1. Trang chủ
  2. » Tất cả

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II NĂM HỌC 2017 – 2018

10 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mặt Trận Đề Kiểm Tra Chương II Năm Học 2019 – 2020
Trường học Trường THCS Trường Sa
Chuyên ngành Toán 8 (Đại số)
Thể loại Đề kiểm tra định kỳ
Năm xuất bản 2019 – 2020
Thành phố Biên Hòa
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 183,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II NĂM HỌC 2017 – 2018 ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SA Độc lập Tự do Hạnh phúc MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ; NĂM HỌC 2019[.]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN TP.BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ; NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN 8 (ĐẠI SỐ) (Tiết 33)

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ Thấp Cấp độ Cao

Phân thức.

Tính chất cơ

bản phân thức.

Hiểu và thực hiện được tính chất cơ bản của phân thức

Tìm giá trị của biến để phân thức có giá trị là một số nguyên

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2 1,0 10%

Rút gọn

-Qui đồng

mẫu thức.

Nhận biết được cách rút gọn phân thức

Hiểu cách tìm mẫu thức chung

Vận dụng qui tắc

để rút gọn phân thức

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.5 5%

1 0,5 5%

2 1 10%

4 2,0 20%

Phép cộng,

trừ, nhân

phân thức

Nhận biết được phân thức đối

Hiểu được cộng, trừ , nhân các phân thức đại số

Vận dụng các phép toán (cộng, trừ, nhân) phân thức và tính chất của phép cộng, phép nhân phân thức để rút gọn biểu thức

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

2 1 10%

3 2,5 25%

3 3 30%

9 7 70%

Tổng số câu

Tsố điểm

Tỉ lệ %

2 1,0 10%

7 4,5 45%

5 4,0 40%

1 0,5 5%

15 10 100%

Trang 2

Mô tả đề

I trắc nghiệm:

Câu 1 Áp dụng tính chất cơ bản của phân thức, hoặc 2 phân thức bằng nhau điền vào chỗ

trống

Câu 2: kết quả rút gọn phân thức

Câu 3: tìm phân thức đối

Câu 4: Tìm mẫu thức chung của 2 phân thức

Câu 5: kết quả của phép cộng hoặc trừ 2 phân thức.

Câu 6: kết quả của phép nhân 2 phân thức.

II Tự luận

Bài 1 (1 điểm) Rút gọn phân thức.

Câu a Rút gọn luôn, hs ko phải phân tích (0,5 đ)

Câu b Hs phân tích thành nhân tử rồi rút gọn.(0,5 đ)

Bài 2(2,5 đ): thực hiện các phép tính.

a phép cộng cùng mẫu (0,75 đ)

b phép trừ cùng mẫu, hoặc đổi dấu (0,75 đ)

Bài 3 (3 điểm) Thực hiện các phép tính.

a)hs thực hiện cộng, trừ phân thức, phải quy đồng mẫu (1 đ)

b) hs thực hiện đổi dấu, rồi thực hiện cộng trừ (1 đ)

c)hs thực hiện tính theo công thức phân phối của phép nhân với phép cộng, trừ (1 đ)

Bài 4 (0,5đ) tìm giá trị nguyên của x để phân thức đạt giá trị nguyên.

Trang 3

UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ; NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN 8 (ĐẠI SỐ) (Tiết 33) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề này gồm có 01 trang)

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào bài làm:

Câu 1 Cho đẳng thức: 2

.( 9)

x x

x − = x

− + Đa thức phải điền vào chỗ trống là:

A x2 + 9 B x2 - 9x C x D x2 + 9x

Câu 2 Rút gọn phân thức

y

+ + có kết quả là:

A.x B.3(y++1) C.9y+9

D.9xy+9x

Câu 3 Phân thức đối của

1 3

x x

− + là phân thức 1

3

x

A

x

− +

− + B.

( 1) 3

x x

− − +

1 3

x C x

− D.

3 1

x x

+

− .

3

2

4x y z là:

A 20xy3 B. 20x3y2z C 24 x2y4 D -20 x2y4

3

x xy

+

- 2

3 3

x xy

+ : là :

A B C x D 2

3

x xy

(x 2) 5

25 y (2 )

y x

− là:

A 3

1

5y B 2

1 3

x xy

C.2

II TỰ LUẬN: (7.0 điểm)

1

x

2

x

Trang 4

Bài 1 (1,0 điểm) Rút gọn phân thức:

a)

2 2

8 ( 1)

x y x

xy x

− b)

2 2

1

x

Bài 2 (2,5 điểm) Thực hiện các phép tính:

2

x

x y

+ + 4

3 2

x

x y

+ b)

