ÑEÀ KIEÅM TRA HOÏC KYØ I – LÔÙP 6 – NAÊM HOÏC 2007 2008 1 ÑEÀ KIEÅM TRA HOÏC KYØ I – LÔÙP 6 – NAÊM HOÏC 2007 2008 Thôøi gian 90 phuùt ( Khoâng keå thôøi gian cheùp ñeà) THIEÁT KEÁ MA TRAÄN Chöông Noäi[.]
Trang 11 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 6 – NĂM HỌC
2007-2008 Thời gian : 90 phút ( Không kể thời gian chép đề)
THIẾT KẾ MA TRẬN
Chương Nội dung chính Nhận thức Cộn
g Nhận
biết Thông hiểu Vận dụng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
SỐ
TỰ
NHIÊN
T/C phép cộng,trừ,nhân
Phép chia hết,có dư
Luỹ thừa với số mũ
T/C chia hết của một tổng, dấu hiệu chia hết
Số nguyên tố,phân tích một số ra thừa số nguyên tố
SỐ
NGUYÊN Tập hợp các số nguyên 1 1
Phép tính cộng,trừ,
ĐOẠN
THẲNG Điểm, đường thẳngTia 11 1 21
Đoạn thẳng – Trung
ĐÁP ÁN PHẦN I:TNKQ (3 đ ):
Đáp
án B C D D D a)Đ b)S Phía trái A) A _ 2 b) B _ 3
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 7 đ )
Câu 1 (1 đ) a63b 2;5M ⇒ =b 0
(0.5 đ)
Để a63b 3;9M thì a+6+3+b = 9+a+b M9 ⇒ + = ⇒ =a b 9 a 9 (0.5 đ)
Câu 2 (2 đ) : a) 35 – x = 70 – 45 (0.5 đ)
Trang 2x = 35 – 25 = 10 (0.5 đ)
b) (-16) ( 5 + x ) = 0 ⇒ 5 + x = 0 (0.5 đ)
đ)
Câu 3 (2 đ) : Gọi x là số H/S Ta có x 4,x 5,x 6M M M⇒ ∈x BC(4;5;6) và 50 < x <
70 (1 đ)
BCNN ( 4;5;6 ) = 60 ⇒ BC ( 4;5;6 ) = {0;60;120; Vì 50 < x < 70 Nên x = }
60 (1 đ)
Câu 4 (2 đ) : a) Ta có BC < BA ( Vì 2cm < 4cm ) ⇒ C nằm giữa A,B
(0.5 đ) b) AC = AB – BC = 4 – 2 =2 (cm) ⇒ CA = CB ( = 2cm ) (1 đ)
A C B ( Vẽ hình đúng ) ( 0.5 đ )
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 6 NĂM HỌC 2007 – 2008
(Thời gian 90 phút , không kể phát đề )
PHẦN I : TNKQ (3 Đ) Khoanh tròn các chữ cái trước câu trá lời đúng
Câu 1 : Tập hợp M ={ x ∈ N * / x ≤ 4 } , gồm các phần tử :
A 0;1;2;3;4 B 1;2;3;4 C 0;1;2
D 1;2;3
Câu 2 : Kết quả 2 10 : 2 5 bằng : A 1 2 B 2 2 C.2 5 D.1 5
Câu 3 : Cho tổng 12 + 14 + 16 + x Điều kiện của x để M không chia hết cho 2 là :
A x là số tự nhiên bất kỳ B x là số tự nhiên bất kỳ khác
0 C.x là số chẵn D.x là số lẻ
Câu 4 : Số 120 được phân tích ra thừa số nguyên tố là :
A 120 = 2.3.4.5 B 120 = 4.5.6 C 120 = 2 2 5.6
D 120 = 2 3 3.5
Câu 5 : Cho hình (1) , hai tia Ox và Ax là hai tia : (hình1)
O A x
A Trùng nhau B.Đối nhau C.Chung gốc
D Phân biệtä
Câu 6 : Những khẳêng định sau là đúng hay sai :
Các khẳng định Đúng Sai a) Số La Mã XXIV là 26
b) Số 2 là số đối của số - ( -2 )
Trang 3Câu 7 : Điền vào chỗ trống những từ hoặc số thích hợp :
Trên trục số, những số nguyên âm được biểu diễn bởi
những điểm nằm ở ……… điểm gốc O.
Câu 8 : Hãy nối mỗi dòng ở cột trái với mỗi dòng ở cột phải để được một khẳng định đúng :
A.Hai đường thẳng a và b chỉ có một điểm chung M thì… 1 Hai đường thẳng a và b phân biệt
B Hai đường thẳng a và b có điểm chung M thì …… 2.Hai đừờng thẳng a và b cắt nhau
3 Hai đường thẳng a và b cắt nhau hoặc trùng nhau
PHẦN II : TỰ LUẬN (7 Đ) Câu 1 (1 đ) : Điền vào các chữ số a, b để số a63b chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9
Câu 2 (2 đ) : Tìm x ∈ Z , biết : a) ( 35 – x ) – 70 = - 45
b) ( - 16 ) ( 5 + x ) = 0 Câu 3 (2 đ) : Khoảng từ 50 đến 70 bạn tham gia đồng diễn thể dục Nếu xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều vừa đủ Tính số học sinh đó?
Câu 4 (2 đ) : Cho đoạn thẳng AB = 4cm Trên tia BA lấy điểm C sao cho BC = 2cm.
a) Trong 3 điểm A,B,C điểm nào nằm giữa 2 điểm nào ? Vì sao ?
b) Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng AB không ? Vì sao ?