ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH 9 24 tuần KÌ II ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC 9 Năm học 201 9 20 20 HỌC KÌ I I CHƯƠNG I CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENDEN 1 Một số khái niệm cơ bản Tính trạng đặc điểm về hình thái, cấu tạo, s[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP SINH HỌC 9 - Năm học- 201 9 -20 20
HỌC Kè I
I CHƯƠNG I: CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENDEN
1 Một số khỏi niệm cơ bản :
- Tớnh trạng: đặc điểm về hỡnh thỏi, cấu tạo, sinh lớ của một cơ thể
- Kớ hiệu: Bố mẹ (thế hệ xuất phỏt): P // thế hệ thứ nhất của P là: F1 // Giao tử: G // Phộp lai: X
- Phõn tớch thế hệ lai: là phương phỏp chủ yếu để nghiờn cứu di truyền mà Menđen đó sử dụng
- Di truyền: là hiện tượng truyền đạt cỏc tớnh trạng của bố mẹ ,tổ tiờn cho thế hệ con chỏu
- Biến dị: là hiện tượng con cỏi sinh ra khỏc với bố mẹ và khỏc nhau về nhiều chi tiết
- Cặp tớnh trạng tương phản: là 2 trạng thỏi biểu hiện trỏi ngược nhau của cựng một loại tớnh trạng
- Thể đồng hợp: chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng giống nhau Vớ dụ : AA, AABB, AAbb
- Thể dị hợp: chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng khỏc nhau Vớ dụ: Aa, AABb, aabbMm
- Giống thuần (hay dũng thuần) là giống cú đặc tớnh di truyền đồng nhất, cỏc thế hệ sau giống cỏc thế hệ trước.
Giống thuần chủng cú kiểu gen ở thể đồng hợp
2 Cỏc quy luật di truyền của Menđen
- Quy luật phõn li: trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao tử, mỗi nhõn tố di truyền trong cặp nhõn tố di truyền phõn li về một giao tử và giữ nguyờn bản chất như ở cơ thể thuần chủng của P
- Quy luật phõn ly độc lập: Cỏc cặp nhõn tố di truyền đó phõn li độc lập trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao tử
*) í nghĩa của quy luật phõn ly độc lập: giải thớch được một trong những nguyờn nhõn làm xuất hiện biến dị tổ
hợp đú là sự phõn ly độc lập và tổ hợp tự do của cỏc cặp gen
3 Quy luật di truyền liờn kết của Morgan: cỏc gen trờn cựng một NST cựng phõn li trong quỏ trỡnh giảm phõn
+ Biến dị tổ hợp cú ý nghĩa quan trọng đối với chọn giống và tiến húa
4 Phộp lai phõn tớch
- Muốn xỏc định kiểu gen của cỏ thể mang tớnh trạng trội: cần tiến hành phộp lai phõn tớch (P: Aa x aa)
- Phộp lai phõn tớch: là lai giữa cỏ thể mang tớnh trạng trội cần xỏc định KG với cỏ thể mang tớnh trạng lặn.
+ Nếu kết quả của phộp lai là đồng tớnh thỡ cỏ thể mang tớnh trạng trội cú kiểu gen đồng hợp
+ Nếu kết quả của phộp lai là phõn tớnh thỡ cỏ thể mang tớnh trạng trội cú kiểu gen dị hợp
5 Biến dị tổ hợp
+ Biến dị tổ hợp là sự tổ hợp lại cỏc tớnh trạng của P làm xuất hiện cỏc tớnh trạng khỏc P ở con chỏu
+ Biến dị tổ hợp rất phong phỳ ở loài giao phối: do sự phõn li độc lập và tổ hợp tự do của cỏc nhõn tố di truyền
trong cặp nhõn tố di truyền trong phỏt sinh giao tử và thụ tinh
II CHƯƠNG II: NHIỄM SẮC THỂ
1 Bảng so sỏnh cơ chế nguyờn phõn và giảm phõn
Cỏc kỡ
Số lượng và trạng thỏi của NST trong một tế bào
Kỡ đầu
+ 2n NST kộp bắt đầu đúng xoắn + 2n NST kộp bắt đầu đúng
xoắn + Xảy ra hiện tượng tiếp hợp của cỏc NST kộp theo chiều dọc
+ n NST kộp
Kỡ giữa
+ 2n NST kộp đúng xoắn cực đại
và xếp thành 1 hàng dọc trờn mặt phẳng xớch đạo của thoi phõn bào + NST cú hỡnh dạng kớch thước đặc trăng cho loài
+ 2n NST kộp đúng xoắn cực đại và xếp thành 2 hàng dọc trờn mặt phẳng xớch đạo của thoi phõn bào
+ n NST kộp đúng xoắn cực đại và xếp thành 1 hàng dọc trờn mặt phẳng xớch đạo của thoi phõn bào
Kỡ sau + 4n NST đơn dàn đều thành hai hang tiến về 2 cực tế bào + 2n NST kộp vẫn xoắn cưc đạivà phõn li thành hai hàng về
hai cực tế bào
+ 2n NST đơn dàn đều thành hai hàng tiến về hai cực tế bào
