Quaän 1 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ VÀO TRƯỜNG THPT TP THANH HÓA Năm học 2016 – 2017 TRƯỜNG THCS ĐÔNG LĨNH Môn thi Toán (Thời gian làm bài 120 phút) ĐỀ BÀI ( ĐỀ A[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ VÀO TRƯỜNG THPT

TP THANH HÓA Năm học : 2016 – 2017

TRƯỜNG THCS ĐÔNG LĨNH Môn thi : Toán

(Thời gian làm bài : 120 phút)

ĐỀ BÀI : ( ĐỀ A )

Câu1 (2 điểm): Cho biểu thức P = 1 1 : x

x - x x 1 x - 2 x 1

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị của x để P > 1

2

Câu2 (2 điểm):

Cho phương trình ẩn x: x2 – 2mx + 4 = 0 (1)

a) Giải phương trình đã cho khi m = 3

b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: (x1+1)2+(x2+1)2 = 2

Câu 3 (2 điểm): 1, a) Giải hệ phương trình: 2x + y = 5x - 3y = - 1

2, Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho parbol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = ax + 3 (a là tham số)

a) Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt

b) Gọi x1, x2 là hoành độ hai giao điểm của (d) và (P) Tìm a để x1 + 2x2 = 3

Câu4 (3,0 điểm):

Cho tam giác ABC vuông ở A Trên cạnh AC lấy 1 điểm M, dựng đường tròn tâm (O) có đường kính MC Đường thẳng BM cắt đường tròn tâm (O) tại D, đường thẳng AD cắt đường tròn tâm (O) tại S

1) Chứng minh tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp và CA là tia phân giác của góc ·BCS

2) Gọi E là giao điểm của BC với đường tròn (O) Chứng minh các đường thẳng BA, EM, CD đồng quy

3) Chứng minh M là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ADE

Câu 5 (1,0 điểm): Chứng minh rằng: ( ) ( )

2

a 3a + b b 3b + a ≥

+ với a, b là các số dương.

ĐÁP ÁN CHẤM THI ĐỀ A

Trang 2

Bài Nội dung Điểm

Câu1

2 điểm

ĐK x ≥ 0 ; x ≠1

x - x x 1 x - 2 x 1

2

x 1

x

2

x

+

− b) Với x > 0, x ≠1 thì x - 1 1 2 x - 1( ) x

x > ⇔2 > ⇔x > 2 Vậy với x > 2 thì P > 1

2

1,0 đ

1,0 đ

Câu 2:

2 điểm

a) Với m = 3 ta có phương trình: x2 – 6x + 4 = 0

Giải ra ta được hai nghiệm: x1 = 3+ 5; x2 = −3 5

b) Ta có: ∆/ = m2 – 4

Phương trình (1) có nghiệm ⇔ / m 2

0

m -2

∆ ≥ ⇔  ≤ (*)

Theo hệ thức Vi-ét ta có: x1 + x2 = 2m và x1x2 = 4

Suy ra: ( x1 + 1 )2 + ( x2 + 1 )2 = 2

⇔x12 + 2x1 + x22 + 2x2 = 0⇔(x1 + x2)2 – 2x1x2 + 2(x1 + x2) = 0 ⇔4m2

– 8 + 4m = 0

⇔m2 + m – 2 = 0 ⇔ 1

2

= −

Đối chiếu với điều kiện (*) ta thấy chỉ có nghiệm m2 = - 2 thỏa mãn

Vậy m = - 2 là giá trị cần tìm

0,5 đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Câu 3

2 điểm

a)

- 3 - 1 - 3 - 1 5 - 2 1

2)a) Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d): x2 = ax + 3 =

0 ⇔ x2 – ax – 3 = 0

Vì ∆ = a2 + 12 > 0 ∀a nên phương trình trên luôn có hai nghiệm phân

biệt ∀a

Tõ đó suy ra (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt

b) Áp dụng định lí Vi-et, ta có: x1 + x2 = a và x1x2 = -3

Theo giả thiết: x1 + 2x2 = 3 ⇔ a + x2 = 3

⇔ x2 = 3 – a; x1 = a – x2 = 2a – 3;

x1x2 = -3 ⇔ (2a – 3)(3 – a) = -3 ⇔ 2a2 – 9a + 6 = 0

0,5đ

Trang 3

k

s

e

m

d

c b

a

∆ = 92 – 4.2.6 = 33 > 0 ⇒a1,2 9 33

4

±

Vậy có hai giá trị cần tìm của a là: a1,2 9 33

4

±

0,5đ

Câu4:

3,0điểm

1) Ta có BAC = 90 (gt)· 0

MDC = 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

A, D nhìn BC dưới góc 900, tứ giác ABCD nội tiếp

Vì tứ giác ABCD nội tiếp.⇒

ADB = ACB (cùng chắn cung AB) (1)

Ta có tứ giác DMCS nội tiếp⇒

ADB = ACS (cùng bù với ·MDS) (2)

Từ (1) và (2) ⇒ BCA = ACS· · 2) Giả sử BA cắt CD tại K Ta có BD ⊥ CK, CA ⊥BK

⇒ M là trực tâm ∆KBC Mặt khác ·MEC = 900 (góc nội tiếp chắn nửa

đường tròn)

⇒ K, M, E thẳng hàng, hay BA, EM, CD đồng quy tại K.

3) Vì tứ giác ABCD nội tiếp ⇒ DAC = DBC· · (cùng chắn »DC) (3)

Mặt khác tứ giác BAME nội tiếp ⇒ MAE = MBE· · (cùng chắn ME¼ )

(4)

Từ (3) và (4) ⇒ DAM = MAE· · hay AM là tia phân giác ·DAE

Chứng minh tương tự: ADM = MDE· · hay DM là tia phân giác ·ADE

Vậy M là tâm đường tròn nội tiếp ∆ADE

Hình

0,5đ 0,5đ

Câu 5:

1,0đ

(1)

a 3a + b b 3b + a = 4a 3a + b 4b 3b + a

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho các số dương

2

a b

ab

+ ≥ ta được:

4a + (3a + b) 7a + b

4b + (3b + a) 7b + a

Từ (2) và (3) suy ra: 4a 3a + b( ) + 4b 3b + a( ) ≤4a + 4b 4( )

Từ (1) và (4) suy ra:

0,5đ

0,5đ

Trang 4

( ) ( )

a + b 2(a + b) 1

4a + 4b 2

a 3a + b b 3b + a ≥ =

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ VÀO TRƯỜNG THPT

TP THANH HÓA Năm học : 2016 – 20175

TRƯỜNG THCS ĐÔNG LĨNH Môn thi : Toán

(Thời gian làm bài : 120 phút)

ĐỀ BÀI : ( ĐỀ B )

Câu1 (2 điểm): Cho biểu thức Q = :a 2aa 1

1 a

1 a a

1

+





+

c) Rút gọn biểu thức Q

d) Tìm các giá trị của a để Q> 1

2

Câu2 (2 điểm):

Cho phương trình ẩn x: x2 – 2nx + 4 = 0 (1)

a) Giải phương trình đã cho khi n = 3

b) Tìm giá trị của n để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: (x1 + 1)2+( x2+1)2= 2

Câu 3 (2 điểm): 1, a) Giải hệ phương trình: 3x - y = 22x + 5y = 7

2, Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho parbol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = ax + 3 (a là tham số)

c) Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt

d) Gọi x1, x2 là hoành độ hai giao điểm của (d) và (P) Tìm a để x1 + 2x2 = 3

Câu4 (3,0 điểm):

Cho tam giác ABC vuông ở A Trên cạnh AC lấy 1 điểm M, dựng đường tròn tâm (O) có đường kính MC Đường thẳng BM cắt đường tròn tâm (O) tại D, đường thẳng AD cắt đường tròn tâm (O) tại S

1) Chứng minh tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp và CA là tia phân giác của góc ·BCS

2) Gọi E là giao điểm của BC với đường tròn (O) Chứng minh các đường thẳng BA, EM, CD đồng quy

3) Chứng minh M là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ADE

Câu 5 (1,0 điểm): Chứng minh rằng: ( ) ( )

2

a 3a + b b 3b + a ≥

+ với a, b là các số dương.

