1. Trang chủ
  2. » Tất cả

63: ë giai ®äan trÎ em, nÕu tuyÕn yªn s¶n xuÊt ra qu¸ nhiÒu hoocm«n sinh tr¬ëng sª dÉn ®Õn

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giai đoạn trẻ em, nội tuyển yên sản xuất ra nhiều hoóc-môn sinh trưởng sinh dẫn đến các trạng thái phát triển khác nhau
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 55,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

63 ë giai ®äan trÎ em, nÕu tuyÕn yªn s¶n xuÊt ra qu¸ nhiÒu hoocm«n sinh tr¬ëng sª dÉn ®Õn 63 ë giai ®äan trÎ em, nÕu tuyÕn yªn s¶n xuÊt ra qu¸ nhiÒu hoocm«n sinh trëng sª dÉn ®Õn A sinh trëng ph¸t tri[.]

Trang 1

63: ở giai đọan trẻ em, nếu

tuyến yên sản xuất ra quá nhiều

hoocmôn sinh trởng sê dẫn đến

A sinh trởng phát triển bình

thờng

B trở thành ngời khổng lồ

C trở thành ngời bé nhỏ

D chậm lớn hoặc ngừng lớn

64: Thực vật một lá mầm có các

mô phân sinh

A đỉnh thân và đỉnh rễ

B đỉnh và lóng

C đỉnh và bên

D lóng và bên

Cõu 65: Bản năng của động vật

là tập hợp các phản xạ

A có điều kiện

B không điều kiện đợc phối

hợp theo trình tự xác định

C không điều kiện

D không điều kiện và có

điều kiện

Cõu 66: ở sâu bớm, hoocmôn

ecdisơn có tác dụng

A ức chế biến đổi sâu

thành nhộng và bớm

B gây lột xác và ức chế sâu

thành nhộng và bớm

C gây lột xác và kích thích

sâu thành nhộng và bớm

D kích thích thể allata tiết

ra juvenin

Cõu 67: ở thực vật, hoocmôn ức

chế sinh trởng chiều dài và tăng

sinh trởng chiều ngang của thân

A auxin

B etylen

C axit abxixic

D xytokinin

Cõu 68: Kích thích ống sinh tinh

sản sinh tinh trùng là hoocmôn

A FSH

B ICSH

C LH

D GnRH

Cõu 69: Trẻ em chậm lớn hoặc

ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít

nếp nhăn, trí tuệ thấp là do cơ thể không có đủ hoocmôn

A ostrogen

B testosteron

C sinh trởng

D tiroxin

Cõu 70: Học theo kiểu in vết ở

động vật

A chỉ có ở giai đoạn trởng thành

B chỉ có ở chim

C có cả ở giai đoạn còn nhỏ

và trởng thành

D chỉ xảy ra trong một giai

đoạn rất ngắn

71: Để dẫn tới sự thay đổi điện thế màng phân tử tín hiệu cần bám vào

A thụ thể tyrozin-kinaza

B thụ thể liên kết protein G

C thụ thể nội bào

D kênh ion mở bằng phân tử tín hiệu

72: Chu kỳ quang là sự ra hoa phụ thuộc vào

A tuổi của cây

B độ dài ngày

C độ dài ngày và đêm

D độ dài đêm

73: Trinh sản là hình thức sinh sản

A không cần có sự tham gia của giao tử đực

B sinh ra con cái không có khả năng sinh sản

C xảy ra ở động vật bậc thấp

D chỉ sinh ra những cá thể mang giới tính cái

74: Trong xináp, túi chứa chất trung gian hóa học nằm ở

A trên màng trớc xináp

B khe xináp

C trên màng sau xináp

D chuỳ xináp

75: ở nữ giới, progesteron và ostrogen đợc tiết ra từ

A thể vàng

B nang trứng

C vùng dới đồi

Trang 2

D tuyến yên.

76: Vào thời kì dậy thì trẻ em

có những thay đổi mạnh về thể

chất và sinh lí do cơ thể tiết ra

nhiều hoocmôn

A sinh trởng

B tiroxin

C ostrogen (nam) và

testosteron (nữ)

D ostrogen (nữ) và

testosteron (nam)

