1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ôn tập HKI địa 789(2022 2023)

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập HKI Địa 789 (2022 2023)
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Lịch Sử và Địa Lí
Thể loại đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 36,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước châu Á A.. Từ thế kỉ XVI và đặc biệt trong thế kỉ XIX, hầu hết các nước châu Á trở thành thuộc địa

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC

2022 – 2023 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 7

I Trắc nghiệm khách quan

Khoanh tròn câu trả lời đúng

Câu 1: Sự hình thành chủ nghĩa tư bản đã dẫn đến những biến đổi về kinh tế ở châu Âu như thế nào?

A Ra đời hình thức kinh doanh tư bản

B Giữ nguyên hình thức bóc lột phong kiến

C Cải cách hình thức bóc lột phong kiến

D Bế quan toả cảng, không trao đổi với bên ngoài

Câu 2: Cuối thế kỉ XV – đầu thế kỉ XVI, trong xã hội Tây Âu, tầng lớp nào ngày càng bị bần cùng hóa, nghèo đói và không có quyền công dân?

A Thợ thủ công, người làm thuê, người ăn xin, nông dân mất đất

B Người làm thuê, người ăn xin, nông dân mất đất, chủ xưởng

C Thợ thủ công, nông dân mất đất, chủ xưởng, thương nhân

D Người làm thuê, thợ thủ công, chủ xưởng, chủ ngân hàng

Câu 3: Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa nảy sinh ở Tây Âu đã dẫn đến sự hình thành của hai giai cấp mới là

A tư sản và vô sản

B nông dân và tư sản

C vô sản và chủ nô

Trang 2

D nông dân và vô sản

Câu 4: Trong thời Phục hưng đã xuất hiện rất nhiều nhà văn hóa, khoa học thiên tài mà người ta gọi là

A “Những người vĩ đại”

B “Những nhà khai sáng”

C “Những người xuất chúng”

D “Những người khổng lồ”

Câu 5: Một trong những tác phẩm nổi tiếng của danh họa Lê-ô-na đờ Vanh-xi

là bức tranh

A Nàng Mô-na Li-sa

B Sự sáng tạo của A-đam

C Trường học A-ten

D Đánh nhau với cối xay gió

Câu 6: Kiệt tác nhân loại Bữa ăn tối cuối cùng gắn liền với tên tuổi họa sĩ nào?

A Pablo Picasso

B Vincent van Gogh

C Lê-ô-na đơ Vanh-xi

D Paul Cézanne

Câu 7: Người khởi xướng phong trào cải cách Cải cách tôn giáo ở Tây Âu là

A Can-vanh

B Mác-tin Lu-thơ

Trang 3

C Ga-li-lê

D Cô-péc-ních

Câu 8: Ý nào dưới đây không phản ánh đúng nội dung của phong trào cải cách tôn giáo ở châu Âu trong các thế kỉ XVI - XVII?

A Đòi bãi bỏ các lễ nghi phiền toái.

B Lên án nghiêm khắc Giáo hội Thiên Chúa giáo.

C Phê phán những hành vi không chuẩn mực của giáo hoàng.

D Bảo vệ các giáo lí và các lễ nghi của Giáo hội Thiên Chúa giáo.

Câu 9: Từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX, Trung Quốc đã trải qua các triều đại nào?

A Tần, Hán, Tuỳ, Nguyên, Minh, Thanh.

B Tuỳ, Đường, Tống, Nguyên, Minh, Thanh.

C Đường, Ngũ đại, Tống, Nguyên, Minh, Thanh.

D Đường, Tống, Nguyên, Ngũ đại, Minh, Thanh.

Câu 10: Triều đại nào được coi là thịnh vượng nhất trong lịch sử phong kiến Trung Quốc?

A Nhà Đường

B Nhà Tống

C Nhà Minh

D Nhà Thanh

Câu 11: Kinh tế Trung Quốc dưới thời Minh - Thanh có đặc điểm gì nổi bật?

A Hình thành một số đô thị với nhiều ngành thủ công truyền thống.

Trang 4

B Kinh tế không phát triển do bị các chính sách của nhà nước kìm hãm.

C Công thương nghiệp phát triển, xuất hiện mầm mống kinh tế tư bản chủ

nghĩa

D Các xưởng thủ công lớn xuất hiện ở nhiều nơi.

