1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ôn 11 (2)

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn 11 (2)
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 381,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng sẽ có vô số điểm chung.. Qua ba điểm không thẳng hàng có vô số mặt phẳng.. Một đường thẳng và một mặt phẳng có tối đa một điểm chung.. Hai đ

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy

,phép tịnh tiến theo vectơ rv=(–3; 2)

biến điểm A( )1;3 thành điểm nào trong các điểm sau:

A (–3; 2)

B ( )1;3

D (2; –5)

Câu 2: Phương trình cosx = cosa có nghiệm là:

A

2

2

k Z

= +

 = − +

B x= ± +α k2π (k Z∈ )

C R k k Z\{ π, ∈ }

D

k Z

= +

 = − +

Câu 3: Một nhóm có 8học sinh cần bầu chọn 3 học sinh vào 3chức vụ khác nhau gồm lớp trưởng, lớp phó và thư ký (không được kiêm nhiệm) Số cách khác nhau sẽ là

Câu 4: Trong khai triển ( )6

2a−1

, tổng ba số hạng đầu là:

A

2a −6a +15a

2a −15a +30a

C

64a −192a +480a

64a −192a +240a

Câu 5: Công thức tính số hoán vị 8 phần tử là

A.

8!

n

P =

9!

n

P =

8!

7!

n

P =

7!

n

P =

Câu 6: Khẳng định nào sau đây đúng?

A !( ! )!

k n

k A

n n k

=

k n

n A

k n k

=

k n

n A

n k

=

D ( ! )!

k n

k A

n k

=

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy

, cho điểm M( )1;5

.Tìm ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox

A M ' 1;5(− )

B M'(− −1; 5)

C M' 1; 5( − )

D M ' 0; 5( − )

Câu 8: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần Số phần tử của không gian mẫu n( )Ω

là?

Trang 2

A 1 B 2 C 4 D. 8

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy

, qua phép đối xứng trụcOy

, điểm A( )3;5

biến thành điểm nào trong các điểm sau?

A ( )3;5

B (–3;5)

C (3; –5)

D (–3; –5)

Câu 10: Tìm điều kiện xác định của hàm số

1 3cos sin

x y

x

=

A x k≠ 2π

k

x≠ π

x≠ +π kπ

D x k≠ π

Câu 11: Chọn khẳng định sai?

A Tập xác định của hàm số y=cotx

là 2

\π k kπ, ∈ 

B Tập xác định của hàm số y=sinx

là ¡

C Tập xác định của hàm số y=cosx

là ¡

D Tập xác định của hàm số y=tanx

là 2

\π k kπ, ∈ 

Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số y=2sinx+1

A −1

1 2

Câu 13: Phương trình 2 cosx− 2 0=

có tất cả các nghiệm là

A

3 2

3 2 4

k

 = +

 = − +



¢

2

2 4

k

 = +

 = − +



¢

C

2

3 2 4

k

 = +

 = +



¢

7 2

7 2 4

k

 = +

 = − +



¢

Trang 3

Câu 14: Phương trình cos 2x+5sinx− =4 0

có nghiệm là

A

2

2 k

π + π

k

π + π

2

4 k

π

± + π

Câu 15: Giải phương trình

2

3sin x−2 cosx+ =2 0

A

, 2

x= +π k kπ ∈¢

B x k k= π, ∈¢

C x k= 2 ,π k∈¢

D

2 , 2

x= +π k π k∈¢

Câu 16: Trong khai triển ( )10

2x−1

, hệ số của số hạng thứ 3 trong khai triển là:

A −11520

Câu 17: Trong không gian, phát biểu nào dưới đây đúng?

A Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng sẽ có vô số điểm chung.

B Qua hai điểm có một và chỉ một mặt phẳng.

C Qua ba điểm không thẳng hàng có vô số mặt phẳng.

D Một đường thẳng và một mặt phẳng có tối đa một điểm chung.

Câu 18: Trong không gian, phát biểu nào dưới đây đúng?

A Hai đường thẳng bất kì không có điểm chung thì song song.

B Hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng nào thì chéo nhau.

C Hai đường thẳng bất kì không cắt nhau thì song song.

D Hai đường thẳng bất kì không có điểm chung thì chéo nhau.

