Năm mươi lăm.
Trang 1Phòng Giáo dục Đào tạo Quân ….
Lớp 1
Thời gian làm bài: ………
Câu 1: Đếm thêm 6 rồi viết số thích hợp vào ô trống:
Câu 2: Điền vào chỗ trống: tr hay ch?
Cây …e Mái …e
Vui …ơi
…ốn tìm
Bánh …ưng
…ong xanh
Câu 3: Đánh dấu vào các ô ứng với phương tiện giao thông đường bộ (theo
mẫu)
Câu 4: Em hãy trang trí đường diềm sau đây:
Câu 21:
Trang 2Trường ………
……….
Lớp : 2/…
Họ và tên học sinh :
Số báo
NĂM HỌC : 2020 - 2021 MÔN : TOÁN Ngày kiểm tra :
G iám thị 1
Gi
ám thị 2
ố thứ tự
Giáo viên
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Số mật mã
Số thứ tự
Phần I : Trắc nghiệm Khoanh vào đáp án đúng tương ứng (a, b, c)
…
…/0,5đ
Câu 1 : Số 55 đọc đúng là :
a Năm lăm
b Năm mươi năm
c Năm mươi lăm
Trang 3a 19, 27, 68, 94
b 94, 27, 68, 19
c 94, 68, 27, 19
…
…/0,5đ
Câu 3 : 30 cm = dm Số cần điền vào chỗ trống là :
a 3
b 30
c 33
…
…/0,5đ
Câu 4 : 9 + 6 – 7 = ? Kết quả phép tính là:
a 7
b 8
c 15
…
…/0,5đ
Câu 5 : Tìm hình tứ giác có trong hình vẽ bên là:
a 2
b 3
c 4
…
…/0,5đ
Câu 6 : Hình nào dưới đây vẽ đoạn thẳng AB:
Trang 4a Hình A b Hình B c Hình C
…
…/ 1 đ
Phần II : Tự Luận Câu 1 : Đặt tính rồi tính :
58 + 37
83 - 24
…
…/ 1 đ
Câu 2 : Tìm x:
x – 15 = 26
………
………
…
a) 8giờ + 6giờ = ………
HỌC SINH KHÔNG VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ RỌC MẤT
Trang 5
Câu 5 : Đọc tên hình đúng với mỗi hình dưới đây
………
………
…
…/ 1 đ
Câu 6 : Tính hiệu của số lớn nhất có hai chữ số với số lớn nhất có một chữ số.
Giải:
Tham khảo:https://vndoc.com/danh-cho-giao-vien