1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập và hệ thống hóa nhanh giáo khoa - Hóa hữu cơ sơ đồ phản ứng hóa học - quan hán thành Part2

102 1,3K 5
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập và hệ thống hóa nhanh giáo khoa - Hóa hữu cơ sơ đồ phản ứng hóa học - Quán Hán Thành Part 2
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn P.T.S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Hữu Cơ
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 27,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sỏnh với cỏc hợp chất cú cựng số nguyờn tử cacbon : t°, este < t°, ancol < t°, axit Do giữa cỏc phan tif este khụng cú liờn kột hidro ancol và axit thỡ cú.. Chất béo : là tri este củ

Trang 1

Gh ụ

(3) Hs ky Ø NHÓM g, G0 S7, AgNOUNH, ý Zs

Biét ring Xs, Y3, Zs theo thi tự thuộc loại hợp chất hữu cơ đơn

chức, đa chức và tạp chức

Tén cla chat C3Hg trong 3 sơ đồ (1), (2), (3) lần lượt là :

A propilen, xielo propan, propen

B propen, propilen, xiclo propan

C propilen, propin, xiclo propan

D xiclo propan, propin, propilen

2.18

CH, —~>X ca Mi a Xe @ Xs gì Xu @ X5 qì HOOOH,

tên > VI? Ấs— nạ—>Ys—p—> CH/COOCHECH,,

Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A X: là CH;=CH-CI B Y; là CHạCOONa

€ X¿ là CHOH D Y; là CH;=CH-CI

2.19 Xi — + X; CC —y Xi CC Ý ý XS ý X + V + Y, `

Biết CTPT của X; là C„Hạ¿O;, X; là C,HsÖ¿, X; là C;H;;O,, X, là

C¡oH;¿O¿, thì CTCT thu gọn của Ä¿, Y¡, Y; lần lượt là :

A HOOC-CH;-CH;-COOH, CH;CH;CH;OH, (CH;);CHOH

B OHC-CHz-CH;-CHO, (CH;);CHOH, CH;CH;CH;OH

C HOOC-CH;-CH;-COOH, CH;CH;CH;OH, OHCCH;CH;CHO

Ð (CH;);CHOH, CH;CH;CH;OH, HOOC-CH;-CH,-COOH

2.20 Cho dãy chuyển hóa điều chế axit axetic sau :

A CH;=CH¿,——;”——› CH;CHO —!L_, CH,COOH t9,HgSO,

B CH;=CH; a > CH;CHO—*!_, CH;COOH

C CH3CH,OH —“2"_, CH,;CHO——!2)_, CH;COOH

D CH;COOCH=CH; ——m— CH;CHO —°!_, CH;COOH

Chi ra sơ đồ chuyển hóa sơi trong các sơ đồ chuyển hóa trên

2.21 Cho sơ đồ chuyển hóa :

Trang 2

Các kí hiệu X, Y, Z, T có CTCT thu gọn hợp lí, tương ứng lần lượt là :

A CH=CH, CH;=CH:›, CH;CH,0H, CHạCHC];

B CH=CH, CH;CHCh, CH;CHO, CH;=CHCI

C CHạCOOH, CH;COOC2Hs, C;H;OH, C;H,

D C;H;OH, CH;=CHs, CH;CHO, CH;CH;ŒI1

2.22 Cho sơ đồ chuyển hóa : X —>ˆÝ => CH;COOH

Trong số các chất (a) CH=CH ; (b) CH;ạ=CH: ; (€) CH¿;C); ;

(d) CH;ạ=CHEr ; (e) C2H;Cl ; (g) Q;H;OH ; (h) CH;CHCh, téng số

chất có thể là chất X trong sơ đồ trên là :

2.23 Cho sơ đồ sau :

C3H4O2 + NaOH > X + Y q1)

X + H;§O¿ toãng) —> 2 + T (2) Cho biét 2 chat Y, Z 1a chat nao, néu biét ca 2 chat nay déu cé

phản ứng tráng gương ?

A (Y) HCHO, (Z) HCOOH

C (Y) CH;CHO, (Z) HCOOH

2.24 Hoan thanh so dé sau :

CH;COONa-”>X-?> Xr”>Xz”> Xa л X9» Xe» axit picric S2 Xo

es C;H;SO;H_>X;—> Ca(HCO;)›

B (Y) HCHO, (Z) CHạCHO

D (Y) HCOONa, (Z) CHsCHO

2.25 Hoan thanh so dé sau :

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI

2.1 RCH;OH + 2O: —®%_, RCH=O + HạO (1a)

RCHX, + 2NaOH —°—> RCH=0+2NaX+H,0 — (8)

R'-CH=CHX + NaOH —“—> R'-CH,-CH=O + NaX (3a)

R!~COO-CH=CHR' + NaOH ———› RÌ~-COONa + R'CH;CHO (4a)

RCHO + 2Cu(OH); + NaOH ——› RCOONa + CuạO‡ + 3H;O (8a)

RCHO + 2[Ag(NHạ);|OH——“—› RCOONH; + 2AgÌ + 3NH;ˆ + H;O

(9a) R-C-H + Na*HSO; ———> R x 2SO¿Na (10a)

Ø (dd bão hòa) ⁄ oe

(Cách khác : RCH=O + Br + HXO ———> RCOOH + 2HBr)

2.2 CH, + Bro —*°°_, CH,Br + HBr (1)

CH;Br + OH’ ——> CH;0H + Br” (2) 2CH;OH +O; —^##° —y 2HCH=O + 2H;O (3)

HCHO + 4[Ag(NH3),]OH —*—> (NH,4)sCOs + 4Ag\ + 6NH; + 2H;O (4)

Trang 4

C¿H;OH + 3HNO; —H80,%° „ CsHz(NO¿);OHỶ + 3H¿O (9)

2,4,6-trinitro phenol (axit picric)

9.3 CH;CH(OH)CH; + CuO —°—> CHẠCOCH; + Cuỷ + HO (1)

(X)

Qu CH,COCH, + HCN ——> CH,-C-CHs (2)

(Y) CHạCHC]; + 2NaOH ———> CHạCHO + 2NaCl + H;O (9)

(Z) CH=CH + H;ạO STE SCT CH;CHO (3)

Chon C

2.5 (a) (CH3)gCH-CHO + He —NM:° „ (CH;);CH-CH;OH q)

(b) CH;=C(CH;)-CH;OH + H; —+Ẻ —› (CH;);CH-CH;OH (2) (d) CH;=C(CH;)-CHO + 2H; —M:° —y (CHạ);CH-CHOH (3) Chọn B

2.6

(IV) CH;CH(OH)CH; + CuO —“—› CHạCOCH; + Cuỳ + HạO (1)

CH;COCH; + Hạ —-Š-“—› CH;CH(OH)CH; (Y) (9)

