Tiết 12 Tuần 15 Tiết 15 KiÓm tra 1 tiÕtKiÓm tra 1 tiÕt 1 Mục Tiêu đánh giá Kiểm tra kết quả tiếp thu của học sinh sau khi học hết chương chương II (Bài 3 + 4+5) 2 Mục đích yêu cầu của đề Yêu cầu học s[.]
Trang 1Tuần 15 Tiết 15
KiÓm tra 1 tiÕt
1 Mục Tiêu đánh giá:
Kiểm tra kết quả tiếp thu của học sinh sau khi học hết chương chương II (Bài 3 + 4+5)
2.Mục đích yêu cầu của đề: Yêu cầu học sinh:
- Biết một số khái niệm cơ bản của CSDL và hệ quản trị CSDL, chức năng và phương thức hoạt động của hệ QTCSDL
- Biết các khái niệm chính của Access
- Biết các công việc cơ bản khi làm việc với Access: Tạo, cập nhật CSDL đơn giản
3 Nội dung của đề:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3Đ) được đảo thành 04 đề
Câu 1: Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
A Biểu tượng B Biểu tượng C Biểu tượng D Biểu tượng
Câu 2: Để khởi động Microsoft Access 2003 ta chọn
A Start -> Microsoft Office -> Microsoft Office Access 2003
B Start -> Program -> Microsoft Office Access 2003
C Start -> Program -> Microsoft Office -> Microsoft Office Access 2003
D Start ->All Program -> Microsoft Office Access 2003
Câu 3: Access lµ g×?
A Là phần cứng
B Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
C Là cơ sở dữ liệu
D Là hệ thống phần mềm dùng tạo lập bảng
Câu 4: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường ngày sinh nên chọn loại nào
A Date/Time B Number C Autonumber D Text
Câu 5: Phát biểu nào sau là đúng nhất ?
A Record là tổng số hàng của bảng B Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng
C Table gồm các cột và hàng D Filed Là tổng số cột trên một bảng
Câu 6: Trong Access để tạo cơ sở dữ liệu mới thì thực hên thao tác nào sau đây ?
A Create Table in Design view B File/New/Blank Database
C File/Open/<tên tệp> D Create Table by Using wirad
Câu 7: Để tìm kiếm và thay thế dữ liệu trong bảng ta chọn biểu tượng nào sau đây?
A Biểu tượng B Biểu tượng C Biểu tượng D Biểu tượng
Câu 8: Bản ghi của Table chứa những gì
A Chứa tên trường B Chứa tên cột
C Chứa độ rộng của trường D Chứa các giá trị của cột
Câu 9: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
Câu 10: Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
A Biểu tượng B Biểu tượng C Biểu tượng D Biểu tượng
Trang 2B PHẦN TỰ LUẬN 7( Đ)
Đề 01.
Câu 01: Access có những khả năng nào? Lấy ví dụ(3đ.)
Câu 02: Đối tượng chính Table và Report trong Access có chức năng gì?(2đ)
Câu 03: Trình bày khái niệm Trường(Filed) và Kiểu dữ liệu (Data Type) (2đ)
Đề 02.
Câu 01 Trình bày khái niệmBảng (Table), Bản ghi (record), Trường(Filed).(3đ)
Câu 02: Đối tượng chính Query và Form trong Access có chức năng gì?(2đ)
Câu 03 xác định Data Type cho bảng dữ liệu sau (2đ)
Đáp án và thang điểm chấm
A PHẦN TRẮC NGHIỆM MỖI ĐÁP ÁN ĐÚNG 0.3đ
B PHẦN TỰ LUẬN 7( Đ)
Đề 01.
Cung cấp các công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu:
+ Tạo lập các CSDL và lưu trữ chúng trên các thiết bị nhớ.Mộ CSDL được tạo lập bằng Access gồm các bảng dữ liệu và mối liên kết giữa các bảng đó
+ Tạo biểu mẫu để cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo thống kê, tổng kết hay những mẫu hỏi để khai thác dữ liệu trong CSDL, giải quyết các bài toán quản lí
Ví dụ: đúng
1đ 1đ
1đ
+ Bảng (Table): dùng để lưu dữ liệu Mỗi bảng chứa thông tin về một chủ thể xác định và bao gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa thông tin về một cá thể xác định của chủ thể đó
+ Báo cáo (Report): được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn
1đ
Trang 3và in ra 1đ
- Trường (Filed): Mỗi trường là một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí
- Kiểu dữ liệu (Data Type): Là kiểu dữ liệu lưu trong một trong một trường Mỗi trường có một kiểu dữ liệu
1đ 1đ
Đề 02
- Table (bảng): Gồm các cột và các hàng Bảng là thành phần cơ sở tạo nên CSDL Các
bảng chứa toàn bộ dữ liệu mà người dùng cần để khai thác Các bảng trong CSDL có
quan hệ với nhau
- Trường (Filed): Mỗi trường là một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể
cần quản lí
- Bản ghi (record): Mỗi bản ghi là một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính
của chủ thể được quản lí
1đ 1đ 1đ
+ Mẫu hỏi (query): dùng để sắp xếp, tìm kiểm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc
nhiều bảng
+ Biểu mẫu (Form): giúp tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin
1đ
1đ
Câu 03