Microsoft Word 12 TRUONGHUUDANG CDIEU CK1 MÚI 14tr C pb Hoàn thiÇn 28 11 22 docx 1 ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022 2023 Cho A 2;2, B (1;5, C 0;1) . Khi đó, tập A B C là A. 0;1. B. 0;1) . C. 0 . D. 2;5. Câu 2: Với giá trị nào của x mệnh đề chứa biến 2 P x x :2 1 0 là mệnh đề đúng: A. 1. B. 5. C. 0 . D. 4 5 . Câu 3: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3 5 6 x y . A. (2;8) . B. ( 10; 3) . C. (3;3) . D. (0;2).
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: ChoA 2;2, B(1;5], C [0;1) Khi đó, tập A B\ C là
A 0;1 B [0;1) C 0 D 2;5
Câu 2: Với giá trị nào của x mệnh đề chứa biến P x :"2x2 1 0" là mệnh đề đúng:
5 Câu 3: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3x 5y6
A (2;8) B ( 10; 3) C (3;3) D (0;2)
Câu 4: Câu nào sau đây sai?
Miền nghiệm của bất phương trình x 2 2(y 2) 2(1x) là nửa mặt phẳng chứa điểm
A (0;0) B (1;1) C (4; 2) D (1; 1)
Câu 5: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 1 0?
x y
A ( 1; 4) B ( 2;4) C (0;0) D ( 3;4)
Câu 6: Miền nghiệm của hệ bất phương trình
0
5 0
x y
x y
là phần mặt phẳng chứa điểm
A (5;3) B (0;0) C (1; 1) D ( 2;2)
Câu 7: Biểu thức F y x đạt giá trị nhỏ nhất với điều kiện
5 0
x y
x y x
tại điểm S x y( ; ) có toạ độ
là
A (4;1) B (3;1) C (2;1) D (1;1)
Câu 8: Tìm tập xác định của hàm số 1
4
x y
x x
A D 4; \ 0 B D 4; \ 0
C D 4; \ 0;1 D D\ 0
Câu 9: Cho hàm số f x ax2bx c có đồ thị như hình vẽ
Với giá trị nào của tham số m phương trình
2 0
f x m có duy nhất một nghiệm
A m2
B m1
C m 1
D m0
Trang 2Câu 10: Cho hàm số y f x có tập xác định là 3;3 và đồ thị
được biểu diễn bởi hình bên Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1
B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1và 1; 4
C Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
D Hàm số đồng biến trên khoảng và3; 1 1; 3
Câu 11: Một chiếc cổng hình parapol dạng y x2 có chiều rộng
8
d m Hãy tính chiều cao h của cổng (hình minh họa
bên cạnh)?
Câu 12: Trong các hàm số sau đây: y x , y x 24x, y x4 2x2 có bao nhiêu hàm số chẵn?
Câu 13: Hàm số y x 2 4 x 6
A Đồng biến trên ; 2 C Nghịch biến trên ; 2
B Đồng biến trên ;2 D Nghịch biến trên 2;
Câu 14: Tọa độ giao điểm của đường thẳng y 4 x và parabol 1 2
4 8 2
y x x là
A 2; 2 và 4;0 B 0; 4 và 2; 2
C 2; 2 và 4;0 D và2; 2 4; 4
Câu 15: Tìm điều kiện để tam thức bậc hai f x( ) a x2 bx c a ( 0) lớn hơn 0 với mọi x
0
a
0 0
a
0 0
a
0 0
a
Câu 16: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x28x 7 0 Trong các tập hợp sau, tập nào không
là tập con của S?
A (;0] B [8;) C ( ; 1] D [6;)
Câu 17: Cho các tam thức f x( ) 2 x2 3x 4; ( )g x x2 3x4; ( ) 4 3h x x2 Số tam thức đổi dấu
trên là
x y
8m h
x
y 4
-1
3 -1
-2 -3
1
Trang 3Câu 19: Với giá trị nào của a thì bất phương trình ax2 x a 0, x ?
2 a
D 1
2
a
Câu 20: Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2 x m 0 vô nghiệm?
4
4
m Câu 21: Phương trình x46x2 7 0 có bao nhiêu nghiệm?
Câu 22: Tổng các nghiệm của phương trình x x( 1)(x2)(x 3) 8 là:
2
Khẳng định nào sau đây đúng?
A tan0;cot 0 B tan0;cot0
C tan0;cot0 D tan0;cot0
Câu 24: Cho ABC có b6,c8,Aˆ60 Độ dài cạnh a là:
Câu 25: Cho ABC có S84,a13,b14,c15 Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam
giác trên là:
Câu 26: Cho ABC có a6,b8,c10 Diện tích S của tam giác trên là:
Câu 27: Cho ABC thỏa mãn: 2 cosB 2 Khi đó:
A B30 B B60 C B45 D B75
Câu 28: Cho tứ giác ABCD có AB DC
và AB BC
Khẳng định nào sau đây là sai?