Chọn C

poGery

Trang 5

2.12 Vì X; là muối của axit caeboxylic hai lần axit nên C;ạH;¿ phải

là xiclo propan (không thể là propen CH;=CH-CH;)

Trang 6

2.13

(CoH 10O5)n ee’ —> CoH 1205 "> C2H0H —09.›CH;CHO

-tnw0eBe , CH,COOH —S*2! > CHsCOONa —MOE- SO: —> CHa

+0,/ xt HCHO Hy, xt CH;0H Cu0, t? HCHO Ca(OH),

(X;) OHC-CHz-CHO ; (X;) CH;(COONH;); thuộc loại HCHC đa chức

e Sơ đô 3 : C¿H; là CHạ=ƠHCH; (propen hay propilen)

(X) CH;-CHCI-CH,Cl ; (Xv CH;CH(OH)CH;OH ;

(X;) CH;COCHO ; (X2) CH;COCOONH, thuộc loại HCHC tạp chức

Chọn (A)

2.18 Chon (D)

(X) : CoHe ; (X,) CHsCHCl, ; (X2) CH;CHO ; (X3) CH3sCOONa ;

(X,) CH, ; (Xs) HCHO ; (YD CH,=CH-Cl ; (X3) CHsCHO ;

Trang 7

2.24 (X) CH, ; (X,) CoHy ; (Xo) CeHe ; (Xs) O¿H;CI ; (X¿) CaH;ONa ;

(ŒX;) C¿H;OH ; axit picrie CeH,(NO3)20H ; (Xo) 2,4,6-(NOz)3CeH2OK ;

(Xz) COs

2.25 (X) CH;=CH-CH; ; (Y) CH;=CH-CH;CI ; (Z) CH;=CHCH:OH ; (T) CH;=CH-CHO ; (M) CH;=CH-COONH, ; C;H„O; là CH»=CH-COOH ; (Q) CH;-CHz-COOH

I KHÁI NIỆM - PHÂN LOẠI - ĐỒNG PHÂN - DANH PHÁP

1 Khai niém este

Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl (COOH) của axit cacboxylic

bằng nhóm OR' thì được este 7 O

Nhóm chức este hữu cơ: -C

O-

(Ôn tập oà hộ thống hoá nhanh 26oá luiu eo _ 111

BQbpv

Trang 8

® | (RCOO)mR’ (m > 1) RCOOH (don chic) | R'(OH)„ (đa chức)

® | R(C00R); (n > 1) R(COOH), (da chic) | R'OH (đơn chức)

® | Ra(GCO0)anR'a R(COOH), (da chức) R'(0H)m (đa chức)

Lưu ý : Ngoài ra còn có :

_ Este 1A dẫn xuất axit cacboxylic, thí dụ :

R-@-O-(-R (anhidrit axit)

O oO

R-C i —X (halogenua axit) 5

0

— Este tao béi phan ting tring ngưng HGHC tạp chức

HO-R-COOH tao este :-cO-R-CO>n

— Este vòng, được tạo ra do phản ứng este hoá nội phân tử, có

CTCT tổng quát : R-£ =0

3 Đông phân este : Tương tự các loại đồng phân của axit cacboxylic

Thi dụ : CaH„O; có 2 đồng phân : CH;COOH và HCOOCH:

4 Danh.phap este Tén géc hidrocacbon R’ + tén anion gốc axit (đuôi at) Thí dụ

HCOOCH; (metyl fomat) CH 3COOCHs (metyl axetat)

(iso propyl axetat)

c;H,ooo-€ ) (phenyl propionat) €}coo- Ơ¿H; (etyl benzoat)

Lưu ý : Nếu este tạo từ ancol đa chức phải thêm đi, tri, trước

anion gốc axit

"—————_

PD €opy

Trang 9

II TÍNH CHAT VAT LÍ

1 Đa số ở trạng thỏi lỏng Este cú KLPT rất lớn ở trạng thỏi rắn

(mỡ động vật, sỏp ong, ) Este nhẹ hơn nước, ớt tan trong nước,

thường cú mựi thom : iso-amyl axetat (CHạCOOCH;CH;CH(CH;);) cú

mựi chuối ; etyl butyrat (CạH;COOC;H;) cú mựi dứa ; etyè ¿so-valerat

(C„HạCOOC;H;) cú mựi tỏo, benzyl axetat (CHạCOOCH;C¿H;) cú mựi

hoa nhài,

2 So sỏnh với cỏc hợp chất cú cựng số nguyờn tử cacbon :

t°, (este) < t°, (ancol) < t°, (axit)

Do giữa cỏc phan tif este khụng cú liờn kột hidro (ancol và axit thỡ cú)

Luu y : Phan tng thuỷ phõn este trong mụi trường axit là 1 phản

ứng thuận nghịch (hiệu suất luụn < 100%)

% Trường hợp 2 : Thuỷ phõn trong mụi trường kiểm (phần ứng xà phũng hoỏ)

RCOOR’ + NaOH —"—> RCOONa + R’OH Lưu ý : Phản ứng xà phũng hoỏ este là phản ứng một chiều

b Phản ứng khử Pee l @)

FR-C +4 OR? —“%—> RCH;OH + ROH

(nhúm axyl)

Thớ dụ : CHạ-COOCH; —*“đ”—› CHạ-CH;OH + CHẠOH Â

Lưu ý : Dung liti nhộm hidrua khit nhộm axyl ctia este thanh

ancol bậc I (RCH:OH)

On tap v6 hộ thing hod uhanh Hod hitu eo 113

DO đửpy

Trang 10

2 Phan ting 6 g6c hidrocacbon R và R' trong phân tử este

a Nếu gốc R (hay R') chưa no > Este có thể tham gia phản ứng

(metyl metacrylat) poli(metyl metacrylat)

(hay thủy tỉnh hữu cơ plexiglat PMM)

b Néu R la H = este fomat HCOOR’ co phản ứng tráng gương và

khử Cu(OH);/OH- tạo Cu;O (kết tủa đỏ gạch) tương tự andehit

HCOOR + 2[Ag(NH;);]OH———> NH,OCOOR” + 3NHg; + 2AgỶ + H;O (1)

HGOOR' + 2Cu(OH); + NaOH -—t—> NaOOCORÏ + Cu,OV + 3H:O (2)

e Nếu R' là gốc phenyl (CeHs-) : RCOOC¿H; tác dụng với kiềm dư

tạo ra 2 muối và nước :

RCOOC¿H; + NaOH —“—› RCOONa + CeH;OH (a) C,H;OH + NaOH > CoH;ONa + H20 (b)

