1. Trang chủ
  2. » Tất cả

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – 49/68 tiết - MÔN TOÁN LỚP 8 - Thời gian 90 phút

6 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma Trận Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 – 49/68 Tiết - Môn Toán Lớp 8 - Thời Gian 90 Phút
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Khoa Học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 280 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – 49/68 tiết MÔN TOÁN LỚP 8 Thời gian 90 phút KiÓm tra häc k× II MÔN TOÁN 8 N¡M HäC 2019 2020 Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề) I MA TRÂN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ C[.]

Trang 1

KiÓm tra häc k× II MÔN TOÁN 8

N¡M HäC 2019-2020

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I MA TRÂN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp

độ

Chủ đề

TN KQ TL

1 Phương

trình bậc nhất 1

ẩn.

-Biết được nghiệm của phương trình.

-Biết điều kiện xác định của phương trình

Hiểu và giải được bài toán bằng cách lập phương trình.

Tìm nghiệm của phương trình tích

Giải p trình chứa

ẩn ở mẫu, pt chứa dấu GTTĐ

Số câu

Số điểm 0,6 3 0,5 1 1

0.2

3

2 Bất

phương trình

bậc nhất 1 ẩn

8 tiết

- Biết tìm nghiệm của bất phương trình.

- Hiểu được cách biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình.

- Tìm nghiệm của bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

vận dụng chứng minh bất đẳng thức.

tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Số câu

Số điểm

2 0.4

1 0.2

1 0.5

2 1

3 0.6

1 1.5

3 Tam giác

đồng dạng

Biết tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.

Biết tính chất đường phân giác.

Biết biểu diễn tỉ số của định lí ta lét.

Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận

Chứng minh tam giác đồng dạng

Vận dụng tam giác đồng dạng, Định lí

pi ta go để tinh các đoạn thẳng Biết áp dụng t/c đường phân giác để CM đẳng thức hình học.

Số câu

Số điểm

2 0.4

1 1.25

2 1.75

2 0.4

3 3.0

4 Hình lăng

trụ đứng

Hình chóp đều

Biết được hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đứng gồm mấy mặt, cạnh, đỉnh.

Biết tính thể tích HHCN

Hiêur được hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đứng gồm mấy mặt, cạnh, đỉnh.tính cạnh và chiều cao

Vận dụng KT hình hộp chữ nhật, tính cạnh

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

26.5%

4

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tổng tỉ lệ %

11 2.2 22%

2 1.75 17.5%

3 0.6 6%

4 2.5 25%

1 0.2 2%

2 1.75 1.75.%

2 1 10%

15 3 30

%

8 7 70

%

Trang 2

KiÓm tra häc k× II MÔN TOÁN 8

N¡M HäC 2019-2020

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

A ĐỀ BÀI

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 Đ)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Bất phương trình 5x < 2x − 3 có nghiệm là :

A x < −1 B x > −1 C x > −0,5 D x < 0,5

Câu 2: Nghiệm của phương trình 2 0

2

x

− = là :

A x = 1; B x = - 2 C x = 2 D x = - 1

Câu 3: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số

5

3 Tỉ số diện tích của ABC và A’B’C’ là :

A

25

9

B

3

5

C

5

3

D 27 125

Câu 4: Thể tích của một hình hộp chữ nhật có kích thước là 3cm, 4cm, 6cm bằng:

A 84cm3 B 30 cm3 C.144 cm3 D.72 cm3

A S={ }1 B S={ }2 C S =     12 D S= − 12

 

 

Câu 6: Cho tam giác ABC có AB = 3cm; AC = 2cm, AD là đường phân giác góc A Tỷ

số

DC

DB

bằng

A

3

2

B

5

2

C 2

3

D

5 3

Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình: 2 −29+3−4 = 1+3

y y

A y ≠ 3 B y ≠ -3 C y ≠ ±3 D y

Câu 8: Bất phương trình 7 - 2x > 0 có nghiệm là :

A x <

7

2

B x <

2

7

C x < -

7

2

D x < -

2 7

Câu 9: Một lăng trụ đứng đáy là tam giác thì lăng trụ đó có :

A 6 mặt, 9 cạnh, 5đỉnh; B 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh

C 6 mặt, 5 cạnh, 9 đỉnh; D 5 mặt, 6 cạnh, 9 đỉnh

Câu 10: Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 216 cm2 thì độ dài cạnh của nó là:

A 6 cm B 9 cm C 18 cm D 36 cm

Câu 11: Khi -2x > 0, kết quả rút gọn của biểu thức |- 2x| - x + 5 là:

Trang 3

A - 3x + 5 B x + 5 C - x + 5 D 3x + 5

Câu 12: Một hình hộp chữ nhật có:

A 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh; B 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh;

C 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh; D 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

Câu 13: Cho hình lăng trụ đứng tam giác có độ dài ba cạnh của tam giác là 3 cm, 4

cm, 5cm Biết diện tích xung quanh là 60 cm2 Chiều cao hình lăng trụ đứng là:

