1. Trang chủ
  2. » Tất cả

SÔÛ GD-ÑT TÆNH KIEÂN GIANG ÑEÀ THI HOÏC KÌ II NAÊM HOÏC 2006-2007

9 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kỳ II Năm Học 2006-2007
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Định An, Kiên Giang
Chuyên ngành Hóa Học 11
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SÔÛ GD ÑT TÆNH KIEÂN GIANG ÑEÀ THI HOÏC KÌ II NAÊM HOÏC 2006 2007 SÔÛ GD ÑT TÆNH KIEÂN GIANG ÑEÀ THI HOÏC KÌ II NAÊM HOÏC 2006 2007 TRÖÔØNG THPT ÑÒNH AN Moân Hoùa Hoïc 11 (Thôøi gian laøm baøi 60 phuù[.]

Trang 1

SỞ GD-ĐT TỈNH KIÊN GIANG ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006-2007

TRƯỜNG THPT ĐỊNH AN Môn : Hóa Học 11

(Thời gian làm bài 60 phút )

1 Cao su Buna có thể được tổng hợp từ:

2 Cho sơ đồ phản ứng: C2H4 →X→ PVC (polivinyl clorua) Vậy X là:

A CH2=CH–Cl B CH3–CH3 C CH3–CH=CH2–Cl D CH2 = CH–CH3

3 Trong các chất sau, chất nào là cao su Buna:

A ( − CH2 − CH2 − )n B ( − CH2 − CH ( Cl ) − )n

C ( − CH2 − C ( CH3) = CHCH2 − )n D ( − CH2 − CH = CHCH2 − )n

4 Cho 2 phản ứng sau: CH4l  →l n M + H

2; M C →,6000C N M, N là:

A C2H2, C4H6 B C2H2, C2H4 C C2H2, C6H6 D.C2H2, C4H4

5 “Tính thơm“ của benzen thể hiện ở phản ứng :

A Dể tham gia phản ứng thế B Khó tham gia phản ứng cộng

C Khó tham gia phản ứng oxi hoá khử D Tất cả đều đúng

6 Có thể phân biệt 2 lọ mất nhãn đựng benzen và toluen bằng thuốc thử nào?

A Nước brom B dd AgNO3/ NH3 C dd HCl D dd KMnO4

7 Vinylaxetilen (CHCCH = CH2) là hiđrocacbon có khả năng :

A Hiđro hoá (xúc tác Pd) được butađien -1, 3 B Làm mất màu nước brom

C Tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3/NH3 D Tất cả đều đúng

8 Điều chế etylen bằng cách đun rượu etylic với H2SO4 đặc Biết hiệu suất phản ứng là 40% Khối lượng etylen thu được khi dùng 230g rượu etylic là:

9 Chất có khả năng làm mất màu dd KMnO4 là:

A Ankan, xicloankan, anken B Anken, ankađien, ankin

10 Muốn đốt cháy hoàn toàn 8l axetilen thì thể tích oxi phản ứng trong cùng điều kiện là :

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 11, 12, 13 :Đốt cháy m (gam) chất hữu cơ X cần 7,84 lít O2 (dktc), thu được hỗn hợp chỉ gồm 13,2g CO2 và 5,4g H2O

11 Giá trị của m:

A 7,4g B 10,76g C 3,4 g D 3 g

12 X chứa các nguyên tố :

A C, H, O B C, H C C, H, N D C, H, O, N

13 Nếu biết Mx=74, X có CTPT:

A C3H6O2 B C6H14 C C3H9N D C2H7O2N

14 Đốt cháy hoàn toàn 10ml ankanđien thu được 40ml CO2 (thể tích các khí đo ở ĐKTC) CTPT của ankađien là :

15 Cao su lưu hoá hơn cao su thiên nhiên là :

A Lâu mòn, khó tan trong dung môi hữu cơ B Đàn hồi hơn

16 Chọn câu đúng

A Ankađien (hay đien, hay điolefin) là những hiđrocacbon có hai nối đôi trong phân tử có công thức chung là:CnH2n-2 (n≥2)

B Ankađien luôn có đồng phân là ankin

C Ankađien (hay đien, hay điolefin) là những hiđrocacbon mạch hở có hai nối đôi C=C trong phân tử, có công thức chung là CnH2n-2 (n≥3)

D Các ankađien có hệ thống nối đôi liên hợp

17 Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon A thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2 Vậy A có thể là:

18 Cho 13,44 lit (đktc) C2H2 qua ống đựng than nung nóng ở 6000C thu được 14,04g bezen Tính hiệu suất của phản ứng:

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 19,20: CH2=CH2 (I), CH3–CH2–CH3 (II), CH3–CH(CH3) –

CH3 (III), CH3–CH=CH2(IV), CH3–CH2–CH2–CH3 (V)

19 Trong các chất trên chất nào là đồng đẳng của nhau?

A I và IV B II và VI C II và V D Cả A và C

MÃ ĐỀ 111

Trang 2

A III và V B III và VI C I và IV D IV và V

21 3,36 lít etylen (ĐKTC) làm mất màu vừa đủ bao nhiêu ml dd Br2 1M

22 Hiđrocacbon nào sau đây khi bị đốt cháy sẽ sinh ra số mol CO2: số mol H2O = 4: 1

2 0

CH CH H

CH

CH ≡ + Pd →t − ; 2 CH4+Cl2→as CH3Cl+HCl;

3 CH CH HCl 1 : 1 CH3 CH2Cl

2

2

+

24 Cho CTCT: CH3–CH=CH–CH(C2H5) –CH3 có tên gọi là:

A 4-metylhexen - 2 B 4-metylpenten-2 C 3-metylhexen D 3-metylhexen-4

25 Cho 5,2g stiren tác dụng với nước brom khối lượng brom tối đa có thể phản ứng được là:

26 Ở điều kiện thường, các anken ở thể khí gồm:

A C1 > C5 B C1 -> C4 C C1 > C6 D C1 > C10

27 Công thức thực nghiệm hợp chất hữu cơ cho ta biết:

A Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố B Tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

C Trật tự sắp xếp các nguyên tử D Hợp chất có những nguyên tố nào

28 Khi viết số đồng phân mạch hở của C5H10 ta được:

A 7 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 6 đồng phân

29 Sau phép phân tích định lượng một hợp chất hữu cơ có chứa C, H, O ta được tỉ lệ các nguyên tử như sau: mC : mH : mO = x: y: z = 1: 2: 1 Vậy công thức thực nghiệm của hợp chất hữu cơ trên là:

A CH2O B C2H4O2 C (CH2O)n D (CH2)nO

30 Chọn phát biểu sai: Trong phân tử chất hữu cơ

A Cacbon có khả năng liên kết với nguyên tử của các nguyên tố khác và liên kết trực tiếp với nhau

B Các nguyên tử liên kết với nhau theo một thứ tự nhất định

C Tính chất của các chất hữu cơ phụ thuộc vào thành phần phân tử và thứ tự liên kết

D Cacbon có hoá trị II

31 Để phân biệt: Butan, Butin-1, Butin-2 người ta dùng thuốc thử nào sau đây?

A dd KMnO4 B dd Br2 C Cl2, H2 D dd AgNO3/ NH3, dd Br2

32 Một ankan có %C trong phân tử là 82,76% Ankan đó là:

33 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Chỉ có anken mới cho phản ứng cộng B Các Hiđrocacbon đều bị oxi hoá

C Chỉ ankan mới tham gia phản ứng thế D Các ankin đều tạo được kết tủa vàng nhạt, với dd AgNO3/ NH3(dư)

34 Khi cho CH3–CH2–CH3 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 dưới ánh sáng thì sản phẩm chính là:

A CH3–CHCl–CH2Cl B CH2–CH2–CH2Cl C CH3–CHCl–CH3 D CH3–CH2–CH2Cl

35 Tính chất hoá học của ankan là:

A Phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng oxi hoá B Phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp, phản ứng oxi hoá

C Phản ứng cộng, tác dụng của nhiệt, phản ứng oxi hoá D Phản ứng thế, phản ứng oxi hoá, tác dụng nhiệt

36 Hợp chất hữu cơ được chia thành:

A.3 loại:hiđrocacbon, axit và rượu B 3 loại: hiđrocacbon no, hiđrocacbon không no, hiđrocacbon t

C.2 loại:hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon D.2 loại: hiđrocacbon không có nhóm chức và hiđrocacbon có nhóm chức

37 Công thức tổng quát của anken là:

A CnH2n (n≥3) B CnH2n(n≥2) C CnH2n + 2 ( n≥1) D CnH2n - 2 ( n≥2)

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 38, 39, 40:

Cho Clo tác dụng với hiđrocacbon sau: metan, etilen, benzen, hexen-1, xiclohexan và toluen