RCOOG¿H; + 2NaOH¿, —“—> RCOONa + CoH:ONa + HạO (1)

d Nếu gốc R' là gốc chưa no (có chứa liên kết đôi liền kề với nhóm

chức este) khi phản ứng với kiểm sẽ tạo muối và andehit (hoặc xeton)

mà không tạo ancol bền

RCOOCH=CH-R’ + NaOH ~—t_y RCOONa + RCH;CHO (1)

RCOOC=CH-R + NaOH ——ï—> RCOONa + Ri-C-CHLR’ (2)

IV DIEU CHE

1 Điều chế este của ancol

H,80,4,t°

RCOOH + ROH —=°===—— RCOOR + HO

Lưu ý : H;SO¿ (ả) vừa là xúc tác, vừa hút HạO > tang hiệu suất

Cần lấy dư 1 trong 2 chất tham gia hay làm giảm nông độ sản

phẩm để tăng hiệu suất phản ứng chiều thuận

2 Điều chế este của phenol (RCOOC,H,)

(RCO),0 + Œ¿H;OH — ®*+ ý RCOOC¿H; + RCOOH

(anhiđrit axit) (phenol) (este phenyl) “ = (axit)

PO ©opy

Trang 11

3 Điều chế một số este theo cách khác

Lipit bao gồm : chất béo, sáp, stearit, photpho lipit

2 Chất béo : là tri este của glixerol với các axit béo (là các axit

monocacboxylic có mạch cacbon dài, thường > C¡s) không phân nhánh,

gọi chung là triglixerit Chất béo có công thức chung :

không no, không phân nhánh, có thể

giống nhau hoặc khác nhau

| động vật Dầu được tạo bởi chủ

| yếu các gốc axit không no

Thường có nguồn gốc động vật, ở

thể rắn Được tạo bởi chủ yếu từ

Chết béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan trong các dung

môi hữu cơ như benzen, xăng, ete,

II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA CHẤT BÉO

1 Tham gia phản ứng tương tự của este đơn chức Chẳng hạn :

Ôn tập oà liệ thống hod nhanh Joa hitu eo 115

RGCorr,

c

Trang 12

phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiểm (xà phòng hoá) :

CH-OCOR” + 8NaOH —“—>› CH-OH + RCOONa

tri glixerit glixerol xà phòng

2 Phản ứng hiđro hoá (chuyển dâu thành mỡ)

Thi du : (C:7H33COO)3C3H; + 3H2 — Mts (Cy;HssCOO)3C3H5

triglixerit (long) triglixerit (ran)

3 Phản ứng oxi hoá (sự hoá ôi của lipiÐ, oxi hoá liên kết C=C

thành peoxit, sau đó chúng bị phân huỷ thành các chất khác có mùi

khó chịu (ôi thiu)

Ill MỘT SỐ CHỈ SỐ CẦN BIẾT

1 Chỉ số axit của chất béo :

Là số mg KOH cần có để trung hòa lượng axit béo tự do có trong 1

gam chất béo

2 Chỉ số xà phòng của chất béo :

Là số mg KOH cần có để xà phòng hóa hết triglixerit và trung hòa

axit béo tự do có trong 1 gam chất béo

3 Chỉ số iot của chất béo :

Là số gam I; cần có để cộng vào liên kết bội trong mạch C của 100 gam

IV CHAT GIAT RUA

1 Khái niệm chất giặt rửa

ơ Chất giặt rửa là chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm

sạch các chất bẩn bám trên vật rắn mà không gây phản ứng hóa học

với các chất đó

b Tính chất giặt rửa

% Một số khái niệm liên quan

Chất tẩy màu làm sạch các vết màu bẩn nhờ những phản ứng hóa học -

Thí dụ : nước Gia-ven, nước elo oxi hóa chất màu thành chất không

màu ; SO; khử chất màu thành chất không màu

Chất giặt rửa như xà phòng làm sạch các vết bẩn không phải nhờ

những phản ứng hóa học

Biếbv

Trang 13

Chất ưa nước là những chất tan tốt trong nước

Chất bị nước là những chất hầu như không tan trong nước Chất kị

nước lại ưa dầu mỡ, tức tan tốt trong dầu mỡ Chất ưa nước thì thường

kị đầu mỡ, tức không tan trong dầu mỡ

+ Đặc điểm cấu trúc chất giặt rửa

Cếu trúc của chất giặt rửa gồm : “đầu” ưa nước (thí dụ nhóm ~

COOrNa') nối với “đuôi” dài ưa mỡ (gốc hiđrocacbon dài)

+ 0ơ chế giặt rửa

Lấy trường hợp natri stearat làm thí dụ, nhóm CH;ạ[CHạ]¡- “đuôi”

ưa dầu mỡ của phân tử natri stearat thâm nhập vào vết dầu, còn

nhóm -COO-Na' ưa nước lại có xu hướng kéo ra phía các phân tử

nước, Kết quả là vết dầu bị phân chia thành những hạt nhỏ được giữ

chặt bởi các phân tử natri stearat, không bám vào vật rắn nữa mà

phân tán vào nước rồi bị rửa trôi đi

2 Xà phòng

a Thành phân của xà phòng uè sử dụng xà phòng

© Thành phân chính là các muối natri (hoặc kali) của axit béo

© Ưu điểm của xè phòng : không gây hại cho da, cho môi trường (vì

dễ bị phân hủy bởi vi sinh vật trong thiên nhiên)

e Nhược điểm của xò phòng : thường khi dùng với nước cứng (nước

có chứa nhiều ion Ca?* và Mg?°) thì tạo thành các muối canxi stearat,

canxi panmitat, sẽ kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng

đến chất lượng sợi vải

b Sản xuất xò phòng

© Dun dầu mỡ thực uật hoặc mỡ động uột (thường là loại không

dùng để ăn) với xút hoặc KOH ở nhiệt độ và áp suất cao

© Oxi hóa parañn của dầu mỏ nhờ oxi không khí ở nhiệt độ cao, có

muối mangan xúc tác, rồi trung hòa axit sinh ra bằng NaOH

R-CH;CH;ạ-R'——19}—› R000H + R'000H——*291 tt —; RCOONa + R'000Na

c Chất giặt rửa tổng hợp

Người ta đã tổng hợp ra nhiều chất dựa theo hình mẫu “phân tử xà

phòng”, có tính chất giặt rửa tương tự như xà phòng, được gọi là chất

giặt rửa tổng hợp ì

Thí dụ : Ci2H2-OSOsNa Natri lauryl sunfat

C¡;Hạ;—-CaH„-SOzNa Natri dodexylbezen sunfonat

On tip vt hé thé'ng hod nhanh Fo hitu eo 117 " ROGery

Trang 14

Chất giặt rửa tổng hợp có thể được sản xuất từ dầu mỏ theo sơ đồ :