Kỡ cuối 2n NST đơn bắt đầu thỏo xoắn n NST kộp vẫn xoắn cực đại n NST đơn
Kết quả Từ 1 tế bào mẹ hỡnh thành 2 tế bào
con giống nhau
Từ 1 tế bào mẹ hỡnh thành 4 tế bào con (giao tử)
* í nghĩa: - Giỳp cơ thể đa bào lớn lờn
- Là phương thức sinh sản của tế bào
- Là phương thức truyền đạt và ổn định bộ NST
đặc trưng của loài qua cỏc thế hệ tế bào và thế hệ
cơ thể của những loài sinh sản vụ tớnh
*)í nghĩa
Giảm phõn kết hợp với thụ tinh:
+ Duy trì ổn định bộ NST đặc trng qua các thế hệ cơ thể
+ Tạo nguồn biến dị tổ hợp cho chọn giống và
Trang 2tiến húa
2 Tớnh đặc trưng của bộ NST của mỗi loài sinh vật và chức năng của NST
*) Tớnh đặc trưng của bộ NST của mỗi loài sinh vật
- Bộ NST trong tế bào của mỗi loài sinh vật cú tớnh đặc trưng về số lượng và hỡnh dạng
- Bộ NST lưỡng bội : Chứa cỏc cặp NST tương đồng ký hiệu là 2n NST
- Bộ NST đơn bội : Chứa 1 chiếc của mỗi cặp tương đồng ký hiệu là n NST (cú trong giao tử)
- Cặp NST tương đồng, cú hỡnh dạng và kớch thước giống nhau, gồm 1 chiếc cú nguồn gốc từ bố và 1 chiếc cú nguồn gốc từ mẹ
*) Chức năng của NST: - Là cấu trỳc mang gen //- NST có đặc tính tự nhân đôi nhờ vậy các tính
trạng di truyền đợc sao chép qua các thế hệ tế bào và cơ thể
Vớ dụ:
Ở loài người: trong TB xụma chứa bộ NST lưỡng bội 2n = 46 , trong giao tử bỡnh thường chứa bộ NST đơn bội
n = 23 NST
Ở loài ruồi giấm: trong TB xụma chứa bộ NST lưỡng bội 2n = 8, trong giao tử bỡnh thường chứa bộ NST đơn
bội n = 4 NST
3 Thụ tinh, bản chất của của sự thụ tinh
- Thụ tinh: là sự kết hợp giữa một giao tử đực với một giao tử cỏi (hay giữa một tinh trựng với một tế bào trứng)
tạo thành hợp tử
- Bản chất của sự thụ tinh: là sự kết hợp 2 bộ nhõn đơn bội (hay tổ hợp 2 bộ NST) của 2 giao tử đực và cỏi, tạo
thành bộ nhõn lưỡng bội cú nguồn gốc từ bố và mẹ
4 NST giới tớnh
- Trong tế bào lưỡng bội cú 1 cặp NST giới tớnh XX (tương đồng) hoặc XY (khụng tương đồng), trong giao tử
đơn bội cú 1 NST giới tớnh X hoặc Y
- Sự phõn li của NST giới tớnh trong giảm phõn và tổ hợp của NST giới tớnh trong thụ tinh là cơ chế xỏc định giới tớnh
5 Cấu trỳc dõn số, tỉ lệ nam:nữ xấp xỉ là 1:1 là do:
- Do tỉ lệ tinh trựng X và Y cú số lượng và khả năng kết hợp với trứng X của hai loại tinh trựng là như nhau
III CHƯƠNG III: ADN VÀ GEN
1 Bảng so sỏnh sự giống và khỏc nhau của AND và ARN
Giống: + Thuộc loại axit nuclờic
+ Đều tạo từ cỏc nguyờn tố C, H, O, N, P
+ Đều cấu tạo theo nguyờn tắc đa phõn, đơn phõn tạo nờn đều là cỏc: nuclờụtit
+ Đều là đại phõn tử, cú kớch thước và khối lượng lớn
Khỏc nhau
Nuclờụtit 4 loại: Ađờnin( A), Timin (T), Guanin
(G), Xitoozin (X) 4 loại: Ađờnin( A), Timin (T), Guanin (G),Xitoozin (X) Cấu trỳc
khụng gian Là chuỗi mạch kộp, theo chiều xoắn phải Là chuỗi mạch đơn, theo chiều xoắn phải.
Cỏc nuclờụtit giữa 2 mạch liờn kết với
nhau thành từng cặp theo NTBS: A - T
và G - X
khụng cú
2 ADN cú cấu tạo rất đa dạng và đặc thự do:số lượng, thành phần và trỡnh tự sắp xếp cỏc nucleotit trờn ADN
3 NTBS trong cấu trỳc ADN, hệ quả của NTBS
* NTBS trong cấu trỳc của ADN: cỏc nuclờụtit giữa 2 mạch liờn kết với nhau thành từng cặp theo NTBS: A - T
và G - X
* Hệ quả của NTBS:
- Khi biết trỡnh tự sắp xếp cỏc nuclờụtit trong mạch đơn này thỡ suy ra trỡnh tự sắp xếp cỏc nuclờụtit trong mạch đơn kia: Vớ dụ: mạch 1: - A – T – G – A – G – X - => mạch 2: - T – A – X – T – X – G -
- Và trong phõn tử ADN: A = T, G= X => A + T = G + X
4 ADN tự nhõn đụi trong nhõn của tế bào, tại kỡ trung gian là cơ sở cho sự tự nhõn đụi của NST và theo những nguyờn tắc
- Nguyờn tắc bổ sung: A - T và G - X
- Nguyờn tắc giữ lại một nửa (bỏn bảo toàn): trong mỗi phõn tử ADN con cú một mạch của ADN mẹ và 1 mạch cũn lại được tổng hợp mới
