1. Trang chủ
  2. » Tất cả

së gi¸o dôc & ®µo t¹o thanh ho¸ Céng hoµ x· héi chñ nghÜa ViÖt Nam

8 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi môn Toán Khối 12 Bảng A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 346,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

së gi¸o dôc & ®µo t¹o thanh ho¸ Céng hoµ x héi chñ nghÜa ViÖt Nam §Ò thi häc sinh giái m«n to¸n KHèI 12 b¶ng a Bµi 1 (7 ®iÓm) Cho hµm sè x xx y 12 ++= (1) 1) Kh¶o s¸t vÏ ®å thÞ cña hµm sè 2) BiÖn luËn[.]

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi môn toán KHốI 12 bảng a

Bài 1: (7 điểm) Cho hàm số:

x

x x

2 + +

1) Khảo sát vẽ đồ thị của hàm số

2) Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình:

m

x

x

x

=

+

2

3) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x0# 0.Giả sử tiếp tuyến đó tiếp xúc với đồ thị tại

điểm M và, cắt trục tung tại điểm A, cắt đờng thẳng

y=x+1 tại B Chứng minh: M là trung điểm của đoạn thẳng AB

4) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (1) và đờng y− 1 = 6

Bài 2: (7 điểm)

1) Cho phơng trình: cos3x – cos2x + mcosx –1 = 0 (1) a) Giải phơng trình khi m = 3

b) Tìm m để phơng trình (1) có đúng 7 nghiệm x ∈

(-2

π;2π)

2) Giải phơng trình: 2 log3tgx = log2sinx

x

x tg

x tg

x tg

2 2

1

2 2

1 2 2

1

2 2 0

lim

Bài 3: (2 điểm) Cho tam giác ∆ABC nhọn Chứng minh :

3 3 sin sin

sin

3

2 sin

sin

〉

C B

A

C B

A

Bài 4: (2 điểm) Cho parabol (P): y2=(-4x) trong mặt phẳng toạ độ Oxy

1) Viết phơng trình của (E) có hai tiêu điểm thuộc Ox

mà một tiêu điểm trùng với tiêu điểm F của parabol (P) và có tâm sai

2

2

=

2) Khi (E) nhận Ox, Oy làm trục đối xứng Hãy viết phơng trình tiếp tuyến chung của parabol (P) và elip (E) lúc đó

Bài 5: ( 2 điểm)

1) Tính: dx

x

x x

3

3

2

cos sin

π

π

Trang 2

2) Chứng minh: 0 ≤ p ≤ n thì ( )2

2 2

n

n p n

n p

Đáp án – thang điểm

Đề thi học sinh giỏi khối 12 môn toán bảng a

BàiCâ

u Nội dung Điểm

b) Sự biến thiên: y’= 1 1 2 1, ' 0 1 , 1

2

x

x x

Dấu y’: + 0 +

x

-1 - - 1

0.25

yCĐ = y (-1) = (-1), yCT = y (1) = 3 0.25

Đờng thẳng x = 0 là tiệm cận đứng

Đờng thẳng y = x+1 là tiệm cận xiên

0.25

Bảng biến thiên:

x -∞ -1 0 1

+∞

y’ + 0 - - 0

+

-1 +∞

+∞

y

-∞ -∞ 3

0.5

Trang 3

c) Đồ thị:

0.5

Số nghiệm của phơng trình: m

x

x x

= +

2

(*) bằng số giao

điểm của đờng y = f(x) = x2 +x x +1 (C1) và đờng thẳng y

= m

0.5

y = f(x) có TXĐ: D = ℜ Nên ∀x ∈ D ⇒ (-x) ∈D

f(-x) = f(x) ⇒ f là hàm số chẵn nên ĐTHS đối xứng lẫn

nhau qua Oy

Với ∀x > 0 thì f(x) =

x

x

x2 + + 1 (C)

0.5

(C1):+Giữ nguyên phần đồ thị (C) ở bên phải trục tung ⇒

đợc một phần (C1) +Vứt bỏ phần đồ thị (C) ở bên trái trục tung

+Lấy đối xứng phần đồ (C) phía bên phải trục tung

qua trục tung đợc phần còn lại của (C1)