Parañn_>R- COOH->R~CH;OH->R~CH¿OSO,H->R~CHzO80¿Na

Aren -> Axit ankyl benzen sunfonic > Natri ankyl benzen sunfonat

d So sánh ưu, nhược điểm của xà phòng uà chất giặt rửa tổng hợp

Xà phòng Chất giặt rửa tổng hợp \

+ Không hại da tay, không gây ô | + Hai da tay do chứa NaC]O |

nhiễm môi trường vì dễ bị vi sinh vật | (chất tẩy) |

phân hủy + Gây ô nhiễm môi trường |

| + Dùng không tốt với nước cứng vì tạo | + Dùng được với nước cứng |

C sở ĐỒ CHUYỂN HÓA VỀ ESTE - LIPIT

3.1 Hoàn thành sơ đồ sau :

RCH,OH -4Đ>RCHO +2>RCOOH ®) RCOOR -®9RCOONa \ (9)

Trang 15

3.5.X _MØOH ,V ddAgNO/NHL CHạCOONH,

ay (2)

Nếu biết CTPT (X) là C;HạO; thì CTCT thu gọn đúng của ŒX) là :

A HCOOCH=CH-CH; B CH;=CH-COOCH;

C HCOOC(CH;)=CH; D CHạ=CHOOCCH:

+ Cly/ ag vy KOH/ ancol, t? + HO, > +7

3.6 CoHs >X > Yop 2 300°C) T H;8O, ©

Tên đúng của M là :

A metyl axetat B metyl propionat

C etyl axetat D etyl fomat

3.7 HOCH,CH,COONa H;8O, xong X#9,.y +Z, xt, ĐÓ T LANH, t9 27

Các chất Y và T trong sơ đỗ lần lượt là : a 8) 8

A Chất Y là axit propionie B Chất T là natri propionat

C Chất Z là natri propionat D Chat X 1a etyl axetat

3.9 CaC;_ 1:0 ` khí X +9: xt y, +X, Mn®* tx, + Xi, x,t Xi CaO, &x,

+Clfas, yo + Xs %X + Xự H;8O, (4), tˆ

Trong sơ đồ chất Y là :

A metyl axetat B metyl propionat

C etyl axetat D etyl fomat

3.10 Cho sơ đồ :

Chất hữu cơ X_— đÄNaOH ` muối Y NaOH 020.1", etilen

Nếu biết chất X mạch hở, có CTPT C„HạO; thì CTCT thu gọn của X là :

On tap oà hé thing hod uhank Hod hitu eo 119

PO Copy

Trang 16

A CH;COOCH=CH; B HCOOCH;CH=CH;

3.11 (Đề TSĐH 20101 Khối A)

Cho sơ đồ chuyển hóa :

CoH, anita ý MỚI , ý 3y 7 2 T

Trong so dé.cdc chat Y và T lần lượt có CTCT thu gọn là :

3.14 Axeton »X >Y > ©¿HeOs >Z —>T

Trong sơ đồ các chất Y và T có CTCT thu gọn lần lượt là :

Trang 17

Cho sơ đồ chuyển hóa :

+H; đư(Ni) X NaOH dư, t2 Y +HCL VA

Triolein

Tén cua Z la:

A axit oleic B axit linoleic

C axit stearic D axit panmitic

3.16 Chọn dãy chuyển hóa đúng trong các dãy chuyển hóa sau (biết

mỗi mũi tên là một phan ứng, các sản phẩm đều là sản phẩm chính) :

A metanol -> metanal > metyl fomat — vinyl axetat — polime

B metanol > metan > metanal — vinyl axetat -> polime

C metanol -> metanoic > metyl fomat-> vinyl axetat > polime

D metanol — metanal > metanoic — vinyl fomat -> polime

8.17 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (với chất (X) có CTPT C;H,O;) :

(X) + NaOH —*— > (Y) + (Z) (1)

(Y) + H;SO/ (loãng) ———> (T) + NazSO, (2)

(T) + Ag;O — #8: “—š (M) + Ag\ + HạO (3) (Z) + AggO M2” ý (L) + Ag\ (4)

Các chất (Y) va (Z) trong sơ đồ có CTCT hợp lí là :

A HCHO va CH;CHO

B HCOONa va CH;CHO

C HCOOH va CH;CHO

D HCOONa va HCOOH

8.18 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất hữu cơ đơn chức X

(C,H/O,) thu được a (mol) CO2 Biết a < 0,6 và từ X có thể thực hiện

hai đãy chuyển hóa sau :

Y + Cu(OH); + NaOH —— Z + Cu;O} + HạO (2)

On tap va hé thing hod uhauh Hod hitu ee 121

RGCbry

Trang 18

Công thức phân tử hợp lí của chất X là :

A NaOH, X WL, y NaOH, J NaQH/Ca0.t" ŒH,

Nếu biết rằng trong sơ đô, chất A thuộc loai este có CTPT dạng

C,„Hạ, ;O;, khi đun nóng  với dung dịch NaOH được hợp chất hữu cơ

X Chứa C, H, O) thỏa mãn dãy chuyển đổi, thì giá trị tối thiểu của chỉ

3.21 Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

HON _ v H;O/ HỆ, CÔ H ° c g

Rtanal 2 HONS x OH y S08 Y CsH,O2 ;H/OH/ H250, d2

Trong sơ 46, CTCT thu gọn hợp lí của chất hữu cơ Z là :

Trong sơ đồ chuyển hóa, chất X có tên là:

A etyl propionat B etyl axetat

C etyl metacrylat D etyl acrylat

ROCoPy

Trang 19

3.23 Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

X, #NaOH ——> Xo + Xs + Xi q) X; + HạSO, ———> X; + NazSO; (2) X; + HạSO¿ ———> Xs + Na;SO; (3)

Xe H,SO, dac, 180°C X; + HO (4)

Biết X; là axit có CTPT C;H,O; và X¡ có CTPT C¿H;O, ; Xạ, X; đều

có phần ứng tráng gương, thì CTCT thu gọn của Xị và Xe lần lượt là :

Biết rằng trong sơ đô, chất X có công thức dang C,H2.02

Để X thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa, giá trị của a phải là :

A.2 B.4 C.3 D 5

3.25 Cho so d6 chuyén héa :

A + NaOH —!—> X + Y + NaCl q)

X+NaOH —#9:—;y Na;CO; + CH¿ (2)

Biết rằng : CTPT chất A là G„H;O;CI, chất Ÿ hòa tan được Cu(OH);

tao dung dich mau xanh lam Vay CTCT thu gọn hợp lí của A là:

A CHạCOOCH;CH;CIl B CICH;COOCH;CH;

C CH;COOCH(CI)CHs D HCOOCH,CH(CDCH3

3.26 Cho sơ đồ chuyển hóa :

Benzen om XK 2) > Y rey > Z ma > T

+Œ,H,CH,OH HCHO

(5) E (6)