5 Bản chất hoỏ học và chức năng của gen.
Trang 3- Bản chất hóa học của gen là ADN – mỗi gen là một đoạn của phân tử ADN - có chức năng di truyền nhất định
- ADN (gen) hai chức năng quan trọng là lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền
6 Nguyên tắc tổng hợp ARN và bản chất của mối quan hệ gen và ARN
+ ARN được tổng hợp dựa trên những nguyên tắc: mạch khuôn và bổ sung
+ Bản chất của mối quan gen và ARN: trình tự các nuclêotit trên mạch khuôn của gen quy định trình tự các
nuclêôtit trên mạch ARN
7 Sơ đồ phản ánh mối quan hệ giữa gen và tính trạng
Gen (một đoạn ADN) mARN Prôtêin Tính trạng
8 Trình bày cấu tạo hóa học của phân tử Protêin
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ gồm 6 nguyên tố chính là C, H, O, N, S, P
- Prôtêin thuộc loại đại phân tử, có khối lượng và kích thước lớn
- Prôtêin được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm hàng trăm đơn phân (axit amin), có hơn 20 loại axitamin khác nhau
9 Tính đa dạng, tính đặc thù và chức năng chính của Prôtêin
- Tính đa dạng: do trình trự sắp xếp khác nhau của hơn 20 loại axitamin
- Tính đặc thù: mỗi phân tử protêin đặc thù bởi số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các axitamin (cấu
trúc bậc1)
- Chức năng chính của prôtêin
+ Chức năng cấu trúc: là thành phần cấu tạo của tế bào từ đó hình thành các cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể + Chức năng xúc tác trao đổi chất: là enzim xúc tác các phản ứng trao đổi chất của tế bào
+ Chức năng điều hoà trao đổi chất: là hoocmôn điều hòa các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể
IV CHƯƠNG IV: BIẾN DỊ
1 So sánh đột biến gen, đột biến NST
Khái niệm Là những biến đổi trong cấu
trúc của gen, liên quan tới một hoặc một số cặp nuclêôtit
Là những biến đổi trong cấu trúc NST, làm thay đổi số lượng
và cách sắp xếp các gen trên NST
- Là những biến đổi số lượng
xảy ra ở một hoặc một số cặp NST nào đó hoặc ở tất cả bộ
NST
Phân loại Mất cặp nuclêôtit ; thêm cặp
nuclêôtit; thay thế cặp nuclêôtit
Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn - Thể dị bội: trong tế bào sinh
dưỡng có một hoặc một số cặp NST thay đổi về số lượng
- Thể đa bội: trong tế bào sinh dưỡng có số NST là bội số của n (nhiều hơn 2n)
Nguyên
nhân phát
sinh
Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của ADN dưới ảnh hưởng phức tạp của môi trường trong và môi trường ngoài cơ thể
- Môi trường ngoài: là do các tác nhân vật lí và hóa học tác động làm phá vỡ cấu trúc NST hoặc gây ra sự sắp xếp lại các đoạn của chúng
- Môi trường bên trong: là những rối loạn trong hoạt động trao đổi chất của tế bào gây tác động lên NST
- Phát sinh do một, một số cặp hoặc tất cả các cặp NST không phân li trong nguyên phân hoặc giảm phân
Vai trò - Đột biến gen thường có hại
cho bản thân sinh vật vì chúng phá vỡ sự thống nhất hài hòa trong kiểu gen, gây
ra những rối loạn trong quá trình tổng hợp prôtêin và biểu hiện tính trạng của cơ thể
Thường có hại vì làm thay đổi
số lượng và sự sắp xếp các gen trên NST, trong đó đột biến mất đoạn gây hại lớn nhất đối với thể đột biến
- Có thể có lợi vì khi tăng gấp
bội số lượng NST, ADN trong
tế bào làm tăng cường độ trao
đổi chất, tăng kích thước tế bào, cơ quan, tăng sức chống
chịu với các điều kiện không
thuận lợi của môi trường
2 Cơ chế phát sinh thể dị bội (2n+1) và (2n-1)
- Dạng 2n+1 tức có một cặp NST nào đó thừa 1 chiếc (thể 3 nhiễm): do giao tử bình thường (n) kết hợp với giao
tử (n+1) hình thành hợp tử, sau đó nguyên phân bình thường
- Dạng 2n-1 tức có một cặp NST nào đó thiếu 1 chiếc ( thể 1 nhiễm): do giao tử bình thường (n) kết hợp với giao
tử (n-1) hình thành hợp tử, sau đó nguyên phân bình thường
3 Thường biến và những điểm khác biệt của thường biến với đột biến
- Thường biến: là những biến đổi kiểu hình phát sinh trong đời sống cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi
Trang 4trường
- Thường biến khác đột biến ở chỗ: (tính chất của thường biến)
+ Thường biến chỉ là biến đổi ở kiểu hình không liên quan tới kiểu gen nên không di truyền được cho
+ Thường biến thường phát sinh đồng loạt theo cùng một hướng
+ Thường biến là những biến đổi nhằm thích nghi với điều kiện môi trường, nên có lợi cho bản thân cơ thể sinh
vật
Chương V Di truyền học người
1 Phương pháp nghiên cứu di truyền người: gồm phương pháp nghiên cứu phả hệ và trẻ đồng sinh
2 Một số bệnh di truyền ở người:
Bệnh nhân có 3 NST số 21 Chỉ có 1 NST giới tính là 1 NST X Do một đột biến gen lặn
3 Biện pháp hạn chế phát sinh bệnh tật di truyền:
- Chống sản xuất, thử, sử dụng vũ khí hạt nhân, vũ khí hoá học
- Chống các hành vi gây ô nhiễm môi trường
- Hạn chế kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen gây các bệnh, tật di truyền