A ABCD là hình thang cân B CD BC
C AD BC
Câu 29: Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì với mọi điểm M ta có
A MA MB 2MI
B MA MB MI
C MA MB 3MI
2
MA MB MI
Câu 30: Cho tam giác đều ABCvới độ dài đường cao AHa Đẳng thức nào sau đây đúng?
3
a
AB
B HB HC
C AB AC a
2
AC HC
Câu 31: Cho ABC đều cạnh bằng a cm nội tiếp đường tròn O Điểm Mthuộc O sao cho
T MA MB MC
lớn nhất Khi đó giá trị của T bằng bao nhiêu?
Trang 4Câu 32: Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB=a Tính 1 .
2 AB AC
2 AB AC a
a
AB AC
2
2 AB AC a
2
2 AB AC a
Câu 33: Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi
A Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau
B Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành
C Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều
D Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau
Câu 34: Mệnh đề nào sau đây sai?
A Nếu M là trung điểm đoạn thẳng AB thì MA MB 0
B Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA GB GC 0
C Nếu ABCD là hình bình hành thì CB CD CA
D Nếu ba điểm phân biệt A,B,C nằm tùy ý trên một đường thẳng thì |AB| | BC | | AC|
Câu 35 Cho ba lực F 1MA
, F2MB
, F 3MC
cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên Cho biết cường độ của F1
, F2 đều bằng 50 N và góc 60AMB Khi đó cường độ của lực
3
F
là
A 50 3 N B 50 2 N C 25 3 N D 100 2 N
Trang 5II.TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Parabol y ax 2bx c đi qua A 8;0 và có đỉnh I6; 12 Xác định a b c, ,
Câu 2 Cho bất phương trình : m1x22mx3m 2 0
a) Tìm m để bất phương trình đúng với mọi số thực x
b) Tìm m để bất phương trình đúng với mọi số thực dương x
Trang 6Câu 3: Cho tam giác ABC Các điểm M, N thỏa mãn: 1 , 2
3
AM AB CN BC
Gọi I là điểm thỏa:
MI CM
Chứng minh I A N, , thẳng hàng
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 10 – ĐỀ SỐ 12 I.Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: ChoA 2;2, B(1;5], C [0;1) Khi đó, tập A B\ C là
A 0;1 B [0;1) C 0 D 2;5
Lời giải Chọn B
Ta có: A B\ 2;1
A B\ C [0;1)
Câu 2: Với giá trị nào của x mệnh đề chứa biến P x :"2x2 1 0" là mệnh đề đúng:
5
Lời giải
Chọn C
2 1 0
x x
Ta có 0 2; 2
nên chọn câu C.
Câu 3: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3x 5y6
A (2;8);
B ( 10; 3) ;
C (3;3);
D (0; 2) Lời giải
Chọn C
+) Thay x2,y8 vào bất phương trình 3x 5y6, ta được:
3.2 5.8 6 34 6
(vô Ií)
Do đó cặp số (2;8) không là nghiệm của bất phương trình đã cho
+) Thay x 10,y 3 vào bất phương trình 3x 5y6, ta được:
3.( 10) 5.( 3) 6 15 6
(vô Ii)
Do đó cặp số ( 10; 3) không là nghiệm của bất phương trình đã cho
+) Thay x3,y3 vào bất phương trình 3x 5y6, ta được:
3.3 5.3 6 6 6
(luôn đúng)
Do đó cặp số (3;3) không là nghiệm của bất phương trình đã cho
+) Thay x0,y2 vào bất phương trình 3x 5y6, ta được:
3.0 5.2 6 10 6
(vô Ií)
Do đó cặp số (0; 2) không là nghiệm của bất phương trình đã cho
Câu 4: Câu nào sau đây sai?