Trong sơ đô, tên hợp lí của chất hữu cơ M là :

A dibenzyl ete B, benzyl axetat

C benzyl fomat D benzyl benzoat

3.27 Cho so dé chuyén héa :

2HCHO =ŨƯ,AAH,, lnN etilenglicol diaxetat

On tip v6 he thing hod ahah Tod kite eo 123

DO-CbPy|

Trang 20

Trong sơ đồ chất X có CTCT thu gọn hợp lí là :

A HCOOCH,COOCH=CH; ; HCOONa ; CHsCOONa

B CH,=CHOCOCH;00CH ; CH,OHCOONa ; CH;COONa

C CH,=CH-COOCH;00CH ; HOCH,COONa ; HCOONa

D HCOOCH,OCOCH=CH; ; CH;CHO ; CH3;COONa

3.29 Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

Chất X (C„H;O;Cl) + NaOH (dd) —t—> Ÿ¡ + Y; + NaCl1 + HạO (1)

Y; + [Ag(NHạ);]OH —“—› Z + Agủ + NHạ† + H;O (2)

Y, + NaOH —S2" 5 khi T + Na,CO3 “ (8)

Z + NaOH —“—› Y; + NH¿† + H;O (4)

Công thức cấu tạo thu gọn của các chất X, Yi, Ye lan lugt la :

A CICH,COO-CH=CH, ; HOCH,COONa ; CH;CH,0H

B CHạCOO-CH(CI)-CH; ; CHạCOONa ; CH;CHO

C CICH,COO-CH=CH, ; CH;CHO ; CH;COONa

D CH;COOCH(CI)CH; ; CH;CHO ; CHsCOONa

3.30 Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

A X la etilen B X 1a axit axetic

C X 1a etyl fomat D X 1a andehit axetic

3.31 Cho sơ đồ :

gary

Trang 21

KX — 18d 180'C ý CHOMAxu” v2 _U.xP 5 noli(metyl metacrylat)

Các chất X, Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt có tên là :

andehit acrylic, axit acrylic, metyl metacrylat

axit a-hidroxi propionic, axit acrylic, metyl metacrylat

ancol etylic, axit axetic, vinyl axetat

metan, andehit fomic, ancol metylic

D CH;CHCI;, CHạCOOC;H;, CH;=CHCI

3.33 Hoàn thành sơ đồ chuyển đổi sau (dưới dạng CTCT thu gọn) :

Axit o-hidroxi benzoic —'—» metyl salixylat (CsHs03) ——>

axit axetyl salixylic (CoHs0,)

A axit propionic, ancol iso-propylic, ancol etylie

B axit propionic, propan-1-ol, ancol etylie

C ancol etylic, propan-2-ol, axit axetic

D ancol propylic, axit propionic, ancol etylic

3.35 Cho sơ dé chuyển đổi sau (với X, Y, Z đều là chất hữu cơ) :

Metyl salixylat ——*È©142~— ý X —8#12—, Y THÊ Soy,

Chất Z có tên gọi thích hợp trong sơ đồ là :

A axit axetyl salixylic B salixyl axetat

C axit salixylic D axetyl salixylat

On tap 06 hé thing hot uhanh Hod hia co 125

PO Copy

Trang 22

3.36 Cho so dé bién héa sau :

X+ NaOH ———> Y + NaCl +H,0 +Z q)

Y + NaOH —22:" >» CH,? + NasCOs (2)

Z + CO; + H,0 —“ to-( }-on + NaHCO; (3)

Trong sơ đồ, CTCT thu gọn của các chất X và Z hợp lí lần lượt là :

A cl 4Cy OCOCH; ; NaO {C)-ona

© CH,CO0{C)-ONa ; HO-(C)- oNa

D cH;coo-( - cr; cl {Oy ONa

3.37 Cho sơ đồ sau (mỗi mũi tên là 1 phản ứng, sản phẩm đều là

sản phẩm chính)

Tinh bột (CaH¡oO;)a tom’ ý CẢ Ếm „ Ụ —tamn_, 7

NaOH 7n NaOH/ CaO,t? M (khí) - Ô;/xt N Br, +H,0 L

Chất E có tên là :

A ety]l fomat B etyl axetat

C metyl fomat D metyl axetat

3.38 Xét hai so dé déc lap sau :

X(C,H,O,CI,) —?# 201492 —„ muối hữu cơ Y + NaC] + H;O

Công thức cấu tạo thu gọn hợp lí của chất X là :

Đ9/Cbrr|

Trang 23

A CH,C]-COO-CH,CH,C1 B, CHsCH(Cl)-COOH

C CH(Cl)—COO-C;H; D CH;ạCOO-C(CI;)CH;

3.40 Chất hữu cơ X (CaH„O¿) —-#MGH Y HES, Z

Nếu biết chất hữu cơ Z trong dãy chuyển hóa là hợp chất đa chức

thì tên Z là :

A etandial B axit oxalic

C etilenglicol D 1,2-diclo etan

C.H;Cl + 2NaOH ———> CsHsONa + NaCl + H20 (3)

CsH;ONa + CO; + HạO ———> C¿H;OH + NaHCO; (4)

CsH;OH + (CH;CO),0 —X#—» CH3COOCcHs + CHsCOOH (5) (piridin)

GCH;COOG¿H; + 2NaOH ———> CH;COONa + C¿H;ONa + H;O (6)

CạH;ONa + CO; + HạO ———> CạH;OH + NaHCO; (7)

C;H;OH + 3HNO; —“Š%'#*—; G;H¿(NO;);OHV + 3H;O (8)

Vậy : CO) CeẴH;ONa và (Y) CHạCOOG¿H;

3.3 Tỉnh bột (CsH¡oO;)„ —"? Ty CaHj;Os —*Z”› C;H;OH

“"_» CH,COOH hel _, CH;COOCHs

Trang 24

3.7 (X) CH;ạ=CHCOONa ; (Y) CH;=CHCOOH ; (Z) CH;=CHCH;OH ;

(T) CH;=CHCOOCH;CH=CH;:

Chọn Ð

3.8 Chọn B

(X) HCOOCH;CH;CH; + NaOH —!—> HCOONa + CH;CH;CH;OH (1)

CH;CH;CH;OH + O; —#*“—› CH;CH;COOH + H;O (2)

Trang 25

3.17 (X) HCOOCH=CH,; ; (Y) HCOONa ; (Z) CHạCHO ;

(T) HCOOH ; (M) (NH,y)2COs3 ; (L) CHs3COONH4

HCOOH + 2[Ag(NH3)2]OH ——> (NH4)2COs + 2Ag\ + 2NH, (3)

