Gi¸o ¸n lÞch sö 9 Trêng THCS Cao Nh©n – Gi¸o ¸n LÞch Sö 9 Vò Huy Hoµng TuÇn 1 Ngµy so¹n / 08/ 2009 TiÕt 1 Ngµy d¹y / 08 / 2009 Ch¬ng I Liªn x« vµ c¸c níc ®«ng ©u sau chiÕn tranh thÕ giíi thø hai Bµi 1[.]
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn : / 08/ 2009
Tiết : 1 Ngày
dạy : / 08 / 2009
Chơng I
Liên xô và các nớc đông âu sau chiến tranh thế giới thứ hai
Bài 1 Liên xô và các nớc đông âu từ năm 1945 đến giữa những năm 70
- Những thành tựu to lớn của nhân dân Liên Xô trong công cuộc hàn gắn vết
th-ơng chiến tranh, khôi phục kinh tế, tiếp tục xd csvc-kt của CNXH
- Những thành tựu Liên Xô đạt đợc từ năm 1945 đến đầu nhừng năm 70 của thế
- HS tìm hiểu đợc những thành tựu to lớn trong công cuộc xd CNXH của Liên Xô
từ năm 1945 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX đã tạo thực lực để nd LiênXô chống lại âm mu phá hoại, bao vây của CNĐQ
II Chuẩn bị của thầy và trò
- Thầy: Giáo án, t liệu, tranh ảnh lịch sử, bản đồ Liên xô và các nớc Đông Âu
- Trò : Chuẩn bị sách vở, chuẩn bị trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học.
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS
Trang 2tranh, khôi phục kinh tế đạt kết quả cao.
cảnh
- Chịu tổnthất nặng nề
b/ Công cuộc khôi phục kinh tế, hàn gắn vết th-
ơng chiến tranh.
* Khoa học kỹthuật:
Sau khi CTTG thứ II kết thúc Liên Xô
đã chịu những thiệt hại ntn?
Đối chiếu nhừng hậu quả mà Liên Xô
và thế giói gánh chịu sau CTTG thứ
II, rút ra nhận xét gì về hậu quả mà
Liên Xô phải gánh chịu?
- Khó khăn nhng hếtsúc cấp bách
- Trả lời theo SGK
HS đọc
- Năm 1949 chế tạothành công bomnguyên tử
- hết sức to lớn
- ổn định đ/s nd,tiếp tục xd CNXH
- sự đồng lòng phấn
đấu của nhân dân,
sự lđ của Đảng se-vich
Trang 3Hãy nêu những thành tựu chủ yếu cửa
Liên Xô trong công cuộc xd CNXH từ
năm 1950 đến nhừng năm 70 của
thế kỉ XX
HS quan sát hình LX phóng vệ tinh
nhân tạo và nhà du hành vũ trụ
Ga-ga-rin bay vòng quanh trái đất, miêu
tả, nhận xét
Hãy cho biết ứng dụng của vệ tinh
nhân tạo đối với con ngời hiện nay?
- Nâng cao đ/s vậtchất,tinh thần
- Hòa bình, ủng hộCMTG…
b Chuẩn bị bài sau
- Đọc và tìm hiểu trớc phần tiếp theo bài 1 Liên xô và các nớc Đông âu từ năm
1945 đến giữa những năm 70 của thế kỉ XX ( tiết 2)
- Sự ra đời của các nớc ĐCN Đông Âu
- Tiến hành xd CNXH(từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX)
- Sự hình thành hệ thống XHCN
Trang 4- Bồi dỡng t tởng về xd CNXH, tin tởng vào tơng lai CNXH.
II Chuẩn bị của thầy và trò
- Thầy: Giáo án, t liệu, tranh ảnh lịch sử, bản đồ Liên xô và các nớc Đông Âu
- Trò : Học bài cũ,làm bài tập, chuẩn bị trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học.
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
? Liên xô đã tiến hành công cuộc khôi phục kinh tế sau CTTG thứ 2 ntn? Kết quả,
Trang 5trong và sau CTTG thứ II ;các nớc Đông Âu đã thành lập
Âu k/n-> thành lập cácnớc DCND
* Thực hiệnnhiệm vụ:
- Hoàn thànhCMDCND
-> bớc sang 1trang mới
- Lịch sử Đ. bớc sang 1trang mới
đến nhừng năm 70 của thế
kỉ XX.
- Năm 1949 tiếnhành xd CNXH
hiện những nhiệm vụ gì?
Hãy nêu những thành tựu
- Kết quả đạt đợc hếtsức to lớn, tạo đk cho cácnớc Đ. phát triển, tạo đàcho sự phát triển hệthống CNXH
Trang 6- Liên Xô và cácnớc Đông Âu hợptác về nhiềumặt.
- 8/1/1949 hội đồng
t-ơng trợ kinh tế ( SEV)thành lập
- Đẩy mạnh sự hợp tcs hỗtrợ lẫn nhau
- HS đọc
- Tích cực, đạt kết quả
cao
- Trở thành hệ thốngXHCN đối chọi với CNTB
Là chỗ dựa vững chắc
và phấn đấu cho các dt
bị áp bức trên TG
- HS lên bảng chỉ trênbản đồ các nớc thuộc pheXHCN
4 Củng cố - Luyện tập.
- H: Các nớc Đông Âu đã ra đã ra đời ntn?
- H: Để hoàn thành công cuộc CMDTDCND các nớc Đông Âu đã thực hiện nhữngnhiệm vụ gì?
Đánh giá về công cuộc thực hiện nhiệm vụ trên của các nớc DCND Đông Âu?
- H: Trong quá trình xd CNXH các nớc Đông Âu đã thực hiện những nhiệm vụ gì? Hãy nêu những thành tựu mà các nớc Đông Âu đã đạt đợc trong quá trình xdCNXH?
- H: Quá trình hợp tác giữa Liên Xô và các nớc Đông Âu diễn ra ntn?Qua đây em
b Chuẩn bị bài sau
- Tìm hiểu trớc bài 2 Liên Xô và các nớc Đông Âu từ 1970 đến nhừng năm
90 của thế kỉ XX
+ Sự khủng hoảng và tan rã của Liên bang Xô viết
+ Cuộc khủng hoảng và tan rã chế độ XHCN ở các nớc Đông Âu
- Su tập tranh ảnh, t liệu về Liên Xô và các nớc Đông Âu từ 1970 đến nhừng năm
90 của thế kỉ XX
Trang 7
-Tuần 2 Ngày soạn : / 08/ 2009
Tiết : 3 Ngày dạy : /
- Thấy rõ t/c khó khăn, phức tạp thâm chí cả thiếu sót, sai lầm trong công cuộc
xd XHCN của Liên Xô và các nớc Đông Âu
- Bồi dỡng t tởng về xd CNXH, tin tởng vào tơng lai CNXH
II Chuẩn bị của thầy và trò
- Thầy: Giáo án, t liệu, tranh ảnh lịch sử, bản đồ Liên xô và các nớc Đông Âu từ1945-1989 và bản đồ TG từ 1990 đến nay
- Trò : Học bài cũ, làm bài tập, chuẩn bị trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học.