HỌC KÌ II Chương VI Ứng dụng di truyền học
1 Hiện tượng thoái hóa giống, nguyên nhân.
* Khái niệm
- Hiện tượng thoái hóa giống ở thực vật do tự thụ phấn ở cây giao phấn biểu hiện: các cá thể ở thế hệ kế tiếp có sức sống kém dần, phát triển chậm, chiều cao và năng suất giảm
- Hiện tượng thoái hóa do giao phối ở động vật: thế hệ con cháu sinh trưởng, phát triển yếu, quái thai, dị tật bẩm sinh
* Nguyên nhân: do tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết vì qua nhiều thế hệ làm tỷ lệ thể dị hợp giảm, tỉ lệ thể
đồng hợp tăng Trong đó, các đồng hợp gen lặn gây hại có cơ hội biểu hiện ra kiểu hình
2 Hiện tượng ưu thế lai.
* Khái niệm: hi nệ t ngượ cơ thể lai F1 có s cứ s ngố cao h n,ơ sinh tr ngưở nhanh h n,ơ phát tri nể m nhạ h n,ơ ch ngố
ch uị t t,ố có các tính tr ngạ hình thái và n ngă su tấ cao h nơ trung bình gi aữ 2 bố mẹ ho cặ v tượ tr iộ h nơ
cả 2 bố mẹ g iọ là uư thế lai
* Nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai: khi lai khác dòng thuần( kiểu gen đồng hợp) con lai F1 có hầu hết
các cặp gen ở trạng thái dị hợp và tập trung nhiều gen trội có lợi chỉ biểu hiện tính trạng của gen trội
* Không dùng con lai F1 làm giống: ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1 (kiểu gen AaBbCc) sau đó giảm dần qua
các thế hệ
* Duy trì ưu thế lai: dùng phương pháp nhân giống vô tính (giâm, chiết, ghép, vi nhân giống )
3 Công nghệ tế bào
* Khái niệm: là ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo thành cơ quan
hoặc cơ thể hoàn chỉnh
* Gồm 2 công đoạn thiết yếu: tách tế bào hoặc mô từ cơ thể rồi mang nuôi cấy để tạo mô sẹo // dùng hoocmôn sinh trưởng kích thích mô sẹo phân hoá thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh
* Ứng dụng: nhân giống vô tính bằng nuôi cấy mô/ chọn giống cây trồng/ nhân bản vô tính ở động vật
4 Kĩ thuật gen
* Khái niệm: là các thao tác tác động lên ADN để chuyển một đoạn ADN mang một hoặc một cụm gen từ tế bào
của loài cho sang tế bào bào của loài nhận nhờ thể truyền
* Các khâu trong kĩ thuật gen:
- K1: tách ADN của tế bào cho và tách phân tử ADN dùng làm thể truyền từ vi khuẩn hoặc virut
- K2: Tạo ADN tái tổ hợp (“ADN lai”) gồm ADN của tê bào cho và ADN thể truyền
- K3: Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận, tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện
* Ứng dụng của công nghệ gen: Tạo chủng sinh vật mới // Tạo giống cây trồng biến đổi gen//Tạo động vật biến đổi gen
Trang 5Phần sinh vật và m ôi trường
Chương I: Sinh vật và môi trường
1 Môi trường sống của sinh vật
- Môi trường là nơi sống của sinh vật bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng
- Có 4 loại môi trường phổ biến: môi trường trong đất, môi trường nước, môi trường trên mặt đất – không khí và môi trường sinh vật
2 Nhân tố sinh thái
- Nhân tố sinh thái: là các yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.
- Phân loại: Có 2 nhóm sinh thái chủ yếu:
+ Nhân tố vô sinh: bao gồm tất cả những yếu tố không sống của thiên nhiên có ảnh hưởng đến cơ thể sinh vật như ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm,
+ Nhân tố hữu sinh: bao gồm nhân tố sinh thái con người và nhân tố sinh thái các sinh vật khác, có thể ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến cơ thể sinh vật
3 Giới hạn sinh thái
- Giới hạn sinh thái: giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định gọi là giới hạn sinh thái
+ Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ yếu dần và chết
+ Trong khoảng thuận lợi, mức độ sinh trưởng của sinh vật là cao nhất
- Ở nước ta, cá chép lại sống được nhiều vùng khác nhau hơn là do: cá chép có giới hạn sinh thái rộng hơn
4 Mối quan hệ giữa các sinh vật
a Quan hệ cùng loài
- Hỗ trợ: Khi sinh vật sống với nhau thành nhóm trong môi trường hợp lí, có đủ diện tích ở (hay thể tích) và
có đủ nguồn sống thì chúng hỗ trợ nhau để cùng tồn tại và phát triển
- Cạnh tranh: Khi gặp điều kiện bất lợi, không đủ nguồn sống thì các cá thể cùng loài cạnh tranh nhau về
thức ăn, nơi ở, trong quan hệ đực, cái
+ Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng tự tỉa ở thực vật là: quan hệ cạnh tranh
- Hiện tượng tự tỉa của các cành cây phía dưới là do chúng nhận được ít ánh sáng nên quang hợp kém,
tổng hợp được ít chất hữu cơ, lượng chất hữu cơ tích lũy không đủ bù lại lượng tiêu hao do hô hấp
- Khi trồng cây quá dày, thiếu ánh sáng thì hiện tượng tự tỉa sẽ diễn ra mạnh mẽ
+ Trong thực tiễn sản xuất, để tránh sự cạnh tranh giữa các cá thể sinh vật cần phải làm
- Trong trồng trọt: trồng cây với mật độ thích hợp, kết hợp tỉa thưa cây, chăm sóc đầy đủ
- Trong chăn nuôi: cung cấp đầy đủ thức ăn cho chúng cùng với kết hợp vệ sinh môi trường
b Mối quan hệ khác loài
Hỗ trợ
Cộng sinh Sự hợp tác cùng có lợi của các loài sinh vật
VD: Bò tiêu hoá được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ Hội sinh
Sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi cũng không có hại
VD: - Địa Y sống bám trên cành cây // - Cá ép sống bám trên mai rùa
Đối địch
Cạnh tranh
Các sinh vật khác loài tranh giành nhau thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống khác của môi trường Các loài kìm hãm sự phát triển của nhau
VD: Trên cánh đồng lúa, khi cỏ dại phát triển thì năng suất lúa giảm
Kí sinh, nửa
kí sinh
Sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy các chất dinh dưỡng, máu, từ sinh vật đó
VD: - giun đũa sống trong ruột lợn Sinh vật ăn Gồm các trường hợp: động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật, thực vật ăn sâu
Trang 6sinh vật
khác
bọ,
VD: Chim ăn sâu và sâu ăn lá
5 Phân nhóm sinh vật dựa vào sự ảnh hưởng của từng nhân tố sinh thái
1 Dựa vào sự thích nghi với điều kiện ánh sáng: Thực vật được chia ra 2 nhóm: ưa sáng và ưa bóng
Động vật được chia ra 2 nhóm: ưa sáng và ưa tối
2 Dựa vào thân nhiệt chia sinh vật ra hai nhóm: sinh vật hằng nhiệt và biến nhiệt
3 Dựa vào thích nghi với độ ẩm khác nhau của môi trường: Thực vật ưa ẩm và chịu hạn;
Động vật ưa ẩm và ưa khô
Chương II Hệ sinh thái
1 Phân biệt quần thể sinh vật, quần xã sinh vật và hệ sinh thái
Khái
niệm
- Là tập hơp những cá thể cùng
loài sinh sống trong một không
gian nhất định, ở một thời điểm
nhất định Những cá thể trong
quần thể có khả năng sinh sản tạo
thành những thế hệ mới
Là một tập hợp những quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sinh sống trong khoảng không gian nhất định Các sinh vật trong quần
xã có mối quan hệ gắn bó như một thể thống nhất
Bao gồm quần xã sinh vật và khu vực sống của quần xã (sinh cảnh)
Ví dụ 1 Tập hợp cây cọ trên một quả đồi
ở Phú Thọ
2 Tập hợp các con cá chép sống
trong một ao
1 Tập hợp cá trong một ao, hồ
2 Tập hợp cây cỏ trên một ruộng lúa
3 Tập hợp côn trùng sống trong rừng
1 HST rừng nhiệt đới
2 HST rừng ngập mặn
Những
đặc
trưng
cơ bản
- Tỉ lệ giới tính
- Thành phần nhóm tuổi
- Mật độ quần thể
- Số lượng loài: độ đa dạng,
độ nhiều, độ thường gặp
- Thành phần loài: loài ưu thế, loài đặc trưng
- Thành phần vô sinh: đất đá, nước, thảm mục…
- Thành phần hữu sinh: SV sản xuất, SV tiêu thụ, SV phân giải
2 Điểm giống nhau và khác nhau giữa quần thể người và quần thể các sinh vật khác
* Giống nhau: đều có các đặc điểm: giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh sản và tử vong.
* Khác nhau: chỉ ở quần thể người mới có các đặc điểm: pháp luật, kinh tế, xã hội, hôn nhân, giáo dục và văn
hóa
* Sự khác nhau đó là do con người biết lao động ,tư duy, có trí thông minh, nên có khả năng tự điều chỉnh các đặc trưng sinh thái trong quần thể của mình, đồng thời có khả năng cải tạo thiên nhiên.
3 Cân bằng sinh học trong quần xã
- Cân bằng sinh học trong quần xã được biểu hiện ở số lượng cá thể sinh vật trong quần xã đó và luôn luôn đươc khống chế ở một mức độ nhất định (dao động quanh vị trí cân bằng) phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
4 Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn
- Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau Mỗi loài trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trước, vừa là sinh vật bị mắt xích phía sau tiêu thụ
- Trong tự nhiên, một loài sinh vật không phải chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn mà còn đồng thời tham gia vào các chuỗi thức ăn khác Các chuỗi thức ăn có nhiều mắc xích chung tạo thành một lưới thức ăn
Chương III Con người, dân số và môi trường
1 Ô nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chất vật lí, hóa học, sinh
học của môi trường bị thay đổi, gây tác hại tới đời sống con người và các sinh vật khác
2 Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường là
- Chủ yếu là do hoạt động của con người: đốt cháy nhiên liệu, đốt rừng, sản xuất công nghiệp, sử dụng thuốc
trừ sâu, phân bón hoá học, thải khí thải, rác thải, nước thải, xác chết sinh vật trong chăn nuôi không được xử lí
- Ngoài ra còn do vận động của tự nhiên: động đất, núi lửa, sóng thần, bão lụt…
3 Tác hại của ô nhiễm môi trường là
Trang 7- Gây hại cho đời sống của con người và các loài sinh vật khác, tạo điều kiện cho nhiều loài vi sinh vật gây bệnh phát triển
- Ô nhiễm môi trường còn góp phần làm suy thoái các hệ sinh thái, suy thoái môi trường sống
4 Tác nhân gây ô nhiễm môi trường là:
- Sử dụng thuốc bảo vệ thức vật không đúng cách
- Các chất thải phóng xạ có khả năng gây đột biến
- Do khí thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt
- Ô nhiễm do chất thải rắn
- Ô nhiễm do sinh vật gây bệnh
5 Các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường
- Hạn chế ô nhiễm không khí: lắp đặt các thiết bị lọc khí thải, hạn chế việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, trồng
nhiều cây xanh, tích cực sử dụng năng lượng gió, năng lượng mặt trời
- Hạn chế ô nhiễm nguồn nước: tạo bể lắng và xử lý nước thải.