ĐÁP ÁN CHẤM THI ĐỀ B

Trang 5

Bài Nội dung Điểm

Câu1

2 điểm

ĐK a ≥ 0 ; a ≠1

1 a 2 a

a :

1 a

1 a a

1 P

a)

+





+

=

( ) ( ) ( a )

1 a 1 a a

a 1

a a





+

=

( ) ( a )

1 a 1 a a

a

+

a a

1 a 1

a + −

=

a

1 -a

=

b) Với a > 0, a ≠1 thì 2( )a - 1 a a 2

2

1 a

1

-a > ⇔ > ⇔ >

Vậy với a > 2 thì P > 1

2

0,25

®

0,25

®

0,5 đ

1,0 đ

Câu 2:

2 điểm

a) Với n = 3 ta có phương trình: x2 – 6x + 4 = 0

Giải ra ta được hai nghiệm: x1 = 3+ 5; x2 = −3 5

b) Ta có: ∆/ = n2 – 4

Phương trình (1) có nghiệm ⇔∆/ ≥0 ⇔nn≤≥-22 (*)

Theo hệ thức Vi-ét ta có: x1 + x2 = 2n và x1x2 = 4

Suy ra: ( x1 + 1 )2 + ( x2 + 1 )2 = 2

⇔x12 + 2x1 + x22 + 2x2 = 0

⇔(x1 + x2)2 – 2x1x2 + 2(x1 + x2) = 0

⇔4n2 – 8 + 4n = 0

⇔n2 + n – 2 = 0 

=

=

2 n

1 n

2

1

Đối chiếu với điều kiện (*) ta thấy chỉ có nghiệm n2 = - 2 thỏa mãn

Vậy n = - 2 là giá trị cần tìm

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Câu 3

2 điểm

1) 2x + 5y = 7

3x - y = 2

2x + 5y = 7 15x - 5y = 10

17y = 17 3x - y = 2

x = 1

y = 1

2)a) Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d): x2 = ax + 3 =

0 ⇔ x2 – ax – 3 = 0

Vì ∆ = a2 + 12 > 0 ∀a nên phương trình trên luôn có hai nghiệm phân

biệt ∀a

Tõ đó suy ra (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt

b) Áp dụng định lí Vi-et, ta có: x1 + x2 = a và x1x2 = -3

Theo giả thiết: x1+2x2=3 ⇔ a+x2 = 3 ⇔ x2 =3–a; x1 = a–x2 =2a – 3;

x1x2 = -3 ⇔ (2a – 3)(3 – a) = -3 ⇔ 2a2 – 9a + 6 = 0

∆ = 92 – 4.2.6 = 33 > 0 ⇒a1,2 9 33

4

±

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Trang 6

k

s

e

m

d

c b

a

Vậy có hai giá trị cần tìm của a là: a1,2 9 33

4

±

Câu4:

3,0điểm

1) Ta có BAC = 90 (gt)· 0

MDC = 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

A, D nhìn BC dưới góc 900, tứ giác ABCD nội tiếp

Vì tứ giác ABCD nội tiếp.⇒

ADB = ACB (cùng chắn cung AB) (1)

Ta có tứ giác DMCS nội tiếp⇒

ADB = ACS (cùng bù với ·MDS) (2)

Từ (1) và (2) ⇒ BCA = ACS· · 2) Giả sử BA cắt CD tại K Ta có BD ⊥ CK, CA ⊥BK

⇒ M là trực tâm ∆KBC Mặt khác ·MEC = 900 (góc nội tiếp chắn nửa

đường tròn)

⇒ K, M, E thẳng hàng, hay BA, EM, CD đồng quy tại K.

3) Vì tứ giác ABCD nội tiếp ⇒ DAC = DBC· · (cùng chắn »DC) (3)

Mặt khác tứ giác BAME nội tiếp ⇒ MAE = MBE· · (cùng chắn ME¼ )

(4)

Từ (3) và (4) ⇒ DAM = MAE· · hay AM là tia phân giác ·DAE

Chứng minh tương tự: ADM = MDE· · hay DM là tia phân giác ·ADE

Vậy M là tâm đường tròn nội tiếp ∆ADE

Hình

0,5đ 0,5đ

Câu 5:

1,0đ

(1)

a 3a + b b 3b + a = 4a 3a + b 4b 3b + a

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho các số dương

2

a b

ab

+ ≥ ta được:

4a + (3a + b) 7a + b

4b + (3b + a) 7b + a

Từ (2) và (3) suy ra: 4a 3a + b( ) + 4b 3b + a( ) ≤4a + 4b 4( )

Từ (1) và (4) suy ra:

a + b 2(a + b) 1

4a + 4b 2

a 3a + b b 3b + a ≥ =

0,5đ

0,5đ

Trang 7

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b.

Ngày đăng: 01/01/2023, 21:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w