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
H: Các nớc Đông Âu đã ra đã ra đời ntn? Để hoàn thành công cuộc CMDTDCNDcác nớc Đông Âu đã thực hiện những nhiệm vụ gì?Đánh giá về công cuộc thựchiện nhiệm vụ trên của các nớc DCND Đông Âu?
H: Trong quá trình xd CNXH các nớc Đông Âu đã thực hiện những nhiệm vụ gì?Hãy nêu những thành tựu mà các nớc Đông Âu đã đạt đợc trong quá trình xdCNXH? Quá trình hợp tác giữa Liên Xô và các nớc Đông Âu diễn ra ntn?
Trang 8+Nguyên nhân, diễn biến hậu quả của cuộc khủng hoảng
và tan rã của Liên bang xô viết. hoảng và tan rã của
Liên bang xô viết.
1/ Nguyên nhân
- Năm 1973khủng hoảngKTTG
- Liên Xôkhông cải tổ.-> khó khănKTXH
2/ Diễn biến cải tổ.
-3/1985 ba-chôp đề
Gooc-ra đờng lốicải tổ
+ Kinh tế:+ Chính trị:-> thất bại
3 Hậu quả
- Đất nớckhủng hoảng,rối loạn
22/11/1991,1
-1 nớc cộnghòa li khaikhỏi Liên xô
> Liên Xô tanrã
Nguyên nhân nào dẫn tới sự khủng
hoảng và tan rã của Liên bang xô
Những cải tổ này theo khuynh hớng
t tởng của CN Mac-Lê nin hay không?
Vì sao cuộc cải tổ của
- Không tiến hành cảicách, khắc phụckhuyết điểm
- Đầu những năm 80,KTXH ngày càng khókhăn
- Tháng 3/1985 ba-chôp lên nắmquyền lđ Đảng và nhànớc đã đề ra đờng lốicải tổ
Gooc Trình bày theo SGK
- HS đọc
- Trình bày theo phầnchữ nhỏ SGK
- Không theo khuynhhớng t tởng của CNMac-Lê nin
- Cải tổ chậm vàkhông theokhuynh h-ớng t tởng của CN Mac-
Lê nin
- Đất nớc ngày càngkhủng hoảng…
- HS quan sát, miêu tả,nhận xét
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS lên bảng chỉ trênbản đồ về sự tan rã
của Liên Xô
- Để lại hậu quả to lớnkéo theo sự khủnghoảng và tan rã củacác nớc Đông Âu
Trang 9Hoạt động 2:
- Giúp HS nắm đợc : Giống nh Liên Xô, các nớc Đông Âu
những năm 70,80 của TK XX cũng rơi vào khủng hoảng và
tan rã CNXH Gây hậu quả lớn đối với CMTG.
II Cuộc khủng hoảng
và tan rã CNXH ở Đông
Âu.
1 Diễn biến.
- Cuối những
năm 70,80của TK XXkhủng hoảngKT- CT gaygắt
Hãy trình bày diễn biến quá trình
khủng hoảng và sụp đổ của chế độ
Sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên Xô
và các nớc Đông Âu dẫn tới hậu quả gì?
Nguyên nhân sụp đổ của chế độ
XHCN ở Liên Xô và các nớc Đông Âu?
Liên hệ tới quá trình đổi mới ở Việt
Nam thời gian này?
- Trong những năm70,80 của TK XX cácnớc Đông Âu cũng rơivào khủng hoảng gaygắt
- HS đọc
- Quần chúng biểutình…
- Kích động quầnchúng đẩy mạnhchống phá
- Chấp nhận đanguyên chính tri…
+ CNXH sụp đổ…
- HS đọc
- Hệ thống CNXH sụp
đổ-> tác động mạnh
đến tình hình TG
- Mô hình CNXH cònnhiều khuyết điểm,chủ quan duy ý chí,quan liêu; thiếu dânchủ, công bằng
+ Khuyết tật duy trì
lâu dài+ Sự chống phá củaCNĐQ và các lực lợngthù địch
4 Củng cố - Luyện tập.
- H: Nguyên nhân nào dẫn tới sự khủng hoảng và tan rã của Liên bang xô viết?
- H : Quá trình cải tổ ở Liên Xô diễn ra ntn? Kết quả?
- H: Hãy trình bày diễn biến quá trình khủng hoảng và sụp đổ của chế độXHCN ở các nớc Đông Âu?
- H: Nguyên nhân sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên Xô và các nớc Đông Âu?
- Chỉ trên lợc đồ các nớc thuộc Liên Xô cù và các nớc khu vực Đông Âu?
5 Hớng dẫn về nhà chuẩn bị bài sau
a Hớng dẫn về nhà
Trang 10- Học bài theo câu hỏi SGK
- Làm bài tập
- Su tập tranh ảnh, t liệu về quá trình khủng hoảng và tan rã CNXH ở Liên Xô vàcác nớc Đông Âu
b Chuẩn bị bài sau
- Tìm hiểu trớc bài 3 Quá trình phát triển của phong trào giải phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa.
Các nớc á, phi, mĩ la tinh từ 1845 đến nay
Bài 3 Quá trình phát triển của phong trào
giải phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa
I Mục tiêu bài học
- Rèn cho HS kĩ năng t duy lô gíc,phân tích,khái quát, tổng hợp, nhận định,
đánh giá các sự kiện lịch sử và kĩ năng sử dụng bản đồ
3 Tình cảm , thái độ.
- HS thấy rõ tinh thần đấu tranh giải phóng dt kiên cờng, bất khuất ở châu á,Phi, Mĩ la tinh
- Chúng ta cần tăng cờng đoàn kết với các dt trên TG để đánh bại CNĐQ
- Nâng cao lòng tự hào dt: trong TK XX chúng ta đã đánh thắng 2 kẻ thù lớn làPháp và Mĩ Đó là nguồn cổ vũ lớn lao đối với các dt bị áp bức trên TG
II Chuẩn bị của thầy và trò
- Thầy: Giáo án, t liệu, tranh ảnh lịch sử, bản đồ chính trị TG
- Trò : Học bài cũ, làm bài tập, chuẩn bị trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học.
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- H: Nguyên nhân nào dẫn tới sự khủng hoảng và tan rã của Liên bang xô viết?Quá trình cải tổ ở Liên Xô diễn ra ntn? Kết quả?
- H: Hãy trình bày diễn biến quá trình khủng hoảng và sụp đổ của chế độXHCN ở các nớc Đông Âu ?
Trang 11Nguyên nhân sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên Xô và các nớc Đông Âu?
3 Bài mới.
Hoạt động của
thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1:
- Giúp HS nắm đợc: Phong trào đấu tranh giải phóng
dt của các nớc châu á, Phi, Mĩ la tinh từ 1945 đến
nhừng năm 60 của thế kỉ XX
I Giai đoạn từ
nhừng năm 60 của thế kỉ XX
- Châu á:
-> Phong tràoGPDT đã lanrông ra các châulục khác
Trình bày phong trào đấu
tranh giải phóng dt của các
nớc châu á, Phi, Mĩ la tinh
giai đoạn này
Phong trào GPDT đã lan
rông ra các nớc và các châu
lục khác ntn?
