PowerPoint Presentation Nội dung 01 02 03 Nước giải khát Chất tạo ngọt tổng hợp Nguyên tắc sử dụng chất tạo ngọt trong sản xuất Là loại thức uống đặc biệt đa dạng, có nguồn gốc từ các loại nước khoáng.
Trang 1N i ộ
dung
Nước giải khát
Chất tạo ngọt tổng hợp
Nguyên tắc sử dụng chất tạo ngọt trong sản xuất
01
02
03
Trang 2• Là lo i th c u ng đ c bi t đa d ng, có ạ ứ ố ặ ệ ạ
ngu n g c t các lo i n ồ ố ừ ạ ướ c khoáng
đ ượ c tìm th y trong các dòng su i t ấ ố ự
nhiên.
• Lo i n ạ ướ c u ng nh m cung c p thêm ố ằ ấ
ch t dinh d ấ ưỡ ng và tăng c ườ ng s c đ ứ ề
Trang 4Th c u ng gi i khát ứ ố ả Th c u ng b d ứ ố ổ ưỡ ng Th c u ng có ch a ch t kích thích ứ ấ ố ứ
Th c u ng không c n ứ ố ồ
N ướ c gi i khát ả
Trang 5Th c u ng có c n ứ ố ồ Là th c u ng có ch a c n lên men, đ ứ ố ứ ồ ượ c bi t ế
đ n t th i ti n s , t bia cho đ n r ế ừ ờ ề ử ừ ế ượ u vang.
N ướ c gi i khát ả
Trang 6Các ch t ph gia có trong n ấ ụ ướ c gi i khát ả
Ph gia t o ụ ạ
ng t ọ Ph gia b o ụ qu n ả ả Ph gia t o ụ chua ạ Ph gia t o màu ụ ạ
Trong n ướ c gi i khát có ch a nhi u ch t ph gia khác nhau ả ứ ề ấ ụ
s n xu t ra s n ph m phù h p yêu c u ng ả ấ ả ẩ ợ ầ ườ i tiêu dùng.
Trang 702 Ch t t o ng t ấ ạ ọ
Ch t t o ng t t ng h p ấ ạ ọ ổ ợ (hay còn g i là ọ ch t t o ng t nhân t o ấ ạ ọ ạ ,
đ ườ ng hóa h c ọ ) là ch t không có trong t nhiên, ch y u đ ấ ự ủ ế ượ ổ c t ng h p ợ
t các ch t h u c , vô c trong nhà máy: th ừ ấ ữ ơ ơ ườ ng có v ng t r t cao so v i ị ọ ấ ớ
đ ườ ng kính saccharose (đ ườ ng t nhiên khai thác t mía, c c i đ ự ừ ủ ả ườ ng) không chuy n hóa đ ể ượ c, do đó không có giá tr dinh d ị ưỡ ng; th ườ ng có
m c đích s d ng là t o v ng t trong đi u tr cho nh ng ng ụ ử ụ ạ ị ọ ề ị ữ ườ i
b nh th a cân ệ ừ hay đái tháo đ ườ ng
Trang 8Tr ườ ng đ i ạ
h c Illinois ọ (Mỹ).
Aspartame
do m t chuyên ộ gia hoá h c c a ọ ủ
t p đoàn GD ậ Searle phát
hi n ệ
Sucralose
b i các nhà khoa ở
h c t Tate & ọ ừ Lyle, làm vi c v i ệ ớ các nhà nghiên
c u Leslie Hough ứ
và Shashikant Phadnis t i ạ Queen Elizabeth College
Acesulfame K
B i Clauss và ở Jensen c a hang ủ Hoechst Đ c tìm ở ứ
ra và đ ượ c FDA kiêm nghi m đ a ệ ư vào s d ng ử ụ
Trang 9Khái niệm: Saccharine (E954) là chất làm ngọt nhân tạo không có
năng lượng thực phẩm Có bản chất là ortho sulfimide benzoic acid.
Công th c hóa h c: ứ ọ C7H5 NO3S
Tên khác: benzoic sulfinide (E954)
Trang 11Thường ổn định trong môi trường axit nhưng lại không có phản ứng với các thành phần thực phẩm nên nó thường được dùng nhiều trong đồ uống và nước ngọt như nước cam, nước chanh, sữa,
Trang 12Saccharine
Trang 13L i ích ợ
Không b h p thu b i h tiêu hóa ị ấ ở ệ
Không gây nh h ả ưở ng t i hàm ớ
l ượ ng insulin trong máu.
Không t o năng l ạ ượ ng.