38 Các hiđrocacbon tham gia phản ứng cộng với clo là:

A etilen, hexen-1, benzen B metan, xiclohexan C etilen, hexen-1 D benzen, toluen

39 Các hiđrocacbon tham gia phản ứng thế với clo khi có ánh sáng khuếch tán là:

A benzen, toluen B metan, xiclohexan C etilen, hexen-1 D metan, xiclohexan, toluen

40 Các hiđrocacbon tham gia phản ứng thế với clo khi có chất xúc tác là :

A Benzen, toluen B metan, xiclohexan, toluen C metan, xiclohexan, benzen D etilen, hexen-1

(Cho C=12, H=1, Ag=108, Br=80)

Trang 3

Họ tên học sinh : SBD:……… Lớp:…………

SỞ GD-ĐT TỈNH KIÊN GIANG ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006-2007

TRƯỜNG THPT ĐỊNH AN Môn : Hóa Học 11

(Thời gian làm bài 60 phút )

1 Có thể phân biệt 2 lọ mất nhãn đựng benzen và toluen bằng thuốc thử nào?

A dd KMnO4 B dd HCl C Nước brom D dd AgNO3/ NH3

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 2, 3, 4 : Đốt cháy m (gam) chất hữu cơ X cần 7,84 lít O2 (dktc), thu được hỗn hợp chỉ gồm 13,2g CO2 và 5,4g H2O

2 Giá trị của m:

3 X chứa các nguyên tố :

A C, H, O B C, H C C, H, N D C, H, O, N

4 Nếu biết Mx=74, X có CTPT:

A C3H9N B C6H14 C C3H6O2 D C2H7O2N

5 Trong các chất sau, chất nào là cao su Buna:

A ( − CH2 − CH ( Cl ) − )n B ( − CH2 − CH = CHCH2 − )n

C ( − CH2 − C ( CH3) = CHCH2 − )n D ( − CH2 − CH2 − )n

6 Cho 5,2g stiren tác dụng với nước brom khối lượng brom tối đa có thể phản ứng được là:

7 Cho 2 phản ứng sau: CH4l  →l n M + H

2; M C →, 6000C

N M, N là:

A C2H2, C6H6 B C2H2, C2H4 C C2H2, C4H4 D C2H2, C4H6

8 Cao su lưu hoá hơn cao su thiên nhiên là :

A Lâu mòn, khó tan trong dung môi hữu cơ B Đàn hồi hơn

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 9,10: CH2=CH2 (I), CH3–CH2–CH3 (II), CH3–CH(CH3) –CH3

(III), CH3–CH=CH2 (IV), CH3–CH2–CH2–CH3 (V)

9 Trong các chất trên chất nào là đồng đẳng của nhau?

A II và VI B I và IV C II và V D Cả B và C

10 Trong các chất trên, chất nào là đồng phân của nhau?

A III và VI B III và V C I và IV D IV và V

11 Điều chế etylen bằng cách đun rượu etylic với H2SO4 đặc Biết hiệu suất phản ứng là 40% Khối lượng etylen thu được khi dùng 230g rượu etylic là:

12 Hiđrocacbon nào sau đây khi bị đốt cháy sẽ sinh ra số mol CO2: số mol H2O = 4: 1

A C2H2 B C6H6 C C4H4 D C4H2

13 3,36 lít etylen (ĐKTC) làm mất màu vừa đủ bao nhiêu ml dd Br2 1M

2 0

CH CH H

CH

CH ≡ + Pd →t = ; 2 CH4+Cl2→as CH3Cl+HCl;

3 CH CH HCl 1 : 1 CH3 CH2Cl

2

2 = + → − ; 4 CH CH Ag O ddNH AgC CAg H O

2

+

15 Cho sơ đồ phản ứng: C2H4 →X→ PVC (polivinyl clorua) Vậy X là:

A CH2 = CH–CH3 B CH3–CH3 C CH3–CH = CH2– Cl D CH2=CH–Cl

16 Cho 13,44 li1t (đktc) C2H2 qua ống đựng than đung nóng ở 6000C thu được 14,04g bezen Tính hiệu suất của phản ứng:

17 Vinylaxetilen (CHCCH = CH2) là hiđrocacbon có khả năng :

A Tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3/NH3 B Làm mất màu nước brom

C Hiđro hoá (xúc tác Pd) được butađien -1, 3 D Tất cả đều đúng

18 Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon A thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2 Vậy A có thể là:

19 Đốt cháy hoàn toàn 10ml ankanđien thu được 40ml CO2 (thể tích các khí đo ở ĐKTC) CTPT của ankađien là :

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 20, 21, 22:

Cho Clo tác dụng với hiđrocacbon sau: metan, etilen, benzen, hexen-1, xiclohexan và toluen

20 Các hiđrocacbon tham gia phản ứng cộng với clo là:

A.metan, xiclohexan B etilen, hexen-1, benzen C etilen, hexen-1 D benzen, toluen

MÃ ĐỀ 112

Trang 4

A etilen, hexen-1 B metan, xiclohexan C metan, xiclohexan, toluenD benzen, toluen

22 Các hiđrocacbon tham gia phản ứng thế với clo khi có chất xúc tác là :

A etilen, hexen-1 B Benzen, toluen B.metan, xiclohexan, benzen D metan, xiclohexan, toluen

23 “Tính thơm" của benzen thể hiện ở phản ứng :

A Khó tham gia phản ứng oxi hoá khử B Khó tham gia phản ứng cộng

24 Muốn đốt cháy hoàn toàn 8l axetilen thì thể tích oxi phản ứng trong cùng điều kiện là :

25 Chọn câu đúng

A Các ankađien có hệ thống nối đôi liên hợp

B Ankađien luôn có đồng phân là ankin

C Ankađien (hay đien, hay điolefin) là những hiđrocacbon có hai nối đôi trong phân tử có công thức chung là: CnH2n-2 (n≥2)

D Ankađien (hay đien, hay điolefin) là những hiđrocacbon mạch hở có hai nối đôi C=C trong phân tử, có công thức chung là CnH2n-2 (n≥3)

26 Cao su Buna có thể được tổng hợp từ:

27 Chất có khả năng làm mất màu dd KMnO4 là:

A Anken, ankađien, ankin B Ankan, anken, ankin C Anken, ankin, benzen D Ankan, xicloankan, anken

28 Cho CTCT: CH3–CH=CH–CH(C2H5)–CH3 có tên gọi là:

A 3-metylhexen-4 B 3-metylhexen C 4-metylhexen - 2 D 4-metylpenten-2

29 Khi cho CH3–CH2–CH3 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 dưới ánh sáng thì sản phẩm chính là:

A CH3–CHCl–CH3 B CH3–CH2–CH2Cl C CH2–CH2–CH2Cl D CH3–CHCl–CH2Cl

30 Sau phép phân tích định lượng một hợp chất hữu cơ có chứa C, H, O ta được tỉ lệ các

mC : mH : mO = x: y: z = 1: 2: 1 Vậy công thức thực nghiệm của hợp chất hữu cơ trên là:

A (CH2O)n B (CH2)nO C CH2O D C2H4O2

31 Khi viết số đồng phân mạch hở của C5H10 ta được:

A 7 đồng phân B 5 đồng phân C 4 đồng phân D 6 đồng phân

32 Hợp chất hữu cơ được chia thành:

A 2 loại: hiđrocacbon không có nhóm chức và hiđrocacbon có nhóm chức

B 3 loại: hiđrocacbon no, hiđrocacbon không no, hiđrocacbon thơm

C 2 loại: hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon

D 3 loại: hiđrocacbon, axit và rượu

33 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các ankin đều tạo được kết tủa vàng nhạt, với dd AgNO3/ NH3 (dư) B Chỉ ankan mới tham gia phản ứng thế

C Các Hiđrocacbon đều bị oxi hoá D Chỉ có anken mới cho phản ứng cộng

34 Ở điều kiện thường, các anken ở thể khí gồm:

A C1 > C5 B C1 > C6 C C1 > C10 D C1 -> C4

35 Tính chất hoá học của ankan là:

A Phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng oxi hoá B Phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp, phản ứng oxi hoá C.Phản ứng cộng, tác dụng của nhiệt, phản ứng oxi hoá D Phản ứng thế, phản ứng oxi hoá, tác dụng nhiệt

36 Công thức thực nghiệm hợp chất hữu cơ cho ta biết:

A Tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử B Hợp chất có những nguyên tố nào

C Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố D Trật tự sắp xếp các nguyên tử

37 Chọn phát biểu sai: Trong phân tử chất hữu cơ

A Cacbon có hoá trị II

B Các nguyên tử liên kết với nhau theo một thứ tự nhất định

C Tính chất của các chất hữu cơ phụ thuộc vào thành phần phân tử và thứ tự liên kết

D Cacbon có khả năng liên kết với nguyên tử của các nguyên tố khác và liên kết trực tiếp với nhau

38 Công thức tổng quát của anken là:

A CnH2n + 2 (n≥1) B CnH2n (n≥3) C CnH2n(n≥2) D CnH2n - 2 (n≥2)

39 Một ankan có %C trong phân tử là 82,76% Ankan đó là:

40 Để phân biệt: Butan, Butin-1, Butin-2 người ta dùng thuốc thử nào sau đây?