- Hạn chế ô nhiễm do hóa chất bảo vệ thực vật: hạn chế sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc
hóa học, sử dụng các biện pháp canh tác hữu cơ
- Hạn chế do chất thải rắn: phân loại rác thải rắn thành rác thải tái sinh và không tái sinh, xây dựng các nhà
máy xử lý rác, tái chế chất thải
- Giáo dục để nâng cao ý thức cho mọi người về ô nhiễm và phòng chống ô nhiễm
6 Những hậu quả của nạn phá rừng và gây cháy rừng:
- Làm xói mòn, rửa trôi đất, dễ gây ra lũ quét
- Mất nơi ở của các loài sinh vật, làm mất cân bằng sinh thái, làm giảm đa dạng sinh học
- Làm giảm lượng nước ngầm, làm khí hậu thay đổi, giảm lượng mưa
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Phần : Di truyền và biến dị Chương I Các quy luật di truyền
Câu 1 Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể được gọi là
A Cặp nhân tố di truyền B Tính trạng
C Nhân tố di truyền D dòng thuần chủng
Câu 2 Thế hệ thứ nhất của một cặp bố mẹ được kí hiệu là
A P B G C F1 D F2
Câu 3 Để nghiên cứu di truyền, Menđen đã sử dụng phương pháp
A Lai khác dòng B phân tích các thế hệ lai
C Lai giống D tự thụ phấn
Câu 4 Phép lai nào sau đây gọi là phép lai phân tích ?
A AA x Aa B Aa x AA C AA x AA D Aa x aa
Câu 5 Bảng sau đây cho biết một số thông tin về nội dung các quy luật di truyền:
1 Quy luật di truyền của Mocgan a Trong quá trình phát sinh giao tử, mỗi nhân tố di truyền trong
cặp nhân tố di truyền phân li về một giao tử và giữ nguyên bản chất như ở cơ thể thuần chủng của P
2 Quy luật phân li của Menđen b Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình
phát sinh giao tử
3 Quy luật phân li độc lập của
Menđen
c các gen trên cùng NST cùng phân li trong quá trình phát sinh gia tử
Trong các tổ hợp ghép đôi ở các phương án dưới đây, phương án nào đúng?
A 1-b, 2-c, 3-a B 1-c, 2-b, 3-a
C 1-a, 2-b, 3-c D 1-c,2-a,3-b
Câu 6 Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp Cho cây thân
cao thuần chủng giao phấn với cây thân thấp thuần chủng Hãy xác định tỉ lệ kiểu hình ở F1
A 100% thân cao B 100% thân thấp
C 75% thân cao : 25% thân thấp C 50% thân cao : 50% thân thấp
Câu 7 Ở một loài thực vật, gen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định quả vàng Nếu cho cây
quả đỏ dị hợp tử (Bb) lai phân tích thì tỉ lệ kiểu hình ở F1 như thế nào?
Trang 8A 100% quả đỏ B 100% quả vàng
C 50% quả đỏ : 50% quả vàng D 75% quả đỏ : 25% quả vàng
Câu 8 Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp; gen B quy
định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định quả vàng Hai cặp gen quy định hai loại tính trạng nằm trên 2 cặp NST khác nhau Nếu cho cây dị hợp tử về 2 cặp gen (AaBb) tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình ở F1 như thế nào?
A 100% thân cao, quả đỏ
B 3 thân cao, quả đỏ : 1 thân thấp, quả vàng
C 3 thân cao, quả đỏ: 3 thân cao, quả vàng : 1 thân thấp, quả đỏ : 1 thân thấp, quả vàng
D 9 thân cao, quả đỏ: 3 thân cao, quả vàng : 3 thân thấp, quả đỏ : 1 thân thấp, quả vàng
Chương II Nhiễm sắc thể Câu 1 Bộ NST chứa các cặp NST tương đồng được kí hiệu là
A n B 2n C 3n D 4n
Câu 2 Bộ NST trong giao tử chỉ chứa một NST của mỗi cặp tương đồng được kí hiệu là
A n B 2n C 3n D 4n
Câu 3 Sự tự nhân đôi của NST diễn ra vào kì nào của chu kì tế bào?
A Kì trung gian B Kì đầu C Kì giữa D Kì cuối
Câu 4 Các NST đóng xoắn cực đại và tập trung thành một hang trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào Đây
là hoạt động diễn ra tại kì nào của nguyên phân?
A Kì đầu B Kì giữa C Kì sau D Kì cuối
Câu 5 Khi nói về ý nghĩa của nguyên phân, phát triển nào sau đây sai?
A Nguyên phân là phương thức sinh sản của tế bào sinh dưỡng
B Nhờ quá trình nguyên phân mà cơ thể đa bào lớn lên
C Nguyên phân là phương thức duy trì ổn định bộ NST đặc trưng cho loài qua các thế hệ cơ thể ở những loài sinh sản vô tính
D Nguyên phân tạo ra các loại giao tử cho quá trình thụ tinh
Câu 6 Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong nguyên phân ?