Trang 14Nhóm thực phẩm ML (mg/kg)
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 80
Đồ tráng miệng từ sữa (Ví dụ: bánh pudding, sữa chua trái cây
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ép lạnh và kem trái cây 100
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng) 300
Đối tượng sử dụng và hàm lượng theo quy định tại Thông tư 24/2019/TT-BYT quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm Quy định saccharine trong các loại nước:
Trang 15Khái ni m ệ : là mu i natri ho c canxi c a axit Cyclamic. ố ặ ủ
Calcium cyclamate: C12H24CaN2O6S2.2H2O
Cyclamate
Sodium cyclamate : C6H12NNaO3S
E952 (i) - acid cyclamat;
E952 (ii) - calcium cyclamate E952 (iv) - natri cyclamat
Ch s qu c ỉ ố ố
t : ế
Trang 16Là một chất làm ngọt, màu trắng, không mùi, dạng bột tinh thể, tan nhiều trong nước, không tan trong benzen, chloroform ethanol and diethyl
ether
Tạo vị ngọt gấp 30 – 50 lần đường mía
Ở nồng độ cao có dư vị hơi đắng nhưng ít hơn so với saccharin
hoặc acesulfame kali
Độ ngọt của natri cyclamat cao hơn calcium cyclamate
Chất tạo ngọt cyclamate ổn định đối với nhiệt và môi trường axit và kiềm
Tính
chất
Trang 17CÔNG D NG Ụ
Đ ượ ứ c ng d ng nhi u trong vi c s n xu t ụ ề ệ ả ấ
đ u ng gi i khát, các s n ph m kem, b , ồ ố ả ả ẩ ơ
bánh, n ướ c ch m, ấ ướ p hoa qu , siro, k o cao ả ẹ
su, s n xu t th c ph m ăn kiêng ả ấ ự ẩ
Th ườ ng đ ượ ử ụ c s d ng h tr cùng các ch t ỗ ợ ấ
ng t nhân t o khác, đ c bi t là saccharin, ọ ạ ặ ệ
ph bi n là h n h p v i t l ổ ế ỗ ợ ớ ỷ ệ cyclamate:saccharin là 10:1 sẽ che gi u v c a ấ ị ủ
c 2 ch t ng t này ả ấ ọ
Trang 18Cyclamate
Trang 19o Li u l ề ượ ng cho phép c a ch t t o ng t cyclamate E952 trong ủ ấ ạ ọ
ngành công nghi p th c ph m là t ệ ự ẩ ừ 250-3000 mg/kg tùy lo i ạ
th c ph m ự ẩ
o Li u l ề ượ ng s d ng cho phép ử ụ ở MỸ là 1500mg/ng ườ i.
o Theo FAO/WHO li u l ề ượ ng cho phép là 250mg/kg th tr ng ể ọ
Trang 20Nhóm Thực phẩm ML(mg/kg)
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn,
lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa 250
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ
uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác 350
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, rượu vang và đồ uống có cồn
Trang 21Khái niệm : Aspartame (E951) là m t ch t làm ng t nhân t o ộ ấ ọ ạ
không ch a đ ứ ườ ng saccharide đ ượ ử ụ c s d ng nh m t ch t thay ư ộ ấ
th đ ế ườ ng trong m t s th c ph m và đ u ng ộ ố ự ẩ ồ ố
Công thức hoá học : C14H18N2O5
Aspartame
Trang 22o D ng b t, màu tr ng, không mùi ạ ộ ắ
Trang 24Aspartame
Trang 26• Không đ l i d v hoá ch t ể ạ ư ị ấ
ho c v kim lo i khó ch u nh ặ ị ạ ị ư
m t s ch t làm ng t khác ộ ố ấ ọ
• Không gây sâu răng.
• Làm tăng đ ng t và kéo dài v ộ ọ ị
ng t c a m t vài lo i h ọ ủ ộ ạ ươ ng.
• Làm gi m ho t đ ng c a m t lo i ả ạ ộ ủ ộ ạ
v ch ng l i b nh ti u đ ệ ố ạ ệ ể ườ ng type 2.
th : gan, ph i, não, vú, tuy n ti n ư ổ ế ề
li t, h th n kinh trung ệ ệ ầ ươ ng.