A dd AgNO3/ NH3, dd Br2 B dd Br2 C dd KMnO4 D Cl2, H2

(Cho C=12, H=1, Ag=108, Br=80)

Trang 5

Họ tên học sinh : SBD:………Lớp SỞ GD-ĐT TỈNH KIÊN GIANG ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006-2007

TRƯỜNG THPT ĐỊNH AN Môn : Hóa Học 11

(Thời gian làm bài 60 phút )

1 Cho 13,44 li1t (đktc) C2H2 qua ống đựng than đung nóng ở 6000C thu được 14,04g bezen Tính hiệu suất của phản ứng:

2 Chất có khả năng làm mất màu dd KMnO4 là:

A Anken, ankađien, ankin B Ankan, anken, ankin C Anken, ankin, benzen D Ankan, xicloankan, anken

3 Trong các chất sau, chất nào là cao su Buna:

A ( − CH2 − C ( CH3) = CHCH2 − )n B ( − CH2 − CH2 − )n

C ( − CH2 − CH ( Cl ) − )n D ( − CH2 − CH = CHCH2 − )n

4 ” Tính thơm” của benzen thể hiện ở phản ứng :

hoá khử

C Khó tham gia phản ứng cộng D Tất cả đều đúng

5 3,36 lít etylen (ĐKTC) làm mất màu vừa đủ bao nhiêu ml dd Br2 1M

6 Điều chế etylen bằng cách đun rượu etylic với H2SO4 đặc Biết hiệu suất phản ứng là 40% Khối lượng etylen thu được khi dùng 230g rượu etylic là:

7 Muốn đốt cháy hoàn toàn 8lit axetilen thì thể tích oxi phản ứng trong cùng điều kiện là :

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 8, 9, 10: Đốt cháy m (gam) chất hữu cơ X cần 7,84 lít O2 (dktc), thu được hỗn hợp chỉ gồm 13,2g CO2 và 5,4g H2O

8 Giá trị của m:

9 X chứa các nguyên tố :

10 Nếu biết Mx=74, X có CTPT:

A C2H7O2N B C6H14 C C3H9N D C3H6O2

11 Cho sơ đồ phản ứng: C2H4 →X→ PVC (polivinyl clorua) Vậy X là:

A CH3 - CH3 B CH2=CH - Cl C CH2 = CH - CH3 D CH3 - CH = CH2 Cl

12 Cho 2 phản ứng sau: CH4l  →l n M + H

2; M C →,6000C N M, N là:

A C2H2, C4H6 B C2H2, C2H4 C C2H2, C4H4 D C2H2, C6H6

13 Vinylaxetilen (CHCCH = CH2) là hiđrocacbon có khả năng :

A Hiđro hoá (xúc tác Pd) được butađien -1, 3 B Làm mất màu nước brom

C Tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3/NH3 D Tất cả đều đúng

14 Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon A thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2 Vậy A có thể là:

15 Cao su lưu hoá hơn cao su thiên nhiên là :

C Lâu mòn, khó tan trong dung môi hữu cơ D Tất cả đều đúng

16 Chọn câu đúng

A Ankađien (hay đien, hay điolefin) là những hiđrocacbon mạch hở có hai nối đôi C=C trong phân tử, có công thức chung là CnH2n-2 (n≥3)

B Ankađien luôn có đồng phân là ankin

C Các ankađien có hệ thống nối đôi liên hợp

D Ankađien (hay đien, hay điolefin) là những hiđrocacbon có hai nối đôi trong phân tử có công thức chung là: CnH2n-2 (n≥2)

17 Đốt cháy hoàn toàn 10ml ankanđien thu được 40ml CO2 (thể tích các khí đo ở ĐKTC) CTPT của ankađien là :

2 0

CH CH H

CH

CH ≡ + Pd →t = ; 2 CH4+Cl2→as CH3Cl+HCl;