0.5

Biện luận: + m >3 (*) có 4 nghiệm phân biệt

+ m =3 (*) có 2 nghiệm kép

+ m < 3 (*) vô nghiệm

0.5

PTTT tại M(x0;

0 0

2

x

x

x + + ) ∈ (C) có phơng trình là:

y

0 0

2

x

x

2 0

2

x

x − (xx0) (d)

0.5

(d) ∩ Oy =A : Cho x = 0; y =

0

0 2

x

Trang 4

A(0;

0

0 2

x

(d) ∩ (∆) = B ((∆) có phơng trình: y= x +1) ⇒ toạ độ

điểm B thoả mãn hệ:

( )

+ + +

=

+

=

0 0

2 0 0 2

0

2

1

x

x x x

x x

x y

x y

0.25

0 0

2

;

y y x x

Vậy M là trung điểm của đoạn thẳng AB 0.25

Diện tích cần tìm bằng 2 lần diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đờng

x

x x

2 + +

Giải phơng trình: 1 7

2

= + +

x

x

x ⇔ x = 3 − 2 2 ; x = 3 + 2 2

0.25

S = 6 ln ((33 22))

2 7

2 2 3

2 2 3

2

+





=





∫ +

x x

x dx x

x

Vậy S = 2 6 2 ln33 22

+ +

ΙΙ.

1

3.0

Đặt t = cosx ( t ≤ 1) pt trở thành: 4t3 - 3t - (2t2-1) + mt -1

= 0

⇔ t (4t2 – 2t + m – 3) = 0

0.5

⇔ x1 = π +kπ

2 ; x2 = π 2 π

Vậy m = 3 phơng trình có 2 họ nghiệm x1, x2 0.5

Xét số nghiệm x ∈

(-2

π;2π) của phơng trình cosx = t

t -∞ -1 0 1 +∞

số

n0 0 1 2 3 1 0

0.25

Trang 5

PT (1) có đúng 7 nghiệm x ∈

(-2

π;2π) ⇔ tam thức f(t) = 4t – 2t +m – 3 có 2 nghiệm t1,t2 sao cho: -1<t1<0<t2<1

0.25



>

>

<

0 )1 (

0 )1 (

0 )0 (

f f

f



>

>

+

<

0 1

0 3

0 3

m m

ΙΙ.

2

2.0

Điều kiện: sinx>0, tgx>0 Đặt t = log2sinx ⇒ t = 2 log3tgx

⇒sinx= 2t;tg2x = 3t

0.5

t

4 1

1 3 1

=

3

4

= +

t

t = -1 ⇒ sinx = 1/2 và tgx=

3

1

⇒ x = π 2 π

n n

x tg

x tg

x tg

2 2

1

2 2

1 2 2

1

2

x tg

x

2 2

1 ' 2 cos

ln = −



x x

x

2 cos

2 cos 2 cos 2 thì Sn= -(ln P n )’ 0.25

* Pn=

n

x

2 sin

sin 2

x g gx

2

cot 2

1

−∞

=

* Có



+ +

≥ +

+

+

= +

+

C B

A C

B A

C B A C

B A

2 2

2

2 2

2

sin sin

sin sin

sin sin

cos cos cos 2 2 sin sin

sin

và do ∆ABC nhọn nên: sinA + sinB + sinC > 2

0.5

*Xét f(x) = sinx; x∈(0;π);f”(x)= -sinx<0 ⇒đồ thị h/s f là

lồi

f A B3 Cf(A)+ f(3B)+ f(C)

 + +

hay 2<sinA + sinB + sinC≤

2

3 3

0.5

Trang 6

*Xét g(x) = xlnx ; x∈(0;1] có g”(x) >0 ⇒ đồ thị hàm số

lõm / (0;1]

g sinA sin3B sinCg(sinA)+g(sin3 B)+g(sinC)