Hày nhận xét về phong trào
đấu tranh giải phóng dt của
tiếp theo
Hoạt động 2:
- Giúp HS nắm đợc : Phong trào đấu tranh giải phóng
dt của các nớctrên thế giới từ giữa những năm 60 đến
nhừng năm 70 của TK XX.
II Giai đoạn từ giữa những năm 60 đến nhừng năm 70 của thế kỉ XX.
- Nhiều nớcChâu Phi giành
độc lập
H Trong giai đoạn từ giữa
những năm 60 đến nhừng
năm 70 của thế kỉ XX
Phong trào đấu tranh giải
-Phong trào đấu tranhgiải phóng dt của các nớcchâu Phi lật đổ áchthống trị của thuẹc dân
Trang 12- Tạo đk cho phong trào
đấu tranh giải phóng dtcủa các nớc châu Phikhác giành độc lập
Hoạt động 3
- Giúp HS nắm đợc : Phong trào đấu tranh giải
phóng dt của các nớc Nam Phi -> đánh dấu sự sụp đổ
hoàn toàn hệ thống thuộc địa của CNĐQ.
III Giai đoạn
từ giữa những năm 70 đến giữa nhừng năm 90 của thế
kỉ XX.
- Chống kại chế
độ phân biệtchủng tộc A-pac-thai ở khu vựcNam Phi
- Hệ thống thuộc
địa của CNĐQsụp đổ hoàntoàn
Sau khi giành độc lập,
nhiệm vụ to lớn của các nớc
châu Phi phải làm là gì?
Hãy liên hệ tới Việt Nam sau
khi giành độc lập năm
1945?
- Chống kại chế độ phânbiệt chủng tộc A-pac-thai
ở khu vực Nam Phi
- HS trả lời theo bảng tracứu thật ngữ lịch sử
- Củng cố nền độc lập,
xd và phát triển đất nớc
- HS tự liên hệ
4 Củng cố - Luyện tập.
Trang 13- GV chia lớp làm 4 nhóm cho HS chơi trò tiếp sức: Hày viết tên những nớc giành
độc lập sau năm 1945 đến giữa nhừng năm 90 của thế kỉ XX mà em đã học.
- H: Trình bày phong trào đấu tranh giải phóng dt của các nớc châu á, Phi, Mĩ latinh từ 1945 đến nhừng năm 60 của thế kỉ XX?
- H: Trong giai đoạn từ giữa những năm 60 đến nhừng năm 70 của thế kỉ XXPhong trào đấu tranh giải phóng dt của các nớctrên thế giới có đặc điểm gìnổi bật?
- H: Phong trào đấu tranh giải phóng dt trên thế giới Giai đoạn từ giữa nhữngnăm 70 đến nhừng năm 90 của thế kỉ XX có đặc điểm gì nổi bật?
5 Hớng dẫn về nhà chuẩn bị bài sau
b Chuẩn bị bài sau
- Tìm hiểu trớc bài 4 : Các nớc châu á
- Rèn cho HS kĩ năng t duy lô gíc,phân tích,khái quát, tổng hợp, nhận định,
đánh giá các sự kiện lịch sử và kĩ năng sử dụng bản đồ
3 Tình cảm , thái độ.
- HS thấy rõ tinh thần đấu tranh giải phóng dt kiên cờng, bất khuất ở châu á
- Chúng ta cần tăng cờng đoàn kết với các dt trên TG, đặc biệt là các nớc trongkhu vực để cùng hợp tác phất triển, xd XH giàu đẹp,văn minh
II Chuẩn bị của thầy và trò
- Thầy: Giáo án, t liệu, tranh ảnh lịch sử, bản đồ chính trị TG
- Trò : Học bài cũ, làm bài tập, chuẩn bị trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học.
1 ổn định tổ chức.
Trang 142 Kiểm tra bài cũ.
- H: Trình bày phong trào đấu tranh giải phóng dt của các nớc châu á, Phi, Mĩ latinh từ 1945 đến nhừng năm 60 của thế kỉ XX?
- H: Trong giai đoạn từ giữa những năm 60 đến nhừng năm 70 của thế kỉ XXPhong trào đấu tranh giải phóng dt của các nớctrên thế giới có đặc điểm gìnổi bật?
3 Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
cần đạt
Hoạt động 1:
- Giúp HS nắm đợc: Những nét khái quát về tình hình
các nớc châu á ( từ sau CTTG thứ II đến nay), đặc biệt là 2
nớc ấn Độ -> có nhiều biến đổi.
I Tình hình chung.
1.Phong trào đấu tranh giải phóng dt (từ sau CTTG thứ II đến nhừng năm
50 của thế
kỉ XX)
- Phần lớngiành độclập
2 Từ nửa cuối TK XX
đến nay.
- Không ổn
định
3 Kinh tế xã hội - Đạtnhiều thànhtựu
* Ân Độ
- Phát triểnmạnh mẽ
Có thể chia sự phát triển của ptgpdt
ở châu á ra làm mấy gđ? Thời gian
đến nay phong trào đấu tranh giải
phóng dt của các nớc châu á diễn ra
- Giúp HS nắm đợc : Quá trình ra đời, xây dựng và phát
triển của nớc CHND Trung Hoa.
II Trung Quốc
Trang 151 Sự ra đời
CHND Trung Hoa.
- Nội chiến(1946-1949)
- 1/10/1949
n-ớc CHND TrungHoa ra đời
3 Đất nớc trong thời
động (1958- 1978).
- Kinh tế giảmsút, đất nớcrối loạn
4 Cuộc cải cách mở cửa
từ 1978 đến nay.
của nớic này?
Trình bày về sự ra đời của nớc CHND
Nhiệm vụ của nhân dân Trung Hoa
sau khi nớc CHND Trung Hoa ra đời?
Nhân dân Trung Hoa đã bắt tây vào
công cuộc khôi phục và phát triển KT
Hậu quả của “Đờng lối 3 ngọn cờ
hồng” và “Đại CM văn hóa vô sản” đối
với TQ thời kì này?
Vậy để tiến lên CNXH một cách
nhanh chóng có thể nóng vội, chủ
quan đợc không?
Đảng CS Trung Quốc đã thực hiện
đ-ờng lối cải cách mở cửa từ 1978 ntn?
(Nội dunng và kết quả đạt đợc)
HS quan sát hình 7,8 cho biết nội
- Trình bày theo SGK
- Đa đất nớc thoátkhỏi nghèo nàn, lạchậu
- Năm 1959 đất nớcrơi vào biến
động…
- HS theo dõi
- Trình bày theo SGK
- Không thể nóngvội, chủ quan đợc->
hạu quả sẽ nghiêmtrọng
- Trình bày theo SGK
- HS quan sát cho biết nội dung, miêu tả, nhận xét
Trang 16-> kinh tếphát triểnmạnh.