3 CH CH HCl 1 : 1 CH3 CH2Cl

2

2 = + → − ; 4 CH CH Ag O ddNH AgC CAg H O

2

+

19 Cho 5,2g stiren tác dụng với nước brom khối lượng brom tối đa có thể phản ứng được là:

20 Cho CTCT: CH -CH=CH-CH(CH )-CH có tên gọi là:

MÃ ĐỀ 113

Trang 6

21 Hiđrocacbon nào sau đây khi bị đốt cháy sẽ sinh ra số mol CO2: số mol H2O = 4: 1

22 Có thể phân biệt 2 lọ mất nhãn đựng benzen và toluen bằng thuốc thử nào?

A Nước brom B dd KMnO4 C dd AgNO3/ NH3 D dd HCl

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 23,24: CH2=CH2 (I), CH3–CH2–CH3 (II), CH3–CH(CH3) –CH3

(III), CH3–CH=CH2 (IV), CH3–CH2–CH2–CH3 (V)

23 Trong các chất trên chất nào là đồng đẳng của nhau?

24 Trong các chất trên, chất nào là đồng phân của nhau?

25 Cao su Buna có thể được tổng hợp từ:

26 Một ankan có %C trong phân tử là 82,76% Ankan đó là:

27 Để phân biệt: Butan, Butin-1, Butin-2 người ta dùng thuốc thử nào sau đây?

A dd AgNO3/ NH3, dd Br2 B dd Br2 C dd KMnO4 D Cl2, H2

28 Công thức thực nghiệm hợp chất hữu cơ cho ta biết:

A Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố B Trật tự sắp xếp các nguyên tử

C Hợp chất có những nguyên tố nào D Tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

29 Ở điều kiện thường, các anken ở thể khí gồm:

A C1 > C10 B C1 -> C4 C C1 > C6 D C1 > C5

30 Chọn phát biểu sai: Trong phân tử chất hữu cơ

A Tính chất của các chất hữu cơ phụ thuộc vào thành phần phân tử và thứ tự liên kết

B Các nguyên tử liên kết với nhau theo một thứ tự nhất định

C Cacbon có hoá trị II

D Cacbon có khả năng liên kết với nguyên tử của các nguyên tố khác và liên kết trực tiếp với nhau

31 Khi cho CH3–CH2–CH3 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 dưới ánh sáng thì sản phẩm chính là:

A CH3–CH2–CH2Cl B CH2–CH2–CH2Cl C CH3–CHCl–CH3 D CH3–CHCl–CH2Cl

32 Tính chất hoá học của ankan là:

A Phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng oxi hoá B Phản ứng thế, phản ứng oxi hoá, tác dụng nhiệt

C Phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp, phản ứng oxi hoá D Phản ứng cộng, tác dụng của nhiệt, phản ứng oxi hoá

33 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Chỉ có anken mới cho phản ứng cộng B Chỉ ankan mới tham gia phản ứng thế

C Các Hiđrocacbon đều bị oxi hoá D Các ankin đều tạo được kết tủa vàng nhạt, với

dd AgNO3/ NH3 (dư)

34 Hợp chất hữu cơ được chia thành:

A.2 loại: hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon B.2 loại: hiđrocacbon không có nhóm chức và hiđrocacbon có nhóm chức

C 3 loại: hiđrocacbon, axit và rượu D 3 loại: hiđrocacbon no, hiđrocacbon không no, hiđrocacbon thơm

35 Khi viết số đồng phân mạch hở của C5H10 ta được:

A 7 đồng phân B 5 đồng phân C 4 đồng phân D 6 đồng phân

36 Công thức tổng quát của anken là:

A CnH2n - 2 ( n≥2) B CnH2n(n≥2) C CnH2n ( n≥3) D CnH2n + 2 ( n≥1)

37 Sau phép phân tích định lượng một hợp chất hữu cơ có chứa C, H, O ta được tỉ lệ các

mC : mH : mO = x: y: z = 1: 2: 1 Vậy công thức thực nghiệm của hợp chất hữu cơ trên là:

A CH2O B (CH2O)n C C2H4O2 D (CH2)nO

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 36, 37, 38: Cho Clo tác dụng với hiđrocacbon sau: metan, etilen, benzen, hexen-1, xiclohexan và toluen

38 Các hiđrocacbon tham gia phản ứng cộng với clo là:

A benzen, toluen B metan, xiclohexan C etilen, hexen-1 D etilen,

hexen-1, benzen

39 Các hiđrocacbon tham gia phản ứng thế với clo khi có ánh sáng khuếch tán là:

A metan, xiclohexan, toluen B metan, xiclohexan C etilen, hexen-1 D

benzen, toluen

40 Các hiđrocacbon tham gia phản ứng thế với clo khi có chất xúc tác là :

A etilen, hexen-1 B metan, xiclohexan, toluen C metan, xiclohexan, benzen D Benzen, toluen