Câu 12: Hoàn thành nội dung sau: Nông dân mất đất, phải làm thuê trong các đồn điền, trang trại trở thành

A công nhân nông nghiệp

B nô lệ

C người vô sản

D tất cả các ý trên đều sai

Câu 13: Một bộ phận lớn chủ đất ở nông thôn cũng chuyển dân sang kinh doanh tư bản chủ nghĩa, lập các đồn điền, trang trại lớn, thuê mướn nhân công, dân trở thành

A tư sản địa chủ

B tư sản mại bản

C tư sản nông nghiệp

D tư sản công nghiệp

Câu 14: Hãy giải thích vì sao phong trào Văn hóa Phục hưng là “một cuộc cách mạng tiến bộ, vĩ đại nhất mà loài người chưa từng thấy”?

A Phong trào văn hóa Phục hưng đã có tác động thay đổi nhận thức của con

người thời bấy giờ, đặt cơ sở và mở đường cho sự phát triển của văn hóa Tây Âu trong những thế kỉ tiếp theo

Trang 5

B Từ phong trào Văn hóa phục hưng đã xuất hiện những “con người khổng

lồ” mà tác phẩm và tư tưởng của họ đã khai sáng châu Âu trung cổ và thay đổi văn minh nhân loại

C A và B đúng

D Có nhiều tác phẩm

Câu 15: Sự kiện làm bùng lên phong trào Cải cách tôn giáo ở Tây Âu cuối thời

kì trung đại là

A Giáo hội cho phép tự do bán “thẻ miễn tội”.

B Giáo hội tăng cường cướp đoạt ruộng đất.

C Giáo hội ban hành những thủ tục, lễ nghi phiền toái.

D Giáo hội công khai đàn áp những tư tưởng tiến bộ

Câu 16: Vì sao dưới thời Đường, Trung Quốc trở thành quốc gia thịnh vượng?

A Tình hình chính trị, xã hội ổn định, kinh tế phát triển, đời sống nhân dân

ấm no

B Có nhiều công trình kiến trúc nổi tiếng

C Có con đường tơ lụa

D Có nhiều tài nguyên khoáng sản

Câu 17: Con đường nào trở thành tuyến đường buôn bán quốc tế với sự tham gia của thương nhân khắp thế giới?

A Đường bộ

B Đường biển

C Con đường tơ lụa

Trang 6

D Đường hàng không

Câu 18: Thành tựu văn hóa phục hưng để lại ấn tượng sâu sắc Hãy lý giải sự lựa chọn đó?

A Những tác phẩm nổi tiếng của Mi-ken-lăng-giơ như " Sáng tạo thế giới" vẽ

trên trần nhà thờ Xi-xtin ở Roma, tượng Đa-vít, Người nô lệ bị trói,

B Nhiều nhà khoa học đã dũng cảm chống lại những quan điểm sai lầm bảo

thủ, góp phần thay đổi cách nhìn của con người thời bấy giờ về Trái Đất và vũ trụ như Cô-péc-ních, Bru-nô, Ga-li-lê

C Trình độ học vấn nâng cao và phát minh in ấn đã giúp các tác phẩm văn học

được lưu truyền rộng rãi Văn học đa dạng với 3 thể loại: thơ, kịch, tiểu thuyết

D Bức tranh vẽ lại khung cảnh Bữa ăn tối cuối cùng của Chúa Jesu với các môn

đệ Kiệt tác này được trưng bày trong tu viện nhỏ thực sự là một trong những điểm tham quan thú vị nhất Milan

Câu 19: Bản chất của phong trào cải cách tôn giáo là gì?

A Cuộc cách mạng kinh tế để xác lập vai trò thống trị của giai cấp tư sản

B Cuộc đấu tranh của quần chúng nhân dân với giai cấp tư sản

C Cuộc đấu tranh tranh tư tưởng giữa hệ tư tưởng phong kiến và giáo lí của Giáo

hội

D Cuộc cách mạng tư tưởng của giai cấp tư sản chống lại chế độ phong kiến suy

tàn

Câu 20: Phong trào cải cách tôn giáo đã có tác động như thế nào đến đạo Ki -tô?