- Đối ngoại:
4 Củng cố - Luyện tập.
- H: Phong trào đấu tranh giải phóng dt từ 1945 đến nay ở châu á chia làm mấygiai đoạn? Đó là những gđ nào? Nêu đặc điểm chính từng gđ?
- H : thành tựu KT-XH của châu á từ 1945 đến nay?
- H: Trình bày quá trình ra đờivà phất triển ptđt gpdt và phát triển KT của nớcCHND Trung Hoa từ 1945 đến nay?
5 Hớng dẫn về nhà chuẩn bị bài sau
b Chuẩn bị bài sau
- Tìm hiểu trớc bài 5: Các nớc Đông Nam á
Trang 17* Giúp HS nắm đợc:
- Những nét khái quát về tình hình các nớc ĐNA trớc và sau năm 1945
- Sự ra đời của Hiệp hội các nớc ĐNA – ASEAN và vai trò của nó đối với sự phát triển của các nớc trong khu vực
2 Kĩ năng.
- Rèn cho HS kĩ năng t duy lô gíc,phân tích,khái quát, tổng hợp, nhận định,
đánh giá các sự kiện lịch sử và kĩ năng sử dụng bản đồ
3 Tình cảm , thái độ.
- HS tự hào về thành quả mà các nớc ĐNA đã đạt đợc trong thời gian gần đây
- Để phát huy những thành quả đạt đợc, các nớc ĐNA cán củng cố, tăng cờng sự
đoàn kết hữu nghị và hợp tác giữa các nớc trong khu vực và trên TG
II Chuẩn bị của thầy và trò
- Thầy: Giáo án, t liệu, tranh ảnh lịch sử, bản đồ các nớc ĐNA
- Trò : Học bài cũ, làm bài tập, chuẩn bị trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học.
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- H: Phong trào đấu tranh giải phóng dt từ 1945 đến nay ở châu á chia làm mấygiai đoạn? Đó là những gđ nào? Nêu đặc điểm chính từng gđ?
- H : thành tựu KT-XH của châu á từ 1945 đến nay?
- H: Trình bày quá trình ra đờivà phất triển ptđt gpdt và phát triển KT của nớcCHND Trung Hoa từ 1945 đến nay?
3 Bài mới.
Hoạt động của
thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1:
- Giúp HS nắm đợc: +Trớc CTTG thứ II, hầu hết các nớc
ĐNA là thuộc địa của TDphơng Tây
+ Năm 1950 hầu hết giành đợc độc lập nhng phân
hóa về đối ngoại
I Tình hình
ĐNA trớc và sau năm 1945
* Trớc1945:
* Sau 1945
- Sau 8/1945 hầuhết giành độclập
- Rộng gàn 4,5 triệuKm2, gồm 11 nớc, dân sốkhoảng 356 triệu ngời
Trang 18phong trào đấu tranh gpdt
của các nớc Châu á thời gian
- k/c chống ĐQ
- Từ 1950: phânhóa về đối ngoại
Hoạt động 2:
- Giúp HS nắm đợc : Hoàn cảnh ra đời, mục
tiêu,nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN.
II Sự ra đời của tổ chức ASEAN.
* Hoàn cảnh:
- Do y/c phát triển KT-XH -> Hiệp hội các nớc
- Có sự căng thẳng, đối
đầu do hiểu lầm lẫnnhau
- Nền kinh tế của nhiềunớc có sự tăng trởng mạnh
mẽ, đẩy mạnh xuấtkhẩu, hợp tác
Trang 19- Năm 1999 pháttriển lên 10thành viên
-> xd khu vựchòa bình, ổn
Nêu hiểu biết của em về
quan hệ gữa Việt Nam và
- Cùng xd khu vực ĐNAhòa bình, ổn định,phát triển
- HS quan sát cho biết
nd, miêu tả, nhận xét
- Hs đọc
- Tích cực, tạo điều kiệncho các nớc trong khu vựccùng nhau phát triển
Nguyên tắc hoạt động cho tổ chức ASEAN là gì?
- H: Nêu hiểu biết của em về quan hệ gữa Việt Nam và tổ chức ASEAN?
5 Hớng dẫn về nhà chuẩn bị bài sau
a Hớng dẫn về nhà
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Làm bài tập
- Su tập tranh ảnh, t liệu về tổ chức ASEAN
b Chuẩn bị bài sau
- Tìm hiểu trớc bài 6: Các nớc Châu Phi
+ Tình hình chung về châu Phi
Trang 20Bài 6 Các nớc châu phi
I Mục tiêu bài học
- Rèn cho HS kĩ năng t duy lô gíc,phân tích,khái quát, tổng hợp, nhận định,
đánh giá các sự kiện lịch sử và kĩ năng sử dụng bản đồ
3 Tình cảm , thái độ.
- GD cho HS tinh thần đoàn kết tơng trợ, giúp đỡ và ủng hộ nhân dân các nớcchâu Phi trong công cuộc đấu tranh giàng nđộc lập và chống đói nghèo
II Chuẩn bị của thầy và trò
- Thầy: Giáo án, t liệu, tranh ảnh lịch sử, bản đồ TG
- Trò : Học bài cũ, làm bài tập, chuẩn bị trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học.
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- H: Tổ chức ASEAN ra đời trong h/c nào? Mục tiêu hoạt động của tổ chứcASEAN ?
Nguyên tắc hoạt động cho tổ chức ASEAN là gì?
- H: Nêu hiểu biết của em về quan hệ gữa Việt Nam và tổ chức ASEAN?
3 Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
cần đạt
Hoạt động 1:
- Giúp HS nắm đợc: Phong trào đấu tranh giải phóng dân
tộc ở Châu Phi sau CTTG thứ II - Tiến hành xd đất nớc,
phát triển KT-XH.
I Tình hình chung.
1.Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc.
- Bắc Phi:
- Năm 1960:-> sôinổi,mạnh mẽ
Trình bày phong trào đấu tranh giải
phóng dân tộc ở Châu Phi sau CTTG
thứ II?
Nhận xét phong trào đấu tranh giải
phóng dân tộc ở Châu Phi giai đoạn
này?
Các nớc Châu Phi giàng độc lập có ý
- HS quan sát theo dõi
- Diện tích 30,3 triệuKm2, dân số 839triệu ngời
- Theo SGK
- Sôi nổi,mạnh mẽ,nhiều nớc giành độclập
- Làm tan rã hệ thốngthuộc địa của CNĐQ
Trang 21Quan sat H12, miêu tả, nhận xét?
Sau khi giành độc lập các nớc Châu
Phi đã làm gì?
Trình bày công cuộc xd đất nớc,
phát triển KT-XH ở Châu Phi?
Hiện nay đợc sự giúp đỡ của cộng
đồng quốc tế, Châu Phi khắc phục
những khó khăn đó ntn?
Em có suy nghĩ gì về công cuộc
chống đói nghèo hiện nay ở châu
Phi?
Thái độ của em về công cuộc chống
đói nghèo hiện nay ở châu Phi?