A Các NST đóng xoắn cực đại và tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
B Sự tiếp hợp của các NST kép tương đồng theo chiều dọc và có thể trao đổi chéo với nhau
C Hai crômatit trong từng NST kép của cặp NST tương đồng tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn rồi phân li
về 2 cực của tế bào
D Các NST kép bắt đầu đóng xoắn và co ngắn, hình thái rõ rệt và tâm động đính vào các sợi tơ của thoi phân bào
Câu 7 Các NST đóng xoắn, tập trung và xếp song song thành hai hang trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân
bào Đây là hoạt động diễn ra tại kì nào trong giảm phân
A Kì đầu I B Kì giữa II C Kì giữa I D Kì sau II
Câu 8 Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ cơ thể nhờ cơ chế
A nguyên phân B nhân đôi, nguyên phân, thụ tinh
C nhân đôi, giảm phân và thụ tinh D nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
Câu 9 Khi nói về NST giới tính, phát biểu nào sau đây không đúng ?
A NST giới tính chỉ mang gen quy định các tính trạng liên quan đến giới tính
B Trong tế bào lưỡng bội (2n) của loài, có một cặp NST giới tính và luôn khác nhau ở hai giới
C Trong tế bào lưỡng bội (2n) của loài, NST giới tính có thể tồn tại thành cặp tương đồng hoặc không tương đồng
D Ở một số loài, cặp NST giới tính của giống đực là XX, của giống cái là XY
Câu 10 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về NST giới tính ở động vật?
(1) NST giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục
(2) NST giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng liên quan đến giới tính
(3) NST giới tính luôn khác nhau ở hai giới
(4) Sự phân li và tổ hợp của NST giới tính là cơ chế xác định giới tính ở một số loài
A 1 B.2 C.3 D.4 Câu 11 Một tế bào sinh dục của một loài có bộ NST 2n = 46 thực hiện quá trình giảm phân Hãy xác định số
lượng NST có trong một tế bào con
A 23 NST đơn B 23 NST kép C 46 NST đơn D 46 NST kép
Câu 12 Một tế bào sinh dục của ruồi giấm đang ở kì giữa của giảm phân I Hãy xác định số lượng NST có trong
tế bào nói trên
A 8 NST đơn B 8 NST kép C 16 NST đơn D 4 NST kép
Câu 13 Một tế bào xôma của một loài đang ở kì sau của quá trình nguyên phân có 48 NST đơn Hãy xác định bộ
NST 2n đặc trưng cho loài A 2n = 8 B 2n = 12 C 2n = 24 D 2n = 48
Trang 9Chương III ADN và gen Câu 1 Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
B Timin A Ađênin C Uraxin D Xitôzin
Câu 2 Loại nuclêotit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ARN?
A Ađênin B Timin C Guanin D Xitôzin
Câu 3 Nguyên tắc bổ sung giữa G – X, A – T và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào
sau đây?
(1) Phân tử ADN mạch kép (2) Quá trình tổng hợp ARN
(3) Phân tử prôtêin (4) Quá trình tự nhân đôi của ADN
A (3) và (4) B (1) và (3) C (2) và (4) D (1) và (4)
Câu 4 Khi nói về quá trình tự nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn
(2) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra trong nhân tế bào, tại kì trung gian
(3) Trong 2 phân tử ADN con được tạo thành, một phân tử được tổng hợp hoàn toàn từ các nuclêootit tự do trong môi trường còn một phân tử mang toàn bộ các nuclêootit từ ADN mẹ
(4) Sự tự nhân đôi ADN là cơ sở cho sự tự nhân đôi NST
A 2 B 3 C 4 D.1
Câu 5 Một đoạn mạch của gen có trình tự các nuclêôtit như sau:
- T - A – X – G – A – G – T –
- A – U – G – X – U – X – A -
Nếu mạch này làm mạch khuôn để tổng hợp ARN thì trình tự các nuclêôtit của ðoạn ARN được tổng hợp là:
A – A – U – G – X – U – X – A - B – A – T – G – X – T – X – A –
C – U – A – X – G – A – G – U - D – U – T – G – X – T – X – U –
Câu 6 Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
A Cấu trúc bậc 3 B Cấu trúc bậc 2 C Cấu trúc bậc 1 D Cấu trúc bậc 4
Cấu trúc bậc 1: có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin do số lượng , thành phần, trình tự sắp xếp các axit amin trên phân tử prôtêin quy định
Câu 7 Sơ đồ sau đây phản ánh mối quan hệ giữa gen và tính trạng?
A Gen (một đoạn ADN) mARN Prôtêin Tính trạng
B Prôtêin mARN Gen (một đoạn ADN) Tính trạng
C mARN Gen (một đoạn ADN) Prôtêin Tính trạng
D Gen (một đoạn ADN) Prôtêin mARN Tính trạng
Câu 8 Một gen có số lượng nuclêôtit loại ađênin là 600 và số lượng nuclêôtit loại guanine là 900 Chiều dài của
gen là
A 2550Ao B 5100 Ao C 4080 Ao D 2040 Ao
Câu 9 Một gen có chiều dài 4080 Ao và số lượng nuclêôtit loại Ađênin là 400 Số lượng nuclêôtit từng loại của gen là
A A = T = 400 , G = X = 800 B A = T = 400 , G = X = 600
C A = T = 400, G = X = 200 D A = T = 400, G = X = 2000
Câu 10 Một phân tử ADN tự nhân đôi một số lần đã tạo ra 16 phân tử ADN Số lần tự nhân đôi của phân tử
ADN trên là
A 1 B 2 C 3 D 4
Chương IV Biến dị Câu 1 Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan tới một hoặc một số cặp nuclêôtit
B Sự biến đổi trong cấu trúc trong phân tử của gen có thể dẫn đến biến đổi cấu trúc của loại protein do gen đó
mã hoá
C Đa số các gen đột biến được biểu hiện ra kiểu hình thường có hại cho bản thân sinh vật
D Đột biến gen tạo ra nguồn biến dị không di truyền
Câu 2 Khi nói về đột biến cấu trúc NST, phát biểu nò sau đây không đúng?