3

) ln(sin sin ) ln(sin sin ) ln(sin sin

3

sin sin

sin ln 3

sin sin

sin

C C

B B

A A

C B

A C

B A

+ +

+ +

C B

A

C B A

C B

A

C B

A

sin sin

sin

sin sin sin

) ln(sin )

ln(sin )

ln(sin

3

sin sin

sin ln

+ +

0.5

2 3 3

sin sin sin sin

sin sin

sin sin

sin sin

sin sin

3 2

3

2 )

.(sin )

.(sin )

(sin

) (sin )

.(sin )

(sin ln 3

sin sin

sin ln

>

+ +

+ +

C B A C

B A

C B

A C

B A

C B

A

C B

A C

B

Xét parabol(P): y2 = (-4x) = (-2.2x) ⇒ p =2 ⇒ (P) có tiêu

điểm F (-1;0)

Xét 2 trờng hợp:

*TH1: (E) có tâm là O ⇔ (E) có tiêu điểm F1= F(-1;0), gọi

elip là (E1),

bán tiêu cự: c = 1

0.25

+ a>b ⇒ e = c/a ⇒ a = 2

+ a2= b2+c2 ⇔ b = 1

+ PTCT của elip là: ( ) 1

2

2 2

2

= +y x

0.5

*TH2: (E) có tâm Ithuộc Ox, có F2=F(-1;0), gọi elip đó là

(E2)

(E1)   →T OI (E2) ( Với I (-2;0))

Vậy (E2) có phơng trình: ( )

( ) 1 2

2

2

= +

x

0.25

Trang 7

(E) thoả câu 1) và có Ox, Oy là hai trục đối xứng thì elip

là (E1)

có phơng trình: x2+2y2-2 = 0

Gọi M( x0, y0) là điểm bất kì thuộc (E) ⇒ tiếp tuyến với (E) tại M là:

(T): x0x + 2y0y – 2 = 0

0.25

* (T) tiếp xúc với (P) ⇔ pB2 = -2AC ⇔ 2y02 = x0 0.25

* M(x0;y0) ∈ (E) ⇔ x02 + 2y02- 2 = 0

⇒ -x02 - x0 + 2 = 0 Với ( )− 2 ≤x0 ≤ 2

⇔

=

=

) ( 2

1

0

0

loai x

x

0.25

x0= 1;

2

2

; 2

2

0 = + −

y

Có 2 tiếp tuyến chung là: (T1): x+ 2y− 2 = 0 và (T2):

0 2

y

x

0.25

* Hàm số dới dấu tích phân là hàm số chẵn nên:

I = ∫ = − ∫ = ∫3

0

3

0

2 3

0

cos

1 ( 2 cos

cos 2

cos

sin 2

π π

π

x

xd x

x d x dx

x

x x

0.25

Đặt



=

=

x

d dv

x u

cos

1 ⇒ I = − ∫3

0 cos

2

03 cos 2

π

π

x

dx x

x

0.25

0 3 )) 4 2 ( ln(

) 4 2 (

) 4 2 (

) 2 sin(

cos

3

0

3

0

3

0

π π π

π π

π π

π

+

= +

= +

x tg

x tg d x

dx x

dx

0.25

I =

0 3 ) 4 2 ( ln(

2 3 cos 3

π

π

+

12

5 ln 3

2

0 ≤ p ≤ n ĐFCM ⇔ C C C Cn

n

n n

n p n

n p

n

n n

n p n

n p n

0.25

Trang 8

Ta chứng minh: x px0 (Với ∀p: 0 ≤ p ≤ n ) Hay { }x p là dãy giảm

Thật vậy:

) )(

1 2

(

) 2 )(

1 (

1 2 1 2

2 2

p n p

n x

x

C C

C

C

n p n

n p n

n p n

n p n p

p

− + +

− +

+

=

=

− +

+

− +

+

0.5

* 1 (2 ) ( 1) (2 1)( ) 2 0

1

≥ +

− + +

≥ + +

+

n np p

n p n p

n p n x

x

p

p

(đúng) Vậy, ta có đpcm

Hết

0.25

Hết.

Ngày đăng: 01/01/2023, 00:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w