1 1

x x c)

+ ×

Bài 3 ( 3 điểm) Thực hiện các phép tính:

a)

2 2

x

+ − − b

+ + +

x xy xy y

3 2 3 2 4 9

x

Bài 4 (0,5 điểm) Tìm giá trị nguyên của biến x sao cho phân thức

2

x

− + +

có giá trị nguyên

UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ; NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN 8 (ĐẠI SỐ) (Tiết 33)

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đáp án này gồm có 02 trang)

ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM:

I TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm) M i câu tr l i úng: 0,5 i mỗ ả ờ đ đ ể

II TỰ LUẬN: (7.0 điểm)

điểm Bài 1

(1 điểm) a)

2 2

8 ( 1)

x y x

xy x

− =2 ( 1)

x

y x

0,5đ

Trang 5

b)

2 2 2

1 2( 2 1) ( 1)( 1) 2( 1) 1

x

x x

− +

− +

=

= +

0,25đ 0,25đ

Bài 2

(2,5 điểm)

2

x

x y

+ + 4

3 2

x

x y

+

4

2

x y

+ + +

=

4

2

x

x y

+

=

0,25đ 0,5đ

− − +

=

b)

1 1

3 1

x x

0,25đ 0,5đ

c)

1 2

x

+ ×

=

0,5đ

Bài 3

(3,0 điểm) a)

2 2

x

2 2 2

2

2

( 1) ( 1) 2 ( 1)( 1)

2 2 ( 1)( 1) 2( 1) ( 1)( 1)

x

x

x

− − + −

=

− −

=

=

− +

0,25đ 0,25đ 0,5đ

Trang 6

b

=

=

=

x y

x y

x y

= 2(x+y)

0,25đ

0,25đ 0,5đ

3 2 3 2 4 9

x

1(3 2) 1(3 2) 3 6

3 2 3 2 (3 2)(3 2) 1(3 2) 1(3 2) 3 6

3 2 3 2 (3 2)(3 2)

3 2 3 2 3 6 (3 2)(3 2) 1

3 2

x

+ − + + −

=

= +

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 4

(0,5 điểm)

Thực hiện phép chia

2

1

x

x− + = − + x

Để phân thức đạt giá trị nguyên thì

3

3x+ 2nguyên nên (3x+2) phải là

Suy ra x ∈ { -1 }

0,25đ 0,25đ

Lưu ý : Học sinh có thể giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. }

Ngày 18 tháng 11 năm 2019

Trần Thị Nguyệt TRần

TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SA Thứ……ngày…… tháng… năm 2019

Họ và tên:……… Lớp Môn: Toán 8 (ĐẠI SỐ) (Tiết 33) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề bài

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Trang 7

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào bài làm:

Câu 1 Cho đẳng thức: 2

.( 9)

x x

x − = x

− + Đa thức phải điền vào chỗ trống là:

A x2 + 9 B x2 - 9x C x D x2 + 9x

Câu 2 Rút gọn phân thức

y

+ + có kết quả là:

A.x B.3(y++1) C.9y+9 D.9xy+9x

Câu 3 Phân thức đối của

1 3

x x

− + là phân thức 1

3

x

A

x

− +

− +

( 1)

3

x B x

− − +

1 3

x C x

− D.

3 1

x x

+

− .

3

2

4x y z là:

A 20xy3 B. 20x3y2z C 24 x2y4 D -20 x2y4

3

x xy

+

- 2

3 3

x xy

+ : là :

A B C x D 2

3

x xy

(x 2) 5

25 y (2 )

y x

− là:

A 3

1

5y B 2

1 3

x xy

C.2 D

II TỰ LUẬN: (7.0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm) Rút gọn phân thức:

a)

2 2

8 ( 1)

x y x

xy x

− b)

2 2

1

x

Bài 2 (2,5 điểm) Thực hiện các phép tính:

1

x

2

x

Trang 8

a) 4

5 1 2 x x y + + 4 3 2 x x y + b)

− − + − − 2 1 1 1 1 x x x x c) 2 2 2 2 4 2 x x x x + × − + Bài 3 ( 3 điểm) Thực hiện các phép tính: a) 2 2 1 1 2 1 1 1 x xxx + − − b + + + − − x xy xy y x y y x 2 2 2 2 c/ 2

1 1 3 6 3 2 3 2 4 9 x x x x − − − − + − Bài 4 (0,5 điểm).Tìm giá trị nguyên của biến x sao cho phân thức 2 3 1 3 2 x x x − + + có giá trị nguyên

-Hết -Bài làm

Trang 9

Ngày đăng: 01/01/2023, 06:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w