77: Hiện tợng không thuộc biến

thái là

A nòng nọc có đuôi còn ếch

thì không

B rắn lột bỏ da

C bọ ngựa trởng thành khác

bọ ngựa còn non ở một số chi tiết

D châu chấu trởng thành có

kích thớc lớn hơn châu chấu còn

non

Cõu 78: Trong xináp hoá học, thụ

quan tiếp nhận chất trung gian

hoá học nằm ở

A khe xináp

B màng trớc xináp

C chuỳ xináp

D màng sau xináp

Cõu 79: Biến thái là sự thay đổi

A đột ngột về hình thái, sinh

lí trong quá trình sinh trởng và

phát triển của động vật

B đột ngột về hình thái, cấu

tạo trong quá trình sinh trởng và

phát triển của động vật

C về hình thái, cấu tạo và

sinh lí trong quá trình sinh trởng

và phát triển của động vật

D đột ngột về hình thái, cấu

tạo và sinh lí trong quá trình sinh

trởng và phát triển của động vật

Cõu 80: Sự phân bố ion ở hai bên

màng tế bào khi điện thế hoạt

động ở giai đoạn đảo cực là

A trong và ngoài màng cùng

tích điện dơng

B bên trong màng tích điện

dơng, bên ngoài màng tích điện

âm

C bên trong màng tích điện

âm, bên ngoài màng tích điện

d-ơng

D trong và ngoài màng cùng tích điện âm

Cõu 81: ở ếch, quá trình biến thái từ nòng nọc thành ếch nhờ hoocmôn

A testosteron

B sinh trởng

C ostrogen

D tiroxin

Cõu 82: Không thuộc những đặc trưng của sinh sản hữu tính là

A tạo ra hậu thế luôn thích nghi với môi trờng sống ổn định

B trong sinh sản hữu tính luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các tế bào sinh dục (các giao tử)

C sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử

D luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen

Cõu 83: Sau khi điện thế hoạt

động lan truyền đi tiếp ở màng sau, axetyl-colin phân hủy thành

A axetyl và colin

B axit axetic và colin

C estera và colin

D axetat và colin

Cõu 84: Quả đợc hình thành từ

A bầu nhuỵ

B noãn không đợc thụ tinh

C bầu nhị

D noãn đã đợc thụ tinh

Cõu 85: Thụ phấn là quá trình

A hợp nhất nhân giao tử đực

và nhân tế bào trứng

B vận chuyển hạt phấn từ nhuỵ đến núm nhị

C hợp nhất hai nhân tinh trùng với một tế bào trứng

D vận chuyển hạt phấn từ nhị

đến núm nhuỵ và hạt phấn nảy mần trên đầu nhuỵ

Cõu 86: Hng phấn đợc truyền đi dơí dạng xung thần kinh theo hai chiều kể từ nơi kích thích ở

Trang 3

A trong sợi trục thần kinh.

B màng sau xinap

C cúc xinap

D trong cung phản xạ

Cõu 87: Điện thế nghỉ là sự

chênh lệch điện thế hai bên

màng tế bào khi tế bào nghỉ

ngơi

A cả trong và ngoài màng

tích điện dơng

B phía trong màng tích điện

âm, ngoài màng tích điện dơng

C cả trong và ngoài màng

tích điện âm

D phía trong màng tích điện

dơng, ngoài màng tích điện âm

Cõu 88: Điều không đúng khi

nhận xét thụ tinh ngoài kém tiến

hoá hơn thụ tinh trong là:

A trứng thụ tinh không đợc

bảo vệ, do đó tỉ lệ sống sót

thấp

B số lợng trứng sau mỗi lần đẻ

rất lớn lên số lợng con sinh ra

nhiều

C từ khi trứng sinh ra, thụ tinh

cho đến lúc phát triển thành cá

thể con hoàn toàn phụ thuộc vào

môi trờng nớc

D tỉ lệ trứng đợc thụ tinh

thấp

Cõu 89: Tiếng hót của con chim

đợc nuôi cách li từ khi mới sinh

thuộc loại tập tính

A bẩm sinh

B vừa là bản năng vừa là học

đợc

C học đợc

D bản năng

Cõu 90: Kết quả sinh trởng thứ

cấp của thân tạo

A tầng sinh mạch, vỏ gỗ sơ

cấp, libe thứ cấp

B gỗ thứ cấp, tầng sinh bần,

libe thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi do tầng

phát sinh mạch dẫn hoạt động

C biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ

sơ cấp, libe thứ cấp

D biểu bì, tầng sinh mạch,

gỗ sơ cấp, libe sơ cấp

Cõu 91: Yếu tố bên ngoài tác

động lên hầu hết các giai đoạn sinh trởng và phát triển ở thực vật là

A nớc

B nhiệt độ

C ánh sáng

D phân bón

Cõu 92: Thời gian tối trong quang chu kỳ có vai trò

A cảm ứng ra hoa

B tăng số lợng hoa

C tăng chất lợng hoa

D kích thích ra hoa

Cõu 93: Hạt đợc hình thành từ

A bầu nhị

B hạt phấn

C bầu nhuỵ

D noãn đã đợc thụ tinh

Cõu 94: Thực vật một lá mầm

sống lâu năm nhng chỉ ra hoa một lần là

A tre

B lúa

C dừa

D cau

Cõu 95: ở thực vật2 lá mầm,

thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của mô phân sinh

A cành

B đỉnh

C lóng

D bên

Cõu 96: Giun dẹp có các hình thức sinh sản

A phân đôi sinh sản

B nảy chồi phân mảnh

C nảy chồi, phân đôi

D phân mảnh, phân đôi Cõu 97: Để duy trì điện thế nghỉ, bơm Na - K có vai trò chuyển