Miền nghiệm của bất phương trình x 2 2(y 2) 2(1x) là nửa mặt phẳng chứa điểm
A (0;0) B (1;1) C (4;2) D (1; 1)
Lời giải Chọn C
Ta có: x 2 2(y 2) 2(1 x) x 2 2y 4 2 2x x 2y4
Dễ thấy tại điểm (4;2) ta có: 4 2.2 8 4
Trang 8Câu 5: Điểm nảo sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 1 0
x y
A ( 1;4) B ( 2;4) C (0;0) D ( 3;4)
Lời giải Chọn C
Nhận xét: chỉ có điềm (0;0) không thỏa mãn hệ
Câu 6: Miền nghiệm của hệ bất phương trình
0
5 0
x y
x y
là phần mặt phẳng chúa điểm
A (5;3) B (0;0) C (1; 1) D ( 2;2)
Lời giải Chọn A
Nhận xét: chỉ có điểm (5;3) thỏa mãn hệ
Câu 7: Biểu thức F y x đạt giá trị nhỏ nhất với điều kiện
5 0
x y
x y x
tại điểm S x y( ; ) có toạ độ
là
A (4;1) B (3;1) C (2;1) D (1;1)
Lời giải Chọn A
Biểu diễn miền ngiệm của hệ bất phương trình
5 0
x y
x y x
trên hệ trục tọa độ như dưới đây:
Nhận thấy biết thức F y x chỉ đạt giá trị nhỏ nhất tại các điểm A, B hoặc C
Chỉ C(4;1) có tọa độ nguyên nên thỏa mãn
Vậy minF 3 khi x4,y1
Câu 8: Tìm tập xác định của hàm số 1
4
x y
x x
A D 4; \ 0 B D 4; \ 0
C D 4; \ 0;1 D D\ 0
Lời giải Chọn B
0
4 0
x
Suy ra tập xác định của hàm số đã cho là D 4; \ 0
Trang 9Câu 9: Cho hàm số f x ax2bx c có đồ thị như hình vẽ Với giá trị nào của tham số m phương
trình f x 2m có duy nhất một nghiệm 0
Lời giải Chọn B
2 0 2
f x m f x m (1)
Ta có (1) là phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y2m và parabol
P f x: ax2 bx c Để phương trình (1) có duy nhất một nghiệm thì số giao điểm phải là một
Dựa vào đồ thị của parabol ta có 2m 2 m 1thì phương trình có duy nhất nghiệm
Câu 10: Cho hàm số y f x có tập xác định là 3;3 và đồ thị
được biểu diễn bởi hình bên Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1
B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1và 1; 4
C Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
D Hàm số đồng biến trên khoảng và3; 1 1; 3
Lời giải
Câu 11: Một chiếc cổng hình parapol dạng y x2 có chiều rộng
8
d m Hãy tính chiều cao h của cổng (hình minh họa bên cạnh)?
Lời giải Chọn C
Dựa vào hệ trục tọa độ hình minh họa d8m suy ra đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ
4; h Suy ra h Mà thực tế h là chiều cao cổng nên 42 16 h16m
x y
8m h
x
y 4
-1
3 -1
-2 -3
1
Trang 10Câu 12: Trong các hàm số sau đây: y x , y x 24x, y x4 2x2 có bao nhiêu hàm số chẵn?
Lời giải Chọn C
+ Xét hàm số y x có tập xác định D
Với mọi x thuộc ta có y x x x y x nên hàm số y x là hàm số chẵn
+ Hàm số y x 24x không là hàm số chẵn vì y 5 5 45 y 5
+ Xét hàm số y x4 2x2 có tập xác định D
Với mọi x thuộc ta có y x x 4 2 x 2 x4 2x2 y x
nên hàm số y x4 2x2 là hàm số chẵn
Câu 13: Hàm số y x 2 4 x 6
A Đồng biến trên ; 2 C Nghịch biến trên ; 2
B Đồng biến trên ;2 D Nghịch biến trên 2;
Lời giải Chọn C
Do a0nên hàm số nghịch biến trên ; 2
Câu 14: Tọa độ giao điểm của đường thẳng y 4 x và parabol 1 2
4 8 2
y x x là
A 2; 2 và 4;0 B 0; 4 và 2; 2 C 2; 2 và 4;0 D và2; 2 4; 4
Lời giải Chọn C
Xét phương trình hoành độ giao điểm
Câu 15: Tìm điều kiện để tam thức bậc hai f x( ) a x2 bx c a ( 0) lớn hơn 0 với mọi x
0
a
0 0
a
0 0
a
0 0
a
Lời giải Chọn C
Tam thức bậc hai lớn hơn 0 với mọi x thì 0
0
a
Chọn đáp án C
Câu 16: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x28x 7 0 Trong các tập hợp sau, tập nào không
là tập con của S?
A (;0] B [8;) C ( ; 1] D [6;)
Lời giải
Trang 11Câu 17: Cho các tam thức f x( ) 2 x23x4; ( )g x x2 3x4; ( ) 4 3h x x2 Số tam thức đổi dấu
trên là
Lời giải Chọn B
( ); ( )
f x g x vô nghiệm nên không đổi dấu
2
( ) 4 3
h x x có 2 nghiệm phân biệt nên đổi dấu 2 lần
Câu 18: Tìm m để f x( )x22(2m3)x4m 3 0, x ?
2
4
m C 3 3
4 m 2 D 1 m 3 Lời giải
Chọn D
f x x m x m x m m m
Câu 19: Với giá trị nào của a thì bất phương trình ax2 x a 0, x ?
2 a
D 1
2
a Lời giải
Chọn D
Để bất phương trình
2 2
1
0,
2
a a
Câu 20: Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2 x m 0 vô nghiệm?
