1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

22 23 đề toán cuối học kì 1 lớp 3

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Toán Cuối Học Kỳ 1 Lớp 3
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Thầy/ Cô
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0,5 điểm Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.. 1 điểm Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.. 0,5điểm Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng... HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 3PHẦN I.. 0,5điểm Kho

Trang 1

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Năm học 2022 - 2023 Môn: Toán - Lớp 3

Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên: Lớp: Trường:

I Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1 (1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (Mức 1,B1, T 72, SGK CD3)

Tích của 123 với 3 là:

A 126 B 269 C 369 D 639

Câu 2 (1 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống: (Mức 2, bài 4 trang 47, SGK Cánh Diều 3)

a) Giảm 5 lần Thêm 6 đơn vị

b) Gấp 6 lần giảm 4 đơn vị

Câu 3 (1điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : (Mức 1, B2, trang 35, SGK CD3)

356g + 644g = 1 kg 750ml > 1l

Câu 4 (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng. (Mức 3 B1, trang 95, SGK CD3 )

Trong các biểu thức sau, biểu thức có giá trị lớn nhất là:

A 70 – 32 : 8 B 60 : (10 - 4) C 20 : 2 x 5 D 22 x 4 – 29

Câu 5 (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng. (Mức 2 B4, trang 92, SGK C D 3 )

Mỗi bao thóc cân nặng 20kg, mỗi bao ngô cân nặng 30 kg Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

A 50kg B 80 kg C 110 kg D 140kg

Câu 6 (0,5điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng. (Mức độ 1, Bài 2, trang 102)

A

B C

Hình trên gồm:

A 2 góc vuông, 1 góc không vuông B 2 góc không vuông, 1 góc vuông

C 3 góc vuông D 3 góc không vuông

44 30

Trang 2

II Tự luận (5 điểm)

Câu 7 (1 điểm) Đặt tính rồi tính : (Mức độ 1, Bài1, trang 72 SGK CD 3 )

243 x 2 556 : 5

Câu 8 (2 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau: ( Mức 2, B2, trang 92, SGK Cánh Diều 3) a) 998 – (302 + 685) b) 615 – 134 x 2

Bài 9 (2 điểm) Bể thứ nhất có 56 con cá, bể thứ nhất có ít hơn bể thứ hai 28 con cá Hỏi cả hai bể có tất cả bao nhiêu con cá?(Mức 3, bài 1, trang 85, SGK CD 3) Bài giải

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 3

PHẦN I Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1 ( 1 điểm) Khoanh vào đáp án C.

Câu 2 ( 1 điểm) Điền đúng mỗi ô được 0,25 điểm, Sai ô trước không được điểm ô sau Câu 3 ( 1điểm) Đúng mỗi phần 0,5 điểm

Câu 4 ( 0,5 điểm) Khoanh vào đáp án A

Câu 5 ( 1 điểm) Khoanh vào đáp án C

Câu 6 ( 0,5điểm) Khoanh vào đáp án B

PHẦN II Tự luận (5 điểm)

Câu 7 ( 1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.

Câu 8 (2 điểm) Tính đúng mỗi biểu thức được 1 điểm

Câu 9 ( 2 điểm)

Bài giải

Bể thứ hai có số con cá là :

56 + 28 = 74(con) (0,75đ)

Cả hai bể có số con cá là :

56 + 74 = 130 (con) ( 0,75đ) Đáp số : 130 con cá (0,5đ)

Ngày đăng: 01/01/2023, 20:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w