CH;CHO + 2|Ag(NH,),]OH——*——› CH;COONH, + 2AgỶ +3NH;† + H;O

Vì a < 0,6 => X là este đơn chức có ít hơn 6 nguyên tử cacbon, Y và

Z lần lượt là andehit và muối natri của axit tương ứng (có cùng sô -

nguyên tử cacbon) Vậy : Chất Y là CHạCHO ; Z.]là CH;COONa

=> CTCT thu gọn X là : CHạCOO~CH=CH; ; CTPT X là C,HạO;

Phương trình phản ứng :

CH;COO-CH=CH; + NaOH —*—› CH;CHO + CH;COONa

On tap ot he thing hod uhanh Hod hit cơ 129

ROCbPY

Trang 26

CH;CHO + 2Cu(OH); + NaOH —“—x CHạCOONa + Cu¿O + 3H;O

(2)

CH;CH;CH;OH —#Ê9.'%'°—› CHạ-CH=CH; + HạO (3)

(M) CH;-CH=CH, + HO —*¥—> CH,-CH-CHs (4)

Từ sản phẩm sau cùng là chất dẻo polietylen (PE) suy ra Z là

G;H;OH Từ sản phẩm poli(metyl metacrylat) suy ra chất Y là muối :

GH;=C(CHạ)-COONa Vậy chất X có CTCT thu gọn là :

CHs=C-COO-C2Hs (etyl metacrylat)

CHạ

3.23 Chon D

Từ dir kin dé bai : Xp BSC 5 X, (CsHs0z) + HO

= X, la CH,=CH-COOH va Xe 1a CH;CH(OH)COOH hay

CH,(OH)CH,COOH

ROCoPy

Trang 27

= X; 1a CHsCH(OH)COONa (hay X3 1a CH;(OH)CH;COONa)

'Ta lại có : (X;) CeHgO, + NaOH > Xp + X3 + Xz

Vậy chất X; phải là este hai chức

Do X; + H;SO, cho sản phẩm ÄX; có phản ứng tráng gương nên

CTCT thu gọn của X; là HCOONa Suy ra CTCT thu gọn của X;

(CaHạO,) phải là :

HCOOCH;CH;COO-CH=CH; hay HCOOCH(CH;)COOCH=CH;

3.24 Chon C

Từ sơ đồ nhận thấy chất Z có CTCT thu gọn CHạCOONa Vì Y va Z

có số cacbon bằng nhau va bing 2 nén trong cong thttc C,H2,02 của X,

giá trị của a phải là 4 (CHạCOOCH;CH;)

Chọn B

3.25 Chon A

Nhận thấy : CTCT hợp lí của A là CHạCOOCH;CH;CI ; của X là

CH;COONa và của Y là HOCH;CH;OH

Trang 28

CH;CHO + 2[Ag(NH;);|OH——“— › CH;COONHL + 2Agl + 3NH;? + HạO

CH;COONa + NaOH —““—> Na;CO; + CH.†

CH;CH(OH)COOH -— *Š9292—-› CH;=CH-COOH + H;O @ŸÖ)

CH;=CH-COOH + CH,OH = — CH;=CH~COOCH¿+ H;O t2)

(asit\o-hidroxi benzoic) (mety] salixylat)

(O)-coon+ (CH.CO.0S = COOH + CH,COOH (2)

Trang 29

CHạCOONa + NaOH ——#®:“—> CH,?+ Na;CO; (2)

NaO {C)- ona + 2CO, + 2H,0 > Ho-~(C)- on + 2NaHCO, (3)

3.87 (X) CgHy20¢ ; (Y) CoH;OH ; (Z) CH;COOH ; (7) CHsCOONa ;

(M) CH, : (N) HCHO ; (L) HCOOH ; (E) HCOOC;H;

Chon A

3.38 Chọn A

3.39 Chọn D

Theo dữ hiện đề bài :

X(Œ;H¿O;C1;) —-**#—; muối hitu co Y + NaCl + H.O

=> CTCT thu gon ctia X phai la : CH;COO-C(Cl,)-CHs

Phương trình phản ứng :

CH;COO-CG(CI;)-CH; + NaOH -> CH;COONa + CH;-C(C];)-OH (1)

CH;-G(C1;)OH + 2NaOH -› 2NaCl + CH;COOH + H;O (2)

CH;COOH + NaOH -> CH;ạCOONa + H;O a t3)

Cl CH;-COO-C~CH: + 4NaOH -» 2CH;COONa + 2NaCl + 2H;O

Trang 30

Chất (Y) : NaOOC-COONa ; Chất (2) : HOOC-COOH

HOOC-COOGCH; + 2NaOH -> NaOOC-COONa + CH;OH + HO

NaOOC-COONa + 2HCI -> HOOC-COOH + 2NaCl

VẤN ĐỀ 4

CACBOHIDRAT

A KHÁI NIỆM - PHAN LOAI

1 Khái niệm

Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức,

thường có công thức chúng là C„(H;O)„

Về cấu tạo : Cacbohidrat là những hợp chất polihidroxicacbony] và

Nhóm cacbohiđrat don | Nhóm cacbohidrat khi Nhóm cacbohiđrat phức tạp

giản nhất, không thể | thủy phân sinh ra 2 phân khi thủy phân đến cùng

thủy phân được †ử monosaccarit sinh ra nhiéu phân tử

Thí dụ : Thí dụ : monosaccarit

glucozd (GeH;¿O¿), | saccarozd — (CrzHa2011), Thi du : tinh bột (CeHi00s)n

fructozơ (CaH‹;0;) —— | mantozơ (0;;Hzz0¡) xenlulozơ (CoHuÔs);

B CẤU TRÚC - TÍNH CHẤT CỦA TỪNG LOẠI CACBOHIĐRAT

1, GLUCOZG - FRUCTOZƠ HUỘC NHÓM MONOSACCARIT)

Trang 31

* Luu y:

~ Nếu nhóm OH đính với C¡ nằm dưới mặt phẳng của vòng 6 cạnh

là œ-glucozơ, ngược lại là -glucozơ

_ Nhóm OH ở C; (của vòng) được gọi là OH hemiaxefal

* Lưu ý : Glucozơ ==”— Fructozơ

=> Khong dùng phản ứng tráng gương và phản ứng khử Cu(OH)› để

phân biệt glueozơ và fructozơ được

2 Tính chất hóa học

a Glucozo (dang mach hé la mét polihidroxi andehit)

# Tinh chat (1) : Glucozơ có tính chất của ancol đa chức (poli ancol

hay poliol) : Phân tử có chứa ð nhóm OH (ở vị trí liền kể)

+ Cu(OH); ở điều kiện thường — tạo dung dịch màu xanh lam :

2GzH¡;Os + Cu(OH); —> (C 110¢)2Cu + 2H,0

Phức đồng - glucozơ (tan)