A Làm sụp đổ hoàn toàn đạo Ki - tô

Trang 7

B Dẫn đến sự phân hóa thành hai giáo phái là Cựu Giáo và Tân Giáo

C Củng cố nền thống trị cho đạo Ki -tô đối với xã hội

D Không có tác động gì đến đạo Ki -tô

II Tự luận.

Câu 1: Trình bày đặc điểm sông, hồ châu Á ? Ý nghĩa của sông, hồ đối với việc sử

dụng và bảo vệ tự nhiên?

Câu 2: Nêu đặc điểm của địa hình châu Á Kể tên một số dãy núi và sơn nguyên

chạy theo 2 hướng chính, một số đồng bằng lớn của châu Á

Câu 3: Phân tích đặc điểm môi trường nhiệt đới của châu Phi, cho biết cách thức

người dân châu Phi khai thác thiên nhiên ở môi trường nhiệt đới ?

Câu 4: Em hãy phân tích vấn đề săn bắn và buôn bán động vật hoang dã, lấy ngà

voi, sừng tê giác ở châu Phi? Theo em, ngoài việc thực thi các chính sách bảo vệ động vật hoang dã thì mỗi người dân cần phải làm gì để góp phần bảo vệ động vật tốt hơn?

Câu 5: Em hãy trình bày nguyên nhân và hậu quả của một vấn đề xã hội ở châu

Phi

Câu 6: Trình bày đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Á.

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I

MÔN : ĐỊA LÝ LỚP 8

I TRẮC NGHIỆM

Chọn đáp án đúng nhất

Câu 1: Các quốc gia nằm trong khu vực khí hậu gió mùa châu Á là

A Trung Quốc, Việt Nam, Lào,Cam-pu-chia.

B Hàn Quốc, Nhật Bản, Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.

C Thái Lan, Mi-an-ma, Việt Nam, Lào

D Thái Lan, Mi-an-ma, Trung Quốc, Lào

Câu 2: Châu Á có số dân đông nhất thế giới vì

Trang 8

A Châu Á tiếp giáp với châu Âu và châu Phi.

B Châu Á có hai quốc gia đông dân nhất thế giới.

C Châu Á có nhiều đồng bằng rộng lớn, đất đai phì nhiêu màu mỡ

D Châu Á có nhiều chủng tộc.

Câu 3: Dạng địa hình chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là

A Đồng bằng.

B Sơn nguyên và núi cao.

C Bồn địa.

D Hoang mạc.

Câu 4: Sự phân bố lượng mưa ở khu vực Nam Á phụ thuộc vào

A Hướng chảy của các con sông.

B Vị trí gần hay xa xích đạo.

C Hình dạng của khu vực và đường bờ biển cắt xẻ ít hay nhiều.

D Vị trí gần hay xa biển, hướng gió và độ cao địa hình.

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần đất liền của Khu vực Đông Á?

A Là vùng đồi núi thấp xen lẫn các đồng bằng rộng.

B Có các bồn địa rộng.

C Có nhiều núi, sơn nguyên cao, hiểm trở.

D Là vùng núi trẻ, thường có động đất và núi lửa.

Câu 6: Nửa phía Tây phần đất liền Trung Quốc không phải là nơi có

A Khí hậu quanh năm khô hạn.

B Mùa đông có gió mùa tây bắc, mùa hạ có gió mùa đông nam.

C Chủ yếu là thảo nguyên khô, hoang mạc và bán hoang mạc.

D Gió mùa từ biển không xâm nhập vào được.

Câu 7: Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội

các nước châu Á

A Các nước châu Á có quá trình phát triển sớm.

B Thời Cổ đại và Trung đại nhiều dân tộc châu Á đã đạt đến trình độ phát triển

cao

C Từ thế kỉ XVI và đặc biệt trong thế kỉ XIX, hầu hết các nước châu Á trở thành

thuộc địa của các đế quốc Anh, Pháp, Hà Lan, Tây Ban Nha,…

Trang 9

D Các nước ở châu Á có trình độ phát triển kinh tế - xã hội rất đồng đều.

Câu 8: Từ thế kỉ XVI và đặc biệt trong thế kỉ XIX đặc điểm phát triển kinh tế - xã

hội các nước châu Á có gì nổi bật

A Kinh tế của các nước châu Á rất phát triển với trình độ cao.