- HS quan sat H12,miêu tả, nhận xét
- Tiến hành xd đất
n-ớc, phát triển KT-XH
- Đạt nhiều thành tíchnhng vẫn gặp nhiềukhó khăn
- HS đọc
- Là khu vực phát triểnchậm nhất TG, đ/snhân dân cực khổ
- Dân số tăng nhanh,
đại dịch HIV-AIDS,xung đột sắc tộc…
- Tích cực tìm kiếmgiải pháp…
- Khó khăn, gian khổ,kéo dài
- Tích cực ủng hộ
2 Công cuộc
xd đất nớc, phát triển KT-XH
- Đạt nhiềuthành tíchnhng vẫn gặpnhiều khókhăn
- Tích cựctìm kiếm giảipháp
Hoạt động 2:
- Giúp HS nắm đợc : Cuộc đấu tranh chống chế độ phân
biệt chủng tộc a-pac-thai ở CH Nam Phi.
II Cộng hòa Nam Phi.
1 Khái quát
- Năm 1961gìanh đợc
độc lập
- Tồn tại c/sphân biệtchủng tộc a-pác- thai
- Tổ chức “
ĐH đân tộcPhi” lđ nd
đấu tranh
- Năm 1993chế độ a-pác-thai bị xóabỏ
Sau khi giành đợc độc lập ngời dân
da đen ở Châu Phi phải chịu những
c/s gì của ngời da trắng?
Nêu hiểu biết của em về chế độ
phân biệt chủng tộc a-pác- thai?
Đọc phần chữ nhỏ SGK
Em có nhận xét gì về về chế độ
phân biệt chủng tộc a-pác- thai?
Thái độ của em về chế độ phân biệt
chủng tộc a-pác- thai?
Cuộc đấu tranh chống chế độ phân
biệt chủng tộc a-pác- thai ở CH Nam
Phi diễn ra ntn?
Quan sat H13 SGK cho biết nội dung?
Em có hiểu biết gì về ngời lđ tổ chc
sdt Phi Nen-xơn-man- đê-la?
- HS xđ trên bản đồ
- Nằm ở cực Namchâu Phi, năm 1961gìanh đợc độc lập
- C/s phân biệtchủng tộc a-pác- thai
- Trả lời theo phầnthuật ngữ SGK
- HS đọc
- Tàn bạo,dã man, đingợc với quy luật pháttriển của loài ngời
- Phản đối
- Trả lời theo SGK
- Quan sat H13 SGKcho biết nội dung
- Tổng thôngd damàu đầu tiên ở CHNam Phi Đợc trao giảithởng Nô-ben về hòabình
Trang 22H Việc chế độ a-pác-thai bị xóa bỏ có ýnghĩa gì?
Hiện nay CH Nam Phi là nớc ntn?
- Tạo đk cho đất nớcNam Phi phát triển
b Chuẩn bị bài sau
- Tìm hiểu trớc bài 7: Các nớc Mĩ la tinh
- Những nét khái quát về tình hình các nớc Mĩ la tinh từ năm 1945 đến nay
- Cuộc đấu tranh giành độc lập của nd Cu ba và những thành tự họ đạt đợc trên con đờng xd CNXH
2 Kĩ năng.
- Rèn cho HS kĩ năng t duy lô gíc,phân tích,khái quát, tổng hợp, nhận định,
đánh giá các sự kiện lịch sử và kĩ năng sử dụng bản đồ
II Chuẩn bị của thầy và trò
- Thầy: Giáo án, t liệu, tranh ảnh lịch sử, bản đồ TG
- Trò : Học bài cũ, làm bài tập, chuẩn bị trớc bài mới
Trang 23III Tiến trình tổ chức dạy học.
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- H: Trình bày đôi nét về phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc và côngcuộc xd đất nớc ở Châu Phi sau CTTG thứ II đến nay?
- H: Công cuộc tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc a-pác- thai ở CH NamPhi diễn ra ntn? Kết quả? ý nghĩa?
3 Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
cần đạt
Hoạt động 1:
- Giúp HS nắm đợc: Những nét khái quát về tình hình các
nớc Mĩ la tinh từ năm 1945 đến nay (vềphong trào gpdt và
phát triển KT-XH)
I Những nét chung.
1.Phong trào đấu tranhcủng
cố độc lập chủ quyền.
- Nhiều nớc lệthuộc Mĩ
- Năm 1959:
cm Cu ba bùngnổ
-> cao tràoCM: “lục địabùng cháy”
+ Chi-lê+ Ni-ca-ra-goa
2 Công cuộc xây dựng
triển đất ớc
n Đạt nhiềuthành tựu tolớn
Trình bày những thay đổi của CM
Chi-lê,Ni-ca-ra-goa thời gian này?
Trong công cuộc xây dựng và phát
- HS xác định
- HS trình bày theoSGK
- Củng cố độc lậpchủ quyền
Trang 24- HS đọc
- Đang trên đà pháttriển, khắc phục hạnchế…
- Tích cựckhắc phụchạn chế
2 Phong trào CM Cu
ba từ 1945 -> nay.
tấn công pháo
đài
Môn-ca-đa
- 1/1/1959chế độ độctài Ba-tix-ta
bị lật đổ
c/ Kết quả
- CM thắng lợi
3 Xây dựng chế độ mới XHCN
- Tiến hànhcải cách dânchủ, cải cách
- 26/07/1953,135thanh niên dới sự chỉhuy của Phi-đen-cat-xtơ-rô tấn công pháo
đài Môn-ca-đa
- HS đọc
- Theo SGK
+ Ngày 1/1/1959Chế độ độc tài Ba-tix-ta bị lật đổ
- Tiến hành cải cáchdân chủ, cải cáchruộng đất
- Tích cực, thiếtthực, đem lại cuộcsống ấm no chonhân dân
Trang 25Trình bày hiểu biết của em về quan
hệ gia Việt Nam với Cu ba?
Giới thiệu thêm
- Bị Mĩ bao vây,cấm vận
- Xd nề CN cơ cấungành hợp lí, nềnnông nghiệp đadạng…
- HS đọc
- HS tự trình bàytheo ý hiểu
ruộng đất
- Xd chínhquyền
- 4/1961 tiếnlên CNXH
4 Củng cố - Luyện tập.
- H: Trình bày đôi nét về phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc và côngcuộc xd đất nớc ở MLT từ sau CTTG thứ II đến nay?
- H: Trình bày hoàn cảnh, diễn biến của phong trào CM Cu ba từ 1945 -> nay?
- H: Sau khi CM thắng lợi, CP Cu ba đã làm gì để thiết lập chế độ mới? Hãy nêunhững thành tựu trong công cuộc xd CNXH ở Cu ba?
5 Hớng dẫn về nhà chuẩn bị bài sau
+ Tình cảm Việt Nam và Cu ba
b Chuẩn bị bài sau
- Tìm hiểu trớc bài 8: Nớc Mĩ
+ Tình hình kinh tế Mĩ sau CTTG thứ II
+ Sự phát triển KH-KT của Mĩ sau chiến tranh
+ Chính sách đối nội và đối ngoại của Mĩ sau chiến tranh
Trang 26- Thời kì này Mĩ áp dụng và thực hiện chính sách phản động,đẩy lùi và đàn ápcác phong trào đấu tranh của quần chúng.