(Cho C=12, H=1, Ag=108, Br=80)

Trang 7

Họ tên học sinh : SBD:………Lớp:………… SỞ GD-ĐT TỈNH KIÊN GIANG ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006-2007 TRƯỜNG THPT ĐỊNH AN Môn : Hóa Học 11

(Thời gian làm bài 60 phút )

1 Cao su Buna có thể được tổng hợp từ:

2 Cao su lưu hoá hơn cao su thiên nhiên là :

A Bền với nhiệt B Lâu mòn, khó tan trong dung môi hữu cơ

2 0

CH CH H

CH

CH ≡ + Pd →t = ; 2 CH4 +Cl2 →as CH3Cl+HCl;

3 CH CH HCl 1 : 1 CH3 CH2Cl

2

2 = + → − ; 4 CH CH Ag O ddNH AgC CAg H O

2

+

4 Điều chế etylen bằng cách đun rượu etylic với H2SO4 đặc Biết hiệu suất phản ứng là 40% Khối lượng etylen thu được khi dùng 230g rượu etylic là:

5 Hiđrocacbon nào sau đây khi bị đốt cháy sẽ sinh ra số mol CO2: số mol H2O = 4: 1

6 Cho 5,2g stiren tác dụng với nước brom khối lượng brom tối đa có thể phản ứng được là:

7 Cho CTCT: CH3-CH=CH-CH(C2H5)-CH3 có tên gọi là:

A 3-metylhexen B 4-metylpenten-2 C 4-metylhexen - 2 D 3-metylhexen-4

8 3,36 lít etylen (ĐKTC) làm mất màu vừa đủ bao nhiêu ml dd Br2 1M

9 Có thể phân biệt 2 lọ mất nhãn đựng benzen và toluen bằng thuốc thử nào?

A Nước brom B dd AgNO3/ NH3 C dd HCl D dd KMnO4

10 Vinylaxetilen (CHCCH = CH2) là hiđrocacbon có khả năng :

A Tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3/NH3 B Làm mất màu nước brom

C Hiđro hoá (xúc tác Pd) được butađien -1, 3 D Tất cả đều đúng

11 Chất có khả năng làm mất màu dd KMnO4 là:

12 Trong các chất sau, chất nào là cao su Buna:

A ( − CH2 − C ( CH3) = CHCH2 − )n B ( − CH2 − CH ( Cl ) − )n

C ( − CH2 − CH = CHCH2 − )n D ( − CH2 − CH2 − )n

13 Cho sơ đồ phản ứng: C2H4 →X→ PVC (polivinyl clorua) Vậy X là:

A CH2 = CH - CH3 B CH3 - CH = CH2 Cl C CH3 - CH3 D CH2=CH - Cl

14 Chọn câu đúng

A Ankađien luôn có đồng phân là ankin

B.Ankađien (hay đien, hay điolefin) là những hiđrocacbon có hai nối đôi trong phân tử có công thức chung là : CnH2n-2 (n≥2)

C Ankađien (hay đien, hay điolefin) là những hiđrocacbon mạch hở có hai nối đôi C=C trong phân tử, có công thức chung là CnH2n-2 (n≥3)

D Các ankađien có hệ thống nối đôi liên hợp

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 38, 39, 40: Cho Clo tác dụng với hiđrocacbon sau: metan, etilen, benzen, hexen-1, xiclohexan và toluen

15 Các hiđrocacbon tham gia phản ứng cộng với clo là:

A etilen, hexen-1, benzen B metan, xiclohexan C etilen, hexen-1 D

benzen, toluen

16 Các hiđrocacbon tham gia phản ứng thế với clo khi có ánh sáng khuếch tán là:

A etilen, hexen-1 B metan, xiclohexan C metan, xiclohexan, toluenD

benzen, toluen

17 Các hiđrocacbon tham gia phản ứng thế với clo khi có chất xúc tác là :

A metan, xiclohexan, benzen B metan, xiclohexan, toluen C Benzen, toluen D etilen, hexen-1

18 « Tính thơm » của benzen thể hiện ở phản ứng :

hoá khử

C Khó tham gia phản ứng cộng D Tất cả đều đúng

19 Cho 2 phản ứng sau: CH4l  →l n M + H

2; M C → , 600  0C

N M, N là:

A C2H2, C6H6 B C2H2, C4H6 C C2H2, C4H4 D C2H2, C2H4

20 Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon A thu được số mol H O lớn hơn số mol CO Vậy A có thể