• Tăng nguy c b nh tim và đ t qu ơ ệ ộ ỵ
L i ích ợ Tác d ng ph ụ ụ
Trang 27Theo thông tư 24/2019 TT-BYT ngày 30.08.2019 quy định hàm lượng Max level của Aspartame trong các loại nước:
Aspartame
Nhóm thực phẩm ML (mg/kg)
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
600
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng”
hoặc đồ uống điện giải và các đồ uống đặc biệt khác
600
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
600
Trang 28Khái ni m ệ : Sucralose (E995) là m t ch t làm ộ ấ
ng t nhân t o và ch t thay th đ ọ ạ ấ ế ườ ng, không
ch a calo, ng t h n đ ứ ọ ơ ườ ng g p 600 l n ấ ầ
Công th c hoá h c: ứ ọ C12H19Cl3O8
Trang 29d ng tinh th , sucralose có màu tr ng, không hút m
Sucralose tan t t trong nố ước, metanol và etanol; tan ít trong etyl axetat
Sucralose b n trong kho ng pH 3-7ề ả
Sucralose cũng r t b n v i nhi t (180ấ ề ớ ệ oC trong th i gian 25 ờphút, sucralose v n không b phân h y)ẫ ị ủ
Sucralose t o v ng t tạ ị ọ ương t nh đự ư ường saccharose và không gây ra h u v ậ ị
Sucralose t o v ng t tạ ị ọ ương t nh đự ư ường saccharose và không gây ra h u v ậ ị
Sucralose
Tính
chất
Trang 30Công dỤng
S d ng ch y u trong đ u ng, ch ng h n ử ụ ủ ế ồ ố ẳ ạ
nh đ u ng có ga, n ư ồ ố ướ c trái cây, đ u ng có ồ ố
protein t th c v t, n ừ ự ậ ướ c tăng l c, đ u ng ự ồ ố
cà phê và đ u ng có c n ồ ố ồ
Đ ượ ử ụ c s d ng trong các s n ph m k o, làm ả ẩ ẹ bánh, s a ho c kem; n đ nh nhi t và các ữ ặ Ổ ị ệ
đi u ki n pH, vì v y nó có th s d ng trong ề ệ ậ ể ử ụ
s n ph m n ả ẩ ướ ng.
Sucralose
Trang 31N ướ c ng t Singer Ale Seagram’s ọ Các lo i n ạ ướ c u ng c a mixed berry ố ủ
Trang 35Các lo i n ạ ướ c ép c a th ủ ươ ng
hi u Vinut ệ
Trang 36Tác
d ng ụ
phụ
Sucralose có thể làm tăng lượng đường trong máu
và insulin ở những người không sử dụng chất làm ngọt nhân tạo thường xuyên Tuy nhiên, nó có lẽ không có tác dụng đối với những người thường xuyên sử dụng chất làm ngọt nhân tạo.
Được coi là chịu nhiệt và tốt cho nấu ăn và nướng Tuy nhiên ở nhiệt độ cao, sucralose có thể bị phá vỡ và tạo ra các chất có hại được gọi
là chloropropanols Những chất này có thể làm tăng nguy cơ ung thư
Trang 37QUY Đ NH HÀM L Ị ƯỢ NG S D NG Ử Ụ
Mã nhóm thực phẩm và nhóm thực phẩm ML (ml/kg)
01.1.2 Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia
trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)
300
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu ) 400
04.1.2.9 Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu
quả
400
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện
giải” và các đồ uống đặc biệt khác
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) 700
Theo thông tư 24/2019 TT_BYT ngày 30.08.2019 quy định hàm lượng Max level của Sucralose trong các loại nước:
Trang 38Acesulfame K
Khái ni m ệ : Acesulfame K (E950) là m t ch t thay th đ ộ ấ ế ườ ng, không ch a calo; nó ng t g p 200 l n đ ứ ọ ấ ầ ườ ng.
Công th c hóa h c ứ ọ :
Trang 39Có d ng tinh th màu tr ng v i c u trúc hóa h c t ạ ể ắ ớ ấ ọ ươ ng t ự saccharin
Tính
chất
Trang 40Acesulfame K
Công dụng
Trong đ u ng có ga và không ga, n ồ ố ướ c trái cây, các s n ph m s a, món tráng ả ẩ ữ
mi ng, bánh k o, m t, k o cao su, hoa ệ ẹ ứ ẹ
qu ngâm đ ả ườ ng, r ượ u vang, món ăn
v t, chè và n ặ ướ ố c s t, ngũ c c ăn sáng và ố
nhi u h n n a ề ơ ữ
Th ườ ng đ ượ ử ụ c s d ng trong các th c ự
ph m n ẩ ướ ng, n u nhi t đ khá cao ấ ở ệ ộ
Trang 41Acesulfame K
Trang 42Acesulfame K
Trang 43Nhóm thực phẩm ML (mg/kg)
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 350
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
600
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh) 350
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng
từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ
cacao
600
Acesulfame K
Max level của Acesulfame K trong các loại nước:
Trang 44Nguyên tắc sử dụng chất tạo ngọt trong sản
xuất
Trang 45Có th ph i tr n các lo i ch t t o ng t đ kh c ph c nhể ố ộ ạ ấ ạ ọ ể ắ ụ ược
đi m m t s ch t và gia tăng hể ộ ố ấ ương v cho s n ph mị ả ẩ
H n ch đ n m c th p nh t lạ ế ế ứ ấ ấ ượng ch t t o ng t c n ấ ạ ọ ầthi t đ đ t đế ể ạ ược hi u qu kỹ thu t mong mu n.ệ ả ậ ố
Trang 46(S khác bi t gi a ch t làm ng t nhân t o và đ ự ệ ữ ấ ọ ạ ườ ng th t) ậ
Difference Between Artificial Sweeteners And Real Sugar