Câu 19: Cho hai đường thẳng a

b chéo nhau Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a

và song song với b ?

Câu 20: Cho đường thẳng a nằm trong mp a( ) và đường thẳng bË( )a Mệnh đề nào sau đây

đúng?

A Nếu b/ /( )a

thì / / b a B Nếu b cắt ( )a

thì b cắt a.

C Nếu / /b a thì b/ /( )a . D Nếu b không có điểm chung với ( )a thì a, b chéo

nhau

Câu 21: Giải phương trình cos x =

1 2

ta có nghiệm là

Trang 4

A

3

x= +π k π k Z

B

3

x= ± +π k π k Z

C.

6

x= ± +π k π k Z

D

6

x= ± +π kπ k Z

Câu 22: : Từ 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau

Câu 23: : Tìm số hạng không chứa x

trong khai triển nhị thức Niutơn

21 2

2 (x )

x

A

-7 7

21

2 C

B

7 7 21

2 C

C

8 8 21

2 C

D

8 8 21

2 C

Câu 24: Trong khai triển nhị thức:

6 3 8 2

b a

, số hạng thứ 4 là:

A

6 4

60a b

9 3

80a b

9 3

64a b

D

9 3

1280a b

Câu 25: Có 12 quyển sách khác nhau Chọn ra 5 cuốn, hỏi có bao nhiêu cách?

Câu 26: Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh Tính xác suất

để trong 4 học sinh được chọn luôn có học sinh nữ

A.

13

14

B

209 210

C

1 210

D

1 14

Câu 27: Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức ( )2018

2x−3

A 2019 B 2017 C 2018 D 2020

Câu 28: Thầy giáo chủ nhiệm có 10 quyển sách khác nhau và 8 quyển vở khác nhau Thầy chọn ra một quyển sách hoặc một quyển vở để tặng cho học sinh giỏi Hỏi có bao nhiêu cách chọn khác nhau?

A 10

B 8

C 80

D 18

Câu 29: An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường Từ nhà An đến nhà Bình có

4 con

đường đi, từ nhà Bình đến nhà Cường có 6 con đường đi Hỏi An có bao nhiêu cách chọn

đường đi đến nhà Cường cùng Bình (như hình vẽ dưới đây và không có con đường nào khác)?

Trang 5

A 24 B 10 C 16 D 36.

Câu 30: Bạn Công muốn mua một chiếc áo mới và một chiếc quần mới để đi dự sinh nhật bạn mình Ở cửa hàng có 12 chiếc áo khác nhau, quần có 15 chiếc khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ quần và áo?

A 27 B 180 C 12 D 15

Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy

, cho rv=(1; 3− )

và đường thẳng d

có phương trình

2x− + =3y 5 0

Viết phương trình đường thẳng d'

là ảnh của d

qua phép tịnh tiến

r

v

T

A d': 2x y− − =6 0

B d x y': − − =6 0

C d': 2x y− + =6 0

D d': 2x− − =3y 6 0

Câu 32: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thang ABCD AB CD( P )

Khẳng định nào sau đây sai?

A Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)

và (SAD)

là đường trung bình của ABCD.

B Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)

và (SBD)

SO (O là giao điểm của ACBD).

C Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)

và (SBC)

SI (I là giao điểm của ADBC).

D Hình chóp S ABCD. có 4 mặt bên

Câu 33: Cho hình chóp S ABCD. Gọi I là trung điểm của SD, J là điểm trên SC và không

trùng trung điểm SC Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABCD)

và (AIJ)

là:

A AH, H là giao điểm IJAB B AG, G là giao điểm IJAD

C AF, F là giao điểm IJCD D AK, K là giao điểm IJBC

Trang 6

Câu 34: Trong mặt phẳng ( )P cho tứ giác lồi ABCD, S là điểm nằm ngoài mặt phẳng ( )P , O

là giao điểm của ACBD, M là trung điểm của SC Hai đường thẳng nào sau đây cắt nhau?

A SOAM. B AMSB. C BMSD. D DMSB.

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng

(SAB)

và (SCD).

A Đường thẳng qua S và song song với AD. B Đường thẳng qua S và song song với

CD

C Đường thẳng SO với O là tâm của đáy D Đường thẳng qua S và cắt AB.

Ngày đăng: 01/01/2023, 20:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w