+ (CH3CO),0 anhidrit axetic/ piridin — tao este chứa 5 gốc axit

CzH¡¿Os + 5(CHạCO);O nrđn_ „ CzH;O(OCOCH;); + ðCH;COOH

% Tính chất (2) : Glucozơ có tính chất của nhóm andchit (-CH=O) :

CH,OH(CHOH),CHO + 2Cu(OH); + NaOH —*—>›

CH,OH(CHOH),COONa + Cu;OŸ + 3H;O + Br; (dd) —> làm mất màu nước brom

CH;:OH(CHOH),CH=O + Br; + H:O —> CH;OH(CHOH),COOH + 2HBr

i

On tip 04 hé thing hod uhanh Tod hitu eo 135 B6 by

Trang 32

e Phản ứng khử với H; -> sobitol

CH;OH(CHOH),CHO + H; —%:“› CH;OH(CHOH),CH;OH

+ Tính chất (3) : Phản ứng lên men glucozơ

C¿H¡;O¿ —®“#"—› 2G;H;OH + 2CO;f CegHi20¢6 menlactic + 2CH3;-CHOH-COOH (axit lactic)

* Lưu ý : Nhóm OH ở C¡ (OH hemiaxetal) có H linh động hơn H ở

các nhóm OH còn lại của dạng mạch vòng, nên tạo được ete với ancol

khác Khi đã chuyển thành OCH;, dạng vòng không thể chuyển sang

dạng mạch hở được nữa

b Frutozơ (dạng mạch hở là một polihidroxi xeton)

Eructozơ tham gia một số phản ứng tương tự glucozơ, như : tác dụng

với Cu(OH); cho dung dịch màu xanh lam (phức tan), tác dụng với H; tạo

polianeol (sobitol) Đặc biệt : Fructozơ không có nhóm -CHO nhưng khi

đưn nóng trong môi trường kiểm, fructozơ đồng phân hóa thành glucozơ

nên vẫn có phản ứng tráng gương (tạo amoni gluconat) và bị khử bởi

Cu(OH),/ OH khi dun néng, tao Cu,O (kết tủa đỏ gạch)

e Fructozơ không tác dụng với dung dịch nước brom (vì dung dịch

nước brom có môi trường axit yếu nên fructozơ không chuyển thành

glueozơ) = Dùng dd Br; phân biệt glucozơ và fructozơ

® Fructozơ không lên men nhu glucozo

e Fruetozơ có nhiều trong mật ong (40%), glucozơ còn gọi là đường

nho, trong máu người có lượng nhỏ glucozơ (nồng độ 0,1%)

II SACCAROZƠ - MANTOZƠ (THUỘC NHÓM ĐISACCARIT)

1 Cấu trúc phân tử

a Sœccarozơ : C¡;H;;O¡¡ hay Ci¿(H;O)¡¡ (còn gọi là đường cát, ) Phân

Trang 33

tử gồm 1 gốc a-glucozd va 1 géc J-fuctozơ liên kết với nhau nhờ liên kết

œ-|1,2)-glieozit (C~O-C;) => Saccarozơ không có nhóm OH hemiaxetal

b Mantozo C}2H220 ;; (con gọi là đường mạch nha)

Mantozo 1A déng phân của saccarozơ được tạo bởi 2 gốc ơœ-glucozơ

thông qua cầu nối 1,4-glucozit Do mantozơ vẫn còn 1 nhóm OH

hemiaxetal nên có khả năng mở vòng chuyển thành nhóm ~CHO

Trong môi trường axit (H") hoặc enzim đều bị thủy phân

saccarozơ + HạO —*—> glucozơ C¿H¡;Os + frutozơ C¿H;:O©¿

H

mantozơ + HạO - -> glueozơ C;H;zO; + glueozơ C¿H;z;O;

Do đều có tính chất ancol đa chức : saccarozơ và mantozơ đều hòa tan

Cu(OH); tạo phức đồng — saccarozơ hay đồng - mantozơ, có màu xanh lam

2C,zH»;O;¡¡ + Cu(OH)› —> (C¡;Hạ¡O¡,)2Êu + 2H2O

| Saccarozơ Ci2H22011 _ Mant0zơ Ú;H;;0 _

_ Saccarozơ không có tính khử Mantozơ có tính khử, có thể ch

' (nhưng sau khi đun nóng với axit, phản ứng với [Ag(NH,);|OH ;

-bị thủy phân, tạo dung dịch chứa Cu(OH)z/ OH đun nóng ; voi dd |

| glueozơ = lại có tính khử) | Bry tương tự glucozd |

Saccarozơ có phản ứng với vôi sữa tạo canxi saccarat (tan) :

C¡;H¿;O¡¡ + Ca(OH); + HạO > C¡;Hạ¿O,¡.CaO.2H¿O (1)

On tap 06 hé thing hod uhanh Hod hitu co 137

DO-CbPy|

Trang 34

Dung dich canxi saccarat tac dụng với khí CO¿ sẽ tạo lại saccarozd :

CigH22011.Ca0.2H,0 + CO; —> CaCOsỶ + C¡zH¿;O¡¡ + 2H¿O (2)

e Lưu ý : Ứng dụng (1, 2) dùng tỉnh chế đường (khi sản xuất đường

TINH BOT (CeH100s)n Xenlulozd (CgH1005)n

Amil0zơ Amilopectin hay [sH;02(OR)›]›

- Gồm các gốc œ-glucozơ liên kết với nhau Gồm các gốc B-glucozơ

ieee Kiểu lién két (kk) : (mỗi mắt xích có 3

tên tên | # [1.4 glcozit ø-[1,4]-glicozit nhóm 0H tự do)

Ie kết (xem hình 1a) 1 œ-[1,6]-glicozit kik : B-1,4-glicozit Geer hình 2)

(xem hình 1b)

Mach xan fo xo|(ó cấu tạo phân | Mạch không phân

Kiểu | không phân nhánh | nhánh PTK_ khoảng | nhánh, không xoắn PTK

không | PTK khoảng 450000 | 300000 ~ 3000000 rất lớn (khoảng 1000000

% Tính chất (1) : + Tinh bột thủy phân trong axit vô cơ loãng hay

xúc tác enzim : (CgH¡oÐ;), + nHạO —=”——> nCgH120¢6

+ Sự chuyển hóa tỉnh bột trong cơ thể

(CaHoO;),— Sổ —> CigH201 ng Ce6Hi20s —> 4 6

amylaza

Trang 35

% Tinh chất (2) : Phản ứng màu với iot

Dung dịch hồ tỉnh bột phản ứng với iot tạo ra màu xanh tím Khi dun

nóng, màu xanh tím biến mất, để nguội màu xanh tím lại xuất hiện

© Lưu ý : Sự tạo thành tỉnh bột trong cây xanh (quá trình quang hợp)