B Nhiều nước các nước thực hiện thành công các cuộc cách mạng công nghiệp trở

thành các nước tư bản hùng mạnh trên thế giới

C Hầu hết các nước châu Á trở thành thuộc địa của các đế quốc Anh, Pháp, Hà

Lan, Tây Ban Nha,…

D Các nước châu Á trở thành các nước đế quốc đi xâm lược các nước khác.

Câu 9: Nhận xét nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Tây Nam Á

A Nằm ở ngã ba của ba châu lục.

B Tiếp giáp với nhiều vùng biển.

C Có vị trí chiến lươc về kinh tế- chính trị

D Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

Câu 10: Khu vực Nam Á có diện tích: 4489.000 km2, dân số: 1969 triệu người (năm 2021) Vậy, mật độ dân số Nam Á là

A 439 người/km2

B 438,6 người/km2

C 430 người/km2

D 440 người/km2

II TỰ LUẬN

Câu 1: Phân tích sự khác nhau của các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu

lục địa ở châu Á?

Câu 2: Nêu đặc điểm dân cư khu vực Tây Nam Á? Giải thích sự không ổn định về

kinh tế, chính trị của khu vực?

Câu 3: Hãy chứng minh ngành công nghiệp Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới? Câu 4: Nêu đặc điểm dân cư Nam Á? Giải thích sự phân bố dân cư không đều? Câu 5: Phân tích đặc điểm phát triển KT – XH Nhật Bản?

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HKI MÔN ĐỊA LÍ 9

NĂM HỌC 2022-2023

Trang 10

Trung du miền núi BB:

Câu 1: Tỉnh nào duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp biển?

A Cao Bằng C Quảng Ninh.

B Bắc Kạn D Phú Thọ.

Câu 2: Về mặt tự nhiên Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm

chung là

A chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình.

B chịu tác động rất lớn của biển.

C chịu ảnh hưởng sâu sắc của vĩ độ.

D chịu ảnh hưởng nặng của mạng lưới thủy văn.

Câu 3: Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc do nguyên nhân nào?

A Gió mùa, địa hình.

B Núi cao, nhiều sông.

C Thảm thực vật, gió mùa.

D Vị trí ven biển và đất.

Câu 4: Trong số các tỉnh dưới đây, tỉnh nào nằm ở Tây Bắc?

A Lạng Sơn.

B Quảng Ninh.

C Hoà Bình.

D Phú Thọ.

Câu 5: Loài gia súc nào của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng cao

nhất so với cả nước?

A Bò.

B Dê.

C Trâu.

D Ngựa.

Câu 6: Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

A cà phê

B chè

C cao su

Trang 11

D điều

Câu 7 Tại sao vùng Đông Bắc đông dân và phát triển kinh tế - xã hội cao hơn

vùng Tây Bắc?

A Vì vùng có nhiều cảnh đẹp hơn.

B Vì có nhiều tài nguyên khoáng sản hơn.

C Vì người dân ở vùng trung du Bắc Bộ cần cù, sáng tạo hơn.

D Vì vùng trung du có địa hình bằng phẳng, ít hiểm trở thuận lợi cho việc sinh

sống và đi lại hơn

Vùng ĐBSH:

Câu 8: Các tỉnh không thuộc Đồng bằng Sông Hồng là

A Bắc Giang, Lạng Sơn

B Thái Bình, Nam Định

C Hà Nam, Ninh Bình

D Bắc Ninh, Vĩnh Phúc

Câu 9: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát

triển mạnh cây vụ đông là

A đất phù sa màu mỡ.

B nguồn nước mặt phong phú.

C có một mùa đông lạnh.

D địa hình bằng phẳng.

Câu 10: Tài nguyên quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là

A Đất feralit

B Đất phù sa sông Hồng

C Than nâu và đá vôi

D Đất xám, đất mặn

Câu 11: Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ thúc đẩy sự chuyển dịch kinh tế của 2

vùng nào?

A Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ

B Bắc Trung Bộ và DH Nam Trung Bộ

C Đồng bằng sông Hồng và trung du miền núi Bắc Bộ

D Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

Câu 12 Cho BSL sau:

Trang 12

Diện tích đất nông nghiệp, dân số của cả nước và Đồng bằng sông Hồng, năm 2002

Đất nông nghiệp (Nghìn ha)

Dân số (Triệu người)

Dựa vào BSL, tính bình quân đất nông nghiệp theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng?