- Chính sách đối ngoại: bành trớng thế lực, mu đồ làm bá chủ TG nhng chịu thấtbại nặng nề
2 Kĩ năng.
- Rèn cho HS kĩ năng t duy lô gíc,phân tích,khái quát, tổng hợp, nhận định,
đánh giá các sự kiện lịch sử và kĩ năng sử dụng bản đồ
II Chuẩn bị của thầy và trò
- Thầy: Giáo án, t liệu, tranh ảnh lịch sử, bản đồ chính trị TG
- Trò : Học bài cũ, làm bài tập, chuẩn bị trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học.
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- H: Trình bày đôi nét về phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc và côngcuộc xd đất nớc ở MLT từ sau CTTG thứ II đến nay?
- H: Trình bày hoàn cảnh, diễn biến của phong trào CM Cu ba từ 1945 -> nay?
- H: Sau khi CM thắng lợi, CP Cu ba đã làm gì để thiết lập chế độ mới? Hãy nêunhững thành tựu trong công cuộc xd CNXH ở Cu ba?
3 Bài mới.
Hoạt động của
thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1:
- Giúp HS nắm đợc: Nguyên nhân phát triển và
những thành tựu mà Mĩ đã đạt đợc sau CTTG thứ II.
I Tình hình kinh tế nớc Mĩ sau CTTG thứ II.
tàn phá+ KT phát trển
Trang 27- HS đọc.
- Trình bày theo SGK
( 4 nguyên nhân)
- Phát triển hình sinkhông đồng đều, cònbất cập lớn
3 Từ năm 1973 -> nay.
- Không còn uthế tuyệt đối
Hoạt động 2:
- Giúp HS nắm đợc : KH-KT của Mĩ sau chiến tranh
đạt đợc những bớc nhẩy vọt.
II Sự phát triển về KH-KT của Mĩ sau chiến tranh.
- Mở đầu cuộcCMKH-KT lần 2( từ 1945)
- Đi đầu về
KH-KT và côngnghiệp
- SX vũ khí
H
H
H
Hãy nêu nhừng thành tựu
của Mĩ về KH-KT sau chiến
- Đi đầu về KH-KT và công nghiệp.
- Năng lơng mới.
- Vật liệu mới.
- “CM xanh” trong nông nghiệp.
- Chinh phục vũ trụ.
- SX vũ khí.
- Hs quan sát H16 miêutả, nhận xét
- Phát triển mạnh mẽ, kì
diệu…
Hoạt động 3
- Giúp HS nắm đợc : Những chính sách đối nội và
đối ngoại phản động của Mĩ sau chiến tranh.
III Chính sách
đối nội và đối ngoại của Mĩ
Trang 28sau chiến tranh.
1 Chính sách
đối nội.
- 2 Đẩng:Cộnghòa và Dân chủthay nhau cầmquyền
- Ban hành đạoluật phản động
- Phân biệtchủng tộc
-> phong trào
đấu tranh lêncao
2 Chính sách
đối ngoại.
- Đề ra chiến lợctoàn cầu phảnCM
-> chống các nớcXHCN
- Gây CT xâm ợc
l Xác lập TG đơncực
-> Phản động,muốn làm bá chủTG
đối ngoại gì sau CT?
Mĩ đã can trhiệp vào nội bộ
các khu vực khác ntn?
Nhận xét gì về c/s đối
ngoại của Mĩ?
- Do 2 Đẩng lớn là Cộnghòa và dân chủ thaynhau cầm quyền
-> phục vụ lợi ích của g/cTS
4 Củng cố - Luyện tập.
- H: Tình hình KT Mĩ sau CTTG thứ II? Nguyên nhân nào đa đến sự phát triển
KT đó?
- H: Từ những năm 70 của TK XX trở lại đây, nền KT Mĩ ntn? Vì sao từ năm
1973 trở đi nền KT Mĩ suy giảm?
- H: Hãy nêu nhừng thành tựu của Mĩ về KH-KT sau chiến tranh? Qua đây em có nhận xét gì về KH-KT của Mĩ sau CT?
- H: Sau CTTG thứ II tình hình chính trị của Mĩ ntn? Trình bày những nét nổi bật trong c/s đối nội của Mĩ sau CT?Mĩ đã thi hành những c/s đối ngoại gì sau CT?
5 Hớng dẫn về nhà chuẩn bị bài sau
Trang 29a Hớng dẫn về nhà
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Làm bài tập
- Su tập tranh ảnh, t liệu về nớc Mĩ từ 1945 dến nay
b Chuẩn bị bài sau
- Tìm hiểu trớc bài 9 : Nhật Bản.
+ Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh
+ Nhật Bản khôi phục và phát triển KT sau CT
+ Chính sách đối nội và đối ngợi của Nhật bản sau CT
- Nhật Bản là nớc phát xít bại trận sau CT, đất nớc bị tàn phá nặng nề
- Sau CT, Nhật Bản đã tiến hành cải cách dân chủ và vay vốn nớc ngoài để phattrển KT> Sau đó đã vơn lên nhanh chóng trở thành siêu cờng KT, đứng thứ 2 TGsau Mĩ và ra sức vơn lên trở thành 1 siêu cờng CT xứng đáng với tiềm lực KT củamình
2 Kĩ năng.
- Rèn cho HS kĩ năng t duy lô gíc,phân tích,khái quát, tổng hợp, nhận định,
đánh giá các sự kiện lịch sử và kĩ năng sử dụng bản đồ
II Chuẩn bị của thầy và trò
- Thầy: Giáo án, t liệu, tranh ảnh lịch sử, bản đồ chính trị TG
- Trò : Học bài cũ, làm bài tập, chuẩn bị trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học.
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- H: Tình hình KT Mĩ sau CTTG thứ II? Nguyên nhân nào đa đến sự phát triển
KT đó?
- H: Từ những năm 70 của TK XX trở lại đây, nền KT Mĩ ntn? Vì sao từ năm
1973 trở đi nền KT Mĩ suy giảm?
- H: Sau CTTG thứ II tình hình chính trị của Mĩ ntn? Trình bày những nét nổi bật trong c/s đối nội của Mĩ sau CT?Mĩ đã thi hành những c/s đối ngoại gì sau CT?
Trang 301 Sau chiến tranh
2 Cải cách dân chủ
- Tiến hành cải cách dânchủ, khôi phục KT
- Trả lời theo SGK
- Mang lại luồng Khôngkhí mới cho NB
- Là nhân tố quan trọnggiúp NB phát triển saunày
Hoạt động 2:
- Giúp HS nắm đợc : Quá ttrình khôi phục và phát
triển KT của NB sau CT đạt đợc những thành tự vvô
cùng quan trọng.
II Nhật Bản khôi phục và phát triển KT sau CT.
1 Hoàn cảnh
H NB tiến hành công cuộc
khôi phục KT trong hoàn - Mĩ tiến hành CT xâmlợc Việt Nam và Triều
Trang 31-> Phát triển thần kì, trởthành trunh tâm KT-TCthế giới.