A K+ từ ngoài vào trong màng

B K+ từ trong ra ngoài màng

C Na+ từ trong ra ngoài màng

Trang 4

D Na+ từ ngoài vào trong

màng

Cõu 98: Cơ sở sinh lí của công

nghệ nuôi cấy tế bào, mô thực

vật là tính

A chuyên hoá

B cảm ứng

C phân hóa

D toàn năng

Cõu 99: ở thực vật, giberelin có

tác dụng

A kích thích nảy mầm của

hạt

B kích thích phân chia tế

bào và kích thích sinh trởng chồi

bên

C kích thích ra rễ phụ

D tăng số lần nguyên phân,

kích thích tăng trởng chiều cao

của cây

Cõu 100: ở sâu bớm tác dụng của

juvenin là

A ức chế sâu biến thành

nhộng và bớm

B ức chế tuyến trớc ngực tiết

ra ecdisơn

C kích thích tuyến trớc ngực

tiết ra ecdisơn

D kích thích sâu biến thành

nhộng và bớm

Cõu 101: Khi tế bào ở trạng thái

hoạt động, bơm Na - K có vai trò

vận chuyển

A Na+ từ trong ra ngoài màng

B Na+ từ ngoài vào trong

màng

C K+ từ trong ra ngoài màng

D K+ từ ngoài vào trong

màng

Cõu 102: Kết luận không đúng

về chức năng của Auxin là

A Kích thích hình thành và

kéo dài rễ

B Kích thích vận động hớng

sáng, hớng đất

C Thúc đẩy sự phát triển

của quả

D Thúc đẩy sự nảy mầm và

sự ra hoa

Cõu 103: Nhân tố không điều tiết sự ra hoa là

A tuổi của cây

B hàm lợng O2

C xuân hoá

D chu kỳ quang

Cõu 104: Trong cơ chế lan truyền

điện thế hoạt động qua xináp, chất trung gian hóa học gắn vào thụ quan ở màng sau làm màng sau

A đảo cực và tái phân cực

B mất phân cực

C đảo cực

D tái phân cực

Cõu 105: Trong mắt, hng tính với

ánh sáng của tế bào hình que so với tế bào hình nón

A thấp hơn

B cao hơn

C bằng nhau

D không hng tính

Cõu 106: Đặc trng chỉ có ở sinh sản hữu tính là

A nguyên phân và giảm phân

B giảm phân và thụ tinh

C kiểu gen của hậu thế không thay đổi trong quá trình sinh sản

D bộ nhiễm sắc thể của loài không thay đổi

Cõu 107: Có thể xác định tuổi của cây thân gỗ nhờ dựa vào

A tầng sinh mạch

B vòng năm

C các tia gỗ

D tầng sinh vỏ

Cõu 108: Hình thức học tập chỉ

có ở động vật thuộc bộ linh trởng là

A quen nhờn

B học khôn

C học ngầm

D in vết

Cõu 109: Hạt lúa thuộc loại

A quả đơn tính

B hạt nội nhũ

C quả giả

Trang 5

D hạt không nội nhũ.

Cõu 110: Trong cơ chế xuất hiện

điện hoạt động, sự di chuyển

của các ion ở giai đoạn

A khử cực, K+ khuếch tán từ

trong tế bào ra ngoài

B tái phân cực, K+ khuếch tán

từ trong tế bào ra ngoài

C khử cực, K+ khuếch tán từ

ngoài tế bào vào trong

D tái phân cực, Na+ khuếch

tán từ trong tế bào ra ngoài

Cõu 111: ở động vật, phát triển

không qua biến thái và qua biến

thái không hoàn toàn giống nhau ở

điểm

A đều phải qua giai đoạn lột xác

B con non gần giống con tr-ởng thành

C đều không qua giai đoạn lột xác

D con non không giống con tr-ởng thành

Cõu 112: Điện thế hoạt động lan truyền trên sợi thần kinh có màng mielin nhanh hơn so với không có màng mielin vì chúng

A lan truyền liên tiếp từ vùng này sang vùng khác

B lan truyền theo kiểu nhảy cóc

C không lan truyền liên tục

D không lan truyền theo kiểu nhảy cóc

Ngày đăng: 01/01/2023, 00:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w