Câu 14: Tập nghiệm của phương trình 0

2

1 x 3

2

 −

A

−

3

2

B

 2

1

C

− −

2

1

; 3

2

D

−

2

1

; 3 2

Câu 15: Hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

A x ≥ 7 B 3x < 4x – 7 C x + 7 > 0 D 3x > 4x + 7

II TỰ LUẬN ( 7 điểm )

Bài 1 (2,0điểm)

1 (1.5điểm) Giải phương trình:

a 3x – 12 = 0

b 1 1 24

+ − − =

c x− = − 5 3x 1

2 (0.5điểm) Giải cbất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

6

11 x

8

2

3

x − > −

Bài 2 (1.0 điểm):

Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường

AB

Bài 3 (2.3 điểm):

Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH (H∈BC)

a) Chứng minh: ∆HBA ഗ ∆ABC

b) Tính BC, AH

c) Trong ∆ABC kẻ phân giác AD (D∈BC) Trong ∆ADB kẻ phân giác DE (E∈AB); trong ∆ADC kẻ phân giác DF (F∈AC).Chứng minh : EA DB FC 1

EB DC FA × × =

Trang 4

Bài 4 (1.0 điểm):

a Chứng minh rằng: a2 + b2 + 3 > ab + a + b với mọi a, b

b.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x2 + 2y2 + 2xy – 6x – 8y + 2029

**********************

B HƯỚNG DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM.

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 Đ)

Đáp

Điểm 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2

II TỰ LUẬN ( 7 điểm )

1

2.0 đ

a)3x – 12 = 0

⇔3x = 12

⇔ x = 4 Vậy x= 4 là nghiệm của phương trình

0.25 0.25

+ − − =

x x x ĐKXĐ: x ≠- 1; x ≠1

⇒(x – 1)2 – (x + 1)2 = 4

⇔ - 4x = 4

⇔x = -1 ( ktmđk)

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

0.25

0.25

c) x− = − 5 3x 1 (1)

+ Nếu x-5≥0  x≥5 => x− = − 5 x 5 khi đó pt (1) có dạng

x-5=3x-1

 -2x = 4

 x = -2 (tmđk) + Nếu x-5 <0 => x<5 => x− = − 5 5 x khi đó pt (1) có dạng

5-x= 3x-1

 -4x = -6

0.25

0.25

Trang 5

 x = -3/2 (tmđk)

+ Vậy x= -2; x=-3/2 là nghiệm của pt (1)

b)2 3 8 11.

x− ≥ x

 6x-9 ≥ 8x-11

 -2x ≥ -2

 x ≤1

Vậy x ≤1 là nghiệm của bất phương trình

+ Biểu diễn tập nghiệm đúng

0,25

0,25

3

1.0 điểm

Gọi x (km) là quãng đường AB.( x > 0)

Thời gian đi:

40

x

(giờ) ;

Thời gian về:

30

x

(giờ)

Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút = 3

4giờ nên ta

có phương trình:

30

x

40

x

= 3

4 Giải phương trình ta được x = 90 (thỏa đ/k)

Vậy quãng đường AB là: 90 km

0,25

0,25

0,25

0,25

Vẽ hình đúng, chính xác, rõ ràng

a) Xét ∆HBA và ∆ABC có:

·AHB =·BAC =900

·ABC chung

0,5

0,25 0,25 0,25

F E

B

A

Trang 6

3.0 điểm

=> ∆HBA ഗ ∆ABC (g.g)

b) xét ∆ABC vuông tại A có:

2 2 2

BC = AB +AC (định lí Pytago)

=> BC2 = 2 2 2

12 + 16 = 20

⇒ BC = 20 (cm)

+ Ta có ∆HBA ഗ ∆ABC (Câu a)

BC = AC

⇒ AH = AB AC.

BC = 12.16

20 = 9,6 (cm)

0.25

0.25

0.25 025

EB = DB (vì DE là tia phân giác của góc ADB)

FC DC

FA = DA(vì DF là tia phân giác của góc ADC)

EA DB FC DA DB DC

1

EB DC FA DB DC DA

0.25 0.25

0 25

4

1.0 điểm

a) a2 + b2 + 3 >ab a b+ +

⇔2(a2 + b2 + 3) > 2(ab + a + b)

⇔(a2 – 2a + 1) + (b2 – 2b + 1) + (a2 – 2ab + b2) + 4 > 0

⇔(a – 1)2 + (b- 1)2 + (a – b)2 + 4 > 0: Với mọi a, b

Vậy a2 + b2 + 3 >ab a b+ +

0.25

0.25

b.P = x2 + 2y2 + 2xy – 6x – 8y + 2028

P = (x2 + y2 + 2xy) – 6(x + y) + 9 + y2 – 2y + 1 + 2019

P = (x + y – 3)2 + (y – 1)2 + 2019 ≥ 2019 => Giá trị nhỏ nhất của P = 2019 khi x = 2; y = 1

0,25 0,25

Ngày đăng: 01/01/2023, 06:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w