- Nguyên nhân kháchquan
- Nguyên nhân chủ quan:
( 4 ng nhân quyết
định)+ Mở rộng thị trờng+ ít chi phí về quân sự
- Thiếu nhiên liệu,nguyên liệu
- Cạnh tranh thị ờng
tr Đầu những năm 90 của
TK XX lâm vào tìnhtrạng suy thoái về KT
- HS đọc
2 Thành tựu
- Tổng sp quốcdân:
- Thu nhập đầungời
- Công nghiệp:
- Nông nghiệp:
-> Phát triểnthần kì, trởthành trunh tâmKT-TC thế giới
- Cuối TK XX, KT
có sự suy thoái
Hoạt động 3
- Giúp HS nắm đợc : Những chính sách đối nội và
đối ngoại của Nhật Bản sau chiến tranh đã áp dụng,
bên cạnh những tích cực vẫn còn những hạn chế.
III Chính sách
đối nội và đối ngoại của Nhật Bản sau chiến tranh.
Trang 32ngoại của NB sau CT?
Quan hệ hiện nay giữa Việt
Nam và NB?
mô hình mới, có sự thamgia cầm quyền củanhiều chính đảng
- Trả lời theo ý hiểu
- Trả lời theo SGK
- Hết sức tốt đẹp ngàycàng mở rộng về nhiềumặt với phơng châm “Hợp tác lâu dài, đối táctin cậy”
4 Củng cố - Luyện tập.
- H: Sau CTTG thứ II tình hình NB ntn? Em có nhận xét gì về tình hình NBsau CT?
- H: Nêu những nd cải cách dc của NB sau CT? ý nghĩa của những cải cách dân chủ trên đối với NB?
- H: NB tiến hành công cuộc khôi phục KT trong hoàn cảnh nào? Trình bày quátrình phát triển thần kì của NB trong những năm70 của TK XX? Nguyên nhânnào đa tới sự phát triển thần kì đó?
- H: Trình bày những nét nổi bật trong c/s đối nội và đối ngoại của Nhật Bản sau CT?
5 Hớng dẫn về nhà chuẩn bị bài sau
b Chuẩn bị bài sau
- Tìm hiểu trớc bài 10 : Các nớc Tây Âu
+ Tình hình chung
+ Liên kết khu vực
Trang 33
-Tuần 6 Ngày soạn : / 09/ 2009
Tiết: 11 Ngày dạy : /
09 / 2009
Bài 10 Các nớc tây âu
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức.
* Giúp HS nắm đợc:
- Những nét khái quát nhất về các nứoc Tây Âu sâu CTTG thứ II đến nay
-Xu thế liên kết giữ các nớc trong khu vực đang phát triển trên TG, TTây Âu là khu vực đi đầu trong thực hiện xu thế này
2 Kĩ năng.
- Rèn cho HS kĩ năng t duy lô gíc,phân tích,khái quát, tổng hợp, nhận định,
đánh giá, so sánh các sự kiện lịch sử và kĩ năng sử dụng bản đồ
3 Tình cảm , thái độ.
- Thông qua bài học giúp HS nhận thức đợc mqh, nguyên nhân dẫn tới liên kếtkhu vực giữa các nớc Tây Âu
- Mqh của Tây Âu sau CTTG thứ II
- Mqh của Tây Âu với Việt Nam từ sau năm 1945 ngày càng mở rộng
II Chuẩn bị của thầy và trò
- Thầy: Giáo án, t liệu, tranh ảnh lịch sử, bản đồ TG
- Trò : Học bài cũ, làm bài tập, chuẩn bị trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học.
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- H: Sau CTTG thứ II tình hình NB ntn? Nêu những nd cải cách dc của NB sauCT? ý nghĩa của những cải cách dân chủ trên đối với NB?
- H: NB tiến hành công cuộc khôi phục KT trong hoàn cảnh nào? Trình bày quátrình phát triển thần kì của NB trong những năm70 của TK XX? Nguyên nhânnào đa tới sự phát triển thần kì đó?
3 Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
cần đạt
Hoạt động 1:
- Giúp HS nắm đợc: Những khó khăn, thiệt hại mà Tây Âu
gặp phải sau CTTG thứ II và quá trình phát triển kinh tế.
I Tình hình chung.
1 Tình hình Tây
Âu sau CTTG thứ II.
G
V Treo bản đồ chính trị TG từ 1945đến nay - HS quan sát theo dõi.Xác định các nớc Tây
Trang 34Để khôi phục kinh tế, hàn gắn vết
thơng chiến tranh các nớc Tây Âu đã
làm gì? Quan hệ giữa Tây Âu và
Mĩ thời gian này?
Đọc phần chữ nhỏ SGK
Các nớc Tây Âu thi hành chính sách
đối nội và đối ngoại ntn?
2 Khôi phục kinh tế sau chiến tranh.
- Gia nhậpkhối NATOchống các nớcXHCN
* Nớc Đức:
- Phân chia:+ CHDC Đức+ CHLB Đức-> Xát nhậpnăm 1990
Hoạt động 2:
- Giúp HS nắm đợc : Sau CTTG thứ II sự liên kết khu vực
diễn ra ở các nớc Tây Âu -> trở thành khu vực KT phát
triển.
II Liên kết khu vực.
1 Nguyên nhân.
- Theo phần chữ nhỏSGK
Trang 35Cộng đồng châu Âu(EC) đã có hoạt
động tích cực gì trong liên kết khu
vực?
HN quyết đinh nội dung gì?
Chỉ tên các nớc thuộc EU trên bản đồ
Tình hình các nớc EU hiện nay ntn?
Trên Tg hiện nay còn có những liên
minh khu vực nào?
…
- Theo phần chữ nhỏSGK
- HS chỉ trên bản đồ
- Phát triển mạnh…
- ASEAN, APEC,OPEC,WTO…
- trình bày theo ýhiểu
Âu (EU)
- > là liênminh KT lớnnhất TG
4 Củng cố - Luyện tập.
- H: Trong và sau CTTG thứ II tình hình các nớc Tây Âu ntn?
Để khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thơng chiến tranh các nớc Tây Âu đã làm gì?Quan hệ giữa Tây Âu và Mĩ thời gian này?
- H: Các nớc Tây Âu thi hành chính sách đối nội và đối ngoại ntn?
- H: Tình hình nớc Đức sau CTTG thứ hai?
- H: Sau CTTG thứ II, xu thế mới của các nớc Tây Âu ntn? Nguyên nhân nào đẫn
đến sự liên kết khu vực đó?
- H: Sự liên kết khu vực diễn ra nh thế nào?
5 Hớng dẫn về nhà chuẩn bị bài sau
a Hớng dẫn về nhà
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Làm bài tập
- Su tập tranh ảnh, t liệu về các nớc Tây Âu từ 1945 -> nay
b Chuẩn bị bài sau
+ Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học
+ Chuẩn bị cho tiết KT 45’
Trang 36
-Tuần 7 Ngày soạn : / 09/ 2009
Tiết: 13 Ngày dạy : /
10 / 2009
Ch
ơng IV
QUAN Hệ QuốC Tế Từ 1945 ĐếN NAY
Bài 11: Trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ II
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức.