A 0,02 ha/người C 0,04 ha/người.

B 0,03 ha/người D 0,05 ha/người.

Câu 13 Đâu không phải là địa điểm du lịch nổi tiếng ở vùng Đồng bằng sông

Hồng?

A Tam Cốc - Bích Động C Đồ Sơn.

B Vịnh Hạ Long D Chùa Hương.

Vùng Bắc Trung Bộ:

Câu 14: Bắc Trung Bộ không giáp với vùng nào?

A Đồng bằng sông Hồng

B Trung du miền núi Băc Bộ

C Duyên hải Nam Trung Bộ

D Tây Nguyên

Câu 15: Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống

và sản xuất của nhân dân vùng Bắc Trung Bộ là

A Cơ sở hạ tầng thấp kém.

B Mật độ dân cư thấp.

C Thiên tai thường xuyên xảy ra.

D Tài nguyên khoáng sản hạn chế.

Câu 16: Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm là

A Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam.

B phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây.

C Dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn.

D nguồn lao động dồi dào tập trung ở các thành phố, thị xã.

Trang 13

Câu 17: Phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ giáp với dãy núi nào?

A Dãy Bạch Mã.

B Dãy Trường Sơn Bắc.

C Dãy Tam Điệp.

D Dãy Hoành Sơn.

Câu 18: Đây không phải khác biệt cơ bản giữa hai miền Đông và Tây của vùng

Bắc Trung Bộ là

A Địa hình

B Dân tộc

C Hoạt động kinh tế

D Sinh vật

Câu 19: Loại khoáng sản lớn nhất của vùng Bắc Trung Bộ là

A Than đá

B Dầu khí

C Đá vôi

D Đất sét.

Câu 20: Điều kiện tốt nhất để vùng Bắc Trung Bộ phát triển dịch vụ là

A Địa hình

B Khí hậu

C Hình dáng

D Vị trí địa lý.

Câu 21: Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây vùng Bắc Trung Bộ

A nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, nuôi trâu bò đàn.

B nuôi trồng thủy sản, sản xuất lương thực, cây công nghiệp hằng năm.

C trồng cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt thủy sản.

D sản xuất công nghiệp, thương mại, dịch vụ.

Câu 22: Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là

A Phong Nha – Kẻ Bàng

B Di tích Mĩ Sơn

Trang 14

C Phố cổ Hội An

D Cố đô Huế

Câu 23: Ở vùng ven biển Bắc Trung Bộ có những hoạt động kinh tế chủ yếu nào

sau đây?

A Trồng cây công nghiệp lâu năm.

B Chăn nuôi gia súc lớn (trâu, bò).

C Trồng cây hàng năm, sản xuất công nghiệp.

D Trồng rừng, canh tác nương rẫy.

Câu 24: Vùng đất cát pha duyên hải ở Bắc Trung Bộ thích hợp để trồng những

loại cây nào sau đây?

A cây lúa và hoa màu.

B cây lạc và vừng.

C cây cao su và cà phê.

D cây thực phẩm và cây ăn quả.

Câu 25: Các ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu ở Bắc Trung Bộ là

A công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm và công nghiệp cơ khí.

B công nghiệp hóa chất và công nghiệp luyện kim.

C công nghiệp điện lực và công nghiệp khai thác dầu khí.

D công nghiệp khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng.

Câu 26: Các điểm du lịch nổi tiếng không thuộc Bắc Trung Bộ là

A Đồ Sơn, Cát Bà

B Sầm Sơn, Thiên Cầm

C Cố đô Huế, Phong Nha – Kẻ Bàng

D Nhật Lệ, Lăng Cô

Câu 27: Các trung tâm kinh tế quan trọng của Bắc Trung Bộ là

A Thanh Hóa, Vinh, Hà Tĩnh

B Vinh, Đồng Hới, Đông Hà

C Thanh Hóa, Vinh, Huế

D Bỉm Sơn, Cửa Lò, Đồng Hới

Câu 28: Khó khăn không phải trong sản xuất lương thực của vùng Bắc Trung Bộ

Ngày đăng: 01/01/2023, 11:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w