Trêng THCS Phîng Hoµng Trêng THCS Phîng Hoµng Ngµy th¸ng n¨m 2008 Hä tªn Líp Sè Bµi kiÓm tra ng÷ v¨n Thêi gian 15 phót §iÓm Lêi phª cña thÇy c« §Ò bµi PhÇn I Tr¾c nghiÖm (3 ®iÓm) C©u 1 Hoµn thµnh c¸[.]
Trang 1Trờng THCS Phợng Hoàng Ngày tháng năm 2008
Họ tên
Lớp Số
Bài kiểm tra ngữ văn
Thời gian: 15 phút
Đề bài:
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Hoàn thành các khái niệm sau:
- Danh từ là
- Cụm danh từ là
Câu 2: Danh từ tiếng Việt đợc chia thành các loại lớn nào?
A: Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật;
B: Danh từ chỉ đơn vị, danh từ chỉ sự vật, danh từ chung và danh từ riêng;
C: Danh từ chỉ ngời, danh từ chỉ vật, danh từ chỉ hiện tợng, danh từ chỉ khái niệm;
D: Danh từ chỉ ngời và chỉ vật, danh từ chỉ hiện tợng và khái niệm, danh từ chung và danh từ riêng
Câu 3: Dòng nào dới đây nêu đúng mô hình cấu trúc của cụm danh
từ?
A: Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình cấu trúc phức tạp hơn danh từ;
B: Cụm danh từ là loài tổ hợp danh từ có mô hình cấu trúc gồm hai phần: phần trớc, phần trung tâm;
C: Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình cấu trúc gồm hai phần: phần trung tâm, phần sau;
D: Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình cấu trúc gồm ba phần: phần trớc, phần trung tâm, phần sau
Câu 4: Trong các cụm danh từ sau, cụm nào đầy đủ về cấu trúc?
A: Một lỡi búa;
B: Một chàng trai khôi ngô tuấn tú;
C: Tất cả các bạn học sinh lớp 6;
D: Chiếc thuyền cắm cờ đuôi nheo
Câu 5: Khi giải thích " cầu hôn" là: "xin đợc lấy làm vợ" là đã giải
nghĩa từ theo cách nào?
A: Dùng từ trái nghĩa với từ cần đợc giải thích;
B: Trình bày khái niệm mà từ biểu thị;
C: Dùng từ đồng nghĩa với từ cần đợc giải thích;
Trang 2D: Miêu tả hành động kết hợp với trình bày khái niệm mà từ biểu thị.
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Hãy viết một đoạn văn ngắn ( từ 5-7 câu) với chủ đề tự chọn sau đó gạch một gạch dới các từ đơn, hai gạch dới các từ phức ( mỗi loại phải có
ít nhất là 5 từ)