A Đột biến cấu trúc NST là những biến đổi trong cấu trúc của NST, làm thay đổi số lượng và cách sắp xếp các gen trên NST
B NST có thể bị biến đổi ở một số dạng như mất đoạn, lặp đoạn và đảo đoạn
C Đột biến cấu trúc NST có thể làm thay đổi số lượng NST trong tế bào
D Đột biến cấu trúc NST thường gây hại cho sinh vật
Câu 3 Khi nói về đột biến số lượng NST, phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Đột biến số lượng NST là những biến đổi số lượng xảy ra ở một hoặc một số cặp NST nào đó hoặc ở tất cả các
Trang 10cặp của bộ NST.
B Những biến đổi về số lượng NST luôn gây hại cho cơ thể sinh vật
C Thể đột biến số lượng NST bao gồm thể dị bội và thể đa bội
D Đột biến số lượng NST phát sinh do một, một số cặp hoặc tất cả các cặp NST không phân li trong nguyên phân hoặc trong giảm phân
Câu 4 Cơ chế hình thành thể dị bội có bộ NST 2n+1 là:
A Giao tử bình thường kết hợp với giao tử mà một cặp NST tương đồng nào đó có 2 NST tạo thành hợp tử, sau
đó hợp tử nguyên phân bình thường
B Giao tử bình thường kết hợp với giao tử mà một cặp NST tương đồng nào đó không có NST tạo thành hợp tử, sau đó hợp tử nguyên phân bình thường
C Hai giao tử bình thường kết hợp với nhau tạo thành hợp tử Trong quá trình nguyên phân của hợp tử, một cặp NST không phân li
D Hai giao tử mà một cặp NST tương đồng nào đó có 2 NST kết hợp tạo thành hợp tử, sau đó hợp tử nguyên phân bình thường
Câu 5 Khi nói về thường biến, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thường biến là những biến đổi ở kiểu hình phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi
trường
B Thường biến biểu hiện đồng loạt theo hướng xác định, tương ứng với điều kiện ngoại cảnh
C Thường biến là loại biến dị không di truyền
D Thường biến là những biến đổi ở kiểu hình của cá thể do ảnh hưởng trực tiếp của môi trường làm biến đổi cấu trúc của gen
Câu 6 Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 24 Tế bào sinh dưỡng của thể tam bội (3n) thuộc loại này có
số lượng NST là
A 24 B 25 C 36 D 72
Câu 7 Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 48 Tế bào sinh dưỡng của thể 2n – 1 thuộc loài này có số
lượng NST là A 24 B 47 C 94 D 49
Chương V Di truyền học người Câu 1 Những phương pháp nào sau đây được sử dụng để nghiên cứu di truyền người?
A Nghiên cứu trẻ đồng sinh và phả hệ C Nghiên cứu phả hệ và phương pháp lai
B Phương pháp lai và gây đột biến D Nghiên cứu trẻ đồng sinh và phương pháp gây đột biến
Câu 2 Trong tế bào sinh dưỡng của bệnh nhân bị bệnh Đao có:
A 3 NST số 23 B 1 NST X C 3 NST số 21 D 1 NST số 21
Câu 3 Trong tế bào sinh dưỡng của bệnh nhân bị bệnh Tớcnơ có:
A 3 NST số 21 B 1 NST số 21 C 3 NST số 23 D 1 NST X
Câu 4 Nguyên nhân nào sau đây gây ra bệnh bạch tạng?
A Đột biến cấu trúc NST B Đột biến gen lặn
C Đột biến số lượng NST D Đột biến gen trội
Câu 5 Cho một số biện pháp sau:
(1) Chống việc sản xuất, thử, sử dụng vũ khí hạt nhân, vũ khí hoá học
(2) Hạn chế kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen gây ra các tật, bệnh di truyền
(3) Chống các hành vi gây ô nhiễm môi trường
(4) Tăng cường sử dụng thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ
Có bao nhiêu biện pháp có thể giúp hạn chế phát sinh bệnh, tật di truyền?
A 1 B 2 C 3 D 4
Chương VI Ứng dụng di truyền học Câu 1 Kĩ thuật gen không bao gồm khâu nào ?
A Tách ADN của tế bào cho và tách phân tử làm thể truyền từ vi khuẩn hoặc virut
B Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận, tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện
C Tạo ADN tái tổ hợp (gồm ADN của tế bào cho và ADN làm thể truyền)
D Dùng tia tử ngoại để gây đột biến gen đã ghép
Câu 2 Cho các thành tựu sau:
(1) Tạo chủng E coli có khả năng sản sinh hoocmôn insulin của người
(2) Nhân giống mía bằng nuôi cấy mô
(3) Tạo giống lúa giàu vitamin A
(4) Chuyển gen sinh trưởng ở bò vào lợn
Có bao nhiêu thành tựu của công nghệ gen?
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 3 Khi nói về hiện tượng thoái hoá giống, phát biểu nào sau đây sai?