* Giúp HS nắm đợc:
- Sự thành lập trật tự thế giới mới – “Trật tự hai cực Ianta”
- Những hệ quả của “trật tự 2 cực” Sự ra đời của tổ chức Liên Hợp Quốc, tìnhtrạng “chiến tranh lạnh”, đối đầu giữa hai phe XHCN và TBCN
- Tình hình sau “Chiến tranh lạnh”
2 Kĩ năng.
- Rèn cho HS kĩ năng t duy lô gíc,phân tích,khái quát, tổng hợp, nhận định,
đánh giá, so sánh các sự kiện lịch sử và kĩ năng sử dụng bản đồ
II Chuẩn bị của thầy và trò
- Thầy: Giáo án, t liệu, tranh ảnh lịch sử, bản đồ TG
- Trò : Học bài cũ, làm bài tập, chuẩn bị trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học.
Trang 371 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- H: Sau CTTG thứ II tình hình NB ntn? Nêu những nd cải cách dc của NB sauCT? ý nghĩa của những cải cách dân chủ trên đối với NB?
- H: NB tiến hành công cuộc khôi phục KT trong hoàn cảnh nào? Trình bày quátrình phát triển thần kì của NB trong những năm70 của TK XX? Nguyên nhânnào đa tới sự phát triển thần kì đó?
* Hội nghị Ianta
và Mĩ
+ Châu âu : + Châu á :
c Hệ quả :
- Hình thànhtrật tự TG mới
HN Ianta đa tới hệ quả gì ?
- Cuối gđ của chiếntranh thế giới II, HN Ianta(Liên Xô) từ 4->12/2/1945
- HS quan sát miêu tả
nhận xét
- Trình bày theo SGK
- Trở thành khuôn khổtrật tự TG mới -> “Trật tự
2 cực Ianta”
Hoạt động 2:
- Giúp HS nắm đợc : Hoàn cảnh ra đời, nhiệm vụ chủ
yếu của LHQ đối với toàn thế giới
II Sự thành lập Liên Hợp Quốc.
- HS quan sát H23 miêutả, nhận xét
Trang 38ơng trình giúp Vn pháttriển KT XH.
-> Có vai trò tolớn
Hoạt động 3
- Giúp HS nắm đợc : Hoàn cảnh ra đời và quá trình
phát triển cũng nh hậu quả của “Chiến tranh lạnh”
III Chiến tranh lạnh
1 Hoàn cảnh
ra đời
- Sau chiến tranh
TG II, Mĩ và LiênXô chuyển sang
đối đầu
2 Thực hiện
- Mĩ cùng các nớcTây Âu ráo diếtchạy đua vũtrang
3 Hậu quả
- Nguy cơ chiếntranh TG
Chiến tranh lạnh ra đời
trong hoàn cảnh nào ?
Thực chất của thời kì chiến
tranh lạnh là gì ?
Mĩ thực hiện chiến tranh
lạnh ntn ?
HS đọc phần chữ nhỏ SGK
Giới thiệu thêm về cuộc chạy
đua vũ trang giữa LX và
- Phần chữ nhỏ SGK
- Cùng các nớc Tây Âu ráodiết chạy đua vũ trang
- HS đọc phần chữ nhỏSGK
- HS theo dõi
- Trình bày theo SGK
- Trình bày theo ý hiểu
Hoạt động 4
- Giúp HS nắm đợc: Sau 4 thập niên chạy đua vũ
trang, Mĩ và LX tuyên bố chấm dứt chiến tranh
lạnh-> TG bớc sang thời kì mới.
IV Thế giới sau chiến tranh lạnh
H Hoàn cảnh đa tới chấm dứt
- 4 xu thế SGK
- Cùng nhau hợp tác hộinhập và phát triển
- 12/9/1989 kếtthúc chiến tranhlạnh
-> TG chuyểnsang xu thế mới
4 Củng cố - Luyện tập.
- Quá trình hình thành trật tự 2 cực Ianta diễn ra ntn ?
- Sự ra đời, nhiệm vụ của tổ chức LHQ ?
- Hoàn cảnh ra đời, quá trình thực hiện và hậu quả của chiến tranh lạnh ?
- Tình hình của TG sau chiến tranh lạnh ?
5 Hớng dẫn về nhà chuẩn bị bài sau
Trang 39a Hớng dẫn về nhà
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Làm bài tập
- Su tập tranh ảnh, t liệu về thời kì chiến tranh lạnh
b Chuẩn bị bài sau
- Tìm hiểu trớc bài 12:
+ Những thành tựu chủ yếu của cuộc CMKH-KT
+ý nghĩa và tác động của cuộc CMKH-KT
-Bộ mặt TG thay đổi sau cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần 2
2 Kĩ năng.
- Rèn cho HS kĩ năng t duy lô gíc,phân tích,khái quát, tổng hợp, nhận định,
đánh giá, so sánh các sự kiện lịch sử với thực tế
3 Tình cảm , thái độ.
- Thông qua bài học giúp HS ý thức vơn lên chiếm lĩnh tri thức, tiếp thu nhữngthành tự kĩ thuật của loài ngời, phấn đấu phục vụ cho công cuộc CNH,HĐH đấtnớc
II Chuẩn bị của thầy và trò
- Thầy: Giáo án, t liệu, tranh ảnh lịch sử
- Trò : Học bài cũ, làm bài tập, chuẩn bị trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học.
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- H Sự ra đời, nhiệm vụ của tổ chức LHQ ?
- H: Hoàn cảnh ra đời, quá trình thực hiện và hậu quả của chiến tranh lạnh ?
- Tình hình của TG sau chiến tranh lạnh ?
3 Bài mới.
Trang 40Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
kí thuật.
* Khoa học cơbản
- Nhiều phátminh lớn phục
vụ đời sốngcon ngời
* Công cụ sảnxuất mơí
*Nguồn nănglợng mới
*Vật liệu mới
* CM xanhtrong nôngnghiệp
Những thành tuj lớ tiếp theo?
HS quan sát H25 cho biết nd, miêu
tả?
Ngoài ra con ngời còn đạt đợc
những thành tựu nào trong KH- KT
Ưng dụng của GTVT, TTLL mà em biết
HS quan sát H25 cho biết nd, miêu
- HS đọc
- HS quan sát H24 chobiết nd, miêu tả
- Hết sức to lớn, vợtbậc
- Nhiều công cụ sx mới
- Vật liệu mới
-HS quan sát H24 chobiết nd, miêu tả
- CM xanh trongnông nghiệp
- GTVT, TTLL…
- Trả lời theo ý hiểu-HS quan sát H25 chobiết nd, miêu tả, nhậnxét
Hoạt động 2:
- Giúp HS nắm đợc: ý nghĩa to lớn và tác động của cuộc
cách mạng khoa học - kí thuật đối với con ngời.
II ý nghĩa
và tác động của cuộc cách mạng khoa học -
- HS theo dõi