4
4
m Lời giải
Chọn D
Bất phương trình x2 x m 0 vô nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình
x x m x m m
Câu 21: Phương trình x46x2 7 0 có bao nhiêu nghiệm?
A 0
B 1
C 2
D 4 Lời giải
Chọn C
Đặt t x t 2( 0) Khi đó phương trình trở thành t2 6t 7 0 t 1(loai) hoặc t7
Vậy x2 7 x 7;x 7
Câu 22: Tổng các nghiệm của phương trình x x( 1)(x2)(x 3) 8 là:
Lời giải Chọn A
Đặt t x x ( 3) x23x
Phương trình trở thành t t( 2) 8 t 2;t 4
Trang 12Câu 23: Cho 2 5
2
Khẳng định nào sau đây đúng?
A tan0;cot 0 B tan0;cot0
C tan0;cot0 D tan0;cot0
Lời giải Chọn A
2
là góc phần tư thứ nhất nên tan0;cot 0
Câu 24: Cho ABC có b6,c8,Aˆ60 Độ dài cạnh a là:
Lời giải Chọn A
Ta có: a2 b2 c2 2 cosbc A36 64 2.6 8 cos 60 52 a 2 13
Câu 25: Cho ABC có S84,a13,b14,c15 Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam
giác trên là:
Lời giải Chọn A
ABC
a b c a b c
Câu 26: Cho ABC có a6,b8,c10 Diện tích S của tam giác trên là:
Lời giải Chọn B
Ta có: Nửa chu vi :
2
a b c ABC p
Áp dụng công thức Hê-rông: S p p a p b p c( )( )( ) 12(12 6)(12 8)(12 10) 24 Câu 27: Cho ABC thỏa mãn: 2 cosB 2 Khi đó:
A B30 B B60 C B45 D B75
Lời giải Chọn C
2
Câu 28: Cho tứ giác ABCD có AB DC
và AB BC
Khẳng định nào sau đây là sai?
A ABCD là hình thang cân B CD BC
C AD BC
Lời giải Chọn A
Ta có: AB DC
ABCD là hình bình hành, mà AB BC
ABCD
là hình thoi: đáp án D đúng, đáp án A sai
AD BC
Trang 13Câu 29: Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì với mọi điểm M ta có
A MA MB 2MI
B MA MB MI
C MA MB 3MI
2
MA MB MI
Lời giải
Chọn A
Ta có MA MB MI IA MB IB 2MI IA IB 2MI
Câu 30: Cho tam giác đều ABCvới độ dài đường cao AHa Đẳng thức nào sau đây đúng?
3
a
AB
B HB HC
C AB AC a
2
AC HC
Lời giải
Chọn A
sin
sin 60 3 sin
Ta có: HB HC
nên B sai
Ta có: AB AC 2AH 2a
nên C sai
Vì AC HC,
không cùng phương nên D sai Câu 31: Cho ABC đều cạnh bằng a cm nội tiếp đường tròn O Điểm Mthuộc O sao cho
T MA MB MC
lớn nhất Khi đó giá trị của T bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn B
Lấy điểm I thỏa mãn IA IB IC 0
Khi đó I là đỉnh thứ tư của hình bình hành ACBI Khi đó: MA MB MC (MI IA ) ( MI IB ) ( MI IC )MI IA IB IC MI
Trang 14Áp dụng bất đẳng thức cho ICM MI: IC MC
Dấu bằng xẩy ra khi M trùng C
Khi đó TmaxIC
Ta có ABC đều nên hình bình hành ACBIlà hình thoi
3
2
a
Vậy biểu thức T MA MB MC
nhận giá trị nhỏ nhất là a 3 Câu 32: Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB=a Tính 1
2 AB AC
2 AB AC a
a
AB AC
2
2 AB AC a
2
2 AB AC a
Lời giải
Chọn B
Vì tam giác ABC vuông cân tại A có AB=a nên BC a 2
2
BC
AB AC AI AB AC AI AI a
a
AB AC
Câu 33: Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi
A Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau
B Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành
C Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều
D Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau
Lời giải:
Chọn D
Hai vecto được gọi là bằng nhau khi chúng cùng hướng và cùng độ dài
Câu 34: Mệnh đề nào sau đây sai?
A Nếu M là trung điểm đoạn thẳng AB thì MA MB 0
B Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA GB GC 0
C Nếu ABCD là hình bình hành thì CB CD CA
D Nếu ba điểm phân biệt A,B,C nằm tùy ý trên một đường thẳng thì |AB| | BC | | AC|
Lời giải
Chọn D
Câu 35 Cho ba lực F 1MA
, F 2MB
, F3MC
cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên Cho biết cường độ của F1
, F2 đều bằng 50 N và góc 60AMB Khi đó cường độ của lực
3
F
là