MÃ ĐỀ 114

Trang 8

A Ankan B Anken C Ankin D Aren

21 Đốt cháy hoàn toàn 10ml ankanđien thu được 40ml CO2 (thể tích các khí đo ở ĐKTC) CTPT của ankađien là :

22 Muốn đốt cháy hoàn toàn 8l axetilen thì thể tích oxi phản ứng trong cùng điều kiện là :

23 Cho 13,44 li1t (đktc) C2H2 qua ống đựng than đung nóng ở 6000C thu được 14,04g bezen Tính hiệu suất của phản ứng:

24 Tính chất hoá học của ankan là:

A Phản ứng cộng, tác dụng của nhiệt, phản ứng oxi hoá B Phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng oxi hoá

C Phản ứng thế, phản ứng oxi hoá, tác dụng nhiệt D Phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp, phản ứng oxi hoá

25 Công thức tổng quát của anken là:

A CnH2n + 2 (n≥1) B CnH2n (n≥3) C CnH2n - 2 (n≥2) D CnH2n(n≥2)

26 Ở điều kiện thường, các anken ở thể khí gồm:

A C1 -> C4 B C1 > C10 C C1 > C5 D C1 > C6

27 Một ankan có %C trong phân tử là 82,76% Ankan đó là:

28 Khi cho CH3–CH2–CH3 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 dưới ánh sáng thì sản phẩm chính là:

A CH3–CHCl–CH2Cl B CH3–CH2–CH2Cl C CH3–CHCl–CH3 D CH2–CH2–CH2Cl

29 Hợp chất hữu cơ được chia thành:

A.2 loại: hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon

B.3 loại: hiđrocacbon, axit và rượu

C 3 loại: hiđrocacbon no, hiđrocacbon không no, hiđrocacbon thơm

D 2 loại: hiđrocacbon không có nhóm chức và hiđrocacbon có nhóm chức

30 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.Chỉ ankan mới tham gia phản ứng thế B.Các ankin đều tạo được kết tủa vàng nhạt, với dd AgNO3/ NH3 (dư)

C.Các Hiđrocacbon đều bị oxi hoá D.Chỉ có anken mới cho phản ứng cộng

31 Công thức thực nghiệm hợp chất hữu cơ cho ta biết:

A Hợp chất có những nguyên tố nào B Trật tự sắp xếp các nguyên tử

C Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố D Tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

32 Để phân biệt: Butan, Butin-1, Butin-2 người ta dùng thuốc thử nào sau đây?

A Cl2, H2 B dd Br2 C dd AgNO3/ NH3, dd Br2 D dd KMnO4

33 Sau phép phân tích định lượng một hợp chất hữu cơ có chứa C, H, O ta được tỉ lệ các

nguyên tử như sau:

mC : mH : mO = x: y: z = 1: 2: 1 Vậy công thức thực nghiệm của hợp chất hữu cơ trên là:

A CH2O B (CH2O)n C C2H4O2 D (CH2)nO

34 Chọn phát biểu sai: Trong phân tử chất hữu cơ

A Tính chất của các chất hữu cơ phụ thuộc vào thành phần phân tử và thứ tự liên kết

B Các nguyên tử liên kết với nhau theo một thứ tự nhất định

C Cacbon có khả năng liên kết với nguyên tử của các nguyên tố khác và liên kết trực tiếp với nhau

D Cacbon có hoá trị II

35 Khi viết số đồng phân mạch hở của C5H10 ta được:

A 4 đồng phân B 6 đồng phân C 7 đồng phân D 5 đồng phân

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 33, 34, 35 : Đốt cháy m (gam) chất hữu cơ X cần 7,84 lít O2 (dktc), thu được hỗn hợp chỉ gồm 13,2g CO2 và 5,4g H2O

36 Giá trị của m:

37 X chứa các nguyên tố :

38 Nếu biết Mx=74, X có CTPT:

A C6H14 B C3H6O2 C C3H9N D C2H7O2N

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 36,37: CH2=CH2 (I), CH3–CH2–CH3 (II), CH3–CH(CH3) –CH3

(III), CH3–CH=CH2 (IV), CH3–CH2–CH2–CH3 (V)

39 Trong các chất trên chất nào là đồng đẳng của nhau?

40 Trong các chất trên, chất nào là đồng phân của nhau?

(Cho C=12, H=1, Ag=108, Br=80)

Trang 9

Họ tên học sinh : SBD:……… Lớp:………

Ngày đăng: 01/01/2023, 00:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w