6nCO; + ðnH;O —— (C¿H¡oO;)ạ + 6nO¿†f clorophin

b Xenlulozo (CgH 100s), hay [CeH702OH)3)n

x Tinh chat (1) : Phan img thay phan (c6 axit xúc tác) tao glucozo

(C¿H¡oO;); + nHạO —>“—> nGgH¡¿Os (glueozơ)

%* Tinh chất (2) : Phản ứng của ancol đa chức

[Cs¿H;O;z(OH);]¿ + 3nHNO¿ —F—> [C;H;Oz(ONO¿);];¿ + 3nH;O

Trang 36

4.2 Saccarozd (C12H2201;) TRO Sy 9g cd ye Oy

_covim ý TP Nadl_, yy Gono Lb > CO»

Trong sơ đô tên đúng của chất hữu cơ T là :

A, ancol etylic B axit lactic

€ axit axetic é G gÌucozơ

4.3

poli(metyl acrylat)

Trong sơ đô, tên đúng của chất Y là :

A axit acrylic B axit lactic

C ancol etylic D ancol metylic

> PVA

4.4 Tỉnh bột ———> X——> Ÿ ——> 2 ——> Tl

Trong sơ đồ, tên đúng của chất X, Y, Z, T lần lượt là :

A glucozo, etanol, axit etanoic, vinyl axetat

B glucozo, ancol etylic, andehit axetic, vinyl axetat

C glucozo, axit acrylic, axit axetic, vinyl] axetat

Deglucozo, axit acrylic, metyl acrylat, metyl propionat

4.5 COz “> (CgHioOsn —#> CieH20n ——> C;H¡:Ò;

€›HOH ——'”—› CH;COOC;H; —8%—>y CH;COONa

4.6 Saccarit X có các phản ứng biểu diễn theo sơ đồ chuyển hóa :

X—#UDH) XU - ý dụng dịch xanh lam “Âm kết tủa đỏ gạch

Vậy, chất X không thể là :

4.7 Cho so d6 chuyển hóa sau :

X (một loại đường) + H;O > X, + Xo (1)

X; (một polime thiên nhiên) + HạO — “=— X (2)

ROCoPy

Trang 37

Xenlulozơ 9:1 ýX cowie _, y — memgfm „Z2 — sẻ)» att E

Tên đúng của chất E trong so dé là :

A etyl axetat B mety] propionat

€ vinyl axetat D etyl fomat

4.9 Cho sơ đồ :

Xenlulozơ< -—y CO;-—'?—¬ tỉnh bột—<#—> glueozơ——””——> sobitol

Tên gọi các phản ứng (1), (2), (3), (4) trong sơ đồ theo thứ tự là :

A oxi hóa, quang hợp, thủy phân, oxi hóa

B khứ, quang hợp, thủy phân, oxi hóa

C cháy, este hóa, thúy phân, thế

D oxi hóa, quang hợp, thủy phân, khử

4.10 Sự chuyển hóa tỉnh bột trong cơ thể được biểu diễn bằng sơ đồ :

A Tỉnh bột ~> mantozơ > dextrin > glucozd > CO; + H;O

B Tinh bột -> đextrin -> mantozơ -> glucozo > CO; + HO

C Tinh bot > glucozo > dextrin mantozd > COs + H,O

D Tinh bét > dextrin > glucozo + mantozo > CO; + H:O:

4.11 Cho quá trình sau :

CO, > X -

Trong sơ đô, các chất X, Y, Z có tên đúng lần lượt là :

HOF xt y aos Z OS plucozd

~ A Tinh bot, mantozo

B Mantozo, dextrin, glicozen

C Tinh bét, dextrin, glicozen

D Tỉnh bột, đextrin, mantozơ

4.19 Gluxit X có các phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau :

CuSO, 1 Mee ”—> dung dịch xanh lam

Trang 38

4.18 Tinh bot —2Ce > x —sei> Y 2n0.MgO_, 7,

t°,p.xt T

Trong sơ đồ chất T có tên đúng là :

A cao su buna B buta-1,3-đien

C polietilen D polivinylclorua

4.14 Sobitol X © Y -> thuốc súng không khói

Trong sơ đồ các chất X, Y lần lượt có tên là:

A tỉnh bột, etanol B glixerol, mantozơ

C glucozo, saccarozo D glucozơ, mantozơ

4.1 (CgHi005)n + NH2O —_enzimhayHCl_ nC gH 1206 (1)

Cy2H22011 + HạO ae, Ce6H120¢ + CzH¡¿Os (2)

CH,(OH) [CH(OH)],COONH, + 2Ag\ + 3NH; + HạO (6)

(Lz#u § : AgNO; + 3ÑH; + HạO ¬ [Ag(NH:);]OH + NHaNO))

CH;(OH) [CH(OH)],CHO + 2Cu(OH); + NaOH >

CH,(OH) [CH(OH)],COONa + CuạO‡ + H;O (7)

(màu đồ gạch)

Baer

Trang 39

2C¢H 05 + Cu(OH), —“**& > (CgHi105)2Cu + H20 (8)

phức đồng glucozơ 2CH,(OH) [CH(OH)],CHO + 5(CH3CO),0 ——>

(Luu § : CsH;0(OCOCHs)s hay CH,OCOCH;[CHOCOCH3],CHO)

C;H¡;O, —"et#*—y 2CH¿-CH(OH)-COOH (axit laetic) (4)

®) C¡;H;;O¡¡.CaO.2H;O + CO¿ ———> Ơi¿Hz¿O¡¡ + CaCO;Ỷ + 2H;O (2)

Trang 40

CH;CH(OH)COON: + NaOH -—”*'— CH;CH:OH + Na;CO; (6)

Những giai đoạn cĩ thể thực hiện được nhờ xúc tác axit là :

2(G;H¡¿O;)„ + nHạO —®#*—>-nC;¿H;¿O¡) (2)

CyHy201, + HO —*—> 2C6Hi20¢ (3) CoH;OH + CH,COOH —" _, CHsCOOC2Hs + 1.0 (5)

4.6 Chon A

4.7 Chọn D

X 1a saccarozo (Cy2H»2011) ; Xi 1a glucozo (CeH120s¢) ;

X; là fruetozơ (CeH›zO¿) ; Ä; là tỉnh bột hay xenlulozơ (CaHoÕ;), ;

X, 1a sobitol (ancol 6 lần ancol)

4.8 Chon A

X 1a glucozo ; Y 1a ancol etylic ;

Z la axit axetic ; E 1a ety] axetat

4.9 Chon D

Goi ý : CH;(OH)(CH(OH)]; C H=O——”:—› CH;(OH(CH(OH)],CH;OH

ROCoPy

Ngày đăng: 24/03/2014, 03:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w